1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Trường tiểu học Quỳnh Lập A - Tuần 7

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 413,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động 1 : Luyện đọc -GV hướng dẫn HS đọc đúng âm các từ ứng dụng -GV hướng dẫn cách đọc cho HS Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con -GV hướng dẫ[r]

Trang 1

TUẦN 7

- -Ngày soạn: 3 /10 /2010 Ngày giảng: Thứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

TiÕng ViƯt

Bµi 2 7 ¤n tËp ( 2 tiÕt ).

I Mơc tiªu:

- Nghe , hiĨu vµ kĨ l¹i mét ®o¹n theo tranh truyƯn kĨ: tre ngµ

II §å dïng:

Gi¸o viªn: - B¶ng «n (trang 56 sgk)

- Tranh minh ho¹ cho truyƯn kĨ

Häc sinh: Bé ch÷ thùc hµnh TiÕng ViƯt

II.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi tên bài cũ.

Gọi HS đọc SGK xen kẽ bảng: âm,

tiếng, từ

Viết bảng con

GV nhận xét kiểm tra

2.Bài mới :

GT trực tiếp ghi tựa bài học

*Các chữ và âm vừa học trong tuần.

Gọi HS nêu âm học trong tuần

Gọi đọc âm: o, ,ô, a, e, ê,

Ghép chữ thành tiếng

Gọi đọc toàn bài

Gọi ghép ở bảng: âm i

Gọi đọc toàn bài

Gọi đọc 2 bảng ôn

GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Gọi đọc từ, GV giảng từ

GV gọi nêu tiếng mang âm vừa mới ôn,

GV đánh vần, đọc trơn

3.GV hướng dẫn viết : tre gìa, quả

nho

4.Củng cố : Hỏi tên bài, gọi đọc bài,

nêu trò chơi

Y, tr, 7 em đọc SGK

Đọc bảng con : y, tr, tre, y tá, tre ngà, y tế, cá trê

N1 : Chú ý , N2: Trí nhớ

Vài em nêu tựa

O, ô , a, e, ê, ph, nh, gi, nh , ng, ngh, q, gi…

Đọc theo thước chỉ của GV

Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang

Nêu ph ghép với o, … “pho, phô, phơ …”

HS đọc 2 em

Í, ỉ, ì …

1 HS đọc, lớp đồng thanh

2 HS đọc, lớp đồng thanh

1 em đọc : nhà ga, nghe cô giảng từ

4 em đánh vần đọc trơn từ, lớp đồng thanh

nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

Viết bảng con: tre già, quả nho

Nêu tựa, 1 em đọc toàn bài, tìm tiếng mang các âm đã học ở bảng lớp

Trang 2

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.

Tieỏt 2 :

1.Kieồm tra : Neõu caực aõm ủaừ hoùc

ẹoùc baỷng : Goùi ủoùc theo thửụực chổ cuỷa

GV, chuự yự vieọc ủoùc cuỷa HS ủeồ sửỷa sai

2.Giụựi thieọu caõu ửựng duùng

GV ghi baỷng :

Goùi ủoùc trụn toaứn caõu

3.Luyeọn noựi :

GV neõu caõu hoỷi :

GV keồ chuyeọn coự minh hoaù tranh

Hửụựng daón caực em quan saựt tranh ủeồ keồ

laùi caõu chuyeọn

YÙ nghúa : Truyeàn thoỏng ủaựnh giaởc cuỷa

treỷ nửụực Nam

GV ghi “Tre ngaứ”

ẹoùc maóu

4.ẹoùc SGK:

Neõu noọi dung SGK

GV ủoùc maóu, goùi HS ủoùc

5.Vieỏt VTV(3 phuựt)

GV theo doừi nhaọn xeựt, chaỏm ủieồm

6.Cuỷng coỏ – daởn doứ :

Hoỷi teõn baứi

Goùi ủoùc baứi, neõu troứ chụi

Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng , daởn doứ

ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV

Caự nhaõn ủaựnh vaàn, ủoùc trụn caực tieỏng mang aõm vửứa oõn

CN 6 -> 7 em

HS quan saựt traỷ lụứi

Chuự yự nghe caõu chuyeọn

Quan saựt tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 ủeồ keồ laùi caõu chuyeọn

Vaứi em neõu laùi yự nghúa caõu chuyeọn

Tre ngaứ

3 CN, lụựp ẹT

Mụỷ SGK theo doừi GV ủoùc baứi, ủoùc caự nhaõn

HS vieỏt vaứo vụỷ, chaỏm 5 em

Neõu tửùa baứi, 1 em ủoùc toaứn baứi

Tỡm tửứ mang aõm vửứa oõn

Bài 4 Gia đình em ( tiết 1).

I/Mục tiêu:

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

*Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ

cha mẹ

II/ CáC Kĩ NĂNG SốNG CƠ BảN ĐƯợc giáo duc trong bài

- Kĩ năng giới thiệu về những  N thân trong gia đình

- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với nhứng  N trong gia đình

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ

Trang 3

II/ Đồ dùng:

Giáo viên:- Trang bài tập 1, bài tập 3

- Điều 5, 7, 9, 10, 20, 21, 27 trong Công D quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát :Cả nhà  7 nhau, Mẹ yêu không nào

Học sinh: Vở bài tập Đạo đức

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A)Bài mới:

Khởi động:Cả lớp hát bài “Cả nhà  7 nhau.”

B Bài mới : Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình:

- GV chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm từ 4- 6

em và  D dẫn HS cách kể về gia đình mình Ví

dụ: Gia đình em có mấy  N ? Bố mẹ em tên là gì

? Anh ( chị ), em bao nhiêu tuổi ? Học lớp mấy ?

Chúý: Đối với những em sống trong gia đình không

đầy đủ, GV nên  D dẫn HS cảm thông, chia sẻ

với các bạn

*GV kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia đình

Hoạt động 2: HS quan sát tranh BT 2 và kể lại

nội dung tranh.

a) GV chia HS thành từng nhóm và giao nhiệm vụ

cho mỗi nhóm quan sát, kể lại nội dung một tranh

GV nhận xét

Đàm thoại theo câu hỏi:

GĐ ? Bạn nào phải sống xa cha mẹ ? vì sao ?

sống cùng với GĐ Chúng ta cần cảm thông chia sẻ

Hoạt động3: Đóng vai theo tình huống BT3.

GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm vụ cho

mỗi nhóm đóng vai theo tình huống trong một

tranh

GVnhận xét,kết luận: Các em phải có bổn phận

kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

HS lấy sách để  D mặt

HS chú ý lắng nghe để thực hiện

-HS kể về gia đình mình trong nhóm

-1vài HS đại diện nhóm kể  D lớp

công

-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh

-Lớp nhận xét

HS thảo luận nhóm về nội dung của tranh

Tranh1: Bố mẹ đang  D dẫn con học bài

Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm

phố

GĐ Tranh 4 - bạn nhỏ phải sống xa cha mẹ

Lớp chia 4 nhóm đóng vai

Các nhóm chuẩn bị đóng vai

Các nhóm lên đóng vai

Tranh 1: Nói vâng ạ và thực hiện đúng lời mẹ dặn

Tranh 2: Chào bà và mẹ khi đi học về

Tranh 3: Xin phép bà đi chơi

Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời cảm

ơn

Trang 4

*- Vì sao trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ ?

* Những hành vi, việc làm phù hợp và  2 phù hợp

về kính trọng , lễ phép , vâng lời ông bà , cha mẹ ?

C.Củng cố,dặn dò

GV nhận xét tiết học

-Thực hiện lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ./

- HS nêu

Tiết sau học bài 4 tiết 2

Ngày soạn:3 / 10 /2010 Ngày giảng:Thứ ba ngày5 thỏng10 năm 2010

Toán Kiểm tra.

I) Mục tiêu:

Tập trung vào đánh giá :

- Nhận biết số -  trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10,

Nhận biết hình vuông, hình tròn , hình tam giác

II) Đề bài :

1, Số ?

o o o

o o o

o o o

o o o

o

o o

o o o

o o

2 Số ?

3 Viết các số 5, 2, 1, 8,4 theo thứ tự

a Từ bé đến lớn

b Từ lớn đến bé

4 Số ?

Có hình vuông Có hình tam giá

o o o o

o o

o o o o

Trang 5

III Đánh giá:

Bài 1: 2 điểm Bài 3: 3 điểm

Bài 2: 3 điểm Bài 4: 2 điểm

tiéng việt Ôn tập ( 2 tiết )

I/ Mục tiêu:

nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr

- Chữ là ghi lại lời nói, đọc âm

- Một âm phát ra ghi thành một chữ ( chữ có một hoặc nhiều âm)

II/ Đồ dùng:

Giáo viên: - Bảng ôn

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A) KTbài cũ : HS đọc bài 27

B) Bài ôn tập :

HĐ1: giới thiệu bài

- Nêu các chữ ghép từ 2 đến 3 con chữ ?

- Các âm vừa học ?

-ch ,th , kh, nh ,gi, qu ,gh, ng, ngh, tr

-y ,i , e , ê , a , ă , â , , u ,o ,ô , ơ

Hoạt động 2 : Ghép chữ thành tiếng

- Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang

ch

tr

th

kh

ph

nh

gi

qu

gh

ng

ngh

cha

tra

tha

kha

pha

nha

gia

qua

-nga

-cho tro tho kho pho nho gio -ngo

-chu tru thu khu phu nhu giu -ngu

- 





,







-

-chi tri thi khi phi nhi gi qui ghi -nghi

quy

che tre the khe phe nhe gie que ghe -nghe

chê trê thê khê phê nhê giê quê ghê -nghê

Tiết 2 HĐ 3 : Tìm từ ứng dụng có chứa ng ,ngh, gh.

-HDHS tìm các từ ƯD có chứa :gh, ng, ngh

-HDHS đọc các từ đó

-Chỉnh sửa phát âm

HĐ 4 : Viết chữ

-HDHSviết : ph,nh,gi,qu,gh,ngh,vào vở ô li

C/Củng cố dặn dò

-Đọc lại bảng ôn -Về nhà đọc trên lịch báo

,… có các chữ mình vừa họ.

- gh: ghe, ghẻ ghê,ghế ,ghi nhớ……

-ng :nga ,ngà ,ngã,ngả,ngủ …….

-ngh:nghe,nghé ,nghỉ ,nghĩ nghệ…….

-Viết vào vở ô li mỗi chữ một dòng

Trang 6

Ngày soạn: 5 / 10 /2010 Ngày giảng:Sáng thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010 LUYỆN TOÁN ÔN LUYỆN NÂNG CAO

I Mục tiêu :

-

- HS

II.Các hoạt động dạy học :

1.Ôn luyện :

.Hoạt động 1:

GV cho HS    0  10

GV cho HS nêu

Hoạt đông 2 : Luyện tập

GV  ) 23 cho HS làm các bài %&

Bài 1 : Điền số

GV

Bài 2 :

0 … 1 8 … 5 6 … 9 10 … 9

0 …2 5 … 0 9 … 6 9 … 10

0 … 3 8 … 0 9 … 9 10 10

GV  ) 23 HS làm bài

GV theo

Bài 3 : Điền số

GV theo 2C HS làm bài

Thu

Bài 4 : Viết các số 6, 2 , 9 , 4 , 7

D bé  "

D "  bé

Bài 5 : Điền số vào ô trống

GV  ) 23 HS quan sát các hình

2.Nâng cao:

- Hình bên có: …hình TG

- Hình bên có: …hình CN

3 Củng cố, dặn dò :

- GV % xét )L M

-

M sinh  $ + M sinh  và M

HS nêu

HS làm P bài %&

7M các dãy 

HS làm bài và Q1 bài

HS làm bài và Q1 bài

HS làm bài và Q1 bài

HS % xét bài 01 

HS làm bài

LUYỆN TIẾNG VIỆT :

ÔN LUYỆN

I Mục đích yêu cầu :

- HS M  thành  âm p, ph , nh, qu , gi m y , tr và các  )   ) 2V )

-II Các hoạt động dạy học :

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Luyện đọc

-GV  ) 23 HS M ( ) õm p, ph , nh, ng, ngh

, y , tr, qu , gi và cỏc   ) 2V )

-GV  ) 23 cỏch M cho HS

Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con

-GV  ) 23 cỏch  õm p, ph , nh , tr , qu , gi

, ng , ngh, y và cỏc   ) 2V )

Hoạt động 3: Luyện tập

-Làm bài %& trong P bài %&

Bài 1: Nối theo mẫu

-GV  ) 23 cỏch làm cho HS

XJ* )Y )0

Nghi hố

Ru )L

Bài 2: Điền tiếng

GV )M HS nờu tờn cỏc hỡnh \

X74 * ng hay ngh ?

… ó  , … ừ C , … $ _

Bài 3 : Viết theo mẫu

Hoạt động 3 : J% xột

-GV thu bài

J% xột bài  01 HS

Hoạt động 4 : `a dũ

-4 nhà M " bài

- HS M theo cỏ nhõn , nhúm , "&

-

- HS làm bài

- HS M cỏc 

HS quan sỏt hỡnh \ 4 ( )  )

HS

-HS  "L cụ 2a

HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy

Ngày soạn:5 /10 /2010 Ngày giảng:Thứ tư ngày 6 thỏng10 năm 2010

Toán

Bài 25: Phép cộng trong phạm vi 3 I/ Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

II/Đồ dùng:

- Giáo viên: - GV: các mẫu vật,Bộ đồ dùng Toán 1

- Học sinh: - Bộ đồ dùng thực hành Toán

III/ Các hoạt động dạy học:

A) Bài cũ:

- HS lên bảng viết số 10 và đọc từ 0 đến 10 , từ 10

đến 0

- GV nhận xét, ghi điểm

Trang 8

B) Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ1: Giới thiệu phép cộng , bảng cộng trong pham

vi 3.

; D 1: phép cộng 1 +1= 2

GV cho HS QS bức tranh 1: Có 1 con gà, thêm 1 con

gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?

GVnói:Một con gà thêm một con gà bằng hai con gà

“Một thêm một bằng hai.” Để thể hiện điều đó  N ta

có phép tính sau:1 + 1 = 2.(Một cộng một bằng hai)

Nói và chỉ dấu "+"  N ta đọc là "cộng" chỉ phép

tính

Hỏi:Một cộng một bằng mấy?

; D $: Phép cộng 1 +2= 3

> 7 tự 1 + 1 = 2)

; D 3: Phép cộng 2 + 1 = 3 > 7 tự 1 + 1 = 2)

; D 4: Bảng cộng trong phạm vi 3:

1 + 1= 2

1 + 2= 3

2 + 1= 3

1 + 1= 2 là phép cộng

1 +2= 3 là phép cộng

2 + 1 = 3 là phép cộng

-Hỏi một cộng một bằng mấy?

-2 bằng mấy cộng mấy?

-3bằng mấy cộng mấy?

; D 5: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn Hỏi có tất

cả mấy chấm tròn?

Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi có tất cả mấy

chấm tròn?

Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?

Vị trí của các số trong 2 phép tính?

GV: Vị trí của các số trong 2 phép tính là khác nhau

  kết quả của phép tính đều bằng 3 Vậy phép tính

2 + 1 cũng bằng 1 + 2

HĐ 2: Luyện tập

GV cho HS nêu yêu cầu của bài

Bài 1: GVyêu cầu HS làm bài >-  ý đặt ngang để tính

Bài 2: GV -  ý đặt cột dọc để tính

Bài 3: GV -  ý : tính kết quả của phép tính sau đó nối

với các số

-HS nhắc lại bài toán;

con gà.”

-Vài HS nêu lại

“Một thêm một bằng hai”

HS đọc: “Một cộng một bằng hai”

(1 +1 = 2)

HS viết bảng con 1 +1 = 2

- 1cộng 1 bằng hai

-HS đọc phép cộng: 1+2=3 2+1=3 Viết bảng con

HS đọc bảng cộng trong phạm 3

Đọc thuộc lòng bằng cách xoá dần

-1cộng 1 bằng hai

-2 bằng 1 cộng 1

-3 bằng 2 cộng 1

HS chú ý lắng nghe

Bằng 3 chấm tròn( 1+2=3)

Bằng nhau và bằng 3

Vị trí của 2 số khác nhau

HS nêu yêu cầu của bài:

HS làm bài và chữa bài 1+1=2 1+2=3 2+1=3

HS đọc kết quả làm bài

1 1 2

2 3

1 3

1+2 1+1 2+1

Trang 9

C) Củng cố, dặn dò.

Hôm nay chúng ta học bài gì?

GV nhận xét tiết học

1 2 3

Về nhà xem  D bài 26

Tiếng Việt

Bài 28: Học vần :chữ thường chữ hoa I) Mục tiêu:

II)Đồ dùng:

Giáo viên: - Bảng Chữ  N chữ hoa ( SGK trang 58)

- Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng

Học sinh: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III) Các hoạt động dạy học:

A)KT Bài cũ:

HS đọc và viết bảng con: nhà ga, quả nho

GV nhận xét, ghi điểm

B) Bài mới:

Giới thiệu bài

GV giới thiệu trực tiếp bài học, ghi bảng chữ th N

chữ hoa

HĐ1: Dạy chữ ghi âm:

a) Nhận diện chữ hoa

GV treo bảng chữ hoa

- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thờng,  ng kích

th D lớn hơn?

-Và chữ in hoa nào không giống chữ in th Ni

- GV yêu cầu HS tiếp tục theo dõi bảng Chữ thờng-

Chữ hoa:

- GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ in  ờng

để nhận diện và đọc âm của chữ

GV che phần chữ in  ờng, chỉ vào chữ in hoa

Tiết 2

HĐ2: Luyện tập

a) Luyện đọc

- GV y/c HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1

- GVQS, chỉnh sửa cho HS

b Đọc câu ứng dụng

- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh

GV ghi bảng câu ứng dụng

- GV đọc câu ứng dụng.GV giải thích

HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt

HS quan sát bảng chữ hoa

- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ  ờng gần giống nhau: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U,

Ư, V, X, Y

- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thờng khác nhau nhiều:

A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

- HS theo dõi bảng chữ  ờng chữ hoa

- HS nhìn bảng nhận diện và đọc âm của chữ

yêu cầu HS nhận diện và đọc âm của chữ

HS đọc trơn :lớp,nhóm,bàn,cá nhân

HS nhận diện chữ hoa chữ  ờng

HS QS tranh và nêu nội dung của tranh

Đọc câu ứng dụng

Trang 10

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc

trơn

c Luyện nói

- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh

GV giới thiệu qua về địa danh Ba Vì: Núi Ba Vì

thuộc huyện Ba Vì, tỉnh Hà Tây @ ơng truyền cuộc

chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã xảy ra nơi đây

Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có  ớc trong

vắt Đây là khu du lịch nổi tiếng

GV gợi ý cho HS nói về: Sự tích Sơn Tinh Thuỷ

Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa

Trò chơi

- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học

- GV tuyên dơng HS thực hiện tốt

c Củng cố dặn dò.

- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi âm gì?

- GV nhận xét tiết học

HSQS tranh và luyện nói theo tranh

HS chú ý lắng nghe

-Chơi trò chơi:

- HS thực hiện thi tìm âm vừa học

- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo

- HS nêu

- Về nhà học bài và xem trớc bài sau./

Mỹ thuật

Bài 7: Vẽ màu vào hình quả (trái) cây

I Mục tiêu:

- HS nhận biết màu sắc và một số loại quả quen biết

- Biết chọn màu để vẽ vào hình các quả

- Tô đợc màu vào quả theo ý thích

- HS khá, giỏi biết chọn màu , phối hợp màu để vẽ vào hình quả cho đẹp

II Đồ dùng:

GV - một số tranh , ảnh về các loại quả

Một vài quả có màu khác nhau để HSQS

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

GV Giới thiệu bài

HĐ 1: Giới thiệu quả

-GVgiới thiệu cho HS, các quả thực(quả xoài, quả bầu,

quả táo) hoặc yêu cầu HS xem hình 1, 2 bài 7 và nêu

một số câu hỏi:

- Đây là quả gì?

- Quả có màu gì?

GV nhận xét: Mỗi loại quả có màu khác nhau có quả

màu xanh , vàng

HĐ2:HDHS cách làm bài tập

GV cho HS quan sát bài vẽ màu

Vẽ màu quả cà và xoài

- GV đặt câu hỏi để HS nhận ra các loại quả và màu

sắc của chúng

GV tóm tắt: Đây là hình vẽ qủa cà, xoài Có thể vẽ

màu  em thấy

HSQS tranh và vật thật

- Quả táo, cam

- Có loại màu xanh, vàng

HSQS lên bảng nắm đợc cách tô màu

...

HS QS tranh nêu nội dung tranh

Đọc câu ứng dụng

Trang 10

- GV chỉnh s? ?a phát âm cho...  )   ) 2V )

-II Các hoạt động dạy học :

Trang 7< /span>

Hoạt động GV Hoạt động...

Trang 5

III Đánh giá:

Bài 1: điểm Bài 3: điểm

Bài 2: điểm Bài 4: điểm

tiéng

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w