HD HS luyện đọc theo câu HD HS luyện đọc theo đoạn Cho HS thi đọc theo đoạn GV tuyên dương những em đọc tốt HDHS luyÖn theo bµi Cho HS thi đọc cả bài GVHD häc sinh thi theo CN-N GV tuyê[r]
Trang 1TUẦN 31
- -Thứ hai ngày 11 thỏng 4 năm 2011
Tập đọc
Ngưỡng cửa I) Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen , dắt vòng , đi men Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ
- Hiểu nội dung bài :Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên rồi lớn lên đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1(SGK)
-HS khá , giỏi học thuộc lòng 1 khổ thơ
II) Đồ dùng: Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi
học”Và TLCH trong SGK
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HD luyện đọc.
a)Đọc mẫu.
GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc chậm rãi, nhẹ nhàng,
thiết tha,trìu mến)
b)HS luyện đọc.
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi luyện
đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến thức
c) Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu đúng
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
d)Luyện đọc toàn bài.
HS đọc từng đoạn và cả bài
GV nhận xét
3) Ôn vần ăt , ăc:
- GV nêu yêu cầu1( SGK) Tìm tiếng trong bài có vần
ăt?
Trò chơi : GV cho từng cá nhân thi tìm (đúng, nhanh,
nhiều) tiếng chứa vần ăt ?
- GV nhận xét tuyên dương HS nói nhanh
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài đọc:.
GV cho 1 HS đọc bài thơ và hỏi:
- Ai dắt bé tập đi men ngưỡng cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
-GV nhận xét, bổ sung thêm
-GV đọc diễn cảm bài thơ
b) Học thuộc lòng bài thơ
1-2HS đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi học”
1HS trả lời câu hỏi 1SGK
-HS chú ý lắng nghe
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi
này, cũng quen…
HS đánh vần, đọc trơn tiếng:
1 HS đọc câu thứ nhất ( tiếp tục câu 2, 3, 4,
5, )
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
chú ý ngắt giọng đúng
HS luyện đọc theo khổ
Cá nhân thi đọc cả bài Các đơn vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng thanh
- HS : dắt
-HS đọc Kết hợp phân tích tiếng
-HS thi tìm tiếng chứa vần ăt
-HS đọc bài thơ
- Mẹ
- Đi đến trường và các nơi khác nữa
2 HS khá đọc mẫu
Trang 2HS khá, giỏi
Đọc thuộc lòng 1khổ thơ
c) Luyện nói:
-GV nêu yêu cầu luyện nói của bài
-GV nhận xét tính điểm thi đua
d)HDHS làm các BT trong vở BTTV.
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương những em đọc bài tốt và trả lời các câu
hỏi tốt
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ
- 2-3HS đọc
- Mỗi nhóm hai em dựa theo tranh hỏi và trả
lời câu hỏi: Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình bạn đi những đâu? Dựa vào thực tế sinh hoạt các em chọn câu trả lời
-Làm BT(Nếu còn thời gian) -Về nhà học thuộc bài
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả
ngưỡng cửa I) Mục tiêu:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài:Ngưỡng cửa : 20 chữ trong
khoảng cách 8-10 phút .
- Điền đúng vần ăt hay ăc; chữ g hay gh vào ô trống
-Làm bài tập 2,3 (SGK)
II) Đồ dùng:
Giáo viên: bảng phụ chép sẵn bài viết
Học sinh: Vở viết Chính tả
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: Bài viết tiết trước(trong VBT).
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
GV giới thiệu trực tiếp bài học
- GV treo bảng viết bảng đoạn thơ
- GV chỉ bảng cho HS đọc bài và tìm tiếng dễ viết
sai.Ví dụ:ngưỡng cửa,con đường,xa tắp,
-GV sửa lỗi và căn dặn HS viết hoa các chữ cái đầu
câu.Viết hết câu xuống dòng
HĐ1: Hướng dẫn tập chép.
- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách cầm bút, để vở,
cách trình bày bài, đầu mỗi dòng phải viết hoa
- GV đọc thong thả bài viết
- GV chữa bài trên bảng
- GV chấm 1/ 2 số bài
HĐ2: HD làm bài tập.
a) Điền vần ăt hay ăc?
GVHD cách làm bài
GV nhận xét, bổ sung
b)Điền chữ g hay chữ gh ?
- HS nhìn bảng đọc
- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai
-Nhận xét
- HS chép bài vào vở
- HS cầm bút chì sửa bài của mình
- HS soát bài
-1 HS đọc yêu cầu của bài
- 1 HS lên chữa bài
Đáp án:bắt tay,mắc
- 1 HS đọc kết quả bài làm
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
Trang 3GVHD cách làm bài.
GV nhận xét, bổ sung
C) Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Biểu dương những HS học tốt,viết đẹp và đúng mẫu
,cỡ chữ
- 1 HS lên chữa bài
Đáp án:gấp,ghi
- 1 HS đọc kết quả bài làm
-Về nhà chép lại bài vào vở BTTVcho đẹp
Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T2) I) Mục tiêu:
-Kể được một vài ích lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên , thích gần gũi với thiên nhiên
- Học sinh biết bảo vệ cây và hoa ở trường , đường làng , ngõ xóm và những công cộng khác ; Biết nhắc
nhở bạn bè cùng thực hiện .
-HS khá, giỏi: Nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
II)Đồ dùng: Như tiết 1.
III)Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
HĐ1:Nhắc lại kiến thức dã học ở tiết 1.
HĐ2: HS Làm bài tập 3.
-GV nêu yêu bài tập
HS khá, giỏi: Nêu được ích lợi của cây và hoa nơi
công cộng đối với môi trường sống
GVKL: Những việc làm góp phần tạo môi trường
trong lành là tranh 1,2, 4
HĐ2: Thảo luận và đóng vai theo tình huống bài
tập 4.
Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
KL:Khuyên ngăn các bạn hoặc mách người lớn khi
không ngăn các bạn Làm như vậy là góp phần bảo vệ
môi trường trong lành
HĐ3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo vệ cây và
hoa.
- GV giải thích yêu cầu bài tập
- Giúp đỡ các tổ
Kết luận: Môi trường trong lành giúp các em khoẻ
mạnh và phát triển Các em các có các cách hành
động bảo vệ, chăm sóc cây hoa
Củng cố – dặn dò :
-HS đọc đoạn thơ cuối bài
-Nhận xét giờ học
-Dặn:Cần thực hiện tốt việc bảo vệ hoa và cây nơi
công cộng./
-HS thực hiện
-HS quan sát, làm bài tập theo cầu hỏi
- Từng HS làm bài tập
- Cả lớp nhận xét
- Thảo luận nhóm và chuẩn bị đóng vai Các nhóm lên bảng đóng vai Lớp nhận xét
-Từng tổ thảo luận:
-Nhận bảo vệ, chăm sóc cây và hoa ở đâu?
Vào thời gian nào?
-Bằng những việc làm cụ thể nào?
-Ai phụ trách từng việc
-Một số học sinh lên trình bày ý kiến
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
Đọc dồng thanh ghi nhớ
-Hát bài: “Ra chơi vườn hoa”
Trang 4Thứ ba ngày 12 thỏng 4 năm 2011
Nghỉ dạy ngày Giỗ tổ Hựng Vương
Sỏng thứ tư ngày 13 thỏng 4 năm 2011
Toán
Luyện tập.
I) Mục tiêu:
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
-HS khá, giỏi làm BT4
II) Các hoạt động dạy học:
A)Bài cũ: GV cho HS làm bài 3 sgk
Nhận xét, sửa sai nếu có
B)Bài luyện tập:
Giới thiệu bài:
HĐ1: HDHS làm các BT trong SGK trang 163.
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm bài tập
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
Lưu ý: Đặt các số thẳng cột,thẳng hàng
(Củng cố cách làm tính trừ (không nhớ)
Bài 2: Viết phép tính thích hợp.
Ô bên trái có bao nhiêu que tính?
Ô bên phải có bao nhiêu que tính?
Hai ô có bao nhiêu que tính?
Vậy ta có phép tính gì?
Phép tính đó viết như thế nào?
Ai có cách viết khác?
- Nhận xét các số trong 2 phép tính cộng trên?
-Vị trí của chúng thì sao?
Kết quả?
Như vậy có nhận xét gì?
GV nhận xét
Thực hiện tương tự như phép tính trừ
Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
HS khá, giỏi
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s
GV nhận xét
(Củng cố kĩ năng tính nhẩm)
C)Củng cố,dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
2HS làm bài 3 sgk
-HS đặt tính và tính 34+42 76
42
34
76 34
42
34 42
76
76 42
34
42 34
76
tương tự các bài khác -QS hình vẽ và đọc số: 42, 76, 34
-Ô bên trái có 42 que tính -Ô bên phải có 34 que tính Hai ô có 76 que tính
Phép tính cộng 42+ 34= 76 34+ 42=76 Các số giống nhau
Thay đổi vị trí Giống nhau và đều bằng nhau
- Nếu thay đổi vị trí của các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Làm bài vào vở Sau đó lên bảng làm bài.2 phép tính tiếp theo: 76-34=42
76-42=34 -Tính nhẩm và điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
30+6=6+30 45+2<3+45
55 > 50+4 -Thực hiện nhẩm sau đó điền đúng sai vào ô trống
15+2 6+12 31+10 21+22
41 17 19 42 Đ Đ S S
Trang 5Tập đọc
Kể cho bé nghe
I) Mục đích, yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng, từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , câu thơ
- Hiểu được nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi
học”Và TLCH trong SGK
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HD luyện đọc.
a)Đọc mẫu.
GVđọc mẫubài tập đọc(đọc nhanh,vui)
b)HS luyện đọc.
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi luyện
đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến thức
c) Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi câu đúng
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
d)Luyện đọc toàn bài.
HS đọc từng đoạn và cả bài
GV nhận xét
3) Ôn vần ươc,ươt :
-GVnêu yêu cầu1(SGK) : Tìm tiếng
trong bài có vần ươc?
-GV nêu yêu cầu 2 SGK: Tìm tiếng ngoài bài có vần
ươc.ươt?
- GV cho từng cá nhân thi tìm (đúng, nhanh,nhiều)
tiếng chứa vần ươc,ươt?
- GVnhận xét tuyên dương HS tìm nhanh
Tiết 2
4)Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài đọc:.
*GV cho HS đọc bài thơ và hỏi:
Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
(Vì cái máy nó làm việc thay con trâu,mà được người ta
chế tạo từ sắt nên gọi là con trâu sắt.)
*Đọc phân vai: 2 HS 1 em đọc các dòng số lẻ, 1 em
đọc dòng số chẳn, tạo nên sự đối đáp
Nhận xét
2HS đọc thuộc lòng bài “Mèo con đi học”1HS trả lời câu hỏi trong SGK
-HS chú ý lắng nghe
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ:
HS đánh vần, đọc trơn tiếng: ầm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
1 HS đọc câu thứ nhất ( tiếp tục câu 2, 3, 4,
5, )
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
chú ý ngắt giọng đúng
HS luyện đọc theo khổ
-Cá nhân thi đọc cả bài Các đơn vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng thanh
- HS : nước
- HS đọc tiếng chứa vần Kết hợp phân tích tiếng
-Tìm tiếng chứa vần ươc,ươt?
ươc: uớc, trước sau, thước kẻ
ươt: mướt, thướt tha
- HS đọc thầm bài thơ,
- 1 em đọc to lại bài thơ
-Con trâu sắt là máy cày
-Thực hiện đọc phân vai theo yêu cầu của
GV
Trang 6*Hỏi đáp theo bài thơ:
VD:Con gì hay nói ầm ĩ?
-Con vịt bầu
b)Học thuộc lòng bài thơ.
c)Luyện nói theo nội dung bài:
Đề tài:Hỏi đáp về những con vật mà em thích
-GV nhận xét, bổ sung thêm
-GV đọc diễn cảm bài thơ
d)HDHS làm các BT trong vở BTTV.
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương những em đọc bài tốt và trả lời các câu
hỏi tốt
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
Hỏi đáp theo bài thơ
-HTL bài thơ
-2 HS, 1 em đặt câu hỏi nêu đặc điểm , 1 em nói tên con vật, đồ vật
VD: - Con gì sáng sớm gáy mọi người thức dậy?
- Con gà trống
-Làm BT(Nếu còn thời gian) -Về nhà học thuộc bài Chuẩn bị bài sau
HÁT NHẠC Hoùc haựt: Baứi Đường vaứ chaõn.
Nhạc : Hoàng Long- Lời: thơ Xuõn Tửu
I MUẽC TIEÂU
- Bieỏt haựt theo lụứi ca, giai ủieọu
- Bieỏt haựt keỏt hụùp voó tay hoaởc goừ ủeọm theo baứi haựt
- Nhoựm HS coự naờng khieỏu bieỏt goừ ủeọm theo nhũp, theo phaựch
II CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN
- Haựt chuaồn xaực baứi ẹửụứng vaứ chaõn.
- Nhaùc cuù, maựy nghe, baờng haựt maóu
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU
1 OÅn ủũnh toồ chửực: nhaộc HS sửỷa tử theỏ ngoài ngay ngaộn.
2 Kieồm tra baứi cuừ: HS nhaộc laùi teõn baứi haựt ủaừ hoùc ụỷ tieỏt trửụực (Baứi ẹi tụựi trửụứng), goùi HS haựt laùi
baứi haựt, voó tay ủeọm theo phaựch GV nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
*Hoaùt ủoọng 1: Daùy baứi haựt Đường vaứ chaõn.
- Giụựi thieọu baứi haựt, taực giaỷ, noọi dung baứi haựt
- Cho HS nghe baờng haựt maóu hoaởc GV vửứa ủeọm ủaứn
vửứa haựt
- Hửụựng daón taọp ủoùc lụứi ca
-Taọp haựt tửứng caõu, moói caõu cho HS haựt 2, 3 laàn ủeồ giuựp
HS thuoọc lụứi vaứ giai ủieọu baứi haựt
- Sau khi taọp xong baứi haựt, cho HS haựt laùi nhieàu laàn ủeồ
thuoọc lụứi vaứ giai ủieọu baứi haựt
- Sửỷa cho HS (neỏu caực em haựt chửa ủuựng yeõu caàu),
nhaọn xeựt
- GV hửụựng daón HS haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng, nhuựn chaõn
- Ngoài ngay ngaộn, chuự yự nghe
- Nghe baờng maóu ( hoaởc nghe GV haựt maóu)
- Taọp ủoùc lụứi ca theo hửụựng daón cuỷa GV
- Taọp haựt tửứng caõu theo hửụựng daón cuỷa GV
- Haựt laùi nhieàu laàn theo hửụựng daừn cuỷa
GV,
- Haựt keỏt hụùp vaọn ủoọng phuù hoùa
Trang 7nhũp nhaứng theo nhũp
- GV nhaọn xeựt
*Hoaùt ủoọng 2: Cuỷng coỏ – Daởn doứ:
- Cho HS ủửựng leõn oõn laùi lụứi 1 cuỷa bỡa haựt trửụực khi keỏt
thuực tieỏt hoùc
- Hoỷi HS nhaộc laùi teõn baứi haựt, taực giaỷ saựng taực
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS veà oõn baứi haựt vửứa taọp
- HS thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa GV
- HS traỷ lụứi
- Chuự yự nghe GV nhaọn xeựt, daởn doứ vaứ ghi nhụự
Thứ tư ngày 13 thỏng 4 năm 20101
Toán
Đồng hồ Thời gian I) Mục tiêu:
-HS làm quen mặt đồng hồ, Biết xem giờ đúng
- Có biểu tượng ban đầu về thời gian
II)Đồ dùng:
- Mô hình mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS lên bảng trả lời các câu hỏi:
-1 tuần lễ có mấy ngày?Là những ngày nào?
-Em đi học vào ngày nào?Em nghỉ học vào ngày nào?
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu mặt đồng hồvà vị trí các kim chỉ giờ
đúng trên mặt đồng hồ
Treo mô hình mặt đồng hồ và hỏi:
- Trên mặt đồng hồ có những gì?
-Đồng hồ giúp ta luôn biết được thời gian để làm việc và
học tập Đây là mặt đồng hồ, có kim ngắn và kim dài
Kim ngắn và kim dài đều quay được và quay theo chiều
từ số bé đến số lớn
- Khi kim dài chỉ số 12 kim ngắn chỉ vào đúng số nào
đó Ví dụ số 9 thì đồng hồ chỉ 9 giờ(Chỉ vào đồng hồ)
-HDHS xem giờ đúng tại các thời điểm khác nhau
VD:Theo thứ tự từ trái sang phải tại các thời điểm 5 giờ,
6 giờ, 7 giờ:
- Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy?
-Lúc 5 giờ kim dài chỉ số mấy?
- Lúc 5 giờ sáng em bé đang làm gì?
- Lúc 5 giờ chiều em bé đang làm gì?
(Hỏi tương tự với các tranh tiếp theo)
HĐ2: Thực hành xem đồng hồ, ghi số giờ ứng với
từng mặt đồng hồ.
- Đồng hồ đầu tiên có kim ngắn chỉ số mấy?
- Còn kim dài?
- Lúc đó là mấy giờ?
- Vậy chúng ta sẽ viết 8 giờ vào dòng kẻ chấm ở dưới
2HS trả lời -1tuầnlễcó7ngàyđólàT2,T3,T4,T5, T6,T7,CN
-Em đi học vào ngàyT2,T3,T4,T5, T6 Em nghỉ học vào ngày T7,CN
-QS mô hình mặt đồng hồ
- Có kim ngắn, kim dài , có các số từ 1
đến 12
-QS và đọc 9 giờ
-Thực hành tiếp
- Số 5
- Số 12
- Đang ngủ
- đang chơi ,xem phim,tắm,
(Đây là các giờ đúng,còn giờ có lẻ các phút, sang năm các em sẽ được học) -Số 8
- Chỉ số 12
- 8 giờ
Trang 8-Nhận xét.
* Giới thiệu các khoảng giờ ứng với sáng, trưa, chiều,
tối
GV quay kim đồng hồ ở 1 số giờ và hỏi:Đây là mấy
giờ?ứng với giờ đó em đang làm gì?
GV nhận xét
Trò chơi: Thi đua xem đồng hồ nhanh và đúng:
GV quay kim trên mặt đồng hồ cho cả lớp xem và
hỏi:Đây là mấy giờ?
(Làm nhiều lần như vậy)
C)Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Ôn bài và xem bài sau./
-Viết số giờ tương ứng
Chú ý lắng nghe
-HS trả lời
-HS thi đua trả lời
Tập đọc
Hai chị em
I)Mục đích, yêu cầu:
-HS đọc trơn cả bài Từ ngữ khó : vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót
-Ôn các vần et, oet
-Hiểu các từ ngữ trong bài
- Cậu em không cho chị chơi đồ của mình Chị giận ,bỏ đi học bài Cậu em thấy buồn chán vì không có
người cùng chơi
- Câu chuyện khuyên em không nên ích kỷ
II)Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ bài Tập đọc
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc thuộc lòng bài “Kể cho bé
nghe”và TLCH trong SGK
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
2) HD luyện đọc.
a)Đọc mẫu.
GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc nhanh,vui)
b)HS luyện đọc.
- Luyện đọc tiếng từ ngữ khó hoặc dễ lẫn Khi luyện
đọc có kết hợp phân tích tiếng để củng cố kiến thức
c) Luyện đọc câu:
GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc
Chú ý ngắt giọng đúng ,ngắt hơi đúng sau dấu
chấm,dấu phẩy,đọc giọng đối thoại
GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ ràng
d)Luyện đọc toàn bài.
-Đoạn1: “Từ đầu đến gấu bông của em”
-Đoạn 2: “Một lát sau của chị ấy”
-Đoạn 3:Đoạn còn lại
HS đọc từng đoạn và cả bài
GV nhận xét
3) Ôn vần et, oet:
HS đọc thuộc lòng bài “Kể cho bé nghe”
-HS chú ý lắng nghe
-HS luyện đọc tiếng, từ ngữ:
HS đánh vần, đọc trơn tiếng: vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót
1 HS đọc câu thứ nhất ( tiếp tục câu 2, 3, 4,
5, )
- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT)
chú ý ngắt giọng đúng
HS luyện đọc theo đoạn -Cá nhân thi đọc từng đoạn và cả bài Các
đơn vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng thanh
Trang 9- GV nêu yêu cầu1(SGK) Tìm tiếng trong bài có vần
et?
-GV nêu yêu cầu 2 SGK: Tìm tiếng ngoài bài có vần
et,oet?
- GV cho từng cá nhân thi tìm (đúng, nhanh, nhiều)
tiếng chứa vần et,oet?
- GV nhận xét tuyên dương HS tìm nhanh
-Điền miệng vào chỗ chấm các câu trong SGK
Tiết 2
4)Tìm hiểu bài và luyện nói.
a) Tìm hiểu bài đọc:.
-1HS đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi :
+Cậu em làm gì khi chị dụng vào con gấu bông?
-HS đọc bài đoạn 2
+Cậu em làm gì chị khi chị lên dây cót chiếc ô tô
nhỏ?
-HS đọc đoạn 3:
+Vì sao cậu em thấy buồn chán khi ngồi chơi một
mình?
-HS đọc toàn bài
*Bài văn nhắc nhở chúng ta không nên ích kỷ Cần có
bạn cùng chơi,cùng làm
b)Luyện nói theo nội dung bài:
Nêu đề tài: em thường chơi với anh chị những trò chơi
gì?
Nhận xét tuyên dương đôi nói tốt
GV đọc diễn cảm bài văn
c)HDHS làm các BT trong vở BTTV.
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương những em đọc bài tốt và trả lời các câu
hỏi tốt
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
HS : hét
- HS vần et: sét, vét,
- 2 HS oet: toét, khoét,
-HS đọc bài đoạn 1
+Cậu nói:“Chị đừng đụng vào con gấu”
-1 HS đọc bài Cậu nói: “Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy”
-1 HS đọc bài
- Ví cậu không có người chơi cùng Đó là hậu quả của thói ích kỷ
-Trao đổi với nhau theo đề tài;
VD: Hôm qua bạn chơi gì với anh chị hoặc
em của mình?
Tớ chơi nhảy dây
HS Kể trước lớp HS Nhận xét
-HS đọc diễn cảm bài văn
-Làm BT(Nếu còn thời gian) -Về nhà học lại bài
Mỹ thuật
Vẽ cảnh thiên nhiên I) Mục tiêu:
- Tập quan sát thiên nhiên
- Vẽ được cảnh thiên nhiên theo ý thích
- Thêm yêu mếm quê hương , đất nước mình
II)Đồ dùng
HS : Vở tập vẽ , bút sáp, bút chì
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: Sách,vở,đồ dùng.
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
Trang 10HĐ1: Giới thiệu cảnh thiên nhiên.
GV giới thiệu 1 số tranh để HS nhận ra:cảnh sông
biển,đồi núi,đồng ruộng
Giới thiệu tranh tìm những hình ảnh có trong các
cảnh trên?
HĐ2: HDHS xem tranh
Gợi ý để vẽ tranh như đã giới thiệu:
Ví dụ: Vẽ tranh về phố phường?
- Các hình ảnh chính?
- Vẽ hình chính trước
Vẽ thêm những hình ảnh cho tranh sinh động hơn?
Gợi ý để HS Tìm màu vẽ theo ý thích:
- Vẽ màu sắc theo ý thích
- Vẽ màu để làm rõ phần chính của tranh
- Vẽ màu thay đổi: có đậm, có nhạt
HĐ 3: Thực hành.
- Gợi ý để HS làm bài:
- Vẽ hình ảnh chính, phụ để thể hiện được đặc điểm
của thiên nhiên
- Sắp xếp vị trí của các hình trong tranh
- Vẽ mạnh dạn, thoải mái
HĐ 4: Nhận xét đánh giá.
- Nhận xét về hình vẽ và cách sắp xếp
- Màu sắc và cách vẽ màu
C) Củng cố – dặn dò.
Nhận xét chung tiết học./
-HS quan sát nhận ra:
-HS quan sát trả lời câu hỏi
Biển, thuyền, mây có ở cảnh sông biển Núi
đồi, cây có ở cảnh đồi núi
-Nhà, cây, đường
- Vẽ to vừa phải
- Vườn hoa, hồ nước, ô tô
-Thực hành vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản.Vẽ như GV đã HD
-Chú ý lắng nghe
-Về nhà quan sát quang cảnh nơi ở của mình
Thứ năm ngày 14 thỏng 4 năm 2011
Toán
Thực hành I) Mục tiêu:
- Củng cố về xem giờ đúng trên đồng hồ
- Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế của HS
II)Đồ dùng: Mô hình mặt đồng hồ(GV và HS)
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ : HS lên bảng làm bài 1 SGK HS nhận
xét
Nhận xét sửa sai nếu có
B)Bài thực hành:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Thực hành (SGK)
-Bài 1:
a)Đồng hồ mẫu chỉ mấy giờ?
b)Lúc 3 giờ kim ngắn chỉ số mấy?
Kim dài chỉ số mấy?
Nhận xét
-Bài 2:
Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng ( theo
-HS lấy SGK để trước mặt
Nêu yêu cầu: viết ( theo mẫu)
3 giờ
số 3 chỉ số 12 -Làm bài sau đó lên bảng nêu bài
Chú ý lắng nghe
HS thực hành vẽ kim ngắn