1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số 6 - Tiết 3: Ghi số tự nhiên

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngµy so¹n: Ngµy gi¶ng.. Ghi sè tù nhiªn.[r]

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng

Tiết 3 Ghi số tự nhiên I/ Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu thế nào là chữ số thập phân, số và chữ số trong hệ thập phân

- Hiểu trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổitheo vị trí

- Biết đọc và viết số La Mã không quá 30

2 Kỹ năng:

- Phân biệt '78 số và chữ số trong hệ thập phân

- Đọc và viết '78 các số La Mã từ 1 đến 30

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, khoa học, nghiêm túc

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và các chữ số

- HS: Đọc 7F bài ở nhà

III/ Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp N và tập hợp N*, Làm bài tập 7(SGK-8)

HS2: Làm bài tập 8 (SGK-8)

3 Bài mới:

HĐ1 Số và chữ số

- GV Yêu cầuHS lấy ví dụ về

các số tự nhiên

? Chỉ rõ số tự nhiên đó có

mấy chữ số là những số nào

- GV giới thiệu 10 số tự

nhiên dùng để ghi số tự

nhiên

? Mỗi số tự nhiên có bao

nhiêu chữ số, cho ví dụ

- GV '7# ra chú ý trong SGK

và ví dụ minh hoạ

- HS lấy ví dụ về các số tự nhiên: 215; 36; 451

Số 215 có ba chữ số là: 2, 1, 5

- HS lắng nghe

Mỗi số tự nhiên có thể có 1,

2, 3,… Các chữ số VD: Số 5 - có 1 chữ số

Số 18 - có 2 chữ số

Số 198 - có 3 chữ số ………

- Lắng nghe, quan sát ví dụ

1 Số và chữ số

Chú ý(SGK-17) a) VD: 15 712 314 b) VD: 3895

Số đã

cho

Số trăm

Chữ số h

trăm

Số chục

Chữ số h

trục

Các chữ số

- GV yêu cầu HS làm bài 11

b (SGK-10)

- Làm bài tập 11 (SGK-10) Bài 11/10

- GV nhận xét đánh giá Số đã

cho

Số trăm Chữ số

h trăm

Số chục Chữ số

h trục

Các chữ số

Lop6.net

Trang 2

1425 14 4 142 2 1,4,2,5

HĐ2 Hệ thập phân

- GV giới thiệu trong hệ thập

phân mỗi chữ số trong một

số ở vị trí khác nhau thì có

những giá trị khác nhau

- GV lấy ví dụ minh hoạ

- GV yêu cầu HS biểu diễn

các số ab; abc; abcd

- Yêu cầu HS làm ?

HĐ3 Cách ghi số La Mã

- GV yêu cầu HS quan sát

H.7 và giới thiệu đồng hồ có

12 chữ số La mã

- GV giới thiệu ba chữ số la

mã để ghi các số trên

- GV giới thiệu cách ghi các

số La Mã đặc biệt

- GV giới thiệu Chữ số I, X

không quá 3 lần

- Yêu cầu HS viết các số La

Mã từ 1 đến 10

- Nếu thêm vào bên trái mỗi

số trên ta '78 các số la mã

từ 11 đến 20

- Yêu cầu HS lên bảng viết

- Nếu thêm vào bên trái mỗi

số trên ta '78 các số la mã

từ 21 đến 30

- Yêu cầu HS lên bảng viết

HĐ4 Luyện tập

- Yêu cầu HS đọc và làm bài

12

- GV gọi 2 HS lên bảng làm

bài 13 và 14

- HS lắng nghe và quan sát

.10

abab

.100 10

.1000 100 10

- HS làm ?

- HS quan sát H.7 và lắng nghe

- HS lắng nghe và ghi vào vở

- HS lên bảng viết các số la mã từ 1 đến 10

- Lắng nghe và viết các số

La Mã từ 11 đến 20

- HS lắng nghe và viết các số

La Mã từ 21 đến 30

- HS làm bài 12

A =  0; 2

- 2 HS lên bảng làm HS khác làm vào vở

2 Hệ thập phân

VD: 222 = 200 + 20 + 2

aba.10 b

abca.100 b10 c

? + Số tự nhiên lớn nhất có

ba chữ số là: 999 + Số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số khác nhau: 987

3 Cách ghi số La Mã

I V X

1 5 10

3 Luyện tập Bài 12/10

A =  0; 2 Bài 13/10

a) 1000 b) 1023 Bài 14/10 102; 120; 201; 210

HĐ5 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc cách viết các số La Mã từ 1 đến 30

- Làm bài tập: 5(SGK-10) 16,17,18,19,20,21,23 (SBT-5,6)

Lop6.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w