IIICác hoạt động dạy-học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh AKiÓm tra bµi cò: 2-3 HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 9.. GV nhËn[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai ngày 29 thỏng11 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 55 eng - iêng
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được : eng, iêng, lưỡi xẻng; trống, chiêng
- Đọc được từ, câu ứng dụng
- Luyện nói được 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng
II Đồ dùng:
Giáo viên : Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV
Học sinh : Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Bài cũ:
GV nhận xét,cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
Vần eng.
a Nhận diện vần:
Vần eng được tạo nên từ những âm nào?
- GV tô lại vần eng và nói: vần eng gồm : 2 âm:e và
ng
- So sánh eng với ong ?
b Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: e - ngờ - eng
- Đã có vần eng muốn có tiếng xẻng ta làm thế nào?
- Đọc : xờ - eng - xeng - hỏi - xẻng
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng xẻng?
GV cho HS quan sát tranh
-Trong tranh vẽ gì?
Cô có từ lưỡi xẻng GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần iêng
(QT tương tự vần eng)
-Vần iêng được tạo nên những âm nào?
-So sánh iêng với eng ?
Giải lao
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
GV giải thích từ ngữ
GV đọc mẫu
d)HD Viết:
GV viết mẫu HDQT viết:
HS đọc và viết bảng con: cây sung, trung thu.củ gừng
1HS đọc cả bài 54
-gồm 2 âm : e và ng
-HS nhìn bảng đọc trơn
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng
- Khác nhau: eng bắt đầu bằng e
- HS cài vần eng
- HS nhìn bảng đọc : lớp- nhóm- cá nhân
-Thêm âm x vào trước và dấu hỏi trên eng
HS cài vần eng -HS Đọc : xờ- eng - xeng- hỏi-xẻng -x đứng trước eng đứng sau dấu hỏi trên vần eng
-HS QS tranh
lưỡi xẻng
ĐT:lưỡi xẻng.Cài
- HS ĐV+ĐT: eng, xẻng,lưỡi xẻng
- i ê và ng
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng
- Khác nhau:iêng bắt đầu bằng iê
-ĐV+ĐT:iêng,chiêng,trống ,chiêng
-Vài HS đọc từ ngữ ứng dụng -Tìm tiếng mới và gạch chân
-Đọc trơn tiếng,từ
Trang 2Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học
GV tuyên dương đội thắng cuộc
Tiết 2.
3)Luyện tập.
a)Luyện đọc:
* GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
*Từ ứng dụng :
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
b) Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
Tích hợp môi trường :
Trong tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu?
- Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những ích lợi
gì ?
-Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn
nước sạch sẽ, hợp vệ sinh ?
c) Luyện viết:
-HDHS viết vào vở Tập viết
-HDHS làm các BT trong vở BTTV
C)Củng cố,dặn dò:
-Chỉ bảng cho HS đọc
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
-HS quan sát
-HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- HS thi tìm tiếng có vần mới:eng,iêng
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-HS phát âm.HS đọc trơn (N- C- L) HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
- Đọc câu ứng dụng ( N - C- L )
- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
- Thường thấy ở làng quê
- HS trả lời:
-HS trả lời
-HS viết vào vở Tập viết
-Làm BT(Nếu còn thời gian)
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ.(t1)
I Mục tiêu:
- Nờu được thế nào là đi học đều và đỳng giờ
- Biết được lợi ớch của việc đi học đều và đỳng giờ
- Biết được nhiện vụ của HS là phải đi học đều và đỳng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đỳng giờ
- Biết nhắc nhở bạn bố đi học đều và đỳng giờ
*KNS:-Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đỳng giờ.
-Kĩ năng quản lớ thời gian để đi học đều và đỳng giờ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài tập
III.CAÙC HOAẽT ẹOÂNG DAẽY VAỉ HOẽC :
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kieồm tra baứi cuừ :
-Khi chaứo cụứ baùn caàn ủửựng nhử theỏ naứo ?
- GV nhaọn xeựt ghi ủaựnh giaự
2.Baứi mụựi:
HĐ 1: Thaỷo luaọn theo caởp, baứi taọp 1
- Trong tranh veừ sửù vieọc gỡ ?
- Coự nhửừng con vaọt naứo ?
- Tửứng con vaọt ủoự ủang laứm gỡ ?
- Giửừa ruứa vaứ thoỷ baùn naứo tieỏp thu baứi toỏt hụn ?
- Caực em caàn noựi theo hoùc taọp baùn naứo ? vỡ sao ?
HĐ 2 : Thaỷo luaọn lụựp
- ẹi hoùc ủuựng giụứ coự lụùi gỡ ?
-Neỏu khoõng ủi hoùc ủuựng giụứ thỡ coự haùi gỡ ?
- Laứm theỏ naứo em ủi hoùc ủuựng giụứ ?
HĐ 3 : ẹoựng vai theo BT 2
- Tửứng caởp ủoựng vai thửùc hieọn troứ chụi
Hoạt động 4: Liên hệ.
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
Phần HS khá, giỏi
Em đã biết nhắc nhở bạn đi học đều và đúng giờ như
thế nào ?
GVKL: Được đi học là quyền lợi trẻ em,đi học đúng
giờ giúp các em thực hiện tốt quyền đi học của mình
3.Cuỷng coỏ- daờn doứ :
- GV nhaọn xeựt , khen ngụùi nhửừng em coự haứnh vi
toỏt
- Chuaồn bũ baứi hoõm sau: Tieỏt 2
- Kiểm tra 2 em
- HS thaỷo luaọn theo caởp
- Tửứng caởp trỡnh baứy yự kieỏn mỡnh trửụực lụựp, caực nhoựm coứn laùi boồ sung
* Thaỷo luaọn vaứ ủửa ra nhaọn xeựt
- ẹi hoùc ủuựng giụứ seừ tieỏp thu baứi toỏt hụn
- Khoõng tieỏp thu baứi toỏt
- Nhụứ ngửụứi lụựn nhaộc nhụỷ hoùc taọp xem ủoàng hoà ủi hoùc
*Tửứng caởp ủoựng vai theo baứi taọp 2 -ẹaùi dieọn tửứng caởp leõn trỡnh dieón -HS liên hệ bản thân
-Học và làm BT vào buổi tối ở nhà
Soạn sách vở sau khi học bài buổi tối, chuẩn bị quần áo sẵn
-Khi bố mẹ gọi dậy đi học,các em cần nhanh chóng ra khỏi giường để chuẩn bị đi học
-HS tự nêu
Thứ ba ngày 30 thỏng11 năm 2010
Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS khá, giỏi làm BT3(cột 2,3), BT4 ( viết 3phép tính sau)
II.Đồ dùng: GV và Học sinh: Bộ Đ D Toán.
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Gọi HS lên bảng đọc bảng cộng trong
phạm vi 8
2-3 HS lên bảng đọc bảng cộng trong phạm vi 8
Trang 4GV nhận xét,cho điểm.
B.Bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ trong phạm vi
8
Thành lập công thức 8 - 1 = 7:
Bước1: HDHS quan sát hình vẽ SGK hoặc đồ dùng
và nêu bài toán
-GVHDHS đếm số hình ngôi sao còn lại
-GV gợi ý 8 bớt 1 là mấy?
GV nhấn mạnh 8 bớt 1 có nghĩa là trừ
( 8 bớt 1 còn 7)
GV viết công thức 8 - 1 = 7
Bước 2: HDHSQS hình vẽ và nêu bài toán: có 8
ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại mấy ngôi sao?
GV viết công thức 8 - 7 = 1
Thành lập công thức 8 - 6 = 2,
8 - 5 = 3,
8 - 4 = 4,
8 - 3 = 5,
8 - 2 = 6
Tiến hành tương tự như công thức
(8 - 1 = 7)
Hoạt động2: Học thuộc các công thức:
(Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán)
8 trừ 1 bằng mấy?
8 trừ 2bằng mấy?
8 trừ 3 bằng mấy?
8 trừ 4 bằng mấy?
Cho HS đọc thuộc lòng bảng trừ 8
Hoạt động 3: Luyện tập.
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm bài
tập vào vở
Bài 1: Tính Lưu ý thực hiện tính dọc, đặt số phải
thẳng cột với nhau
8
1
2
3
4
5
6
7
Bài 2: GV yêu cầu HS làm bài(lưu ý dựa vào bảng trừ
trong phạm vi 8 để tính)
8 - 2 = 8 - 7 =
8- 5 = 8 - 4 =
Bài 3: Tính Lưu ý muốn làm được phép tính 8 - 1 -
3= ta làm thể nào?
8-4= 8-1-3= 8-2-2=
Bài 4: HDHS xem tranh,nêu bài toán và viết phép
tính thích hợp
-GV cho HS xem tranh và nêu bài toán: Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn mấy ngôi sao?
- HS đếm số ngôi sao và nói đầy đủ: Có tất cả 8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao, còn 7 ngôi sao
-8 bớt 1còn7.HS viết số 7 vào chỗ chấm
-HS đọc 8 bớt 1 còn 7
-Đọc:8 trừ 1 bằng 7.HS viết bảng con
- HSQS hình vẽ và nêu bài toán:
có 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại 1 ngôi sao.Đọc:8 trừ 7 bằng 1
HS viết bảng con
HS có thể điền ngay kết quả
8 trừ 1 bằng 7
8 trừ 2 bằng 6
8 trừ 3 bằng 5
8 trừ 4 bằng 4
HS đọc thuộc lòng bảng trừ 8
HS nêu yêu cầu của bài:
- HS làm bài tập vào vở
8 1 7
2 6
3 5
4 4
5 3
6 2
7 1
- HS làm bài tập vào vở
8 - 2 = 6 8 - 7 = 1 8- 5 = 3 8 - 4 = 4
-Lấy 8 - 1 = 7, sau đó lấy 7 - 3 = 4
8-4=4 8-1-3=4 8-2-2=4
- Viết phép tính thích hợp
Có 8 quả lê bớt 4 quả lê Còn lại bao nhiêu quả
Trang 5Điền phép tính vào các ô vuông cho thích hợp.
Phần dành cho HS khá, giỏi
Bài 3(Cột2,3):
8-5= 8- 8=
8-2-3= 8- 0=
8-1-4= 8+0=
Bài 4(3phép tính sau):
Có 5 quả lê bớt 2 quả lê Còn lại bao nhiêu quả lê?
Có 8 quả táo bớt 3 quả táo Còn lại bao nhiêu quả
táo?
Có 8 quả cam bớt 6 quả cam Còn lại bao nhiêu quả
cam?
C Củng cố, dặn dò:
-Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
- GV nhận xét tiết học
Dặn:Về nhà ôn bài và xem bài sau./
lê?
Phép tính 8 - 4 = 4
-HS làm bài tập vào vở 8-5=3 8- 8=0 8-2-3=3 8- 0=8 8-1-4=3 8+0=8 Phép tính 5-2=3
Phép tính 8-3=5 Phép tính 8-6=2 -HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
Tiếng Việt
Bài 56: uông - ương I) Mục tiêu:
- Đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: 3 tổ viết bảng con 3 từ:cái
kẻng,củ riềng,bay liệng
1HS đọc cả bài 55
GV nhận xét,cho điểm
B)Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần uông ,ương
Hoạt động 2: Dạy vần:
Vần uông:
a)Nhận diện vần:
Vần uông được tạo nên từ những âm nào?
-GV tô lại vần uông và nói: vần uông gồm: u ô và ng
- So sánh uông với iêng?
b)Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần: u- ô- ngờ- uông
-Đã có vần uông muốn có tiếng chuông
ta thêm âm gì?
-Đánh vần: chờ - uông - chuông
-3HS viết bảng con 3 từ : cái kẻng,củ riềng,bay liệng
1HS đọc cả bài 55
-Đọc trơn:uông ương
-Gồm u ô và ng
-HS nhìn bảng phát âm:uông
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng
- Khác nhau: uông mở đầu bằng uô
- HS nhìn bảng phát âm :(ĐT-N-CN)
-HS cài vần uông -Thêm âm ch vào trước vần uông
-Cài tiếng “chuông”
Trang 6-Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng chuông?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
-Đã có tiếng chuông muốn có từ quả chuông ta thêm
tiếng gì?
GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần ương
(Quy trình tương tự)
-So sánh uông với ương?
Giải lao
d)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đọc mẫu
-Giải thích
c)HD viết:
-GV viết mẫu HDQT viết:
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng , từ có vần vừa học
Tiết 2.
Hoạt động 3: Luyện tập:
a)Luyện đọc:
GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
Câu ứng dụng :
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
- GVQS giúp đỡ HS yếu
b)Luyện nói:
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh
với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những gì?
-Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
- Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
- Các em ở nông thôn hay thành phố?
- Nếu không có các bác nông dân trồng lúa chúng
ta có cái gì để ăn không?
-Bố mẹ các em làm nghề gì?
Tích hợp
Chúng ta phải biết yêu quý sản phẩm mà người lao
động làm ra,vì đó là công sức,mồ hôi nước mắtcủa
người lao động
c) Luyện viết:
-HS đánh vần: C- N- L -Ch đứng trước uông đứng sau
-Vẽ quả chuông
-Cài “quả chuông”
ĐV+ĐT:uông,chuông,quả chuông
-gồm:ươ và ng
-Giống:Kết thúc bằng ng
-Khác: ương bắt đàu bằng ươ
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
Tìm tiếng có vần mới trong từ ứng dụng,gạch chân -Đọc trơn tiếng,từ
-HS quan sát GV viết mẫu
-HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
-Tìm tiếng trong thực tế có uông,ương
-Lần lượt phát âm
-Đọc:cá nhân,nhóm,lớp
-Quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tìm tiếng mới -Đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm.lớp
-Đọc chủ đề luyện nói
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- Cảnh nông dân đang vào mùa cấy
- Trồng ở ngoài đồng
- Người nông dân
- ở nông thôn
-Không
-HS luyện nói theo hiểu biết của mình
Trang 7- HDHS viết vào vở Tập viết
- HDHS làm các BT trong vở BTTV
4) Củng cố dặn dò.
Hôm nay chúng ta học vần gì?
Nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
-Viết bài vào vở Tập viết -Làm BT trong vở BTTV(nếu còn thời gian) -Hôm nay chúng ta học vần uông-ương
Sỏng thứ tư ngày 1 thỏng 12 năm 2010
I Mục tiêu
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Kĩ năng hợp tác, kĩ năng lắng nghe tích cực , kĩ năng tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt đông dạy học chủ yếu
1.Kieồm tra baứi cuừ:
- Cho HS nhaộc laùi baỷng coọng, trửứ trong phaùm
vi 8
2 Luyeọn taọp
a.Giụựi thieọu baứi :
b.Hửụựng daón HS laứm baứi :
* Baứi 1: Tớnh
- Cho HS neõu yeõu caàu baứi toaựn vaứ laứm baứi,
chửừa baứi:
- Cho HS nhaồm
- Noỏi tieỏp neõu keỏt quaỷ
- Lửu yự cho Hs khi laứm baứi caàn vieỏt pheựp tớnh
theo haứng ngang
* Baứi 2: Soỏ ?
- Cho HS neõu yeõu caàu baứi toaựn vaứ thửùc hieọn
- Hs tửù neõu caựch laứm
baứi Laứm phieỏu
* Baứi 3:
- Cho HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi vaứ caựch thửùc
hieọn
- laứm baỷng con
- Vaứi em nhaộc laùi baỷng coọng vaứ trửứ trong phaùm vi 8
*- HS laứm baứi roài chửừa baứi 7+1=8 6+2=8 1+7=8 2+6=8 8-7=1 8- 6=2 8-1=7 8-2=6
- HS thửùc hieọn pheựp tớnh theo haứng ngang
-*ẹieàn soỏ vaứo oõ troỏng
- ẹeồ coự soỏ ủieàn vaứo oõ troỏng VD ta laỏy 5 coọng vụựi 3 ủửụùc 8 vieỏt 8 vaứo oõ troỏng
5 8 - 7
5 8 - 8
2 3 8 _
5 -* Trửụực heỏt ta laỏy4 coọng 3 ủửụùc 7 roài laỏy 7 coọng vụựi 1 baống 8 vieỏt 8 vaứo sau daỏu baống
- HS laàn lửụùt laứm baứi
*Thửùc hieọn pheựp coọng
+3 +2
+6
Trang 8* Baứi 4 :
- GV cho HS nhỡn tranh neõu baứi toaựn vaứ vieỏt
pheựp tớnh thớch hụùp
- neõu mieọng – laứm baỷng con
3.Cuỷng coỏ - daởn doứ :
- Nhaọn xeựt chung tieỏt hoùc
Luyện viết: Tuần 14
I)Mục tiêu:
-Viết đúng mẫu chữ , đưa bút theo đúng quy trình viết, dẫn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
chữ trong vở Luyện viết tuần 14
-Ngồi viết đúng tư thế, cầm bút đúng cách, giữ VSCĐ
II)Đồdùng :Vở Luyện viết T1, bút viết,bảng con, phấn, chữ mẫu QT.
III)Các hoạt động dạy- học:
A)KT: KT và chấm bài viết tuần trước(những em chưa viết xong).
B)Bài mới:
1) Giới thiệu bài:Tuần14:Bài27 28.
2)Hoạt động1: GV viết mẫu- HDQT viết:
-HD tô các chữ hoa Q, R GV treo chữ mẫu
Cầm que chỉ tô theo chữ mẫu
Viết mẫu
3) Hoạt động 2: Thực hành.
- GV theo dõi,hướng dẫn học sinh viết từng dòng
chữ một
- Chú ý uốn nắn tư thế ngồi viết
4) Chấm bài.
C) Củng cố dặn dò:
- Tuyên dương những em viết đẹp
- Nhận xét tiết học
Dặn Về nhà viết bài vào vở ô li
-HS theo dõi GV viết mẫu và xác định độ cao của các con chữ, cách viết các nét nối
Học sinh quan sát chữ hoa mẫu: cao 5 li
Tô bằng ngón tay trỏ trên không trung
Theo dõi giáo viên viết
-Viết vào bảng con
Nhận xét – chữa lỗi
-Viết vào vở Luyện viết
Tập1 bài 27, tập 2 bài 28
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Thứ tư ngày 1 thỏng 12 năm 2010
Toán
Luyện tập I) Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
-HS khá, giỏi làm BT(cột 3), BT3(cột 2,3,4),BT5
II)Các hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài:
HĐ1: Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8.
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
GV nhận xét
HĐ2: Luyện tập.
GVHDHS làm các bài tập sau vào vở
Bài 1: Tính :
7+1= 6+2=
1+7= 2+6=
8-7= 8-6=
8-1= 8-2=
Bài 2: Số?
5 + 3 2 +6
8 - 4 8 - 5
8 -2
3 + 4
Bài 3: Tính
HS lưu ý tính 2 lần tính rồi mới điền kết quả:
4+3+1= 8- 4- 2=
5+1+2= 8- 6+3=
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Trong giỏ có mấy quả táo ?
Đă lấy ra 2 quả Hỏi còn lại mấy quả táo?
Phần dành cho HS khá, giỏi.
BT1(cột3)
BT3(cột2,3,4)
2+ 6- 5= 8+0-5=
7- 3+ 4= 3+3- 4=
Chấm bài.Chữa bài
GV nhận xét
Củng cố,dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
-HS đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Học thuộc lòng bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
-HS nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
7+1=8 6+2=8
1+7=8 2+6=8 8- 7=1 8- 6=2 8- 1= 7 8- 2=6 -HS tự làm vào vở BT
5 + 3 8 2 +6 8
8 - 4 4 8 - 5 3
8 -2 6
3 + 4 7
HS tính và nêu cách tính 4+3+1=8 8- 4- 2=2 5+1+2=8 8- 6+3=5
-Có 8 quả táo -Còn lại 6 quả táo
-HS tính và nêu cách tính
-HS tính và nêu cách tính 2+ 6- 5=3 8+0-5=3 7- 3+ 4=8 3+3-4=2
-Chữa bài
-Nhận xét bài làm của bạn
Tiếng Việt
Bài 57 : ang - anh I) Mục tiêu:
- Đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh,
- Đọc được tư, câu ứng dụng trong bài
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II) Đồ dùng:
Trang 10Giáo viên: - Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III)Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra bài cũ: HS đọc và viết bảng con: rau
muống, luống cây, nhà trường
GV nhận xét, ghi điểm
B)Bài mới:
Giới thiệu bài:
Chúng ta học vần: ang anh
Hoạt động 1: Dạy vần:
Vần ang:
a)Nhận diện vần:
Vần ang được tạo nên từ những âm nào?
- GV tô lại vần ang và nói: vần ang gồm: 2 âm a và ng
- So sánh ang với ong?
b)Đánh vần:
- HS đánh vần a-ngờ-ang
-Đã có vần ang muốn có tiếng bàng ta thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần bờ - ang - bang - huyền - bàng
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng bàng?
- GV cho HS quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
-Đã có tiếng bàng muốn có từ cây bàng ta thêm tiếng gì?
- GV ghi bảng
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần anh
(Quy trình tương tự vần ang)
-Vần anh được tạo nên từ a và nh
-So sánh anh và ang?
Giải lao
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
GV đọc mẫu
GV giải thích
d) HD viết :
GV viết mẫu,HDQT viết:
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học
Tiết 2 Hoạt động 2: Luyện tập:
a)Luyện đọc:
* GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng:
GVyêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
HS đọc và viết bảng con: rau muống, luống cây, nhà trường
-Đọc trơn: ang,anh
-Gồm 2 âm:a và ng
-HS nhìn bảng đọc trơn:
-Giống nhau: cùng kết thúc bằng ng
- Khác nhau: ang mở đầu bằng a, còn ong
mở đầu bằng o
-HS cài vần ang
-HS nhìn bảng ĐV:(ĐT-N-CN)
-Thêm âm b, dấu huyền
-HS cài tiếng bàng -ĐV:bờ-ang-ang-huyền-bàng
-B đứng trước ang đứng sau, dấu huyền trên vần ang
- HS quan sát tranh
- Cây bàng
-Thêm tiếng cây -HS cài từ cây bàng -Đọc trơn
HSđọc(ĐT-N-CN):ang,bàng,câybàng -Vần anh gồm:a và nh
-Giống nhau: mở đầu bằng a
-Khác nhau: ang kết thúc bằng ng, anh kết thúc bằng nh
-2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
-Tìm tiếng mới
-Đọc trơn tiếng,từ
-HSQS quy trình viết
- HS thực hiện trên bảng con:
Lưu ý: nét nối giữa các con chữ
- HS thi tìm tiếng,từ có chứa ang,anh
- HS lần lượt phát âm
-HS đọc trơn