V Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Giíi thiÖu bµi: Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét việc làm của c¸c b¹n nhá trong BT1.. a GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT [r]
Trang 1TUẦN 9
- -Thứ hai ngày 18 thỏng 10 năm 2010
Nghỉ dạy do mưa lụt
Thứ ba ngày19 thỏng 10 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 35: uôi - ươi
I) Mục tiêu:
- Đọc và viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Đọc được từ, câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Chuối, bưởi, vú sữa
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 3 tổ viết 3 từ ứng dụng bài 34.
1HS đọc cả bài 34
GV nhận xét,ghi điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
Chúng ta học 2 vần mới: uôi ươi
Hoạt động 1: Dạy vần:
Vần uôi.
a)Nhận diện vần:
Vần uôi được tạo nên từ những âm nào?
b)Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: u- ô - i- uôi
-Đã có vần uôi muốn có tiếng “ chuối” ta làm thế nào?
- Đánh vần ch- uôi- chuôi- sắc – chuối
- Phân tích tiếng “chuối” ?
-GV cho HS quan sát tranh
-Trong tranh vẽ gì?
Đã có tiếng chuôi muốn có từ nải chuối ta làm thế
nào?
nải chuối” GV ghi bảng
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần ươi
(QT tương tự vần uôi )
Y/C HS so sánh
Giải lao
c)Đọc từ ngữ ứng dụng :
-Giới thiệu các từ ngữ ứng dụng
3HS 3 tổ viết 3 từ ứng dụng bài 34
1HS đọc cả bài 34
-Mở SGK bài 35
- u ô và i
-ĐV: u-ô-i-uôi
HS cài vần uôi Đánh vần (ĐT-N-CN) -Thêm ch vào trước và dấu sắc trên uôi -HS cài tiếng chuối
-ĐV:chờ –uôi-chuôi-sắc –chuối
-Âm ch đứng trước,vần uôi đứng sau, dấu sắc trên vần uôi
-Nải chuối
-Ta thêm tiếng nải -HS cài tiếng chuối
-HS đọc (ĐT-N- CN) từ nải chuối:
HS đọc (ĐT-N-CN) : uôi-chuối-nải chuối
Khác nhau: Uôi bắt đầu bằng uô
Ươi bắt đầu bằng ươ
Giống nhau: Đều kết thúc bằng âm i -HS tìm và gạch chân tiếng có vần mới -HS đánh vần và đọc cá nhân
Trang 2-Giải thích.
-Đọc mẫu
d)HD viết:
GV viết mẫu,HDQT viết:
Trò chơi
-GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng , từ có vần mới học ?
-GV nhận xét tuyên dương đội thắng
Tiết 2 Hoạt động 2:Luyện tập:
a)Luyện đọc:
-Các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
-Từ ứng dụng :
-Đọc câu ứng dụng
-GVyêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GVchỉnh sửa phát âm choHS, khuyến khích đọc trơn
b)Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
- Trong 3 thứ quả này em thích loại nào nhất?
- Vườn nhà em trồng cây gì?
- Quả chuối có màu gì?
- Vú sữa có màu gì?
c)Luyện viết + làm các BT:
HDHS viết và theo dõi
Chấm bài
C)Củng cố dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc
-Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
-Đọc trơn tiếng,từ :Nhóm,lớp
-Theo dõi GV viết mẫu
-Viết bảng con
-Nhận xét,sửa lỗi
- Các tổ thi tìm tiếng , từ có vần mới học
-Lần lượt phát âm:uôi,chuối,nải chuối
ươi,bưởi,múi bưởi
-Đọc từ ứng dụng: cá nhân,nhóm,lớp
-Quan sát,nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng : lớp,nhóm,cá nhân
-Đọc chủ đề luyện nói
-Nói theo suy nghĩ của HS
Yêu cầu nói gẫy gọn,thành câu
-Trong tranh vẽ quả chuối, bưởi vú sữa
- HS tự nêu -Liên hệ việc chăm sóc cây trong gia đình
- HS tự nêu -Viết bài vào vở TV bài 35 và làm BT -Đọc lại bài
Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ.(T 1) I) Mục tiêu:
-Biết đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờng nhịn
-Yêu quý anh chị em trong nhà
-Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn với em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày
-Biết vì sao cần lễ phép với anh chị , nhờng nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi , việc làm phù hợp và cha phù hợp về lễ phép với anh chị , nhờng nhịn em
nhỏ
II) CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với anh, chị em trong gia đỡnh
-Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phộp với anh chị nhường nhịn em nhỏ
III) PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC
Trang 3-Thảo luận nhúm
-Đúng vai
-Xử lớ tinh huống
IV) Đồ dùng:
GV:-Tranh bài tập1,BT 3 Các truyện kể về những tấm gơng ngời tốt,việc tốt
HS: Vở bài tập đạo đức
V) Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Xem tranh và nhận xét việc làm của
các bạn nhỏ trong BT1.
a) GV yêu cầu từng cặp HSQS tranh BT 1 và nhận xét
việc làm của các bạn nhỏ trong tranh
b) Từng cặp HS trao đổi về nội dung mỗi bức tranh
c) Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ
trong tranh
d) Cả lớp trao đổi, bổ sung
e) GV chốt lại nội dung từng tranh và kết luận:
KL:Anh chị em trong gia đình phải thơng yêu và hoà
thuận với nhau
Hoạt động 2: Thảo luận phân tích tình
huống(BT2)
a) HS xem các tranh BT2 và cho biết tranh vẽ gì?
b)GV hỏi: Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có
những cách giải quyết nào trong tình huống đó?
GVchốt lại1số cách ứng xử chính của Lan:
-Lan nhận quà và giữ tất cả lại cho mình
-Lan chia quà cho em và bé giữ lại cho mình quả to
-Lan chia quà cho em và bé giữ lạicho mình quả bé
-Mỗi ngời 1 nửa quả bé, 1 nửa quả to
- Nhờng cho em bé chọn trớc
c)GV hỏi: Nếu em là bạn Lan em sẽ chọn cách nào
Đối với tranh 2 tơng tự nh tranh 1
-Kết luận chung: Cần nhường nhịn em nhỏ để thể
hiện anh,chị yêu em,tình cảm anh chị em trong nhà
-Giờ sau học tiếp tiết 2./
-HS chú ý lắng nghe để thực hiện
-HS làm việc theo cặp trao đổi về nội dung mỗi tranh
-HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ
-HS bổ sung
-HS đôi một liên hệ
-HS trình bày trớc lớp
- Tranh 1: Anh đa cam cho em ăn, em nói lời cảm ơn Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với anh
-Tranh 2:2 chị em đang cùng nhau chơi đồ hàng, chị giúp em mặc áo cho búp bê 2 chị
em chơi với nhau rất hoà thuận, chị biết giúp
đỡ em trong khi chơi
Tranh 1: Bạn Lan đang chơi với em thì đợc cô
cho quà
Tranh 2: Bạn Hùng có 1 chiếc đồ chơi Nhng
em bé nhìn thấy và đòi mợn
HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể có của Lan trong tình huống
Lớp chia 4 nhóm thảo luận
HS thảo luận
Cả lớp bổ sung và nêu cách giải quyết phù hợp nhất
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
Cách ứng xử 5 là đáng khen thể hiện chị yêu
em nhất biết nhờng em nhất
Trang 4Sỏng thứ tư ngày 20 thỏng 10 năm 2010
Toán
luyện tập I)Mục tiêu: -Biết phép cộng với số với 0, thuộc bảng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- Bài tập cần làm
II)Đồ dùng: Bộ đồ dùng Toán 1.
III)Các hoạt động dạy-học:
A)Kiểm tra: HS làm vào bảng con: 1+0= ;
0+4= ; 2+0=
B)Bài luỵên tập:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HDHS làm các BT trong SGK
trang 52.
Bài 1:Tính
0+1= 0+2= 0+3= 0+4=
1+1= 1+2= 1+3= 1+4=
2+1= 2+2= 2+3=
3+1= 3+2=
4+1=
Cho HS nêu cách làm bài
(Đây chính là bảng cộng trong phạm vi 5)
Bài 2: Tính
HDHS nêu cách làm bài
1+2= 1+3= 1+4= 0+5=
2+1= 3+1= 4+1= 5+0=
+Nhận xét về kết quả bài làm
Bài 3: > , < , = ?
HDHS làm bảng con
2 2+3 5 5+0 2+3 4+0
5 2+1 0+ 3 4 1+0 0+1
Nhận xét kết quả
Hoạt động 2: Trò chơi:BT4.
-Treo tranh lên bảng
-HD cách chơi
-Làm trọng tài cho HS lên chơi
- Nhận xét tuyên dương đội thắng
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Tuyên dương những em có tinh thần học tập
tốt
Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
HS làm vào bảng con:
1+0=1 ; 0+4=4 ; 2+0=2
-Từng HS đọc, mỗi em một kết quả
-Cả lớp nhận xét,
Đọc đồng thanh kết quả BT 1
0+1=1 0+2=2 0+3=3 0+4=4 1+1=2 1+2=3 1+3=4 1+4=5 2+1=3 2+2=4 2+3=5
3+1=4 3+2=5 4+1=5
-Nêu cách làm bài ,làm bài và nhận xét kết quả:“Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thayđổi”
1+2=3 1+3=4 1+4=5 0+5=5 2+1=3 3+1=4 4+1=5 5+0=5 -Nêu cách làm bài
-Làm vào bảng con,nhận xét kết quả
2<2+3 5=5+0 2+3=4+0 5>2+1 0+ 3<4 1+0=0+1 -Xem tranh,viết phép tính thích hợp
Hai đội thi với nhau
4 5
Tiếng Việt
Bài 36: ay - â - ây I) Mục tiêu:
- Đọc và viết được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc được từ, câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảydây
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề :Chạy, bay, đi bộ, đi xe
II) Đồ dùng:
Trang 5GV:Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV.Mô hình máy bay đồ chơi.
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 1 HS đọc bài 335; 2HS viết 2
từ ứng dụng bài 35
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài: ă , â không đứng một mình,chỉ
xuất hiện khi đi với chữ khác để thể hiện vần
Hôm nay chúng ta học vần :ay,ây
Hoạt động 1: Dạy vần:
Vần ay :
a)Nhận diện vần
Vần ay được tạo nên từ mấy con chữ?
- GV tô lại vần ay và nói: vần ay gồm: 2 con chữ a
và y
- So sánh ay với ai?
b) Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: a- y- ay
Đã có vần ay muốn có tiếng bay ta thêm âm gì ?
- Đánh vần bờ-ay- bay
-Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng bay ?
GV cho HS quan sát tranh
-Trong tranh vẽ gì?
-Đã có tiếng bay muốn có từ máy bay ta thêm âm
gì ?
-GV ghi bảng: máy bay
-HDHS đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần ây
( Quy trình tương tự như ay ) Vần ây được tạo nên từ â, y
So sánh vần ay và vần ây
Giải lao
c)Đọc từ ngữ ứng dụng
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu.Giải thích
GV nhận xét
d)HD viết :
GV viết mẫu,HD quy trrình viết:
Trò chơi
GV tổ chức thi tìm tiếng,từ có ay-ây
GV nhận xét tuyên dương
Tiết 2
1 HS đọc bài 35;2HS viết 2 từ ứng dụng bài 35- lớp viết bảng con
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
Gồm 2 con chữ a và y
HS nhìn bảng phát âm: lớp- nhóm- cá nhân
-HS cài vần ay
- Giống nhau: bắt đầu bằng a
- Khác nhau: ay kết thúc bằng y
- HS nhìn bảng phát âm : lớp- nhóm- cá nhân
-Thêm âm b vào trước
-HS cài tiếng bay -b đứng trước ay đứng sau
- HS đọc trơn: ay, bay -cái máy bay
- Thêm tiếng máy HS cài từ máy bay -HS nhìn bảng phát âm:ĐT-N-CN
ĐV+ĐT: ay- bay- máy bay
HSQS quy trình viết
-Khác nhau: Vần ay bát đầu từ a còn ây bắt
đầu từ â
- Giống nhau: Đều kết thúc bằng y
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- Vài HS đọc từ ứng dụng -Tìm các tiếng mới và gạch chân
-Đọc trơn tiếng,từ
- HSQS quy trình viết
-HS viết bảng con : ay,ây,máy bay, nhảy dây
Lưu ý: nét nối giữa b, a, y -HS thi tìm tiếng,từ có ay-ây
Trang 6Hoạt động 2: Luyện tập.
a) Luyện đọc:
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
-Đọc từ ứng dụng
-Câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS QS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
b) Luyện nói:
- GVQS giúp đỡ HS
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh
với gợi ý:
-Trong tranh vẽ những gì?
-Em gọi tên từng hoạt động của tranh?
-Khi nào phải đi máy bay?
-Hàng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
- Bố mẹ em đi bằng gì?
- Ngoài các cách như đã vẽ trong tranh, để đi từ
chỗ này đến chỗ khác người ta còn dùng cách nào
nữa?
c)Luyện viết + làm BT
HDHS viết vào vở tập viết bài 36
C) Củng cố dặn dò.
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
-Lần lượt phát âm
-HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
- Đọc câu ứng dụng (lớp,nhóm,bàn,cá
nhân.)Tìm tiếng mới
-HS luyện đọc cả bài trong SGK -Đọc chủ đề luyện nói
-Nhìn tranh và thực hành luyện nói
HS tự nêu -Đi quãng đường xa trong thời gian ngắn ,hay quãng đường xa không đi bằng xe được
-HS tự nêu -HS tự nêu -Bơi, bò, nhảy
*HS luyện nói từ 2-3 câu -Viết bài vào vở Tập viết
-Làm bài vào vở BTTV
-Đọc lại bài
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
Chiều thứ tư ngày 20 thỏng 10 năm 2010
Dự lễ kỉ niệm ngày phụ nữ Việt Nam 20-10
Thứ năm ngày 21 thỏng 10 năm 2010
Toán
Luyện tập chung I) Mục tiêu: - Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học cộng với số 0
II) Đồ dùng: - Học sinh: Bộ chữ thực hành Toán.
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 3 tổ làm 3 bài vào bảng con.3 em
đại diện lên bảng làm 1+2+2= ; 3+1+1= ; 2+0+2=
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài luyện tập:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Ôn tập các bảng cộng trong phạm vi 3,4,5.
HĐ2: Luyện tập.
HDHS làm các BT trong vở BT Toán trang 3 bài 33
Bài 1:Tính:
2 5 3 3 2 0
+ + + + + +
3HS đại diện lên bảng làm- Lớp làm bảng con
1+2+2=5 ; 3+1+1=5 ; 2+0+2=4 -Viết và đọc bảng cộng trong phạm vi 3,4,5
-HS nêu các làm bài:Tính và viết kết quả
vào ô trống
Lưu ý: Cách viết các số phải thật thẳng cột
2 5 3 3 2 0
Trang 72 0 1 2 2 5
… … … … …
Bài 2: Tính:
2+1+1= 1+3+1= 2+0+2=
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
Gọi HS nêu bài toán và viết phép tính thích hợp với
tranh
*Bài3( Hs khá giỏi): Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
2+2…5 2+3…4+0 5 5+0
2+3…5 0+1…1+0 0+3 4
-Chấm bài
C)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tuyên dương khen ngợi
-Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
+ + + + + +
2 0 1 2 2 5
4 5 4 5 4 5 -Nêu cách làm,rồi tự làm bài
2+1+1=4 1+3+1=5 2+0+2=4
-Xem tranh ,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp
a,Bên phải có một con ngựa,bên trái có 2 con ngựa Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?
2+1=3 b,Tương tự câu a : 1+4=5 -Nêu cách làm
-Tự làm bài
2+2<5 2+3>4+0 5=5+0 2+3=5 0+1=1+0 0+3<4
Tiếng Việt
Bài 37: Ôn tập I)Mục tiêu:
-Đọc được các vần kết thúc bằng i,y, từ ngữ câu ứng dụng từ bài32 đến bài37
-Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
-Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyệnkể :“Cây khế”
-HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II)Đồ dùng: Giáo viên: - Bảng ôn Tranh minh hoạ cho truyện kể
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 2 HS viết 2 từ ứng dụng
bài 36.1HS đọc bài 36
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài ôn tập:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Tuần qua chúng ta đã học những vần mới nào?
GV kiểm tra và đối chiếu với bảng ôn
Hoạt động 2: Ôn tập:
a) Ôn về các vần vừa học:
Ôn chỉ các chữ vừa học trong tuần
GV đọc vần
- GV nhận xét
b)Ghép chữ thành vần
GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS
Giải lao
2 HS viết 2 từ ứng dụng bài 36
1HS đọc bài 36
-HS nêu các vần vừa học
oi,ai,ôi,ơi,ui,ưi,uôi,ươi,ay,ây, -Đọc lại
-HS lên bảng chỉ chữ và đọc âm
-Đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với âm ở dòng ngang
-HS hát một bài
Trang 8c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi bảng từ ứng dụng
GVQS chỉnh sửa cho HS
GV nhận xét
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
GV viết mẫu HD cách viết cho HS
GV lưu ý vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa
các chữ
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm các tiếng,từ có vần
vừa ôn
Tiết 2 HĐ3: Luyện tập.
a) Luyện đọc:
GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1
GV nhận xét các HS đọc các tiếng trong bảng
ôn
b) Đọc đoạn thơ ứng dụng:
GV cho HS thảo luận nhóm
GV giới thiệu đoạn thơ
GV chỉnh sửa cho HS
c)Kể chuyện:
GV kể chuyện, kèm theo tranh
Tranh 1:
Tranh 2:
Tranh3:
Tranh 4:
Tranh 5:
ý nghĩa của câu chuyện
“Không nên tham lam”.
* HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn
truyện theo tranh
C) Củng cố-dặn dò:
- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc
- GV nhận xét tiết học
-Dặn:Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./
-Đọc các từ ứng dụng: (ĐT-N-CN)
-Viết bảng con
Nhận xét,sửa lỗi
-Viết vào vở tập viết
- HS thi tìm các tiếng,từ có vần vừa ôn
- HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân
-HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét về tấm lòng người mẹ đối với con cái trong tranh minh hoạ
-HS đọc đọan thơ(ĐT-N-CN)
-HS đọc tên câu chuyện
-Nghe kể chuyện để biết chuyện
-nghe kể lần 2 để nhớ chuyện
-HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài:
Tranh 1: Người anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi 12 cây khế Người em ra làm nhà cạnh cây khế
và ngày chăm sóc cây Cây khế ra nhiều quả ngọt
Tranh 2: Một hôm, có 1 con đại bàng từ đâu bay tới Đại bàng ăn khế, hứa sẽ đưa người em ra 1 hòn
đảo có rất nhiều vàng bạc châu báu
Tranh 3: Người em theo đại bàng bay đến hòn đảo , nghe lời đại bàng chỉ nhặt 1 ít vàng bạc Trở về người em trở nên giàu có
Tranh 4: Người anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi lấy cây khế , lấy nhà cửa, ruộng vườn của mình Một hôm, con đại bàng bay tới ăn khế
Tranh 5: Nhưng khác với em, người anh lấy quá
nhiều vàng bạc Khi bay ngang qua biển, đại bàng
đuối sức vì chở nặng quá Nó xả cánh, người anh bị rơi xuống biển
-HS tự kể
Trang 9Mỹ thuật
Xem tranh phong cảnh
A Mục tiêu: Giúp HS
- HS nhận biết được tranh phong cảnh, yêu thích tranh phong cảnh
- Mô tả được những hình vẽ và màu sắc chính trong tranh
- Giáo dục HS yêu mến cảnh đẹp quê hương
B Đồ dùng:
GV: - Một số tranh phong cảnh
- Tranh phong cảnh của thiếu nhi
HS : Vở tập vẽ, bút chì, màu
C Các hoạt động dạy học
HĐ1 Giới thiệu bài.
HĐ 2: Giới thiệu tranh phong cảnh
-GV giới thiệu cho HS một số tranh về nhà, cây cối,
đường, hồ
HĐ 3:HDHS xem tranh phong cảnh.
Tranh 1: GV HD cho HS xem tranh và nhận xét:
- Tranh vẽ gì?
- Màu sắc như thế nào?
Tranh đêm hội của bạn Hoàng Chương là tranh đẹp, màu
sắc tươi vui
Tranh 2: GV HD cho HS xem tranh và nhận xét:
- Tranh vẽ ban ngày hay ban đêm?
- Tranh vẽ cảnh ở đâu? Vì sao đặt tên là Chiều về?
- Màu sắc trong tranh như thế nào?
*Kết luận: Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh, có
nhiều loại cảnh khác nhau
Có thể cho HS dùng bút chì hoặc màu để vẽ cảnh vào
buổi trưa
GV cho HS xem các bài vẽ đẹp và tuyên dương một số
HS làm bài tốt
C Củng cố:
GV nhận xét tiết học
HSQS và nhận xét:
- Trong tranh có vẽ người, các con vật
- Tranh vẽ bằng chì màu, sáp màu, bút màu hoặc màu bột
-Tranh vẽ ngôi nhà, mái ngói, cây
- Nhiều màu tươi sáng
- Tranh vẽ ban ngày
- Tranh vẽ cảnh nông thôn
- Màu sắc tươi vui
Về nhà chuẩn bị bài sau
Thứ sỏu ngày 22 thỏng 10 năm 2010
Cõu 1: Viết số thớch hợp vào ụ trống ( 1 điểm)
Cõu 2: Viết cỏc số 7, 5, 1, 9, 6 ( 1 điểm)
- Theo thứ tự từ bộ đến lớn:………
Trang 10- Theo thứ tự lớn đến bé: ……….
Câu 3: Tính ( 3.5 điểm)
a
b 1 + 2 = …… 3 + 1 = …… 3 + 2 = ………
4 + 0 = …… 1 + 4 = …… 2 + 2 = ………
c 1 + 1 + 2 = …… 2 + 3 + 0 =………
Câu 4: ( 1 điểm)
2 + 1 … 4 2 + 3 … 4
?
2 + 3 …… 3 1 + 4 … 4 + 1
Câu 5 : Điền số ( 1 điểm)
a + 1 = 4 b + 4 = 4
+ 1 = 5 8 < < 10
Câu 6: (1 điểm) Trên hình vẽ bên:
a Có…… hình tam giác
b Có………hình vuông
Câu 7 Dựa vào hình vẽ, viết phép tính thích hợp ( 1 điểm ).
TiÕng ViÖt
Bµi 38: eo - ao I)Môc tiªu: §äc vµ viÕt ®îc:eo, ao, chó mÌo, ng«i sao.
>
<
=