TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A 1/ Ổn định lớp: 2/ Kieåm tra baøi cuõ: 3/ Bài mới: a/ Giới thiệu bài: b/ Dạy bài mới: Họat động 1: Làm việc với SGK -Mục đích: Giúp cho HS biết được các hoạt [r]
Trang 1TUẦN 16
- -Thứ hai ng ày 13 thỏng 12 năm 2010
Tiếng Việt
Bài 64 : vần im - um I) Mục tiêu:
-Đọc và viết được : im, um, chim câu, trùm khăn
-Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím vàng
II) Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK Bộ đồ dùng TV
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)Kiểm tra: HS đọc và viết bài theo HD của GV
-GV nhận xét ,ghi điểm
B)Bài mới:
1)Giới thiệu bài:
Chúng ta học các vần im um
2) Dạy vần:
Vần im
a)Nhận diện vần:
Vần im được tạo nên từ mấy âm ?
-GV tô lại vần im và nói:vần im gồm: 2 âm :i, m
- So sánh im với in?
b)Đánh vần:
- GVHD HS đánh vần i- mờ- im
Đã có vần im muốn có tiếng chim ta
thêm âm gì?
Đánh vần: chờ-im-chim
-Đọc và phân tích tiếng chim tiếng chim?
GV cho HS quan sát tranh
Trong tranh vẽ gì?
Ta có tiếng chim rồi muốn có từ chim câu ta thêm gì ?
GV ghi bảng
Chỉnh sửa cho HS
Vần um
(Quy trình tương tự vần im )
-Vần um được tạo nên từ mấy âm ?
-So sánh im với um?
Giải lao
c)Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
Con nhím tủm tỉm
Trốn tìm mũm mĩm
3tổ 3đại diện lên bảng,3 tổ viết bảng con 3 từ ứng dụng bài 63
1HS đọc câu ứng dụng bài 63
-Đọc trơn :im um
-Vần im được tạo nên gồm 2 âm i, m -HS nhìn bảng đọc trơn:im
- Giống nhau: cùng mở đầu bằng i
- Khác nhau: im kết thúc bằng m, in kết thúc bằng n
-HS cài vần im
-HS nhìn bảng ĐV: lớp,nhóm,cá nhân
-Thêm âm ch vào trước
HS cài tiếng “chim”
-HS đánh vần: lớp,nhóm,cá nhân
-Ch đứng trước im đứng sau
HS đọc trơn : im, chim
HS quan sát tranh -Vẽ chim câu
Thêm tiếng câu
HS cài: chimcâu
HS đọc CN–N- ĐT :im,chim,chim câu
- Vần um được tạo nên từ 2âm :u và m
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau: um bắt đầu bằng u
Trang 2-GV giải thích từ ngữ.
-GV đọc mẫu
-GV nhận xét HS đọc từ ngữ ứng dụng
d) HD viết:
GV viết mẫu,HDQT viết:
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa
học
GV nhận xét tuyên dương đội thắng cuộc
Tiết 2.
3)Luyện tập.
a)Luyện đọc:
GV yêu cầu HS luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
Đọc câu ứng dụng:
-GVyêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GVchỉnh sửa phát âm choHS, khuyến khích đọc trơn
b) Luyện nói:
-GV yêu cầu HSQS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
Chỉ những vật màu xanh,đỏ,tím,vàng?
-Em biết những vật gì màu đỏ, xanh,
vàng,tím,trắng?
-Những màu trên gọi là gì?
c) Luyện viết + Làm BT:
- GV quan sát giúp đỡ HS viết
NhắcnhởHS ngồi viết đúng tư thế,cầm bút đúng
cách,giữ VSCĐ
4)Củng cố dặn dò:
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài , xem trước bài sau./
-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Tìm tiếng mới trong từ ứng dụng -Đọc trơn tiếng,từ
-Theo dõi GV viết
-HS viết bảng con
Lưu ý :vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- HS thi tìm tiếng trong thực tế có im , um
- HS lần lượt đọc
-HS đọc trơn cá nhân,nhóm,lớp
HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
-Đọc câu ứng dụng :cá nhân,nhóm,lớp
-Đọc cả bài
- HSQS tranh vào luyện nói theo tranh
-HS chỉ và nêu thêm các màu sắc của các đồ vật mà em biết
-màu sắc
-HS luyện viết vào vở Tập viết
-Làm BT(nếu còn thời gian)
- im um
- HS tìm chữ có vần vừa học trong sách, báo
Đạo đức
Trật tự trong trường học (Tiết 1) I)Mục tiêu:
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng và khi ra vào lớp
- Nêu được ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp , khi nghe giảng
-HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II) Chuẩn bị : Bài hát: Tới lớp tới trường.
III) Các hoạt động dạy học:
Trang 3Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu bài:
HĐ1: Quan sát tranh bài tập 2 và thảo luận.
-GV giới thiệu tranh bài tập 1
GVchia nhóm yêu cầu HS QS tranh bài tập 1 và thảo
luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh
Cả lớp trao đổi, tranh luận:
-Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 2?
-Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
GVkết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm
ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp váp
HĐ2: Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ.
1.Thành lập ban giám khảo gồm GV các bạn cán bộ lớp
2.GV nêu yêu cầu cuộc thi
Tổ trưởng điều khiển các bạn(1điểm)
-Ra vào lớp không chen lấn nhau(1đ)
-Đi cách dều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn
gàng(1điểm)
- Không lê dép lê dày gây bụi gây ồn ào(1điểm)
Phần dành cho HS khá giỏi.
Những ai đã biết nhắc nhở các bạn giữ trật tự lớp học?
4)Củng cố,dặn dò:
-Hôm nay chúng ta học bài gì?
-Học xong bài này chúng ta cần nhớ điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Về học bài và chuẩn bị bài tiết sau
-HS làm việc theo nhóm 2 -HS đại diện các nhóm trình bày
-Các bạn chen lấn xô đẩy nhau, gây mất trật tự
-Em sẽ nói với các bạn không chen lấn xô
đẩy nhau mà phải xếp hàng cho trật tự
-HS chú ý lắng nghe -HS tiến hành cuộc thi -Ban giám khảo nhận xét , cho điểm, công
bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất
-HS tự trả lời -Trật tự trong trường học
-Giữ gìn trật tự trong trường học.Không chen lấn,xô đẩy nhau,giữ gìn đoàn kết trong bạn bè,trong lớp,trong trường,
Thứ ba ngày14 thỏng 12 năm 2010
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết phép tính thích hợp với hình vẽ
-HS khá, giỏi làm BT2(cột 3,4)
II Đồ dùng dạy học: GV: Tranh vẽ bài tập 3; bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: *Giới thiệu bài:(1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1:Củng cố về bảng cộng trừ trong phạm vi 10
(5’)
- GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- GVQS nhận xét sửa sai cho HS
HĐ 2: Luyện tập.(20’)
- GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm ,
- HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
- HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài vào vở
Trang 4chữa bài.
Bài 1: Tính
GV yêu cầu HS làm bài ( Lu ý dựa vào bảng cộng,
trừ trong phạm vi 10 để tính, đặt cột dọc số 0 thẳng
số 5, số 5 các bài khác tơng tự.)
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm dựa vào
bảng cộng trừ 10 điền kết quả vào ô trống cho hợp
lý
Bài 3:Viết phép tính thích hợp
Lưu ý HS yếu đa về bài toán: Có 10 quả cam rơi 2
quả ra ngoài Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
Phần dành cho HS khá, giỏi
BT2(cột3,4)
C Củng cố, dặn dò.(5’)
- GV tổ chức cho HS thi ghép phép tính cộng, trừ
trongphạm vi 10
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc kết quả bài làm HS khác nhận xét a) 10 - 2 = 8 10 - 4 = 6 10 - 3 = 7
10 -7 =3 10 - 5 = 5 10 - 6 = 4
10 - 1 = 9 10 - 0 = 10 10 - 10 = 0 b)
5
5
10
6 4
10
2 8
10
7 3
10
8 2
10
4 6
10
- HS làm và nêu cách làm
5+5=10 8-2=6
8-7=1 10+0=10
- Viết phép tính thích hợp
- HS làm và nêu cách làm
10-6=4 2+7=9
10-2=8 4+3= 7
- HS thực hiện cá nhân tên bộ mô hình học toán
- Về nhà xem lại bài
Tiếng Việt
Bài 65: iêm - yêm.
I Mục tiêu:
-Đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được tư, câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Điểm mười
II Đồ dùng dạy học: Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: *Giới thiệu bài:(1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1 : Dạy vần (22’)
Vần iêm
a)Nhận diện vần.
- Vần iêm được tạo nên từ mấy âm?
- So sánh iêm với êm:
b)Đánh vần, đọc trơn tiếng và từ khoá.
- GVHD HS đánh vần: i- ê- mờ - iêm
- Đã có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta thêm âm gì?
- Đánh vần: xờ -iêm- xiêm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng xiêm?
- GV cho HS quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Có từ vịt xiêm GV ghi bảng
- HS đọc và viết bảng con: con nhím, trốn tìm
- HS đọc lại iêm;yêm
- Gồm 2 âm: iê, m
- HS cài vần iêm
+ Giống nhau: cùng kết thúc bằng m + Khác nhau: iêm mở đầu bằng iê.
- HS nhìn bảng phát âm
- Thêm âm x
- HS cài tiếng xiêm
- HS phát âm
- Có x đứng trước iêm đứng sau
- HS đọc trơn: iêm, xiêm
Trang 5- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần yêm
(Quy trình tương tự vần iêm)
- So sánh yêm với iêm
Giải lao
c)Đọc từ ngữ ứng dụng(8’)
- GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng
thanh kiếm quý hiếm
âu yếm yếm giải
- GVđọc mẫu, giải thích từ ngữ.
- GV gọi HS đọc, nhận xét
d)Viết bảng con.
- GV viết mẫu lần lượt: iêm, yêm, vịt xiêm, cái yếm
cho HS quan sát
- GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS
Trò chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm từ, tiếng có chứa vần vừa
học
- Tranh vẽ con vịt xiêm
- HS nhìn bảng phát âm
- HS đọc trơn từ
- HS thao tác theo yêu cầu của GV
+ Giống nhau: phát âm giống nhau
+ Khác nhau: yêm bắt đầu bằng y.
- HS gạch chân chữ chứa vần mới
- 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con(Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ.)
- HS thi tìm từ, tiếng có chứa vần vừa học; 2
tổ thi với nhau
Tiết 2 HĐ2: Luyện tập.
a)Luyện đọc.(10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng:
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà.Tối đến , Sẻ
mới có thời gian âu yếm đàn con
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
Đọc SGK: GV tổ chức luyện đọc lại bài
b)Luyện nói (10’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với
gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em nghĩ bạn HS vui hay không vui khi được cô giáo
cho điểm mời?
- Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai đầu
tiên?
-Học thế nào thì mới được điểm mười?
-Lớp em bạn nào hay được điểm mười? Em đã được
mấy điểm mười?
c)Luyện viết và làm bài tập(15’)
- GVQS giúp đỡ HS
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
-HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng
- HS luyện đọc (CN - N - L)
- HS đọc bài luyện nói: Điểm mời
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- Cô giáo cho bạn điểm 10
- Rất vui
- Em muốn khoe với mẹ
- Học giỏi thì mới được điểm 10
- HS trả lời
Trang 6- GV cá thể hoá chấm bài.
C Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
- GV nhận xét tiết học
- HS viết vào vở tập viết -HS làm bài theo hớng dẫn của GV
- iêm, yêm
- Về nhà xem trước bài 66
Sỏng thứ tư ngày 15 thỏng12 năm 2010
Toán +: luyện tập chung
I) Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Củng cố kĩ năng thực hiện các phép cộng,trừ trong phạm vi 10
-Củng cố thêm 1 bước các kĩ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn
II) Đồ dùng:
- GV: Vở BT Toán; bảng phụ
- Học sinh: Vở BT Toán,10 que tính
III) Các hoạt động dạy học:
1)Giới thiệu bài:
2)Hoạt động 1:HDHS làm các BT trong vở BT Toán
.Bài 62 ,trang 68.
-Bài 1:a)Viết các số từ 0 đến 10
b)Viết các số từ 10 đến 0
-Bài 2:Tính:
6 8 7 10 9 4
+ + - - - +
3 2 4 5 8 6
-Bài 3: số ?
9 ; 2
-Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
a)Có : 5 con thỏ
Thêm : 2 con thỏ
Có tất cả: con thỏ
b) Có : 9 bút chì
Bớt : 4 bút chì
Còn : bút chì
3)Hoạt động 2:HS làm BT vào vởBT
-Theo dõi,giúp đỡ HS yếu kém
4)Chấm bài-chữa bài:
5)Củng cố,dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Nêu cách làm bài,khi chữa bài cần lưu ý:
-Bài 1:HS đếm từ 1 dến 10 và ngược lại
Điền các số vào ô trống
-Đặt tính theo cột dọc,yêu cầu viết các số phải thẳng cột
-Nêu cách làm bài
-Chữa bài
-Đọc tóm tắt
-Nêu yêu cầu của tóm tắt
-Viết phép tính thích hợp
a) 5+2=7 b) 9- 4=5 -Làm BT,Chữa bài
Trang 7-Ôn bài và chuẩn bị bài sau./.
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc , viết iêm - yêm
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết vần : iêm – yêm
-Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt
III Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vở
ÔLtiếng Việt
HĐ1: Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở sỏch đọc
bài 56
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 55.
Bài 1: Nối
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối vào vở
bài tập Nhận xột
Bài 2: Điền iêm hoặc yêm
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3: Điền làm bài hoặc điểm mười hoặc nhiều
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại các
câu trên
Bài 4: Viết quý mến ; âu yếm : 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* HS viết vào vở
HÁT NHẠC Giỏo viờn bộ mụn dạy
Thứ tư ngày 15 thỏng 12 năm 2010
Toán
Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng , trừ trong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
-HS khá, giỏi làm BT2
II Đồ dùng dạy học:
Giáo viên & học sinh: Bộ chữ thực hành Toán
III Các hoạt động dạy học:
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: * Giới thiệu bài:(1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Thành lập bảng cộng trong phạm vi
10(7’)
a) HDHS quan sát hình vẽ SGK và nêu bài toán
- GV HDHS đếm số chấm tròn
- GV viết công thức 9+1=10
b) Tiến hành tương tự với các phép tính 8 + 2 =
10, 7 + 3 = 10
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán
HĐ2: Thành lập bảng trừ trong phạm vi 10(7’)
a)Có tất cả 10 chấm tròn, vế bên phải có 1 chấm
tròn Hỏi vế bên trái có bao nhiêu chấm tròn?
- Viết phép tính : 10 - 1 = 9
b)Tiến hành tương tự các phép tính 10 - 2 = 8, 10
- 7 = 3
HĐ3:Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
GV có thể nêu 1 số câu hỏi:
9 cộng 1 bằng mấy?
8 cộng 2 bằng mấy ?
10 bằng mấy cộng với mấy?
10 trừ 1 bằng mấy?
10 trừ 2 bằng mấy?
- GV cho HS đọc bảng cộng, trừ 10
HĐ 4: Luyện tập.(15’)
- GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm
bài, chữa bài
Bài 1: Tính
Lưu ý thực hiện tính dọc, đặt số phải thẳng với
nhau dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
- GVlưu ý HS:
a)Có 4 chiếc thuyền màu xanh, thêm 3 chiếc
thuyền màu trắng Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc
thuyền ?
-Điền phép tính vào ô cho thích hợp
b) Tương tự câu a
Phần BT dành cho HS khá, giỏi
Bài 2: Điền số vào ô trống.
Lưu ý dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10, 9, 8,
- HS lên bảng đọc bảng phép trừ trong phạm vi 10
- HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
-GV cho HS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 9 chấm tròn, thêm1 chấm tròn Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
- HS đếm số chấm tròn cả 2 nhóm rồi nêu câu trả
lời đầy đủ: 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn Có tất cả 10 chấm tròn
-9 thêm 1 là10 HS viết số 10 vào chỗ chấm
- HS đọc các phép tính
-Có tất cả 10 chấm tròn, vế phải có 1 chấm tròn, vế trái có 9 chấm tròn
- Viết số 9 vào chỗ chấm
9 cộng 1 bằng 10
8 cộng 2 bằng 10
10 bằng 9 cộng 1, 8 cộng 2
10 trừ 9 bằng 1,
10 trừ 2 bằng 8
- HS đọc HTL bảng cộng, trừ
- HS nêu yêu cầu của bài, làm bài
- HS làm bài
a) 3 + 7 = 10 4 + 5 = 9 7 - 2 = 5 8 -1=7
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5 6 + 4 = 10 9- 4=5 b)
9 4
5
7 1
8
8 3
5
1 9
10
4 2
2
1 4
5
10 7
3
2 5
7
- HS làm và chữa bài
Trang 9C Củng cố, dặn dò.(1’)
Cho HS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- GV nhận xét tiết học
- HS tự làm và nêu kết quả
10
-2HS đọc lại bảng cộng,trừ trong phạmvi10
- Về nhà xem bài sau
Tiếng Việt
Bài 66: uôm – ươm.
I Mục tiêu:
-Học sinh đọc và viết được: uôm, ơm, cánh buồm, đàn bướm
-Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm bay lượn
từng đàn
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
II Đồ dùng dạy học:
Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: *.Giới thiệu bài:(1’)
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1: Dạy vần (22’)
Vần uôm.
a)Nhận diện vần.
-Vần uôm được tạo nên từ mấy âm?
- So sánh uôm với iêm:
b) Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khoá.
- GVHD HS đánh vần: u- ô- mờ- uôm
- Đã có vần uôm muốn có tiếng buồm ta thêm âm,
dấu gì?
- Đánh vần: bờ -uôm - huyền- buồm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng buồm?
- GV cho HS quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- HS đọc SGK bài 65
- HS đọc lại: uôm - ơm
- Gồm 2 âm: uô, m
- HS cài vần uôm
+ Giống nhau cùng kết thúc bằng m
+ Khác nhau:uôm mở đầu bằng uô.
- HS nhìn bảng phát âm
- Thêm âm b, dấu huyền trên vần uôm
- HS cài tiếng buồm
- HS phát âm
- Có b đứng trước uôm đứng sau, dấu huyền trên vần uôm
- HS đọc trơn: uôm, cánh buồm
- HS QS tranh
- Vẽ cánh buồm
Trang 10- Có từ cánh buồm GV ghi bảng.
- Đọc trơn từ khoá
- GV chỉnh sửa cho HS
Vần ươm
(Quy trình tương tự vần uôm)
- So sánh ươm với uôm.
Giải lao
c)Đọc từ ngữ ứng dụng.(8’)
- GV ghi bảng từ ngữ:
ao chuôm vườn ươm
nhuộm vải cháy đượm
- GV gọi HS đọc từ mới
- GV đọc mẫu giải thích các từ ngữ
- GV tổ chức cho HS đọc
d)Viết bảng con.
- GV viết mẫu vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn
bư-ớm cho HS quan sát
- GV cho HS viết bảng con
- GVquan sát, nhận xét, sửa lỗi cho HS
Tèo chơi
GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng, từ chứa vần mới
- HS nhìn bảng phát âm
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
+ Giống nhau: kết thúc bằng m + Khác nhau: ươm mở đầu bằng ươ
- HS gạch chân chữ có vần mới
- 2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS đọc cá nhân,lớp
- HS quan sát
- HS viết bảng con
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ
- HS thi tìm tiếng, từ chứa vần mới; 2tổ thi tìm với nhau
Tiết 2 HĐ2: Luyện tập.
a)Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
* Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh
- GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc
trơn
* Đọc SGK
-GVtổ chức luyện đọc lại bài trong SGK
Phần HS khá giỏi
-GVhỏi HS khá giỏi:Nói câu có từ vườn ươm
b) Luyện nói(8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh
với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những con gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho bà con nông
dân?
- GV tổ chức nói trong nhóm, nói trớc lớp, nhận xét
sửa câu
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HSQS tranh và nêu nội dung của tranh
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng ( N- B - C- L )
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp)
- HS đọc tên bài luyện nói: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
- Ong, bướm
- Thích hút mật ở hoa
- Thích hoa
- Con chim bắt sâu, con ong hút mật thụ phấn cho hoa