Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động 1 : Luyện đọc -GV hướng dẫn HS đọc đúng âm các từ ứng dụng -GV hướng dẫn cách đọc cho HS Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con -GV hướng dẫ[r]
Trang 1TUẦN 7
- -Ngày soạn: 3 /10 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010
TiÕng ViƯt
Bµi 2 7 ¤n tËp ( 2 tiÕt ).
I Mơc tiªu:
- Nghe , hiĨu vµ kĨ l¹i mét ®o¹n theo tranh truyƯn kĨ: tre ngµ
II §å dïng:
Gi¸o viªn: - B¶ng «n (trang 56 sgk)
- Tranh minh ho¹ cho truyƯn kĨ
Häc sinh: Bé ch÷ thùc hµnh TiÕng ViƯt
II.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.
Gọi HS đọc SGK xen kẽ bảng: âm,
tiếng, từ
Viết bảng con
GV nhận xét kiểm tra
2.Bài mới :
GT trực tiếp ghi tựa bài học
*Các chữ và âm vừa học trong tuần.
Gọi HS nêu âm học trong tuần
Gọi đọc âm: o, ,ô, a, e, ê,
Ghép chữ thành tiếng
Gọi đọc toàn bài
Gọi ghép ở bảng: âm i
Gọi đọc toàn bài
Gọi đọc 2 bảng ôn
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Gọi đọc từ, GV giảng từ
GV gọi nêu tiếng mang âm vừa mới ôn,
GV đánh vần, đọc trơn
3.GV hướng dẫn viết : tre gìa, quả
nho
4.Củng cố : Hỏi tên bài, gọi đọc bài,
nêu trò chơi
Y, tr, 7 em đọc SGK
Đọc bảng con : y, tr, tre, y tá, tre ngà, y tế, cá trê
N1 : Chú ý , N2: Trí nhớ
Vài em nêu tựa
O, ô , a, e, ê, ph, nh, gi, nh , ng, ngh, q, gi…
Đọc theo thước chỉ của GV
Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang
Nêu ph ghép với o, … “pho, phô, phơ …”
HS đọc 2 em
Í, ỉ, ì …
1 HS đọc, lớp đồng thanh
2 HS đọc, lớp đồng thanh
1 em đọc : nhà ga, nghe cô giảng từ
4 em đánh vần đọc trơn từ, lớp đồng thanh
nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
Viết bảng con: tre già, quả nho
Nêu tựa, 1 em đọc toàn bài, tìm tiếng mang các âm đã học ở bảng lớp
Trang 2Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Tieỏt 2 :
1.Kieồm tra : Neõu caực aõm ủaừ hoùc
ẹoùc baỷng : Goùi ủoùc theo thửụực chổ cuỷa
GV, chuự yự vieọc ủoùc cuỷa HS ủeồ sửỷa sai
2.Giụựi thieọu caõu ửựng duùng
GV ghi baỷng :
Goùi ủoùc trụn toaứn caõu
3.Luyeọn noựi :
GV neõu caõu hoỷi :
GV keồ chuyeọn coự minh hoaù tranh
Hửụựng daón caực em quan saựt tranh ủeồ keồ
laùi caõu chuyeọn
YÙ nghúa : Truyeàn thoỏng ủaựnh giaởc cuỷa
treỷ nửụực Nam
GV ghi “Tre ngaứ”
ẹoùc maóu
4.ẹoùc SGK:
Neõu noọi dung SGK
GV ủoùc maóu, goùi HS ủoùc
5.Vieỏt VTV(3 phuựt)
GV theo doừi nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm
6.Cuỷng coỏ – daởn doứ :
Hoỷi teõn baứi
Goùi ủoùc baứi, neõu troứ chụi
Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng , daởn doứ
ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
Caự nhaõn ủaựnh vaàn, ủoùc trụn caực tieỏng mang aõm vửứa oõn
CN 6 -> 7 em
HS quan saựt traỷ lụứi
Chuự yự nghe caõu chuyeọn
Quan saựt tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 ủeồ keồ laùi caõu chuyeọn
Vaứi em neõu laùi yự nghúa caõu chuyeọn
Tre ngaứ
3 CN, lụựp ẹT
Mụỷ SGK theo doừi GV ủoùc baứi, ủoùc caự nhaõn
HS vieỏt vaứo vụỷ, chaỏm 5 em
Neõu tửùa baứi, 1 em ủoùc toaứn baứi
Tỡm tửứ mang aõm vửứa oõn
Bài 4 Gia đình em ( tiết 1).
I/Mục tiêu:
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
*Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ
cha mẹ
II/ CáC Kĩ NĂNG SốNG CƠ BảN ĐƯợc giáo duc trong bài
- Kĩ năng giới thiệu về những N thân trong gia đình
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với nhứng N trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ
Trang 3II/ Đồ dùng:
Giáo viên:- Trang bài tập 1, bài tập 3
- Điều 5, 7, 9, 10, 20, 21, 27 trong Công D quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát :Cả nhà 7 nhau, Mẹ yêu không nào
Học sinh: Vở bài tập Đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A)Bài mới:
Khởi động:Cả lớp hát bài “Cả nhà 7 nhau.”
B Bài mới : Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình:
- GV chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm từ 4- 6
em và D dẫn HS cách kể về gia đình mình Ví
dụ: Gia đình em có mấy N ? Bố mẹ em tên là gì
? Anh ( chị ), em bao nhiêu tuổi ? Học lớp mấy ?
Chúý: Đối với những em sống trong gia đình không
đầy đủ, GV nên D dẫn HS cảm thông, chia sẻ
với các bạn
*GV kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình
Hoạt động 2: HS quan sát tranh BT 2 và kể lại
nội dung tranh.
a) GV chia HS thành từng nhóm và giao nhiệm vụ
cho mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung một tranh
GV nhận xét
Đàm thoại theo câu hỏi:
GĐ ? Bạn nào phải sống xa cha mẹ ? vì sao ?
sống cùng với GĐ Chúng ta cần cảm thông chia sẻ
Hoạt động3: Đóng vai theo tình huống BT3.
GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm đóng vai theo tình huống trong một
tranh
GVnhận xét,kết luận: Các em phải có bổn phận
kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
HS lấy sách để D mặt
HS chú ý lắng nghe để thực hiện
-HS kể về gia đình mình trong nhóm
-1vài HS đại diện nhóm kể D lớp
công
-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
-Lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm về nội dung của tranh
Tranh1: Bố mẹ đang D dẫn con học bài
Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
phố
GĐ Tranh 4 - bạn nhỏ phải sống xa cha mẹ
Lớp chia 4 nhóm đóng vai
Các nhóm chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Tranh 1: Nói vâng ạ và thực hiện đúng lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và mẹ khi đi học về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời cảm
ơn
Trang 4*- Vì sao trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ ?
* Những hành vi, việc làm phù hợp và 2 phù hợp
về kính trọng , lễ phép , vâng lời ông bà , cha mẹ ?
C.Củng cố,dặn dò
GV nhận xét tiết học
-Thực hiện lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ./
- HS nêu
Tiết sau học bài 4 tiết 2
Ngày soạn:3 / 10 /2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày5 thỏng10 năm 2010
Toán Kiểm tra.
I) Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
- Nhận biết số - trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10,
Nhận biết hình vuông, hình tròn , hình tam giác
II) Đề bài :
1, Số ?
o o o
o o o
o o o
o o o
o
o o
o o o
o o
2 Số ?
3 Viết các số 5, 2, 1, 8,4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4 Số ?
Có hình vuông Có hình tam giá
o o o o
o o
o o o o
Trang 5III Đánh giá:
Bài 1: 2 điểm Bài 3: 3 điểm
Bài 2: 3 điểm Bài 4: 2 điểm
tiéng việt Ôn tập ( 2 tiết )
I/ Mục tiêu:
nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
- Chữ là ghi lại lời nói, đọc âm
- Một âm phát ra ghi thành một chữ ( chữ có một hoặc nhiều âm)
II/ Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng ôn
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A) KTbài cũ : HS đọc bài 27
B) Bài ôn tập :
HĐ1: giới thiệu bài
- Nêu các chữ ghép từ 2 đến 3 con chữ ?
- Các âm vừa học ?
-ch ,th , kh, nh ,gi, qu ,gh, ng, ngh, tr
-y ,i , e , ê , a , ă , â , , u ,o ,ô , ơ
Hoạt động 2 : Ghép chữ thành tiếng
- Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang
ch
tr
th
kh
ph
nh
gi
qu
gh
ng
ngh
cha
tra
tha
kha
pha
nha
gia
qua
-nga
-cho tro tho kho pho nho gio -ngo
-chu tru thu khu phu nhu giu -ngu
-
,
-
-chi tri thi khi phi nhi gi qui ghi -nghi
quy
che tre the khe phe nhe gie que ghe -nghe
chê trê thê khê phê nhê giê quê ghê -nghê
Tiết 2 HĐ 3 : Tìm từ ứng dụng có chứa ng ,ngh, gh.
-HDHS tìm các từ ƯD có chứa :gh, ng, ngh
-HDHS đọc các từ đó
-Chỉnh sửa phát âm
HĐ 4 : Viết chữ
-HDHSviết : ph,nh,gi,qu,gh,ngh,vào vở ô li
C/Củng cố dặn dò
-Đọc lại bảng ôn -Về nhà đọc trên lịch báo
,… có các chữ mình vừa họ.
- gh: ghe, ghẻ ghê,ghế ,ghi nhớ……
-ng :nga ,ngà ,ngã,ngả,ngủ …….
-ngh:nghe,nghé ,nghỉ ,nghĩ nghệ…….
-Viết vào vở ô li mỗi chữ một dòng
Trang 6Ngày soạn: 5 / 10 /2010 Ngày giảng:Sáng thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010 LUYỆN TOÁN ÔN LUYỆN NÂNG CAO
I Mục tiêu :
-
- HS
II.Các hoạt động dạy học :
1.Ôn luyện :
.Hoạt động 1:
GV cho HS 0 10
GV cho HS nêu
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV ) 23 cho HS làm các bài %&
Bài 1 : Điền số
GV
Bài 2 :
0 … 1 8 … 5 6 … 9 10 … 9
0 …2 5 … 0 9 … 6 9 … 10
0 … 3 8 … 0 9 … 9 10 10
GV ) 23 HS làm bài
GV theo
Bài 3 : Điền số
GV theo 2C HS làm bài
Thu
Bài 4 : Viết các số 6, 2 , 9 , 4 , 7
D bé "
D " bé
Bài 5 : Điền số vào ô trống
GV ) 23 HS quan sát các hình
2.Nâng cao:
- Hình bên có: …hình TG
- Hình bên có: …hình CN
3 Củng cố, dặn dò :
- GV % xét )L M
-
M sinh $+ M sinh và M
HS nêu
HS làm P bài %&
7M các dãy
HS làm bài và Q1 bài
HS làm bài và Q1 bài
HS làm bài và Q1 bài
HS % xét bài 01
HS làm bài
LUYỆN TIẾNG VIỆT :
ÔN LUYỆN
I Mục đích yêu cầu :
- HS M thành âm p, ph , nh, qu , gi m y , tr và các ) ) 2V)
-II Các hoạt động dạy học :
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV ) 23 HS M () õm p, ph , nh, ng, ngh
, y , tr, qu , gi và cỏc ) 2V)
-GV ) 23 cỏch M cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
-GV ) 23 cỏch õm p, ph , nh , tr , qu , gi
, ng , ngh, y và cỏc ) 2V)
Hoạt động 3: Luyện tập
-Làm bài %& trong P bài %&
Bài 1: Nối theo mẫu
-GV ) 23 cỏch làm cho HS
XJ* )Y )0
Nghi hố
Ru )L
Bài 2: Điền tiếng
GV )M HS nờu tờn cỏc hỡnh \
X74* ng hay ngh ?
… ó , … ừ C , … $ _
Bài 3 : Viết theo mẫu
Hoạt động 3 : J% xột
-GV thu bài
J% xột bài 01 HS
Hoạt động 4 : `a dũ
-4 nhà M " bài
- HS M theo cỏ nhõn , nhúm , "&
-
- HS làm bài
- HS M cỏc
HS quan sỏt hỡnh \ 4 () )
HS
-HS "L cụ 2a
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Ngày soạn:5 /10 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 6 thỏng10 năm 2010
Toán
Bài 25: Phép cộng trong phạm vi 3 I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/Đồ dùng:
- Giáo viên: - GV: các mẫu vật,Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: - Bộ đồ dùng thực hành Toán
III/ Các hoạt động dạy học:
A) Bài cũ:
- HS lên bảng viết số 10 và đọc từ 0 đến 10 , từ 10
đến 0
- GV nhận xét, ghi điểm
Trang 8B) Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu phép cộng , bảng cộng trong pham
vi 3.
;D 1: phép cộng 1 +1= 2
GV cho HS QS bức tranh 1: Có 1 con gà, thêm 1 con
gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?
GVnói:Một con gà thêm một con gà bằng hai con gà
“Một thêm một bằng hai.” Để thể hiện điều đó N ta
có phép tính sau:1 + 1 = 2.(Một cộng một bằng hai)
Nói và chỉ dấu "+" N ta đọc là "cộng" chỉ phép
tính
Hỏi:Một cộng một bằng mấy?
;D $: Phép cộng 1 +2= 3
>7 tự 1 + 1 = 2)
;D 3: Phép cộng 2 + 1 = 3 >7 tự 1 + 1 = 2)
;D 4: Bảng cộng trong phạm vi 3:
1 + 1= 2
1 + 2= 3
2 + 1= 3
1 + 1= 2 là phép cộng
1 +2= 3 là phép cộng
2 + 1 = 3 là phép cộng
-Hỏi một cộng một bằng mấy?
-2 bằng mấy cộng mấy?
-3bằng mấy cộng mấy?
;D 5: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất
cả mấy chấm tròn?
Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy
chấm tròn?
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
Vị trí của các số trong 2 phép tính?
GV: Vị trí của các số trong 2 phép tính là khác nhau
kết quả của phép tính đều bằng 3 Vậy phép tính
2 + 1 cũng bằng 1 + 2
HĐ 2: Luyện tập
GV cho HS nêu yêu cầu của bài
Bài 1: GVyêu cầu HS làm bài >- ý đặt ngang để tính
Bài 2: GV - ý đặt cột dọc để tính
Bài 3: GV - ý : tính kết quả của phép tính sau đó nối
với các số
-HS nhắc lại bài toán;
con gà.”
-Vài HS nêu lại
“Một thêm một bằng hai”
HS đọc: “Một cộng một bằng hai”
(1 +1 = 2)
HS viết bảng con 1 +1 = 2
- 1cộng 1 bằng hai
-HS đọc phép cộng: 1+2=3 2+1=3 Viết bảng con
HS đọc bảng cộng trong phạm 3
Đọc thuộc lòng bằng cách xoá dần
-1cộng 1 bằng hai
-2 bằng 1 cộng 1
-3 bằng 2 cộng 1
HS chú ý lắng nghe
Bằng 3 chấm tròn( 1+2=3)
Bằng nhau và bằng 3
Vị trí của 2 số khác nhau
HS nêu yêu cầu của bài:
HS làm bài và chữa bài 1+1=2 1+2=3 2+1=3
HS đọc kết quả làm bài
1 1 2
2 3
1 3
1+2 1+1 2+1
Trang 9C) Củng cố, dặn dò.
Hôm nay chúng ta học bài gì?
GV nhận xét tiết học
1 2 3
Về nhà xem D bài 26
Tiếng Việt
Bài 28: Học vần :chữ thường chữ hoa I) Mục tiêu:
II)Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng Chữ N chữ hoa ( SGK trang 58)
- Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng
Học sinh: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)KT Bài cũ:
HS đọc và viết bảng con: nhà ga, quả nho
GV nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới:
Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp bài học, ghi bảng chữ thN
chữ hoa
HĐ1: Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ hoa
GV treo bảng chữ hoa
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thờng, ng kích
thD lớn hơn?
-Và chữ in hoa nào không giống chữ in thNi
- GV yêu cầu HS tiếp tục theo dõi bảng Chữ thờng-
Chữ hoa:
- GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ in ờng
để nhận diện và đọc âm của chữ
GV che phần chữ in ờng, chỉ vào chữ in hoa
Tiết 2
HĐ2: Luyện tập
a) Luyện đọc
- GV y/c HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng.GV giải thích
HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt
HS quan sát bảng chữ hoa
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ ờng gần giống nhau: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U,
Ư, V, X, Y
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thờng khác nhau nhiều:
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- HS theo dõi bảng chữ ờng chữ hoa
- HS nhìn bảng nhận diện và đọc âm của chữ
yêu cầu HS nhận diện và đọc âm của chữ
HS đọc trơn :lớp,nhóm,bàn,cá nhân
HS nhận diện chữ hoa chữ ờng
HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
Đọc câu ứng dụng
Trang 10- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
c Luyện nói
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh
GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì: Núi Ba Vì
thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây @ơng truyền cuộc
chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã xảy ra nơi đây
Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có ớc trong
vắt Đây là khu du lịch nổi tiếng
GV gợi ý cho HS nói về: Sự tích Sơn Tinh Thuỷ
Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa
Trò chơi
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dơng HS thực hiện tốt
c Củng cố dặn dò.
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi âm gì?
- GV nhận xét tiết học
HSQS tranh và luyện nói theo tranh
HS chú ý lắng nghe
-Chơi trò chơi:
- HS thực hiện thi tìm âm vừa học
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- HS nêu
- Về nhà học bài và xem trớc bài sau./
Mỹ thuật
Bài 7: Vẽ màu vào hình quả (trái) cây
I Mục tiêu:
- HS nhận biết màu sắc và một số loại quả quen biết
- Biết chọn màu để vẽ vào hình các quả
- Tô đợc màu vào quả theo ý thích
- HS khá, giỏi biết chọn màu , phối hợp màu để vẽ vào hình quả cho đẹp
II Đồ dùng:
GV - một số tranh , ảnh về các loại quả
Một vài quả có màu khác nhau để HSQS
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài.
GV Giới thiệu bài
HĐ 1: Giới thiệu quả
-GVgiới thiệu cho HS, các quả thực(quả xoài, quả bầu,
quả táo) hoặc yêu cầu HS xem hình 1, 2 bài 7 và nêu
một số câu hỏi:
- Đây là quả gì?
- Quả có màu gì?
GV nhận xét: Mỗi loại quả có màu khác nhau có quả
màu xanh , vàng
HĐ2:HDHS cách làm bài tập
GV cho HS quan sát bài vẽ màu
Vẽ màu quả cà và xoài
- GV đặt câu hỏi để HS nhận ra các loại quả và màu
sắc của chúng
GV tóm tắt: Đây là hình vẽ qủa cà, xoài Có thể vẽ
màu em thấy
HSQS tranh và vật thật
- Quả táo, cam
- Có loại màu xanh, vàng
HSQS lên bảng nắm đợc cách tô màu
...HS QS tranh nêu nội dung tranh
Đọc câu ứng dụng
Trang 10- GV chỉnh s? ?a phát âm cho... ) ) 2V)
-II Các hoạt động dạy học :
Trang 7< /span>Hoạt động GV Hoạt động...
Trang 5III Đánh giá:
Bài 1: điểm Bài 3: điểm
Bài 2: điểm Bài 4: điểm
tiéng