1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Trường tiểu học Quỳnh Lập A - Tuần 4

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 333,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A b.LuyÖn viÕt vµ lµm bµi tËp 12: -GV nªu yªu cÇu -GV theo dâi ,uèn n¾n cho HS.. -NhËn xÐt chung tiÕt häc.[r]

Trang 1

TUẦN 4

- -Ngày soạn:12 /9 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày13 thỏng 9 năm 2010

Tiếng Việt Bài 13: n - m

I Mục tiêu:

- Đọc được: n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: n, m, nơ, me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

* HS khá, giỏi: Biết đọc trơn

II.Đồ dùng dạy học :

- GV:Tranh minh hoạ bài đọc

- HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

A.Bài cũ (5’):

-Yêu cầu HS viết : i - bi ,a- cá

- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 12

- GV nhận xét, cho điểm

B.Bài mới:

Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài

- GV cầm cái nơ ,quả me hỏi:

- Đây là cái gì ? quả gì ?

-Tiếng nơ , me có âm gì đã học?

Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm

Âm và chữ n

a.Nhận diện chữ:

- GV viết lên bảng : n

- Chữ n in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?

b.Phát âm và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu : n

( đầu lưỡi chạm lợi ,hơi thoát ra qua cả miệng và

mũi )

- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm thế nào?

- GV viết bảng : nơ

- GV đánh vần : nờ - ơ -nơ

Âm và chữ m

(Tiến hành tương tự âm và chữ n )

- Yêu cầu HS so sánh chữ n với m

+Cho HS giải lao

c.Đọc tiếng ứng dụng:

- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

-2 HS lên bảng viết

-2 HS đọc

- Quan sát

- Đây là cái nơ ,quả me

- Âm và chữ ơ, e

- Chữ n in gồm 2 nét :nét sổ và nét móc xuôi

- Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp

-Thêm âm ơ vào sau âm n

- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng: nơ

- Đánh vần cá nhân ,nhóm ,lớp

- Giống nhau : Đều có nét sổ và nét móc xuôi Khác nhau: m có thêm nét móc xuôi

- HS múa hát hoặc chơi trò chơi

- HS lên gạch dưới âm và chữ n, m

- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp

Trang 2

d.Hướng dẫn viết chữ:

- GV đưa chữ mẫu đã viết sẵn

- GV viết mẫu chữ n ,m (vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình)

- GV viễt mẫu : nơ , me

- GV theo dõi HD thêm

- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS

+GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa âm và

chữ n , m

- GV nhận xét, đánh giá

- HS quan sát , nhận xét từng chữ theo yêu cầu

- HS quan sát theo dõi

-HS luyện viết bảng con

- HS thi giữa hai nhóm với nhau

Tiết 2

Hoạt động 3 : Luyện tập

a.Luyện đọc(10):

+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+Đọc câu ứng dụng:

-GV treo tranh-giới thiệu câu ứng dụng

Bò bê có cỏ ,bò bê no nê

-GVchỉnh sửa phát âm cho HS

-Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

b.Luyện viết và làm bài tập (12):

-GV nêu yêu cầu

-GV theo dõi ,uốn nắn cho HS

Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS lấy vở bài tập ra làm

- GVcùng lớp nhận xét , bổ sung

c.Luyện nói(8):

Chủ đề : bố mẹ ,ba má

Gợi ý :

-Ơ quê em gọi người sinh ra mình là gì?

-Em còn biết cách gọi nào khác không?

-Nhà em có mấy anh em , em là con thứ mấy ?

-Bố mẹ ,ba má em làm nghề gì ?

-Em đã làm gì để bố mẹba má vui lòng ?

Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận

GV theo dõi nhận xét và tuyên dương

C.Củng cố ,dặn dò (5’):

-Cho HS đọc lại bài

-Nhận xét chung tiết học

-Chuẩn bị bài 14

-Đọc cá nhân ,nhóm lớp

-HS lần lượt phát âm:n ,m ,nơ ,me -Đọc các tiếng ứng dụng

-Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp

-HS tìm và phân tích : no nê -2 HS đọc lại

- HS viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết

- HS tự làm bài rồi chữa bài

-2 H đọc tên bài luyện nói

-Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV

- Bố , mẹ

- Từng HS liên hệ trả lời các câu hỏi còn lại

-Đại diện các nhóm trình bày

-HS khác nhận xét ,bổ sung

- 2 HS đọc lại bài

- Về thực hiện theo yêu cầu

đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng

-Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng

Trang 3

II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập đạo đức, lợc chải đầu.

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ: 5’

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp ta đều gì?

GV nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo luận bài tập 3

? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

? Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?

? Em có muốn làm nh bạn không?

GV: Kết luận: Chúng ta nên làm nh các bạn nhỏ

trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.

c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực hành

GV:Theo dõi HS hoạt động theo nhóm

GV:Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại quần áo ăn

mặc cho gọn gàng

GV: Tuyên dơng những em làm tốt

d Hoạt động 3: Hát bài : meo meo rửa mặt

nh mèo

- GV bắt cái cho cả lớp cùng hát

? Lớp chúng mình có ai giống mèo không ?

GV: Hớng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài:

Đầu tóc em chải gọn gàng

áo quần sạch sẽ trông càng đẹp hơn

IV.Củng cố – dặn dò.

-Nhận xét giờ học

-Tuyên dơng một số em ăn mặc gọn gàng

-Xem trớc bài 3

HS : Trả lời

HS : Quan sát tranh thảo luận bài tập 3

HS : Trao đổi với nhau từng cặp và trả lời HS: Trình bày trớc lớp

HS khác theo dõi nhận xét

HS: Mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng

HS :Từng cặp lên thể hiện

- HS cả lớp hát

- HS liên hệ trả lời

- Cả lớp đọc thơ theo HD của GV

- HS về thực hiện theo yêu cầu

Ngày soạn: 13 / 9/2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày 14 thỏng 9 năm 2010

Toán Bằng nhau, dấu =

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

-Biết sử dụng từ bằng nhau,dấu = khi so sánh các số

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ đồ dùng học toán

HS : Mô hình học toán

III.Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

GV đọc cho HS so sánh các số theo qhệ bé hơn , lớn hơn

GV nhận xét , bổ sung

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.

GV: cài bảng

? Có mấy con chim?

? Có mấy khóm cây?

? Có 3 cây, 3 con chim đều có số lượng như thế nào?

Ta có:ba bằng ba được viết như sau: 3 = 3

-Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 tương tự như ví dụ

3 = 3

Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau

c.Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập.

Bài 1: Viết dấu =

GV: quan sát giúp HS viết, chú ý tư thế ngồi viết của HS

Bài 2: Viết (theo mẫu).

Củng cố nhận biết số, so sánh hai số qua hình vẽ

Bài 3: > ; < ; =

Củng cố về so sánh các số từ 1 5

Bài 4(hs khá giỏi): Viết ( theo mẫu):

GV: chấm bài –nhận xét

IV Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng bằng nhau Chuẩn bị

trước bài sau

HS : Làm bảng con so sánh về quan hệ bé hơn , lớn hơn

HS: quan sát tranh

Có 3 con chim

Có 3 khóm cây Bằng nhau

HS : Nhắc lại 3 =3 HS: đọc 3 = 3; 4 = 4 HS: Nêu yêu cầu bài tập

Viết 1dòng dấu =

HS : viết 5 = 5 ; 2 = 2 ; 1 = 1; 3 = 3

HS : Nêu yêu cầu bài tập

HS làm bài

5 > 4 2 < 5 2 > 1

3 = 3 1 < 2 2 = 2 HS: Nêu yêu cầu bài tập

HS : Làm bài – chữa bài

4 < 5 4 = 4

HS lắng nghe và ghi nhớ

Tiếng Việt Bài 14 : Âm và chữ d - đ

I Mục tiêu: Giúp HS :

-Đọc và viết được : d , đ, dê , đò

-Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa

II.Đồ dùng dạy học :

-GV:Tranh minh hoạ bài đọc

-HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1.Bài cũ (5’):

-Yêu cầu HS viết : n - nơ , m - me -2 HS lên bảng viết

-2 HS đọc

Trang 5

-Gọi HS đọc câu ứng dụng:bò bê có cỏ, bò bê no nê

2.Bài mới:

*Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh

-Các tranh này vẽ gì?

-Tiếng dê , đò có âm gì đã học?

Giới thiệu bài

*Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm

Âm và chữ d

a Nhận diện chữ:

-GV viết lên bảng : d

-Chữ d in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?

b.Phát âm và đánh vần tiếng

-GV phát âm mẫu : d

(đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra sát , có tiếng

thanh

-Có âm d muốn có tiếng dê ta làm thế nào?

-GV viết bảng : dê

-GVđánh vần dờ - ê - dê

Âm và chữ đ

(Tiến hành tương tự âm và chữ d )

- Yêu cầu HS so sánh chữ d với đ

*Cho HS giải lao

c Đọc tiếng ứng dụng:

- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

d Hướng dẫn viết chữ:

- GV đưa chữ mẫu đã viết sẵn

- GV viết mẫu chữ d ,đ (vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình)

- GV viễt mẫu : dê , đò

- GV theo dõi HD thêm

- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS

**GV tổ chức cho HS tìm tiếng , từ có chứa âm và

chữ d , đ

- GV nhận xét, đánh giá

- Quan sát -Tranh vẽ :con dê ,con đò -Âm ê ,o

Chữ d in gồm 2 nét : nét cong hở phải

và nét sổ -Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp

-Thêm âm ê vào sau âm d

- HS cài vào bảng và phân tích tiếng: dê -Đánh vần cá nhân ,nhóm., lớp

-Giống nhau :đều có nét cong hở phải và nét sổ

Khác nhau: đ có thêm nét ngang ngắn

- HS múa hát hoặc chơi trò chơi

- HS lên gạch dưới âm và chữ d, đ

- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp

- HS quan sát , nhận xét từng chữ theo yêu cầu

- HS quan sát theo dõi

-HS luyện viết bảng con

- HS thi giữa hai nhóm với nhau

Tiết 2 *Hoạt động 3 : Luyện tập

a.Luyện đọc(10):

+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1

GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+Đọc câu ứng dụng:

-GV treo tranh-giới thiệu câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm và gạch dưới âm và chữ vừa học

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

-Đọc cá nhân ,nhóm lớp

-HS lần lượt phát âm: d, dê , đ ,đò

-Đọc các tiếng ứng dụng

- 1 HS lên tìm

- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp

Trang 6

b.Luyện viết và làm bài tập (12):

-GV nêu yêu cầu

-GV theo dõi ,uốn nắn cho HS

Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ

- Yêu cầu HS lấy vở bài tập ra làm

- GVcùng lớp nhận xét , bổ sung

c Luyện nói(8):

Chủ đề : dế ,cá cờ bi ve, lá đa

Gợi ý

Tranh vẽ gì ?

Em biết những loại bi nào ? Bi ve có gì khác với bi

khác ?

-Em có hay chơi bi không ? cách chơi như thế nào ?

-Em nhìn thấy con dế bao giờ chưa ?

- Dế sống ở đâu?

-Em có truyện nào kể về dế không ?

Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận

IV.Củng cố ,dặn dò (5’):

-Cho HS đọc lại bài

-Nhận xét chung tiết học

-Chuẩn bị bài 15

-2 HS đọc lại

- HS theo dõi và viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết

- HS tự làm bài rồi chữa bài

-2 HS đọc tên bài luyện nói

- Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV

-Đại diện 2 nhóm trình bày

-HS nhận xét ,bổ sung

- 2 HS đọc lại bài

- HS lắng nghe và ghi nhớ

Ngày soạn:14 / 9 /2010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010

Luyện Toán

Luyện tập về các số đã học.

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về thực hành so sánh các số trong phạm vi 5

-Làm chắc chắn một số bài tập có liên quan

II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Bài cũ :-Yêu cầu HS lên so sánh các số theo quan hệ bé hơn , lớn hơn , bằng nhau.

2.Bài mới :

* Hoạt động 1 : GV cho HS nhắc lại các kiến thức đã được học có liên quan đến nội dung cần ôn

luyện

* Hoạt động 2 : Làm bài tập

- GV đưa ra một số bài tập và hướng dẫn HS cách làm

- HS nêu yêu cầu từng bài rồi làm bài vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ những em còn yếu

- GV chấm , chữa bài cho HS

Bài 1 : Viết ( theo mẫu ):

Trang 7

2 < 3

3 > 2

Bµi 2 : ViÕt dÊu < , >, = ?

5 4 1 3 5 1

2 2 4 5 1 1

4 2 5 5 2 5

Bµi 3: Sè ?

2 < 5 > 1 <

2 < 5 > 4 <

2 < 5 > 3 >

Bµi 4 : Sè?

3

Bµi tËp: Dµnh cho häc sinh kh¸ , giái

Bµi 5 : Nèi « trèng víi sè thÝch hîp:

1 2 3 4 5

2 > 3 < 5 >

Bµi 6 : Nèi víi sè thÝch hîp:

1 < 3 < 5 = 4 <

1 2 3 4 5

III.Cñng cè dÆn dß

-NhËn xÐt tiÕt häc

- Giao viÖc vÒ nhµ cho HS

Trang 8

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc, viết : d, đ

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Đọc đúng tiếng , từ có chứa các âm đã học : d , đ , đe, da , lá đa ,…

- Biết ghép nhanh một số tiếng , từ theo yêu cầu của GV

- Luyện viết đúng , đẹp các chữ và tiếng , từ có liên quan

- Làm được các bài tập thành thạo

II Đồ dùng dạy học :

-GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ , tiếng , từ cần viết

- HS : Bộ đồ dùng – vở li

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- GV theo dõi sửa lỗi cho HS

- GV đưa ra các âm, tiếng , từ có liên quan cho HS

luyện đọc nhiều lần

-Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một

số tiếng

- GV cùng lớp theo dõi và sửa lỗi ( nếu sai )

Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ

- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép

- GV đến từng bàn quan sát , theo dõi giúp đỡ cho

những em còn lúng túng

- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được

Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con , vở ô li

-GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết lên

bảng cho HS quan sát nhận xét cấu tạo của từng

chữ như : đồ cổ , dò la , lá đa ,…

dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ

-GV viết mẫu lên bảng ( vừa viết vừa nêu lại qui

trình viết )

- GV nhận xét , sửa lỗi

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

GV theo dõi uốn nắn cho HS Lưu ý HS điểm đặt

bút , kết thúc của con chữ , vị trí của các dấu

trong từng chữ

Hoạt động 4: Làm bài tập ( Dành cho học sinh

khá giỏi )

Bài1: Tìm và viết tiếng có chữ d, đ trong các câu

sau:

1 Lê có nước da trắng hồng

2 Mẹ đo vải may áo

3 Ba ướt áo do trời mưa

Bài 2: a Đọc câu sau : Dì Na đi đò , bé và mẹ đi bộ

b Câu trên có mấy chữ đ ? Đánh dấu x vào ô

vuông trước ý trả lời đúng:

- Vài HS đọc trước lớp

- HS đọc cả lớp , nhóm , cá nhân láđa da dê dò la

bí đỏ đi bộ đồ cổ…

-HS đọc và phân tích tiếng theo yêu cầu

- HS cả lớp ghép theo yêu cầu của GV

- 2-3 HS đọc -HS nêu lại cấu tạo từng chữ theo

GV hỏi -HS theo dõi , sau đó luyện viết bảng con

- HS cả lớp viết bài vào vở ô li

-HS tìm và viết được các tiếng:

Câu1: da Câu2: đo Câu3: do

Trang 9

1 chữ đ 2 chữ đ 3 chữ đ

IV Củng cố , dặn dò

- Nhận xét tiết học

-VN luyện viết lại cho đúng đẹp hơn và tìm thêm

một số tiếng từ khác có liên quan

- HS đánh dấu vào ô vuông 3 chữ đ

HS lắng nghe và ghi nhớ

HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy

Ngày soạn: 14 /9 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010

Toán

Luyện tập

I : Mục tiêu : Giúp HS :

- Củng cố khai niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ,các dấu lớn hơn,bé hơn, bằng nhau để đọc ghi

kết quả so sánh

II : Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức

Gọi HS lên làm bài tập sau:

1 2 < <

5 > 4 > > 1

GV nhận xét , bổ sung

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài và chữa bài

Bài 1: >, < , =?.

-Củng cố cách so sánh, điền dấu vào chỗ chấm

Bài 2: Viết theo mẫu : 3 > 2

2 < 3

GV củng cố cách nhìn tranh đếm, ghi số chỉ tương ứng so

sánh nhóm 2 đồ vật

Bài 3: Làm cho bằng nhau.

Hoạt động 3: Trò chơi (3’)

- GV nêu cách chơi : thi chọn dấu ghép nhanh

- GV ghi : 4 3 5 …1

2….5 3….3 …

GV nhận xét, tuyên dương

III Củng cố – dặn dò :

Hoạt động của trò

2 HS lên làm - đọc kết quả

1 < 2 < 3 < 4 < 5

5 > 4 > 3 > 2 > 1

HS nêu cách làm so sánh rồi điền dấu: 3

> 2 4 < 5 2 < 3

1< 2 4 = 4 3 < 4

2 =2 4 >3 2 < 4

- HS làm bài cá nhân

5 > 4 3 = 3

4 < 5 5 = 5

- HS làm bài và đọc kết quả

4 ô xanh bằng 4 ô trắng, viết 4=4 5 ô xanh bằng 5 ô trắng , viết 5=5

HS gắn nhanh các dấu lên bảng cài theo yêu cầu của GV

Trang 10

? Số 5 lớn hơn những số nào?

? Những số nào bé hơn 5?

? Số 1 bé hơn những số nào?

GV nhận xét tiết học

Dặn HS chuẩn bị trước bài sau

- Số 1,2,3,4

- Số 1,2,3,4

- Số 2,3,4,5

HS lắng nghe và ghi nhớ

Tiếng Việt Bài 15 : Âm và chữ t , th

I Mục tiêu: Giúp HS :

-Đọc và viết được : t, th , tổ , thỏ

-Đọc được tiếng từ ứng dụng: to , tơ ,ta ,tho , thơ, tha , ti vi , thợ mỏ ,

-Đọc được câu ứng dụng : Bố thả cá mè , bé thả cá cờ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ , tổ

II.Đồ dùng dạy học :

-GV:Tranh minh hoạ bài đọc

-HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tiết 1

1.Bài cũ (5’):

-Yêu cầu HS viết : d - dê , đ - đò

-Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 14

2.Bài mới:

*Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh

-Các tranh này vẽ gì?

-Tiếng tổ có âm gì đã học?

Giới thiệu bài

*Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm

Âm và chữ t

a Nhận diện chữ:

-GV viết lên bảng : t

-Chữ t in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?

b.Phát âm và đánh vần tiếng

-GV phát âm mẫu : tờ

( đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra , không có tiếng

thanh )

-Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm thế nào?

-GV viết bảng : tổ

-GV đánh vần tờ - ô - hỏi - tổ

Âm và chữ th

(Tiến hành tương tự âm và chữ t )

- Yêu cầu HS so sánh chữ t với th

*Cho HS giải lao

-2 H lên bảng viết

-2 HS đọc

- Quan sát -Tranh vẽ tổ chim ,con thỏ -Âm và chữ ô

-Chữ t in gồm 2 nét: nét sổ và một nét ngang ngắn

-Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp

-Thêm âm t vào trước âm ô ,dấu hỏi trên đầu âm ô

- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng tổ

-Đánh vần cá nhân ,nhóm

Giống nhau : Đều có chữ t Khác nhau: Th có thêm con chữ h

- HS múa hát hoặc chơi trò chơi

- HS lên gạch dưới tiếng có âm và chữ t, th

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w