TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A b.LuyÖn viÕt vµ lµm bµi tËp 12: -GV nªu yªu cÇu -GV theo dâi ,uèn n¾n cho HS.. -NhËn xÐt chung tiÕt häc.[r]
Trang 1TUẦN 4
- -Ngày soạn:12 /9 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày13 thỏng 9 năm 2010
Tiếng Việt Bài 13: n - m
I Mục tiêu:
- Đọc được: n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: n, m, nơ, me
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má
* HS khá, giỏi: Biết đọc trơn
II.Đồ dùng dạy học :
- GV:Tranh minh hoạ bài đọc
- HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
A.Bài cũ (5’):
-Yêu cầu HS viết : i - bi ,a- cá
- Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 12
- GV nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài
- GV cầm cái nơ ,quả me hỏi:
- Đây là cái gì ? quả gì ?
-Tiếng nơ , me có âm gì đã học?
Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ n
a.Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng : n
- Chữ n in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
- GV phát âm mẫu : n
( đầu lưỡi chạm lợi ,hơi thoát ra qua cả miệng và
mũi )
- Có âm n muốn có tiếng nơ ta làm thế nào?
- GV viết bảng : nơ
- GV đánh vần : nờ - ơ -nơ
Âm và chữ m
(Tiến hành tương tự âm và chữ n )
- Yêu cầu HS so sánh chữ n với m
+Cho HS giải lao
c.Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
-2 HS lên bảng viết
-2 HS đọc
- Quan sát
- Đây là cái nơ ,quả me
- Âm và chữ ơ, e
- Chữ n in gồm 2 nét :nét sổ và nét móc xuôi
- Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Thêm âm ơ vào sau âm n
- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng: nơ
- Đánh vần cá nhân ,nhóm ,lớp
- Giống nhau : Đều có nét sổ và nét móc xuôi Khác nhau: m có thêm nét móc xuôi
- HS múa hát hoặc chơi trò chơi
- HS lên gạch dưới âm và chữ n, m
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
Trang 2d.Hướng dẫn viết chữ:
- GV đưa chữ mẫu đã viết sẵn
- GV viết mẫu chữ n ,m (vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình)
- GV viễt mẫu : nơ , me
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
+GV tổ chức cho HS tìm tiếng từ có chứa âm và
chữ n , m
- GV nhận xét, đánh giá
- HS quan sát , nhận xét từng chữ theo yêu cầu
- HS quan sát theo dõi
-HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai nhóm với nhau
Tiết 2
Hoạt động 3 : Luyện tập
a.Luyện đọc(10):
+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Đọc câu ứng dụng:
-GV treo tranh-giới thiệu câu ứng dụng
Bò bê có cỏ ,bò bê no nê
-GVchỉnh sửa phát âm cho HS
-Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
b.Luyện viết và làm bài tập (12):
-GV nêu yêu cầu
-GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ
- Yêu cầu HS lấy vở bài tập ra làm
- GVcùng lớp nhận xét , bổ sung
c.Luyện nói(8):
Chủ đề : bố mẹ ,ba má
Gợi ý :
-Ơ quê em gọi người sinh ra mình là gì?
-Em còn biết cách gọi nào khác không?
-Nhà em có mấy anh em , em là con thứ mấy ?
-Bố mẹ ,ba má em làm nghề gì ?
-Em đã làm gì để bố mẹba má vui lòng ?
Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
GV theo dõi nhận xét và tuyên dương
C.Củng cố ,dặn dò (5’):
-Cho HS đọc lại bài
-Nhận xét chung tiết học
-Chuẩn bị bài 14
-Đọc cá nhân ,nhóm lớp
-HS lần lượt phát âm:n ,m ,nơ ,me -Đọc các tiếng ứng dụng
-Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
-HS tìm và phân tích : no nê -2 HS đọc lại
- HS viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS tự làm bài rồi chữa bài
-2 H đọc tên bài luyện nói
-Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV
- Bố , mẹ
- Từng HS liên hệ trả lời các câu hỏi còn lại
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS khác nhận xét ,bổ sung
- 2 HS đọc lại bài
- Về thực hiện theo yêu cầu
đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2 )
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng
-Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng
Trang 3II.Đồ dùng dạy học: Vở bài tập đạo đức, lợc chải đầu.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ giúp ta đều gì?
GV nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Quan sát tranh thảo luận bài tập 3
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
? Bạn có gọn gàng, sạch sẽ không?
? Em có muốn làm nh bạn không?
GV: Kết luận: Chúng ta nên làm nh các bạn nhỏ
trong tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8.
c.Hoạt động 2: Làm bài tập 4:Thực hành
GV:Theo dõi HS hoạt động theo nhóm
GV:Yêu cầu mỗi cặp lên bảng sửa lại quần áo ăn
mặc cho gọn gàng
GV: Tuyên dơng những em làm tốt
d Hoạt động 3: Hát bài : meo meo rửa mặt
nh mèo
- GV bắt cái cho cả lớp cùng hát
? Lớp chúng mình có ai giống mèo không ?
GV: Hớng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài:
Đầu tóc em chải gọn gàng
áo quần sạch sẽ trông càng đẹp hơn
IV.Củng cố – dặn dò.
-Nhận xét giờ học
-Tuyên dơng một số em ăn mặc gọn gàng
-Xem trớc bài 3
HS : Trả lời
HS : Quan sát tranh thảo luận bài tập 3
HS : Trao đổi với nhau từng cặp và trả lời HS: Trình bày trớc lớp
HS khác theo dõi nhận xét
HS: Mỗi cặp 2 em sửa sang quần áo, đầu tóc cho gọn gàng
HS :Từng cặp lên thể hiện
- HS cả lớp hát
- HS liên hệ trả lời
- Cả lớp đọc thơ theo HD của GV
- HS về thực hiện theo yêu cầu
Ngày soạn: 13 / 9/2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày 14 thỏng 9 năm 2010
Toán Bằng nhau, dấu =
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
-Biết sử dụng từ bằng nhau,dấu = khi so sánh các số
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Bộ đồ dùng học toán
HS : Mô hình học toán
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 4GV đọc cho HS so sánh các số theo qhệ bé hơn , lớn hơn
GV nhận xét , bổ sung
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau.
GV: cài bảng
? Có mấy con chim?
? Có mấy khóm cây?
? Có 3 cây, 3 con chim đều có số lượng như thế nào?
Ta có:ba bằng ba được viết như sau: 3 = 3
-Hướng dẫn nhận biết 4 = 4 tương tự như ví dụ
3 = 3
Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau
c.Hoạt động 2: Thực hành làm bài tập.
Bài 1: Viết dấu =
GV: quan sát giúp HS viết, chú ý tư thế ngồi viết của HS
Bài 2: Viết (theo mẫu).
Củng cố nhận biết số, so sánh hai số qua hình vẽ
Bài 3: > ; < ; =
Củng cố về so sánh các số từ 1 5
Bài 4(hs khá giỏi): Viết ( theo mẫu):
GV: chấm bài –nhận xét
IV Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
- Về nhà tìm các đồ vật có số lượng bằng nhau Chuẩn bị
trước bài sau
HS : Làm bảng con so sánh về quan hệ bé hơn , lớn hơn
HS: quan sát tranh
Có 3 con chim
Có 3 khóm cây Bằng nhau
HS : Nhắc lại 3 =3 HS: đọc 3 = 3; 4 = 4 HS: Nêu yêu cầu bài tập
Viết 1dòng dấu =
HS : viết 5 = 5 ; 2 = 2 ; 1 = 1; 3 = 3
HS : Nêu yêu cầu bài tập
HS làm bài
5 > 4 2 < 5 2 > 1
3 = 3 1 < 2 2 = 2 HS: Nêu yêu cầu bài tập
HS : Làm bài – chữa bài
4 < 5 4 = 4
HS lắng nghe và ghi nhớ
Tiếng Việt Bài 14 : Âm và chữ d - đ
I Mục tiêu: Giúp HS :
-Đọc và viết được : d , đ, dê , đò
-Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa
II.Đồ dùng dạy học :
-GV:Tranh minh hoạ bài đọc
-HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1.Bài cũ (5’):
-Yêu cầu HS viết : n - nơ , m - me -2 HS lên bảng viết
-2 HS đọc
Trang 5-Gọi HS đọc câu ứng dụng:bò bê có cỏ, bò bê no nê
2.Bài mới:
*Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài
Cho HS xem tranh
-Các tranh này vẽ gì?
-Tiếng dê , đò có âm gì đã học?
Giới thiệu bài
*Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ d
a Nhận diện chữ:
-GV viết lên bảng : d
-Chữ d in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
-GV phát âm mẫu : d
(đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra sát , có tiếng
thanh
-Có âm d muốn có tiếng dê ta làm thế nào?
-GV viết bảng : dê
-GVđánh vần dờ - ê - dê
Âm và chữ đ
(Tiến hành tương tự âm và chữ d )
- Yêu cầu HS so sánh chữ d với đ
*Cho HS giải lao
c Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết tiếng ứng dụng lên bảng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
d Hướng dẫn viết chữ:
- GV đưa chữ mẫu đã viết sẵn
- GV viết mẫu chữ d ,đ (vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình)
- GV viễt mẫu : dê , đò
- GV theo dõi HD thêm
- GV nhận xét ,sửa chữa cho HS
**GV tổ chức cho HS tìm tiếng , từ có chứa âm và
chữ d , đ
- GV nhận xét, đánh giá
- Quan sát -Tranh vẽ :con dê ,con đò -Âm ê ,o
Chữ d in gồm 2 nét : nét cong hở phải
và nét sổ -Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Thêm âm ê vào sau âm d
- HS cài vào bảng và phân tích tiếng: dê -Đánh vần cá nhân ,nhóm., lớp
-Giống nhau :đều có nét cong hở phải và nét sổ
Khác nhau: đ có thêm nét ngang ngắn
- HS múa hát hoặc chơi trò chơi
- HS lên gạch dưới âm và chữ d, đ
- Đọc cá nhân ,nhóm , cả lớp
- HS quan sát , nhận xét từng chữ theo yêu cầu
- HS quan sát theo dõi
-HS luyện viết bảng con
- HS thi giữa hai nhóm với nhau
Tiết 2 *Hoạt động 3 : Luyện tập
a.Luyện đọc(10):
+Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+Đọc câu ứng dụng:
-GV treo tranh-giới thiệu câu ứng dụng
- Yêu cầu HS tìm và gạch dưới âm và chữ vừa học
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
-Đọc cá nhân ,nhóm lớp
-HS lần lượt phát âm: d, dê , đ ,đò
-Đọc các tiếng ứng dụng
- 1 HS lên tìm
- Đọc cá nhân ,nhóm ,cả lớp
Trang 6b.Luyện viết và làm bài tập (12):
-GV nêu yêu cầu
-GV theo dõi ,uốn nắn cho HS
Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ
- Yêu cầu HS lấy vở bài tập ra làm
- GVcùng lớp nhận xét , bổ sung
c Luyện nói(8):
Chủ đề : dế ,cá cờ bi ve, lá đa
Gợi ý
Tranh vẽ gì ?
Em biết những loại bi nào ? Bi ve có gì khác với bi
khác ?
-Em có hay chơi bi không ? cách chơi như thế nào ?
-Em nhìn thấy con dế bao giờ chưa ?
- Dế sống ở đâu?
-Em có truyện nào kể về dế không ?
Yêu cầu HS trình bày kết quả thảo luận
IV.Củng cố ,dặn dò (5’):
-Cho HS đọc lại bài
-Nhận xét chung tiết học
-Chuẩn bị bài 15
-2 HS đọc lại
- HS theo dõi và viết lần lượt từng dòng vào vở tập viết
- HS tự làm bài rồi chữa bài
-2 HS đọc tên bài luyện nói
- Quan sát tranh ,thảo luận nhóm theo câu hỏi gợi ý của GV
-Đại diện 2 nhóm trình bày
-HS nhận xét ,bổ sung
- 2 HS đọc lại bài
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Ngày soạn:14 / 9 /2010 Ngày giảng:Sỏng thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010
Luyện Toán
Luyện tập về các số đã học.
I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về thực hành so sánh các số trong phạm vi 5
-Làm chắc chắn một số bài tập có liên quan
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Bài cũ :-Yêu cầu HS lên so sánh các số theo quan hệ bé hơn , lớn hơn , bằng nhau.
2.Bài mới :
* Hoạt động 1 : GV cho HS nhắc lại các kiến thức đã được học có liên quan đến nội dung cần ôn
luyện
* Hoạt động 2 : Làm bài tập
- GV đưa ra một số bài tập và hướng dẫn HS cách làm
- HS nêu yêu cầu từng bài rồi làm bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ những em còn yếu
- GV chấm , chữa bài cho HS
Bài 1 : Viết ( theo mẫu ):
Trang 72 < 3
3 > 2
Bµi 2 : ViÕt dÊu < , >, = ?
5 4 1 3 5 1
2 2 4 5 1 1
4 2 5 5 2 5
Bµi 3: Sè ?
2 < 5 > 1 <
2 < 5 > 4 <
2 < 5 > 3 >
Bµi 4 : Sè?
3
Bµi tËp: Dµnh cho häc sinh kh¸ , giái
Bµi 5 : Nèi « trèng víi sè thÝch hîp:
1 2 3 4 5
2 > 3 < 5 >
Bµi 6 : Nèi víi sè thÝch hîp:
1 < 3 < 5 = 4 <
1 2 3 4 5
III.Cñng cè dÆn dß
-NhËn xÐt tiÕt häc
- Giao viÖc vÒ nhµ cho HS
Trang 8Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc, viết : d, đ
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc đúng tiếng , từ có chứa các âm đã học : d , đ , đe, da , lá đa ,…
- Biết ghép nhanh một số tiếng , từ theo yêu cầu của GV
- Luyện viết đúng , đẹp các chữ và tiếng , từ có liên quan
- Làm được các bài tập thành thạo
II Đồ dùng dạy học :
-GV : Bảng phụ viết sẵn các chữ , tiếng , từ cần viết
- HS : Bộ đồ dùng – vở li
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV cho HS đọc bài trong SGK
- GV theo dõi sửa lỗi cho HS
- GV đưa ra các âm, tiếng , từ có liên quan cho HS
luyện đọc nhiều lần
-Yêu cầu HS khi đọc kết hợp phân tích một
số tiếng
- GV cùng lớp theo dõi và sửa lỗi ( nếu sai )
Hoạt động 2 :Thực hành ghép tiếng , từ
- GV nêu yêu cầu để HS thực hành ghép
- GV đến từng bàn quan sát , theo dõi giúp đỡ cho
những em còn lúng túng
- GV nhận xét sau mỗi lần HS ghép được
Hoạt động 3 : Luyện viết bảng con , vở ô li
-GV treo bảng phụ viết sẵn các chữ cần viết lên
bảng cho HS quan sát nhận xét cấu tạo của từng
chữ như : đồ cổ , dò la , lá đa ,…
dì na đi đò , bé và mẹ đi bộ
-GV viết mẫu lên bảng ( vừa viết vừa nêu lại qui
trình viết )
- GV nhận xét , sửa lỗi
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
GV theo dõi uốn nắn cho HS Lưu ý HS điểm đặt
bút , kết thúc của con chữ , vị trí của các dấu
trong từng chữ
Hoạt động 4: Làm bài tập ( Dành cho học sinh
khá giỏi )
Bài1: Tìm và viết tiếng có chữ d, đ trong các câu
sau:
1 Lê có nước da trắng hồng
2 Mẹ đo vải may áo
3 Ba ướt áo do trời mưa
Bài 2: a Đọc câu sau : Dì Na đi đò , bé và mẹ đi bộ
b Câu trên có mấy chữ đ ? Đánh dấu x vào ô
vuông trước ý trả lời đúng:
- Vài HS đọc trước lớp
- HS đọc cả lớp , nhóm , cá nhân láđa da dê dò la
bí đỏ đi bộ đồ cổ…
-HS đọc và phân tích tiếng theo yêu cầu
- HS cả lớp ghép theo yêu cầu của GV
- 2-3 HS đọc -HS nêu lại cấu tạo từng chữ theo
GV hỏi -HS theo dõi , sau đó luyện viết bảng con
- HS cả lớp viết bài vào vở ô li
-HS tìm và viết được các tiếng:
Câu1: da Câu2: đo Câu3: do
Trang 91 chữ đ 2 chữ đ 3 chữ đ
IV Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
-VN luyện viết lại cho đúng đẹp hơn và tìm thêm
một số tiếng từ khác có liên quan
- HS đánh dấu vào ô vuông 3 chữ đ
HS lắng nghe và ghi nhớ
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Ngày soạn: 14 /9 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010
Toán
Luyện tập
I : Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố khai niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ,các dấu lớn hơn,bé hơn, bằng nhau để đọc ghi
kết quả so sánh
II : Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: Củng cố kiến thức
Gọi HS lên làm bài tập sau:
1 2 < <
5 > 4 > > 1
GV nhận xét , bổ sung
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài và chữa bài
Bài 1: >, < , =?.
-Củng cố cách so sánh, điền dấu vào chỗ chấm
Bài 2: Viết theo mẫu : 3 > 2
2 < 3
GV củng cố cách nhìn tranh đếm, ghi số chỉ tương ứng so
sánh nhóm 2 đồ vật
Bài 3: Làm cho bằng nhau.
Hoạt động 3: Trò chơi (3’)
- GV nêu cách chơi : thi chọn dấu ghép nhanh
- GV ghi : 4 3 5 …1
2….5 3….3 …
GV nhận xét, tuyên dương
III Củng cố – dặn dò :
Hoạt động của trò
2 HS lên làm - đọc kết quả
1 < 2 < 3 < 4 < 5
5 > 4 > 3 > 2 > 1
HS nêu cách làm so sánh rồi điền dấu: 3
> 2 4 < 5 2 < 3
1< 2 4 = 4 3 < 4
2 =2 4 >3 2 < 4
- HS làm bài cá nhân
5 > 4 3 = 3
4 < 5 5 = 5
- HS làm bài và đọc kết quả
4 ô xanh bằng 4 ô trắng, viết 4=4 5 ô xanh bằng 5 ô trắng , viết 5=5
HS gắn nhanh các dấu lên bảng cài theo yêu cầu của GV
Trang 10? Số 5 lớn hơn những số nào?
? Những số nào bé hơn 5?
? Số 1 bé hơn những số nào?
GV nhận xét tiết học
Dặn HS chuẩn bị trước bài sau
- Số 1,2,3,4
- Số 1,2,3,4
- Số 2,3,4,5
HS lắng nghe và ghi nhớ
Tiếng Việt Bài 15 : Âm và chữ t , th
I Mục tiêu: Giúp HS :
-Đọc và viết được : t, th , tổ , thỏ
-Đọc được tiếng từ ứng dụng: to , tơ ,ta ,tho , thơ, tha , ti vi , thợ mỏ ,
-Đọc được câu ứng dụng : Bố thả cá mè , bé thả cá cờ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ , tổ
II.Đồ dùng dạy học :
-GV:Tranh minh hoạ bài đọc
-HS :Bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1
1.Bài cũ (5’):
-Yêu cầu HS viết : d - dê , đ - đò
-Gọi HS đọc câu ứng dụng bài 14
2.Bài mới:
*Hoạt động 1 (5)Giới thiệu bài
Cho HS xem tranh
-Các tranh này vẽ gì?
-Tiếng tổ có âm gì đã học?
Giới thiệu bài
*Hoạt động 2 (25):Dạy chữ ghi âm
Âm và chữ t
a Nhận diện chữ:
-GV viết lên bảng : t
-Chữ t in gồm mấy nét ?Đó là nét gì?
b.Phát âm và đánh vần tiếng
-GV phát âm mẫu : tờ
( đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra , không có tiếng
thanh )
-Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm thế nào?
-GV viết bảng : tổ
-GV đánh vần tờ - ô - hỏi - tổ
Âm và chữ th
(Tiến hành tương tự âm và chữ t )
- Yêu cầu HS so sánh chữ t với th
*Cho HS giải lao
-2 H lên bảng viết
-2 HS đọc
- Quan sát -Tranh vẽ tổ chim ,con thỏ -Âm và chữ ô
-Chữ t in gồm 2 nét: nét sổ và một nét ngang ngắn
-Phát âm cá nhân ,nhóm ,lớp
-Thêm âm t vào trước âm ô ,dấu hỏi trên đầu âm ô
- HS ghép trên bảng cài và phân tích tiếng tổ
-Đánh vần cá nhân ,nhóm
Giống nhau : Đều có chữ t Khác nhau: Th có thêm con chữ h
- HS múa hát hoặc chơi trò chơi
- HS lên gạch dưới tiếng có âm và chữ t, th