Hoạt động 2: Giới thiệu bài 1' - Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài - Hoạt động theo cặp Hoạt động 3: Biết cách phòng tránh đứt tay 10' Yeâu caàu HS quan saùt vaø neâu ca[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ (tiết1 ) I- Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ, biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết nhiệm vụ của học sinh phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng gờ
II Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh bài tập s gk
Học sinh: Vở bài tập
III- Hoạt động dạy
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')
- Hát bài hát Quốc ca Việt Nam
Tử thế khi chào cờ như thế nào?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1') - HS đọc đầu bài
- Nêu yêu cầu, ghi đầu bài
Hoạt động 3: Kể chuyện theo tranh (6') - Hoạt động
- Treo tranh bài tập số 1, giới thiệu về các nhân vật
trong tranh, gọi HS nói xem chuyện gì sẽ xảy ra với
bạn thỏ và bạn rùa?
- bạn thỏ vào lớp muộn, bạn rùa đi học đúng giờ…
- Vì sao thỏ nhanh nhẹn mà đi học muộn? - vì hay la cà mải chơi
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen?
Chốt: Thỏ la cà lên đi học muộn, thật đáng chê, rùa
tuy chậm chạp nhng vẫn cố gắng đi học đúng giờ
thật đáng khen
- bạn rùa vì biết mình chậm chạp bạn vẫn cố gắng để đi học đúng giờ
- Cho HS quan sát các tranh trong bài tập số 2, nêu
nội dung từng tranh Phân nhóm đóng đóng vai - đóng vai theo tranh
- Gọi các nhóm lên đóng vai trớc lớp - quan sát cách ứng xử của nhóm bạn
- Nhận xét cách ứng xử của nhóm bạn, nếu em có
mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn?
- nhắc bạn dậy sớm đi học…
Kết luận :
Hoạt động 5: Liên hệ bản thân (3')
- Bạn nào trong lớp mình hay đi học muộn? Bạn có
đáng khen không?
- tự liên hệ đến lớp và nhắc nhở bạn cân cố gắng lần sau
- Bạn nào đã đi học đúng giờ, em đã làm thế nào để
đi học được đúng giờ?
- em đã dậy sớm, để đồng hồ bào thức, tác phong nhanh nhẹn…
Hoạt động 6: Củng cố dặn dò (2')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà thực hiện theo điều đã học
- Chuẩn bị bài sau : Tiết 2
Trang 2Tiếng Việt
eng,iêng I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc, viết được “eng ,iêng, lưỡi xẻng ,trống chiêng ”
- HS đọccác từ, câu ứng dụng
Luyện nói khoảng 2-4 câu theo chủ đề: ao ,hồ ,giếng
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh s g k
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6’)
- Viết: bông súng ,sừng hươu
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)
- Ghi vần: eng và nêu tên vần. - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “xẻng” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “xẻng” trong bảng cài
-thêm â x và dấu hỏi -cài bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - lưỡi xẻng
Vần “iêng”dạy tương tự
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (5’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó
cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, đt
- Giải thích từ: bay liệng ,cái kẻng -lắng nghe
Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết :eng ,iêng ,lưởi
xẻng, trống chiêng
-Nhận xét sửa sai
- tập viết bảng
Tiết 2 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? -3 em nhắc lại
Hoạt động 2: Đọc bảng (5’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (7’)
Trang 3- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi
đọc câu
- Dù ai nói ngả nói nghiêng …
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng, từ
khó
- luyện đọc các từ: nghiêng ,kiềng
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 4: Đọc SGK(9’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - ao ,hồ ,giếng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
-Dưới ao ,hồ , giếng thường có gì?
-Vì sao không nên chơi gần ao ,hồ giếng ?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (8’)
Hướng dẫn học sinh viết vào vở như hướng dẫn viết vào
Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (5’)
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ang, anh
Thứ ba ngày 23tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
uông, ương I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc, viết được “uông, ương, quả chuông , con đường ”,
- HS đọccác từ, câu ứng dụng
- Luyện noiù khoảng 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói s g k
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
- Viết: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- H/s yếu :l ,la
-viết bảng con
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần
mới
Trang 4- Muốn có tiếng “chuông” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “chuông” trong bảng cài
-thêm âm ch vào trước vần uông
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - quả chuông
- Vần “ương”dạy tương tự
- So sánh 2 vần
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (8’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau đó cho
HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, đt
- Giải thích từ: luống cày, nương rẫy -lắng nghe
Hoạt động 5: Viết bảng (5’)
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết :uông,ương, quả
chuông ,con đường
-Nhận xét
- tập viết bảng
-nhận xét
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “uông, ương”, tiếng, từ
“quả chuông, con đường”
Hoạt động 2: Đọc bảng (6’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ tự - cá nhân, đt
Hoạt động 3: Đọc câu (6’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá giỏi đọc
câu
- H/s yếu đọc :đã
-3 em đọc
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng, từ khó - luyện đọc các từ: nương,
mường
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 4: Đọc SGK(5’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - đồng ruộng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
-Đồng ruộng thường có ở vùng nào ?
-Người nông dân thường trồng trọt ở đâu?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (7’)
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở -viết bài vào vở
Trang 5Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (3’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: ang, anh
Toán
Phép trừ trong phạm vi 8 I- Mục tiêu:
- Thành lập bảng trừ 8, biết làm tính trừ phạm vi 8
- Thuộc bảng trừ phạm vi 8
-Viết phép tính thích hợp vơi tranh Làm bài 1.2.3 cột 1.4 viết 1 phép tính
II- Đồ dùng :Giáo viên: vẽ minh hoạ bài 4
Học sinh: Que tính
III- Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 5+3 = , 6+2 = , 4+4= -làm miệng
- Đọc bảng cộng phạm vi 8
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Thành lập bảng trừ 8 (10') - Hoạt động cá nhân
- Yêu cầu HS lấy 8 que tính , thành lập và rút ra
bảng trừ trong phạm vi 8 -nhận xét rút ra bảng cộng rtong phạm vi 8
Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng (6') - Hoạt động cá nhân –tập thể
Hoạt động 5: Luyện tập (14')
Bài 1: HS tự nêu yêu cầu, làm vào bảng con
Theo dõi ,nhận xét lưu ý cách đặt tính
-Nhận xét ,sửa sai
Bài 2 : - Nêu Y/C bàiCho làm phiếu
- Lên bảng chữa
-Cả lớp
- cả lớp
- 2 HS Bài 3: Tính
Cho HS nhận thấy 8- 4 cũng bằng 8-2 rồi -2
Gọi lên bảng làm
-HS tự nêu yêu cầu rồi làm và chữa bài
-3 em lên làm 8-2-2=4
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề bài ?
- Gọi HS khác nêu đề bài
* Chú ý nhiều phép tính khác nhau sao hợp với đề bài
- HS nêu đề bài và phép tính tượng ứng
- HS khá, giỏi nêu, sau đó viết phép tính tương ứng 8 - 4 = 4
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (3')
- Đọc bảng trừ 8
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem bài: Luyện tập
Giáo dục tập thể
Đi Bộ Qua Đường An Toàn (t 3 )
I/Mục tiêu :- Nhận biết tín hiệu ,tiếng động cơ của ô tô ,xe máy
- Khi qua đường cần thiết phải có người lớn dắt tay
Trang 6- Biết quan sát các loại xe đi trên đường
II/Chuẩn bị : Đèn xanh ,đèn đỏ ,còi
III/ Hoạt động dạy học
IV/ Củng cố dặn dò ;
Thứ tư ngày 24tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
ang, anh I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc ,viết được “ang, anh cây bàng , cành chanh ”
- HS đọc các từ, câu ứng dụng
Luyện nói khoảng 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ S g k
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)
- Viết: uông, ương, quả chuông, con đường
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Dạy vần mới (15 ’)
- Ghi vần: ang và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, đt
- Muốn có tiếng “bàng” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “bàng” trong bảng cài
-thêm âm b và dấu huyền -cài bảng
H oạt động 1: Đi bộ qua đường (12’)
Y/c thảo luận nhóm hướng dẫn cách thảo luận chúng ta cần
phải làm gì để qua đường an toàn ?
-G/v nêu yêu cầu hướng dẫn cách đóng vai thực hiện qua
đường an toàn
- Y/c lần lượt các cặp lên đóng vai
-G/ v học sinh nhận xét
*Cần làm đúng những quy định khi qua đường
Hoạt động 2:Trả lời câu hỏi (8’)
-Trước khi qua đường cần chú ý điều gì ?
- Đi ở phần đường nào để sang đường ?
- Đi trên đường phố có được sang đường một mình không? Vì
sao ?
-Nhận xét chốt ý
-Nhóm 2 -H/s chú ý
- Tự phân vai -2-3 cặp
-quan sát kỹ -phần đường bên phải
Trang 7- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, đt.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ mới - cây bàng
- Tổng hợp vần, tiếng, từ - cá nhân, đt
- Vần “anh”dạy tương tự
- So sánh 2 vần
- Hướng dẫn h/s yếu ghép :la.na -cá nhân
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng (6’)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới, sau
đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, đt
- Giải thích từ: buôn làng, hải cảng -lắng nghe
Hoạt động 5: Viết bảng (5’)
-Yêu cầu cả lớp quan sát giáo viên hướng dẫn
-Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viếtấng , anh , cây
bàng ,cành chanh
- nhận xét
- tập viết bảng
- đọc đt
Tiết 2
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “ang, anh”, tiếng, từ “cây bàng,
cành chanh”
Hoạt động 2: Đọc bảng (4’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
Hoạt động 3: Đọc câu (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc tiếng,
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, đt
Hoạt động 4: Đọc SGK(9’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Treo tranh, vẽ gì? - mọi người đang đi làm đồng, bạn nhỏ
đi học
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Buổi sáng
- Nêu câu hỏi về chủ đề
-Buổi sáng em thường làm gì?
-Gà thường gáy vào buổi nào trong ngày ?
- luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
Hoạt động 6: Viết vở (10’)
Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở -Cả lớp
Trang 8Hoạt động7: Củng cố - dặn dò (3’).
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: inh, ênh
Toán
Luyện tập I- Mục tiêu:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ phạm vi 8
-Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh Làm baì 1 cột 1,2.2,3cột 1,2.4
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
III- Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
Tính: 5+3 = , 8 - 3 =
Nhận xét ghi điểm
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Luyện tập (28')
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của bài -tính
- Khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng và trừ, đổi chỗ
các số trong phép cộng kết quả không
Thay đổi
- HS tự nêu yêu cầu, tính nhẩm và chữa bài
Bài 2: Tính
- lên bảng làm – nhận xét -nêu yêu cầu -3 em lên làm
Bài 3: Tính: ( cột 1 , 2)
Cả lớp làm bảng con
4+3+1=8 , 5+1+2=8
- nhận xét
-nêu yêu cầu -làm bảng con
Bài 4: Treo tranh, yêu cầu học sinh quan sát nêu bài
toán ?
- Yêu cầu HS viết phép tính phù hợp với đề toán
- Nhận xét
- Có 8 quả táo lấy đi 2 quả còn mấy quả
? (8-2 = 6)
- quan sát và nêu cách làm bài, sau đó làm
Hoạt động 4: Củng cố - dặn dò (3')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem bài: Phép cộng phạm vi 9
Tự nhiên - xã hội
An toàn khi ở nhà I- Mục tiêu:
- Biết kể tên một số vật trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu nóng bỏng, biết số điện thoại cứu hoả
Trang 9- Tránh xa vật có khả năng gây hại trong nhà, gọi cho cứu hoả khi cần thiết.
- Yêu thích học học
II- Đồ dùng:
- Giáo viên: Tranh trong SGK phóng to
III- Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (4')
- Kể tên các công việc em thờng làm ở nhà để giúp đỡ gia
đình ?
- tự nêu
- Tại sao phải giúp đỡ gia đình ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (1')
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
Hoạt động 3: Biết cách phòng tránh đứt tay (10') - Hoạt động theo cặp
Yêu cầu HS quan sát và nêu các bạn nhỏ trong mỗi tranh
đang làm gì ? Dự kiến điều có thể xảy ra với mỗi bạn ? - Bạn thì dùng dao cắt hoa quả có thể gây đứt tay, bạn thì làm
vỏ cốc có thể bị thuỷ tinh cắm vào tay chân, bạn thì để đèn trong màn đi ngủ có thể gây cháy màn
Chốt: Khi dùng dao hoặc những đồ dễ vỡ phải cẩn thận,
nên để những vật như vậy tránh xa tầm tay trẻ em
- Theo dõi
* Nghỉ giải lao
Hoạt động 4: Không chơi gần lửa, chất gây cháy (13') - Hoạt động nhóm
- Xem tranh ở hình 31 SGK, yêu cầu các nhóm quan sát và
đóng vai thể hiện lời nói hành động phù hợp với tình huống
trong mỗi tranh ?
- HS tự nêu các cách ứng xử của mình
- Nếu câu hỏi để nhóm khác nhận xét bạn: Nếu là em, em
sẽ ứng xử nh thế nào ? Em rút ra điều gì qua cách ứng xử
của bạn ?
- HS tự trả lời
- Nếu có lửa cháy em sẽ phải làm gì ? Em có biết số điện
thoại cứu hoả không ?
- Gọi ngời lớn giúp ., số điện thoại cứu hoả là 114
Chốt: Không để đèn dầu, vật dễ cháy trong nhà, tránh xa
vật, nơi dễ cháy, khi sử dụng đồ điện phải cẩn thận
- theo dõi
Hoạt động 5: Củng cố - dặn dò (5')
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem bài: Lớp học
Thứ năm ngày 25tháng 11 năm 2010
Toán
Phép cộng trong phạm vi 9
I- Mục tiêu:
- Thành lập bảng cộng phạm vi 9, biết làm tính cộng phạm vi 9
- Thuộc bảng cộng phạm vi 9
Trang 10-Viết phép tính phù hợp với tranh
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 4
Học sinh: Bộ đồ dùng toán 1
III- Hoạt động dạy
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính: 4+4 = , 5+3 = , 6+2=
Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
Hoạt động 3: Thành lập bảng cộng 9 (10') - cá nhân
- Giáo viên đính bảng một nhóm đồ vật rồi thêm một
nhóm nữa để có 9 đồ vật, sau đó nêu dẫn dắt
- HS quan sát nhận xét rút ra phép tính
- Gọi HS trả lời
-Rút ra bảng cộng :8+1=9 ,1+8=9 ,7+2=9 - Đọc các phép tính.cá nhân -đt
Hoạt động 4: Học thuộc bảng cộng 9 (5')
- Tổ chức cho HS học thuộc bảng cộng 9 - Hoạt động cá nhâ, tập thể
Hoạt động 5: Luyện tập (15')
Bài 1: Tính
Nêu yêu cầu, làm bảng con
- nhận xét lưu ý cách đặt tính
-2 em nêu yêu cầu
Bài 2: Làm nhẩm và nêu kết quả
- Nhận xét -3 em làm 3 cột 2+7=9 ,0+9=9 ,
Bài 3: HS nêu cách làm, làm vào vở rồi nêu kết quả - HS trung bình chữa
Bài 4: Treo tranh, gọi HS nêu đề bài, từ đó viết phép
tính
- Em nào có đề bài khác, từ đó có phép tính khác?
- HS nêu và chữa bài
- HS khá, giỏi chữa, có thể viết các phép tính khác nhau: 8+1, 1+8
Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (4')
- Thi đọc bảng cộng 9 nhanh
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem bài: Phép trừ phạm vi 9
Tiếng Việt
inh, ênh I.Mục đích - yêu cầu:
- HS đọc ,viết được “inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh ”,
- HS đọc các từ, câu ứng dụng
- Luyện nói khoảng 2-4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.sgk
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1
III Hoạt động dạy
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)