Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc 3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài C©u 1: - Nhµ th¬ nghe tiÕng chæi tre vµo -Nhµ th¬ nghe thÊy tiÕng chæi tre vµo nh÷ng lóc nµo?. những đêm hè r[r]
Trang 1Tuần 32 Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lưu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung đoạn văn
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên
- Hiểu ND bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em 1 nhà , có chung tổ tiên Từ đó, bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK, bảng phụ chép câu văn cần hướng dẫn
III các hoạt động dạy học
Tiết 1
1 ổ n định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài Cây và hoa bên lăng Bác - 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài
a Đọc từng câu
- Chú ý đọc đúng các từ ngữ - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn trước lớp Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
- HDHS đọc đúng + Bảng phụ
- GV hướng dẫn HS hiểu 1 số từ ngữ
được chú giải cuối bài - sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
e Cả lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
Trang 23.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Con dúi làm gì khi bị 2 vợ chồng
người đi rừng bắt ? Con dúi mách 2 vợ
chồng đi rừng điều gì?
- Lạy van xin tha thứ, hứa sẽ nói điều bí mật
- Sắp có mưa to bão lớn ngập khắp miền Khuyên vợ chồng cách phòng lụt,
Câu 2:
- 2 vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt ? - Làm theo lời khuyên của dúi lấy khúc gỗ to…hết hạn 7 ngày mới chui ra Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và
muôn vật như thế nào sau nạn lụt ? - Cỏ cây vàng úa Mặt đất… không 1 bóng người Câu 3:
- Có chuyện gì xảy ra với 2 vợ chồng
sau nạn lụt ? - Người vợ sinh ra 1 quả bầu…bé nhỏ nhảy ra
- Những con người đó là tổ tiên những
tân tộc nào ?
- Khơ mú, Thái, Hmông, Dao, Ê-đê,
Ba Lan … Câu 4: Kể thêm tên một số dân tộc trên
đất nước Việt Nam mà em biết ? Đặt tên
khác cho câu chuyện ?
- Có 54 Dân Tộc Kinh, Tày, Thái, Mường … Nguồn gốc các dân tộc trên đất nước Việt Nam
- Cùng là anh em …
4 Luyện đọc lại
- Nhận xét - 3,4 HS đọc lại chuyện
5 Củng cố dặn dò
- Câu chuyện về các nguồn gốc các dân
tộc Việt Nam giúp em hiểu điều gì? anh em một nhà, có chung 1 tổ tiên, phải - Các dân tộc trên đất nước ta đều là
thương yêu giúp đỡ nhau
- Nhận xét giờ - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
Toán
I Mục tiêu
- Giúp HS nhận biết về cách sử dụng 1số loại giấy bạc 100đồng , 200đồng, 500
đồng và 1000 đồng
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các tia số với đơn vị là đồng và
kĩ năng giải toán có liên quan đến tiền
- Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán
II.đồ dùng dạy học
- Một số tờ giấy bạc các loại 100đồng , 200đồng, 500đồng và 1000đồng
IiI Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 3Bài 1: - HS đọc yêu cầu
- Cộng giá trị các tờ giấy trong các túi
- Yêu cầu HS nhận xét xem trong mỗi
túi có chứa các tờ giấy bạc loại nào
- Nhận xét chữa bài
a Có 800 đồng
b Có 600 đồng
c Có 1000 đồng
d Có 900 đồng
e Có 700 đồng Bài 1 : HS đọc yêu cầu Bài giải
- Nêu kế hoạch giải Mẹ phải trả tất cả là :
- 1 em tóm tắt 600 + 200 = 800 (đồng)
- 1 em giải Đáp số : 800 đồng Bài 3 : Viết số tiền thích hợp vào ô
trống - 1 HS đọc lại - HS làm sgk
- HDHS - Gọi HS lên chữa
An mua rau hết An đưa cho người bán rau
600 đồng 700 đồng 100 đồng
300 đồng 500 đồng 200 đồng
700 đồng 1000 đồng 300 đồng
500 đồng 500 đồng
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống - 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm sgk
- HDHS - Gọi HS lên bảng chữa (nhận xét)
Số tiền Gồm các tờ giấy bạc loại
100 đồng 200 đồng 500 đồng
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày gỉng: Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Toán
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về
- Đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
- Phân tích số có 3 chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Xác định của nhóm đã cho
5 1
- Giải bài toán với qhệ nhiều hơn 1 số đơn vị
Trang 4II Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Bài 1: Viết số và chữ thích hợp vào ô
trống - 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk
- HDHS - Gọi HS lên chữa nhận xét
Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị Một trăm hai mươi ba 123 1 2 3
Bốn trăm mười sáu 416 4 1 6
Năm trăm linh hai 502 5 0 2
Hai trăm chín mươi chín 299 2 9 9
Chín trăn bốn mươi 940 9 4 0
Bài 2: Số - HS làm sgk
- HDHS - 3 HS lên bảng làm (nhận xét)
899 900 901
298 299 300
998 999 1000 Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu - HS làm sgk
< , > , = - Gọi HS chữa
875 > 785
697 < 699
599 < 701
321 < 298
900 + 90 + 8 < 1000
- Nhận xét chữa bài 732 = 700 + 30 + 2
Bài 4: Hình nào có khoanh và số hình
5 1
vuông
- HS quan sát trả lời + Hình a đã khoanh vào số ô vuông
5 1
Bài 5: 1 số HS đọc yêu cầu
- Nêu kế hoạch giải Bài giải
- 1 em tóm tắt Giá tiền 1 chiếc bút bi là:
- 1 em giải 700 + 300 = 1000 (đồng)
Đ/S: 1000 đồng
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Trang 5Chính tả: (tập chép)
I Mục đích yêu cầu
1 Chép lại đoạn chính trong bài: Chuyện quả bầu, qua bài viết biết viết hoa tên các dân tộc
2 Làm đúng các bài tập, phân biệt tiếng có âm đầu rễ lẫn l/n, v/d
II Đồ dùng dạy học
- Viết sẵn ND BT2 a hoặc 2 b
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 2,3 HS viết bảng lớp , lớp bảng con - 3 từ bắt đầu bằng r,gi,d
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu
3.2 Hướng dẫn tập chép:
- GV đọc đoạn chép - 2 HS đọc lại
- Bài chính tả nói điều gì ? - Giải thích nguồn gốc ra đời của
các dân tộc anh em trên đất nước ta,
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ? - Khơ-mú, Thái, Tày, Nùng, Mường,
Dao, Hmông, Ê-đê, Bana, Kinh
* HS viết bảng con các tên riêng
* HS nhìn sgk chép bài vào vở
* Chấm chữa bài (5-7 bài)
4 Hướng dần làm bài tập
Bài 2: (a) - 1 HS đọc yêu cầu
a l hoặc n - Cả lớp làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa Nhận xét chữa bài …năm nay…nan lênh…nầy…lo…
lại…
Bài 3 (a) 1 học sinh đọc yêu cầu - HS làm thi 3 em
HDHS (làm xong đọc kết quả nhận xét)
Lời giải Nồi, lỗi, lội
- Nhận xét chữa bài
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại các chữ viết sai
Trang 6Kể chuyện
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng thích hợp Biết kể lại toàn bộ câu chuyện, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Có khả năng tập trung nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn kể đoạn 3
iII hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 3 HS tiếp nối nhau kể lại 3 đoạn câu
chuyện : Chiếc rễ đa tròn
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể lại các đoạn 1,2 (theo tranh);
đoạn 3 (theo gợi ý)
- HS quan sát tranh nói nhanh nội dụng từng tranh
+ Tranh 1: Hai vợ chồng người đi vào rừng bắt được con dúi
+ Tranh2: Hai vợ chồng chui ra từ khúc gỗ khoét rỗng, mặt đất vắng tanh không còn bóng người
+ Kể chuyện trong nhóm + Thi kể trước lớp
b Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở
đầu mới đầu cho sẵn.+ 1 HS đọc yêu cầu của đoạn mở
- 2,3 HS khá giỏi thực hành kể phần
mở đầu và đoạn 1 của câu chuyện (nhận xét )
- 1 em kể lại toàn bộ câu chuyện
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Trang 7Ngày soạn: 10 / 4 / 2010 Ngày gỉng: Thứ tư ngày 14 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
I Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng, mỗi ý của bài thơ viết theo thể tự do
- Biết đọc bài thơ với giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết đọc vắt dòng để phân biệt ý thơ và dòng thơ
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: lao công, xao xác
- Hiểu điều nhà thơ muốn nói với các em Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp
đường phố Biết ơn chị lao công, quý trọng lao động của chị, em phải có ý thức giữ gìn
vệ sinh chung
3 Thuộc lòng bài thơ
II đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
iII các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài quyển sổ liên lạc: Chuyện
quả bầu 2 HS đọc bài và TLCH nội dung bài
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu và HD cách đọc
a Đọc từng ý bài thơ - HS tiếp nối nhau đọc
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
- Nhà thơ nghe tiếng chổi tre vào
những lúc nào ? những đêm hè rất muộn, ve cũng đã mệt, -Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào
không kêu nữa và vào những đêm đông lạnh giá khi cơn giông vừa tắt
Câu 2: Tìm những câu thơ ca ngợi
chị lao công ? - Chị lao công/ như sắt, như đồng …tả vẻ đẹp khoẻ khoắn mạnh mẽ của chị
lao công
Câu 3: Nhà thơ muốn nói với em
điều gì qua bài thơ ? vả cả những đêm hè oi bức, những - Chị lao công làm việc làm rất vất
đêm đông giá rét Nhớ ơn chị lao công,
Trang 8em hãy giữ cho đường phố sạch sẽ.
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng
từng đoạn rồi cả bài - HS học thuộc lòng.- HS khi đọc thuộc lòng từng đoạn,
cả bài thơ
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- HTL bài thơ
Toán
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về
+ So sánh và sắp xếp thứ tự các số có 3 chữ số
- Thực hiện cộng trừ (nhẩm, viết) các số có 3 chữ số không nhớ
-Phát triển trí tưởng tượng (qua xếp hình)
II các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Bài 1 : < , > , = - 1 HS đoc yêu cầu
- HDHS làm - HS làm bảng con
938 > 739 200 + 30 = 230
600 > 599 500 + 60 + 7 < 597
389 < 405 500 + 50 < 649 Bài 2: Viết các số 857, 678, 599,
1000, 903 theo thứ tự: - 1 học sinh đọc yêu cầu, lớp làm vào vở
a.Từ bé đến lớn : 599, 678, 857, 803, 1000
- 2 HS lên chữa b Từ lớn đến bé :100, 903, 857, 678,
599 Bài 3: Đặt tính rồi tính - Làm bảng con
635 970 896 295 + Củng cố về cộng trừ không nhớ
trong phạm vi 1000 241876 99929 133763 105190
Bài 4 : Tính nhẩm - HS làm vào vở
600m + 30m = 900m 20dm + 500dm = 520dm
- Nhận xét 700cm + 20cm = 720cm
1000km – 200km = 800km
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
Trang 9-Luyện từ và câu
I mục đích yêu cầu
1 Bước đầu làm quen với khái niệm từ trái nghĩa
2 Củng cố cách sử dụng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy
II đồ dùng dạy học
- Bảng phụ bài tập 2
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 1 em làm bài tập 1( T 31 )
3 Bài mới - 1 em làm bài tập 3 (T 31)
3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
đích yêu cầu:
3.2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: (viết) - HS đọc yêu cầu
- HS suy nghĩ làm bài tập vào vở
- GV hướng dẫn HS - 3 HS lên bảng làm
Lời giải
a đẹp-sấu, ngắn-dài, nóng-lạnh, thấp - cao
b lên-xuống, yêu-ghét, chê - khen
c Trời - đất, trên-dưới, ngày-đêm Bài 2 (viết) - 1 HS đọc yêu cầu
-HDHS làm - HS làm vở
* Nhớ viết hoa lại những chữ cái
đứng liền sau dấu chấm
- Gọi HS lên chữa, nhận xét
Lời giải Chủ tịch Hồ Chí Minh nói:
- Nhận xét chữa bài
" Đồng bào Kinh hay Tày, Nùng hay Dao, Gia-rai hay Ê-đê, Xơ-đăng hay Ba Na và các dân tộc đều là con cháu Việt Nam, đều là anh em ruột thịt chúng ta sống chết có nhau, sướng khổ cùng nhau, no đói giúp nhau "
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đặt câu với 1,2 cặp từ trái nghĩa ở bài 1
Trang 10Ngày soạn: 11 / 4 / 2010 Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Toán Tiết 159
Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
+ Kỹ năng cộng trừ các số có ba chữ số, không nhớ
+ Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ
+ Quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng
+ Giải bài toán liên quan đến nhiều hơn hoặc ít hơn về một số đơn vị
+ Vẽ hình
II đồ dùng dạy học
- Thước đo độ dài
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn HS làm
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS làm bảng con Học sinh bảng con
456 357 421
323 621 375
779 978 796
897 962 431
253 861 411
- GV nhận xét chữa bài 644 101 220 Bài 2 : Tìm x - HS làm vở
a 300 + x = 800
x = 800 - 300
x = 500
- Gọi 2 HS lên bảng làm x + 700 = 1000
x = 1000 – 700
x = 300
b x - 600 = 100
x = 100 + 600
x = 700
700 – x = 400
x = 700 - 400
x = 300 Bài3:
Trang 11- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm vào SGK - Cả lớp làm vào SGK- Điền dấu = , > , < vào chỗ chấm
60cm + 40cm = 1m 300cm + 53cm < 300cm + 57cm
- GV nhận xét chữa bài 1km > 800m
- GVHDHS vẽ HS vẽ SGK
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
Tập làm văn
I Mục đích yêu cầu
1 Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn
2 Biết thuật lại chính xác nội dụng sổ liên lạc
II đồ dùng dạy học
Sổ liên lạc của từng HS
iii các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS nói lời khen ngợi và đáp lại
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: (Miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- HDHS quan sát tranh - HS quan sát tranh
- Yêu cầu từng cặp HS thực hành đối
đáp - 2, 3 cặp HS thực hành đối đáp
- VD: HS1 : Cho tớ mượn quyển
truyện của cậu với
HS2: Xin lỗi nhưng tớ chưa đọc xong
- Các tình huống khác HS thực hành
tương tự HS1: Thế thì tớ mượn sau vậy
Bài 2 (Miệng) - HS đọc yêu cầu
- HDHS - Từng cặp HS thực hành đối đáp các
tình huống a,b,c VD
a Cho tớ mượn quyển truyện của cậu với
- Nhận xét chữa bài + Truyện này tớ cũng đi mượn
+ Tiếc quá nhỉ
b Con không vẽ được bức tranh này Bố giúp con với!
Trang 12+ Con cần tự làm bài chứ !
c Mẹ ơi ! Mẹ cho con đi chợ cùng
mẹ nhé ! + Con ở nhà học bài đi + Lần sau con làm xong bài mẹ cho con đi cùng nhé !
Bài 3 (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp mở sổ liên lạc chọn 1
trang để em viết
- Cả lớp mở sổ liên lạc (chọn 1 trang
em thích ) Lưu ý: nói chân thực nội dung
+ Ngày cô viết nhận xét
+ Nhận xét (khen, phê bình, góp ý)
+ Vì sao có nhận xét ấy, suy nghĩ của
em
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm 1 số bài viết của HS - HS viết bài
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Tập viết
I Mục đích, yêu cầu
Rèn kỹ năng viết chữ
1.Biết viết ứng dụng cụm từ ứng dụng,chữ hoa Q(kiểu 2) theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết câu ứng dụng: Quân dân một lòng theo cỡ nhỏ , chữ viết đẹp, đúng nét, nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa : Q (kiểu 2)
- Bảng phụ viết câu ứng dụng : Quân dân một lòng
III các hoạt động dạy học
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 HS viết bảng, lớp bảng con N (kiểu 2)
- Nhận xét chữa bài - Cả lớp viết chữ người - Cả lớp viết bảng con chữ N kiểu 2
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,
yêu cầu
3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa
- Nêu cấu tạo chữ Q cỡ vừa ? Cao 5 li, gồm 1 nét viết liền là kết
hợp của 2 nét cơ bản, nét cong trên, cong phải và lượn ngang