Hằng năm, suốt mấy mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ công lao của ông - Chia hs thành các nhóm y/c đọc bài trong nhóm - Thi đọc trong nhóm *Kể chu[r]
Trang 1TUẦN 26: Ngày soạn: 6/03/2012
Giảng:
Tiết 1: Chào cờ.
Tiết 2: Toán.
Luyện tập
I MỤC TIấU:
1 KT: Giúp hs: Củng cố về nhận biết và sử dụng các loại giấy bạc đã học Biết thực hiện các phép tính
cộng, trừ trên các số đơn vị là đồng Biết giải các bài toán liên quan đến tiền tệ
2 KN: Rèn cho hs thực hiện được các phép tính cộng, trừ trên các số với đơn vị là đồng, giải được các
bài tập
3 TĐ: Hs có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC: 3’
B Bài mới
1 Gthiệu: 1’
2 Luyện tập
Bài 1 (T 132)
Bài 2 (T 132)
Bài 3 (T 133)
- Kiểm tra bài làm trong vở bài tập của hs
- Trực tiếp
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài ra nháp và nêu kết quả miệng
- Gv nhận xét, sửa sai
* Đáp án: Chiếc ví ở hình (c) là nhiều tiền nhất
10 000 đồng
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm bài ra nháp và nêu kết quả miệng
- Gv nhận xét, sửa sai
* Đáp án: a) Lấy 1 tờ giấy bạc 2000 đồng, 1 tờ giấy bạc
1000 đồng, 1 tờ 500 đồng, 1 tờ 100 đồng thì được 3600 đồng
b) Lấy 1 tờ giấy bạc 5000 đồng, 1 tờ 2000 đồng 1 tờ 500 đồng thì được 7500 đồng
c) Lấy 1 tờ 2000 đồng, 2 tờ 500 đồng và 1 tờ 100 đồng thì được 3100 đồng
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs quan sát tranh và trả lời câu hỏi + Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá của từng đồ vật là
- Bày vở bài tập lên bàn
- Theo dõi
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm ra nháp và nêu kết quả miệng
- HS nhận xét
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm ra nháp và nêu kết quả miệng
- HS nhận xét
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs quan sát tranh và trả lời miệng
Trang 2Bài 4 (T 133)
3 Củng cố,
dặn dò: 2’
bao nhiêu? (Bút máy 4000 đồng hộp sáp màu 5000 đồng thước kẻ 2000 đồng….)
+ Em hiểu thế nào là mua vừa đủ tiền? (Tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu.)
* Đáp án: a) Mai có đủ tiền mua kéo, còn thừa tiền để
mua thước kẻ
b) Nam đủ tiền mua 1 thước kẻ, 1 hộp sáp màu hoặc Nam mua được 1 cái kéo và 1 cái bút)
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs phân tích bài toán
- Gv hướng dẫn hs tóm tắt và giải bài toán
- Yêu cầu hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
Tóm tắt: Sữa : 6700đ
Kẹo : 2300đ Đưa cho người bán : 10.000đ Người bán trả lại: đồng?
Bài giải:
Số tiền phải trả cho hộp sữa và gói kẹo là:
6700 + 2300 = 9000 (đồng)
Số tiền cô bán hàng phải trả lại là:
10 000 - 9000 = 1000 (đồng) Đáp số: 1000 đồng
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài giờ sau
- Hs trả lời
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs phân tích bài toán
- Hs làm bài trong vở, 1 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Nghe, nhớ
Tiết 4+5: Tập đọc + Kể chuyện.
Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử
I MỤC TIấU:
A Tập đọc:
1 KT:- Đọc đúng: du ngoạn, ra lệnh, duyên trời, Chử Đồng Tử.
+ Hiểu nghĩa của các từ ngữ: chử xá, du ngoạn, bàng hoàng, hoá trên trời, hiển linh
+ Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện “ Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử” giúp chúng ta hiểu được nguồn gốc về một lễ hội, qua đó ca ngợi công đức của Chử Đồng Tử một con người vừa đức vừa có công trạng với dân
2 KN: Rèn cho hs kĩ năng đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các tiếng khó.
+ Nghỉ hơi đúng sau các dấu cõu và giữa cỏc cụm từ Bước đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
Trang 3B- Kể chuyện:
1 KT: Dựa vào tranh minh hoạ đặt tên và kể lại được từng đoạn truyện Kể tự nhiên, đúng nội dung
truyện, biết phối hợp cử chỉ, nét mặt khi kể
- Biết nghe và nhận xét lời kể của các bạn
2 KN: Rèn cho hs dựa vào tranh minh hoạ đặt tên và kể lại được từng đoạn truyện Kể lại được toàn
bộ nội dung câu chuyện với giọng kể phù hợp
- Nghe: Nhận xét, đánh giá, lời kể của bạn
- Tăng cường tiếng việt cho hs (*)
3 TĐ: GD hs có ý thức học tập, hiếu thảo chăm chỉ như Chử Đồng Tử
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC:4’
B Bài mới
1 G.thiệu: 1’
2.L.đọc: 35’
* Đọc mẫu
* Đọc từng câu
* Đọc từng
đoạn trước lớp
* Đọc(.)nhóm
*Thi đọc
* Đọc ĐT
3 Hdẫn tìm
hiểu bài (10’)
Câu 1
Câu 2
- Gọi hs đọc và trả lời câu hỏi bài “ Hội đua voi ở Tây Nguyên”
- Gv nhận xét
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Y/c hs đọc từng cõu nối tiếp, ghi bảng từ khú
+ Hướng dẫn phát âm từ khú.(*)
- Hdẫn chia đoạn: 4 đoạn
- Gọi hs đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Treo bảng phụ đọc mẫu, hd hs nêu cách ngắt nghỉ, nhấn giọng
Nhà nghèo,/ mẹ mất sớm,/ hai cha con chàng chỉ
có một chiếc khố mặc chung.// Khi cha mất,/
chàng thương cha nên đã quấn khố chôn cha,/ còn mình đành ở không.//
- Hướng dẫn tìm giọng đọc: giọng nhẹ nhàng + Đoạn 1: giọng nhịp đọc chậm, giọng trầm + Đoạn 2: nhịp nhanh hơn
+ Đoạn 3+4: giọng đọc ngạc nhiên
- HD hs đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ
- Chia nhóm y/c hs đọc đoạn trong nhóm
- Gọi hs thi đọc đoạn 3
- Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 4
Tiết 2
+ Câu 1 sgk?( Mẹ mất sớm Hai cha con chỉ có một chiếc khố mặc chung Khi cha mất, Chử Đồng Tử thương cha, đã quấn khố chôn cha, còn mình đành ở không)
- 1 hs thực hiện
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp câu, luyện phỏt õm từ khú
- 4 hs đọc đoạn
- Luyện ngắt giọng
- 4 hs đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc nhóm 4
- Đại diện nhóm thi đọc
- ĐT đoạn 4
- Nghe, suy nghĩ
Trang 4Câu 3
Câu 4
Câu 5
4- Luyện đọc
lại ( 8’)
1 Xác định
yêu cầu: 2’
2 Dựa vào
tranh đặt tên
cho từng đoạn
truyện
7’
3 Tập kể theo
nhóm: 4’
+ Câu 2 sgk? ( Chử Đồng Tử thấy chiếc thuyền lớn sắp cập bờ, hoảng hốt, bới cát vùi mình trên bãi lau thưa để trốn Công chúa Tiên Dung tình cờ cho vây mà tắm đúng nơi đó Nước dội làm trôi cát, lộ ra Chử Đồng Tử Công chúa rất đỗi bàng hoàng)
+ Câu 3 sgk? ( Công chúa cảm động khi biết tình cảnh nhà Chử Đồng Tử Nàng cho là duyên trời sắp đặt trước, liền mở tiệc ăn mừng và kết duyên cùng chàng)
+ Câu 4 sgk? ( Hai người đi khắp nơi truyền cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải
Sau khi đã hoá lên trời, Chử Đồng Tử còn nhiều lần hiển linh giúp dân đánh giặc )
+ Câu 5 sgk? ( Nhân dân ta lập đền thờ Chử Đồng
Tử ở nhiều nơi bên sông Hồng Hằng năm, suốt mấy mùa xuân, cả một vùng bờ bãi sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ công lao của ông)
- Chia hs thành các nhóm y/c đọc bài trong nhóm
- Thi đọc trong nhóm
*Kể chuyện
- Gọi hs đọc yêu cầu của phần kể chuyện
- Y/c hs quan sát lần lượt từng tranh minh hoạ trong sgk, nhớ nội dung từng đoạn truyện; đặt tên cho từng đoạn
- Yêu cầu đại diện nhóm nêu ý kiến Nghe và nhận xét từng ý kiến, tên nào đúng, hay tên nào không nên đặt và giải thích rõ lí do cho hs hiểu
- Gv nhận xét chốt lại những tên đúng
+ Đoạn 1: Cảnh nhà Chử Đồng Tử/ Gia cảnh nghèo khó/ Người con hiếu thảo/ Nghèo khó mà yêu thương nhau
+ Đoạn 2: Chử Đồng Tử gặp Tiên Dung/ Chử Đồng Tử và Tiên Dung đã kết duyên như thế nào?/ Cuộc gặp gỡ bên bờ sông/ Cuộc gặp gỡ kì lạ/ Mối duyên của trời
+ Đoạn 3: Giúp dân/ Truyền nghề cho dân + Đoạn 4: Tưởng nhớ/ Biết ơn/ Lòng tôn kính của nhân dân/ Lễ hội hằng năm
- Gv chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm 4 hs, yêu cầu các nhóm chọn kể theo lời của một trong hai nhân vật, sau đó 4 hs tiếp nối nhau kể trong nhóm
- Gv gọi 4 hs kể tiếp nối câu chuyện trước lớp
- Gv chia lớp thành nhóm, yêu cầu hs luyện kể
- Trả lời, hs khác nghe, bổ sung
- Nghe
- Hs đọc theo nhóm
- Hs thi đọc
- 1 hs đọc y/c
- Làm việc theo cặp
- Hs phát biểu ý kiến Cả lớp nhận xét
- Tập kể theo nhóm, các hs
Trang 54 Kể trước
lớp: 7’
C Củng cố,
dặn dò: (3’)
từng đoạn truyện theo nhóm
- Gọi 4 hs kể tiếp nối câu chuyện
- Gv rút ra ý nghĩa ghi bảng - gọi hs đọc
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
trong nhóm theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Cả lớp theo dõi và nhận xét
- Luyện kể trong nhóm
- Lớp theo dõi và bình chọn bạn kể hay nhất
- 2,3 hs nhắc lại
- Nghe, nhớ
Ngày soạn: 7/03/2012
Giảng: Tiết 1: Toán.
LÀM QUEN VỚI SỐ LIỆU THỐNG Kấ
I MỤC TIấU:
1 KT: Giúp hs: Bước đầu làm quen với dãy số liệu thống kê Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và
lập dãy số liệu, biết so sánh các số liệu qua các số đã cho
2 KN: Rèn cho hs lập được số liệu đơn giản, chính xác áp dụng vào làm bài tập một cách thành thạo.
3 TĐ: Giáo dục hs có tính tự giác, tích cực.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài học trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC: 3’
B Bài mới
1 Gthiệu: 1’
2 Làm quen
với dãy số
liệu: 12’
- Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
5000 + 2000 + 300 + 200 =7500
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp
a Hình thành dãy số liệu:
- GV yêu cầu HS quan sát hình minhhoạ trong sgk + Hình vẽ gì? (Hình vẽ 4 bạn HS, có số đo chiều cao của 4 bạn)
+ Chiều cao của các bạn là bao nhiêu? (Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm,
127 cm, 118 cm.)
- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm, 130cm, 127cm, 118 cm, được gọi là dãy số liệu
- 1 hs làm trên bảng, lớp làm vào bảng con
- Theo dõi
- HS quan sát + trả lời
Trang 63 Thực hành
Bài 1 ( T135)
Bài 2 ( T135)
Bài 3 ( T135)
+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn? (112
cm, 130 cm, 127cm, 118cm.)
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệu:
+ Số 122cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?
+ Số 130 cm em đứng thứ mấy trong dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn? (Đứng thứ nhì.)
+ Số nào là số đứng thứ tư ….( Số 118 cm) + Dãy số liệu này có mấy số? ( có 4 chữ số) + Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo thứ tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao (Cao -> thấp: Phong, Ngân, Anh, Minh)
+ Chiều cao của bạn nào cao nhất? (bạn Phong) + Chiều cao của bạn nào thấp nhất? ( bạn Minh) + Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm? ( 12 cm) + Những bạn nào cao hơn bạn Anh? ( Bạn Phong và bạn Ngân)
+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào? ( cao hơn Anh
và Minh)
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập + Bài toán cho dãy số liệu như thế nào? (Về chiều cao của 4 bạn)
+ Bài tập yêu cầ gì?
- GV yêu cầu hs làm vào nháp - nêu kết quả
- GV nhận xét
* Đáp án: a) Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129cm, Hà
cao 132cm, Quân cao 135 cm
b) Dũng cao hơn Hùng 4cm, Hà thấp hơn Quân 3cm, Hà
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp -> HS trả lời + Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày chủ nhật? (5 ngày chủ nhật)
+ Chủ nhật đầu tiên là ngày nào? (Ngày 1 tháng 2) + Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trong tháng? (Là ngày chủ nhật thứ tư trong tháng.)
- GV nhận xét - cho điểm
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs quan sát hình trong sách giáo khoa và
- 2 hs đọc
- Hs trả lời
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs trả lời
- Hs làm nháp và nêu kết quả miệng
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm việc theo cặp và trả lời câu hỏi
- Hs nêu yêu cầu bài tập
Trang 7Bài 4 ( T135)
4 Củng cố,
dặn dò: 2’
làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
* Đáp án: a) Viết từ bé -> lớn là: 35kg, 40kg, 45kg,
50kg, 60kg
b) Từ lớn -> bé là: 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm nháp, nêu kết quả
* Đáp án: a) Dãy tân có 9 số liệu Số 25 là số thứ 5
trong dãy
b) Số thứ 3 trong dãy là số 15; Số này lớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị
c) Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài giờ sau
- Hs quan sát hình trong sgk
và làm bài trong vở, 2 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- 1 hs đọc dãy số liệu của bài
- Hs làm bài vào nháp và nêu kết quả
- Nghe, nhớ
Tiết 2: Chính tả ( nghe – viết)
SỰ TÍCH LỄ HỘI CHỬ ĐỒNG TỬ
I MỤC TIấU:
1 KT: Giỳp hs nghe viết, trình bày đúng đoạn cuối bài Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử Làm đúng các bài
tập phân biệt âm r/d/gi hoặc vần ênh/ên
2 KN: Rèn kĩ năng nghe, viết bài chính xác đoạn cuối bài Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử Làm đúng các
bài tập phân biệt âm r/d/gi hoặc vần ênh/ên thành thạo và đúng
3 T Đ: GD hs ý thức chịu khó rèn chữ, giữ vở.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2b
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A KTBC: 3’
B Bài mới:
1.Gthiệu: 1’
2 Giảng
a Ghi nhớ nội
dung: 4’
- Yêu cầu hs viết bảng con: trắc trở, chuyên chở, trải chiếu, tư trang
- Gv nhận xét, sửa sai
- Trực tiếp ( ghi đầu bài)
- Đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn tìm hiểu + Sau khi về trời Chử Đồng Tử đã giúp dân làm gì? ( Ông hiển linh giúp dân đánh giặc)
+ Nhân dân đã làm gì để tỏ lòng biết ơn Chử Đồng Tử? ( Nhân dân lập đền thờ, làm lễ, mở hội
- Hs viết bảng con
- Theo dõi
- 2 hs đọc lại
- HS trả lời
Trang 8b Hdẫn cách
trình bày: 4’
c.Viết từ khó
4’
d Viết Ctả:17’
e.Soát lỗi:
g Chấm bài:
3 Luyện tập
Bài 2 (b)
4 Củng cố -
dặn dò: 2’
để tưởng nhớ ông) + Đoạn viết gồm mấy đoạn? mấy câu? ( đoạn viết gồm 2 đoạn, 3 câu)
+ Khi hết một đoạn ta viết như thế nào? ( Ta viết xuống dòng, lùi vào 1 ô)
+ Trong bài viết những chữ nào phải viết hoa? Vì sao? ( Những chữ đầu câu: Sau, Nhân, Cũng và tên riêng: Chử Đồng Tử, Hồng)
- Cho hs viết bảng con: hiển linh, nô nức, Chử Đồng Tử, làm lễ
+ GV đọc cho hs viết theo đúng y/c
- Đọc lại cho hs soát lỗi bài chéo nhau
+ Chấm 7 bài, chữa bài
- Gọi hs nêu y/c của bài
+ HD làm bài tập
- Chia lớp làm 2 nhóm, yêu cầu hs làm bài trong nhóm
- Đại diện nhóm lên dán và báo cáo
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Gv nhận xét, ghi điểm
Lời giải: b) + lệnh - dềnh - lên - bên - kênh - trên
- mênh
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs trả lời
- Hs tập viết vào bảng con
- Hs viết vào vở
- Hs soát lỗi
- 1 hs nêu y/c
- Chia nhóm, làm bài trong nhóm
- Đại diện nhóm lên báo cáo, các nhóm khác nhận xét bổ sung
- Nghe nhớ
Tiết 3: Mĩ thuật.
Tiết 4: Âm nhạc.
Chiều thứ ba ngày tháng 02 năm 2012 Tiết 1 +2: LUYỆN TOÁN
I MỤC TIấU:
1 KT: Giúp hs: Bước đầu làm quen với dãy số liệu thống kê Biết xử lý số liệu ở mức độ đơn giản và
lập dãy số liệu, biết so sánh các số liệu qua các số đã cho
2 KN: Rèn cho hs lập được số liệu đơn giản, chính xác áp dụng vào làm bài tập một cách thành thạo.
3 TĐ: Giáo dục hs có tính tự giác, tích cực.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài học trong sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 9A KTBC: 3’
B Bài mới
1 Gthiệu: 1’
2 Làm quen
với dãy số
liệu: 12’
3 Thực hành
Bài 1 ( T135)
- Gọi 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con
5000 + 2000 + 300 + 200 =7500
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Trực tiếp
a Hình thành dãy số liệu:
- GV yêu cầu HS quan sát hình minhhoạ trong sgk + Hình vẽ gì? (Hình vẽ 4 bạn HS, có số đo chiều cao của 4 bạn)
+ Chiều cao của các bạn là bao nhiêu? (Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh là 122 cm, 130 cm,
127 cm, 118 cm.)
- GV: Dãy các số đo chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh; 122 cm, 130cm, 127cm, 118 cm, được gọi là dãy số liệu
+ Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn? (112
cm, 130 cm, 127cm, 118cm.)
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệu:
+ Số 122cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?
+ Số 130 cm em đứng thứ mấy trong dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn? (Đứng thứ nhì.)
+ Số nào là số đứng thứ tư ….( Số 118 cm) + Dãy số liệu này có mấy số? ( có 4 chữ số) + Hãy sắp xếp tên các bạn HS trên theo thứ tự chiều cao -> thấp và từ thấp -> cao (Cao -> thấp: Phong, Ngân, Anh, Minh)
+ Chiều cao của bạn nào cao nhất? (bạn Phong) + Chiều cao của bạn nào thấp nhất? ( bạn Minh) + Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm? ( 12 cm) + Những bạn nào cao hơn bạn Anh? ( Bạn Phong và bạn Ngân)
+ Bạn Ngân cao hơn những bạn nào? ( cao hơn Anh
và Minh)
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập + Bài toán cho dãy số liệu như thế nào? (Về chiều cao của 4 bạn)
+ Bài tập yêu cầ gì?
- GV yêu cầu hs làm vào nháp - nêu kết quả
- GV nhận xét
- 1 hs làm trên bảng, lớp làm vào bảng con
- Theo dõi
- HS quan sát + trả lời
- 2 hs đọc
- Hs trả lời
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs trả lời
Trang 10Bài 2 ( T135)
Bài 3 ( T135)
Bài 4 ( T135)
4 Củng cố,
dặn dò: 2’
* Đáp án: a) Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129cm, Hà
cao 132cm, Quân cao 135 cm
b) Dũng cao hơn Hùng 4cm, Hà thấp hơn Quân 3cm, Hà
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp -> HS trả lời + Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày chủ nhật? (5 ngày chủ nhật)
+ Chủ nhật đầu tiên là ngày nào? (Ngày 1 tháng 2) + Ngày 22 là chủ nhật thứ mấy trong tháng? (Là ngày chủ nhật thứ tư trong tháng.)
- GV nhận xét - cho điểm
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs quan sát hình trong sách giáo khoa và làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm
- Gọi hs nhận xét bài bạn trên bảng
- Gv nhận xét, ghi điểm
* Đáp án: a) Viết từ bé -> lớn là: 35kg, 40kg, 45kg,
50kg, 60kg
b) Từ lớn -> bé là: 60kg, 50kg, 45kg, 40kg, 35kg
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs làm nháp, nêu kết quả
* Đáp án: a) Dãy tân có 9 số liệu Số 25 là số thứ 5
trong dãy
b) Số thứ 3 trong dãy là số 15; Số này lớn hơn số thứ nhất 10 đơn vị
c) Số thứ hai lớn hơn số thứ nhất
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về nhà làm bài trong vở bài tập Chuẩn bị bài giờ sau
- Hs làm nháp và nêu kết quả miệng
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm việc theo cặp và trả lời câu hỏi
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- Hs quan sát hình trong sgk
và làm bài trong vở, 2 hs lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Hs nêu yêu cầu bài tập
- 1 hs đọc dãy số liệu của bài
- Hs làm bài vào nháp và nêu kết quả
- Nghe, nhớ
Tiết 3: Đạo đức.
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC
(tiết 1)
I MỤC TIấU:
1 KT: Giúp hs hiểu: Thế nào là tôn trọng thư từ, tài sản của người khác Vì sao cần tôn trọng thư từ, tài sản của người khác Quyền được tôn trọng bí mật tư của trẻ em