-Tranh minh hoạluyện nói : Ngỗng và tép III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC : giàn mướp , tấm liếp , nườm nượp Lớp viết bảng con Gọi đọc câu ứng dụn[r]
Trang 1TUẦN 22
- -Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011
TIẾNG VIỆT Bài : Ôn tập
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được các vần , các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
-Viết được các vần,các từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
-Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Ngỗng và tép
2.Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc viết các vần , từ đã học thành thạo
3.Thái độ: Giáo dục HS biết sống tốt bụng, vì người khác sẽ được đền đáp
*Ghi chú: HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :
-Tranh cá mè , cá chép , bảng ôn
-Tranh minh hoạluyện nói : Ngỗng và tép
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : giàn mướp , tấm liếp , nườm nượp
Gọi đọc câu ứng dụng tìm tiếng có chứa vần iêp, ươp
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa.
Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng
Gọi nêu âm cô ghi bảng
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
p
Gọi đọc các vần đã ghép
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Gọi đọc từ ứng dụng
GV theo dõi nhận xét
Gọi học sinh đọc các từ không thứ tự
Gọi đọc toàn bài ở bảng lớp
Chỉnh sửa , giải thích
Hướng dẫn viết từ :đón tiếp , ấp trứng
Lớp viết bảng con
1 em
Học sinh nêu : ap , ip , up , ăp, ep, ơp , …
Nối tiếp ghép tiếng Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Đọc cá nhân , nhom , lớp
Nghỉ giữa tiết
Đọc thầm tìm tiếng chứa vần ở bảng ôn Nối tiếp đọc từ ứng dụng, nhóm , lớp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 6 em, nhóm
CN 2 em
Trang 2GV nhận xột viết bảng con
3.Củng cố tiết 1: Đọc bài.
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dừi nhận xột
Luyện cõu : GT tranh rỳt cõu ghi bảng
Đọc mẫu , hướng dẫn ngắt hơi ở dấu phẩy, nghỉ hơi ở dấu
chấm
Gọi đỏnh vần tiếng cú vần mới ụn
Gọi học sinh đọc trơn toàn cõu
GV nhận xột và sửa sai
Kể chuyện theo tranh vẽ: “Ngỗng và tộp"
GV dựng tranh gợi ý cõu hỏi giỳp học sinh dựa vào cõu
hỏi để kể lại chuyện "Ngỗng và tộp"
Kể diễn cảm kốm theo tranh minh hoạ:
Nờu cõu hỏi gị ý từng tranh
T1: Một hụm nhà nọ cú khỏch để lại một con nuụi cũng
được
T2: Vợ chồng ngỗng đang ăn ở ngoài sõn đụi ngỗng
biết quý tỡnh cảm vợ chồng
T3: Sỏng hụm sau , ụng khỏch dậy thật sớm tộp đói
khỏch mà khụng giết ngỗng nữa
T4: Vợ chồng ngỗng thoỏt chết, từ đú ngỗng khụng bao
giờ ăn thịt tộp
Qua cõu chuyện em rỳt ra được bài học gỡ?
4.Củng cố dặn dũ: Học bài cũ
xem bài ở nhà.Xem trước bài oa, oe
Toàn lớp viết bảng con
CN 6 em, đồng thanh
CN , đỏnh vần, đọc trơn tiếng
Nhúm, lớp Những hs yếu:
Đọc trơn cõu, cỏ nhõn 7 em, ĐT
Nghỉ giữa tiết Quan sỏt từng tranh , lắng nghe và trả lời cõu hỏi theo tranh theo nhĩm 4
Kể chuyện trong nhúm 4 ( 5 phỳt) Đại diện cỏc nhúm thi kể trước lớp theo nội dung từng tranh
Nhúm khỏc nhận xột bổ sung
Thi kể toàn chuyện trước lớp
Cõu chuyện ca ngợi tỡnh cảm vợ chồng biết hy sinh vỡ nhau
2 em nhắc lại ý nghĩa cõu chuyện Thực hiện ở nhà
Đạo đức
Em và các bạn ( tiết 2)
I Mục tiờu :
- Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bố
- Biết cần phải đoàn kết thõn ỏi, giỳp đỡ bạn bố trong học tập và trong vui chơi
- Bước đầu biết vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn bố trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết, thõn ỏi với bạn bố xung quanh
* GDKNS:
-Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bố
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bố
-Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn bố
-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bố
II Chuẩn bị :
1 GV: VBT ĐĐ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm
2 HS : vở BTĐĐ
Trang 3III Hoạt động dạy và học :
1’
5’
7’
10’
1 Khởi động Hỏt
2 Bài cũ : Em và cỏc bạn ( T1)
- Em cần làm gỡ để luụn cư xử tất với bạn bố ?
- Với bạn bố của mỡnh, em cần trỏnh những việc gỡ ?
- Nhận xột bài cũ
3 Bài mới
- Tiết này cỏc em tiếp tục học bài : Em và cỏc bạn
a Hoạt động 1 : HS tự liờn hệ
- GV yờu cầu HS tự liờn hệ về việc mỡnh đó cư xử
với bạn như thế nào ?
* Bạn của em tờn gỡ ?
* Tỡnh huống nào đó xảy ra khi đú?
* Em đó làm gỡ với bạn ?
* Tại sao em lại làm như vậy ?
* Kết quả như thế nào ?
- GV nhận xột khen ngợi những HS đó cú những
hành vi tất với bạn của mỡnh, và nhắc nhở những HS
chưa đối xử tốt với bạn mỡnh
b Hoạt động 2 : Thảo luận
- GV yờu cầu HS thảo luận nội dung cỏc tranh và
cho biết nội dung từng tranh
* Trong tranh cỏc bạn đang làm gỡ?
* Việc làm đú cú lợi hay cú hại ? Vỡ sao ?
* Vậy theo em, em sẽ học tập bạn nào ? và khụng
học tập bạn nào? Vỡ sao?
- GV nhận xột – tuyờn dương
HS quan sỏt – thảo luận
HS trỡnh bày
HS thảo luận – trỡnh bày
HS tự liờn hệ về việc mỡnh đó cư xử với bạn như thế nào
HS thảo luận – trỡnh bày
8’
1’
c Hoạt động 3 : Vẽ tranh
- GV yờu cầu HS vẽ cho mỡnh 1 bức tranh về việc
làm của mỡnh về cỏch cư xử tốt với bạn mỡnh, dự
định làm hay một việc làm cần thiết thực
- GV cho HS trỡnh bày bức tranh của mỡnh cho cả
lớp nghe
- GV nhận xột
5 Tổng kết – dặn dũ :
- Chuẩn bị : Đi bộ đỳng quy định
- Nhận xột tiết học
HS vẽ bài vào vở
HS trỡnh bày
Thứ ba ngày25 thỏng 1 năm 2011
Toán
Tiết 84: giảI toán có lời văn
I Mục tiêu:
- Hiểu đề toán: Chogì? Hỏi gì?
- Biết bài toán giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số
* HS khá, giỏi làm thêm bài 4
II Các hoạt động dạy học:
Trang 4
HĐcủa Thầy
A Kiểm tra bài cũ:
- GV ghi: Đặt tính rồi tính: 17 – 3; 13 + 5
- GV nhận xét, ghi điểm
HĐ1: Giới thiệu bài toán có lời văn.
- GV yêu cầu HS tự nêu nhiệm vụ cần thực
hiện
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
bài toán
- GV HDHS Quan sát tranh và hỏi:
- Bạn đội mũ đang làm gì?
- Thế còn 3 bạn kia?
- Vậy lúc đầu có mấy người?
- Về sau có thêm mấy người
- Như vậy các em có thể viết số thích hợp vào
chỗ chấm cho bài tập 1 để được bài toán chưa?
HĐ2: Luyện tập.
- GV quan sát giúp đỡ HS
Bài toán này là bài toán có lời văn
- Bài toán này cho biết gì?
- Bài toán có câu hỏi như thế nào?
Như vậy bài toán có lời văn bao giờ cũng gắn
với các số ( chỉ bảng) gắn với các thông tin mà
đề bài cho biết câu hỏi để chỉ thông tin cần tìm
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có
bài toán
GV:Tương tự như bài tập 1 các em hãy quan sát
và thông tin mà đề bài cho biết
( Có con thỏ, có thêm con thỏ chạy tới)
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán.
- Các em quan sát tranh vẽ và đọc bài toán cho
cô biết: Bài này còn thiếu gì?
- GV nhận xét
Lưu ý: Các câu hỏi phải có:
+ Từ hỏi đầu câu
+Trong câu hỏi của bài toán này nên có từ “tất
cả”
+Viết dấu “?” ở cuối câu hỏi
- HS làm và chữa bài
* Dành cho HS khá, giỏi:
Bài 4: Nhìn tranh vẽ, viết tiếp vào chỗ chấm để
có bài toán
- GVHD HS chú ý quan sát thật kỹ tranh vẽ và
đọc thầm bài toán xem bài toán cho gì Từ đó
mà viết vào chỗ chấm cho chính xác
C Củng cố, dặn dò:
- Bài toán thường có những gì?
- GV nhận xét tiết học
HĐ của Trò
- HS làm trên bảng Cả lớp làm vào bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh và suy nghĩ trả lời
- Đang đứng giơ tay chào
- Đang đi tới chỗ bạn đội mũ
- Lúc đầu có 1 người
- Về sau có thêm 3 người
- HS chú ý lắng nghe HS làm bài, 1 HS lên bảng viết
- Có 1 bạn, có thêm 3 bạn nữa
- Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn
- HS chú ý lắng nghe và nhắc lại
- HS nêu yêu cầu của bài tập HS làm bài vào vở và lên bảng chữa bài
Bài toán: Có 5 con thỏ, có thêm 4 con thỏ đang
chạy tới Hỏi có tất cả bao nhiêu con thỏ?
- HS nêu yêu cầu
- Còn thiếu câu hỏi
- HS tự trả lời câu hỏi
(HS1: Hỏi có tất cả mấy con gà?
HS2: Hỏi cả gà mẹ và gà con có bao nhiêu con?
HS3: Hỏi có bao nhiêu con gà tất cả?)
- HS nêu yêu cầu: Nhìn tranh vẽ viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán
- HS làm bài, chữa bài
Có 4 con chim đậu trên cành, có thêm 2 con chim bay đến Hỏi có tất cả mấy con chim?
- Bài toán thường có các số và câu hỏi
- Về nhà xem bài sau
Trang 5TIẾNG VIỆT: OA – OE
I.Yêu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:oa,oe, hoạ sĩ, múa xoè, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết đượcooa, oe, hoạ sĩ, múa xoè
-Luyện nói 2- 4 câu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
2.Kĩ năng: Rèn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ có chứa vần oa, oe
3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu : sách giáo khoa
Tranh: hoạ sĩ , múa xoè , chim chích choè, hoa ban , câu ứng dụng
Bộ ghép chữ học vần
III.Đồ dùng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: ấp trứng , đón tiếp , đầy ắp
1 em đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần iêp ,
ươp trong câu
Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần oa:
a)Nhận diện vần:
-Phát âm : oa
Ghép vần oa
-Phân tích vần oa?
-So sánh vần oa với vần on?
b)Đánh vần:
o - a - oa
Chỉnh sửa
Ghép thêm âm h thanh nặng vào vần oa để tạo tiếng
mới
Phân tích tiếng hoạ?
Đánh vần: hờ - oa - hoa - nặng - hoạ
Giới thiệu tranh hoạ sĩ
Đọc từ :hoạ sĩ
Đọc toàn phần
*Vần oe:
Thay âm a bằng e giữ nguyên âm đầu o
Phân tích vần oe?
So sánh vần oe với vần oa?
Đánh vần: o- e - oe
xờ - oe - xoe - huyền - xoè
múa xoè
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét , sửa sai
Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghép vần oa Vần oa có âm o đứng trước, âm a đứng sau +Giống: đều mở đầu âm o
+Khác: vần oa kết thúc bằng âm a Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp Ghép tiếng hoạ
Có âm h đứng trước , vần oa đứng sau, thanh nặng dưới a
Rút từ hoạ sĩ
Cá nhân, nhóm , lớp
Cá nhân, lớp
Ghép vần oe
Có âm o đứng trước , âm e đứng sau +Giống: đều mở đầu bằng âm o +Khác: vần oe kết thúc bằng âm e
Cá nhân , nhóm , lớp
Theo dõi viết định hình
Viết bảng con Theo dõi
Trang 6d)Luyện đọc từ:
Ghi từ lên bảng
Gạch chân
Chỉnh sửa
Giải thích từ , đọc mẫu
TIẾT 2:
3.Luyện tập
a) Luyện đọc:Lần lượt đọc ơn ở tiết 1
Lần kượt đọc âm , tiếng , từ khố
Lần lượt đọc từ ứng dụng
*Đọc câu ứng dụng
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
Đọc câu ứng dụng
Chỉnh sửa
Tìm tiếng cĩ chứa vần oa, oe?
Khi đọc hết mỗi dịng thơ cần chú ý điều gì?
Đọc mẫu
b)Luyện viết: Treo bảng viết mẫu
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết cịn chậm
Thu chấm 1/3 lớp , nhận xét sửa sai
c)Luyện nĩi:
Đọc tên bài luyện nĩi hơm nay?
Treo tranh hỏi: Tranh vẽ các bạn đang làm gì?
Tập thể dục mang lại cho chúng ta điều gì?
Người khoẻ mạnh và người ốm yếu ai hạnh phúc hơn?
Vì sao?
Để cĩ sức khoẻ tốt chúng ta phải làm như thế nào?
IV Củng cố dặn dị:
Hơm nay học bài gì?
So sánh vần oa với vần oe?
Tìm nhanh tiếng cĩ chứa vần oa và vần oe
Đọc viết thành thạo bài vần oa , oe
Xem trước bài: oai , oay
Viết định hình , Viết bảng con
Đọc thầm tìm tiếng cĩ chứa vần oa , oe Phân tích tiếng
Đọc cá nhân, nhĩm , lớp
2 - 3 HS đọc lại
Cá nhân , nhĩm , lớp
Tranh vẽ hoa ban xoè cách trắng , lan tươi
Cá nhân , nhĩm , lớp
Nêu , phân tích nghỉ hơi
2 - 3em đọc lại Quan sát nhận xét độ cao khoảng cách
Viết vào vở tập viết
Sức khoẻ là vốn quý nhất Các bạn đang tập thể dục tập thể dục để cơ thể khoẻ mạnh
Người khoẻ mạnh vì khơng đau ốm
Thường xuyên tập thể dục , ăn uống đủ chất dinh dưỡng , ăn uống điều độ
vần oe, oa 2em so sánh
HS thi tìm tiếng trên bảng cài Thực hiện ở nhà
HÁT NHẠC Ôn tập bài hát: Tập tầm vông
Phân biệt chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang
I MỤC TIÊU
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Nhóm HS có năng khiếu biết gõ đệm theo phách, theo nhịp Biết phân biệt các chuỗi âm thanh
đi lên,đi ngang, đi xuống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN
Trang 7- Đàn, máy nghe và băng nhạc.
- Nhạc cụ gõ (song loan, thanh phách, trốâng nhỏ, )
- Bảng phụ minh họa chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn.
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát.
3 Bài mới:
*Hoạt đôïng 1: Ôn bài hát Tập tầm vông.
- Cho HS nghe giai điệu bài hát tập tầm vông Hỏi
HS đoán tên và tác giả bài hát
- Hướng dẫn HS ôn lại bài hát để hát thuộc lời ca và
đúng giai điệu
- Hướng dẫn HS hát và vỗ hoặc gõ đêïm theo phách:
Tập tầm vông tay không tay có
x x xx x x x
- Hướng dẫn HS hát và vỗ hoặc gõ đệm theo nhịp 2:
Tập tầm vông tay không tay có
x x x x
- Cho Hs hát kết hợp trò chơi Tập tầm vông (đã
hướng dẫn ở tiết học trước)
*Hoạt động 2: Nhận biết chuỗi âm thanh đi lên, đi
xuống, đi ngang khi nghe hát hay nghe nhạc
- GV sử dụng bảng phụ mô tả 3 chuỗi âm thanh
khác nhau (Đi lên: thể hiện qua các nốt nhạc từ thấp
đến cao; Đi xuống: thể hiện các nốt nhạc từ cao
xuống thấp; Đi ngang: các nốt có cao độ bằng nhau
diễn ra liên tục) Sau đó GV kết hợp thể hiện bằng
âm thanh (hát hoặc thổi kèn) để HS nhận biết đâu
là chuỗi âm thanh đi lên, đi xuốâng, đi ngang
- Sau khi cho HS nghe và phân biệt các chuỗi âm
thanh, GV có thể hát lại (hoặc thổi kèn) để HS tập
nhận biết đâu là chuỗi âm thanh đi lên, đin xuống,
đi ngang
*Hoạt động 2: Củng cố – Dặn dò:
- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng hát lại
với HS bài hát đã học
- Nhận xét
- Dặn dò HS về ôn lại bài hát Tập tầm vông, tập vỗ
tay đúng phách nhịp của bài hát
- Ngồi ngay ngắn, nghe giai điệu bài hát và trả lời
- HS ôn hát theo hướng dẫn của GV:
+ Hát đồng thanh
+ Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân
- Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách (sử dụng nhạc cụ gõ, thanh phách)
- Hát và vỗ hoặc gõ đệm theo nhịp 2 (sử dụng trống nhỏ, song loan)
- HS thực hiện hát kết hợp trò chơi theo hướng dẫn
- HS nghe GV giới thiệu chuỗi âm thanh bằng hình ảnh và âm thanh
- HS tập nhận biết chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS lắng nghe
- Ghi nhớ
Trang 8Sỏng thứ tư ngày 26 thỏng 1 năm 2011
GĐ BD tiếng việt : Bài 90 : Ôn tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cỏch đọc và viết: vần kết thỳc bằng õm p
- Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt..
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vở
ÔLtiếng Việt
HĐ1: Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở sỏch đọc
bài 81
HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 89.
Bài 1: Nối
- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối vào vở
bài tập Nhận xột
Bài 2: Điền ep hay ươp hay ăp
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2
-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Bài 3: Điền cảm động vở hoặc thịt ngỗng hoặc ăn
tộp
-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3
-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng
-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại các
câu trên
Bài 4: Viết đầy ắp; đún tộp: 2 dũng
-Yêu cầu HS viết bài vào vở
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
Lắng nghe
* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* 2 HS lờn bảng điền
- Lớp làm vào vở
* HS viết vào vở
GĐ BD Toán Giải toỏn cú lời văn
I Mục tiêu:
- Giải được bài toán có lời văn
- Giỏo dục HS cú ý thức học tập mụn toỏn
II Đồ dùng dạy học: Bộ ĐDHT toỏn
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
- Gọi HS đọc y/cầu bài tập
12 11 12 16 13 16 + 3
+ 5 + 7 + 3 + 4 + 2
Bài 2:Tớnh nhẩm
* H nêu y/c đề bài
- 3 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
Trang 910 + 2 = 14 + 3 =
12 + 0 = 13 + 4 =
- Gọi HS lên bảng lớp vào vở
Bài 3: Tớnh
-HS nờu yờu cầu bài
10 + 1 + 3 = 14 + 2 + 1 =
16 + 1 + 2 = 15 + 3 + 1 =
- GV nhận xột ghi điểm
3 Củng cố - dặn dũ GV nhận xét giờ học.
*2H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
* HS làm bài 2 em lờn bảng làm
Thứ tư ngày 26 thỏng 1 năm 2011
Toán
Tiết 86: Xăng ti mét Đo độ dài I.Mục tiêu:
- Biết cm là đơn vị đo độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăngtimét viét tắt là cm
- Biết dùng thước có vạch chia cm để đo độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học: GV&HS thước có vạch chia xăng ti met
III Các hoạt động dạy học:
HĐ của Thầy
A Kiểm tra bài cũ:(3')
- GV kiểm tra thước có vạch chia xăng ti mét
B.Dạy bài mới: Giới thiệu bài (1')
- GV giới thiệu trực tiếp bài học
HĐ1 :Giới thiệu đơn vị đo độ dài(cm) và dụng cụ
đo độ dài ( thước thẳng có từng vạch chia thành
từng xăng ti mét.) (14')
- GV cho HS quan sát thứơc thẳng có vạch chia
thành từng xăng ti mét
- GV giới thiệu: Đây là thước thẳng có vạch chia
thành từng xăng ti mét thước này dùng để đo độ
dài các đoạn thẳng Xăng ti mét là đơn vị đo độ
dài: Vạch chia đầu tiên của thước là vạch chia 0
Độ dài từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 xăng ti mét
- GV lưu ý: Độ dài từ vạch 1 đến vạch 2 cũng là 1
xăng ti mét, từ vạch 2 đến vạch 3 cũng
vậy Thước đo độ dài thường có thêm 1 đoạn
nhỏ trước vạch 0 Vì vậy nên đề phòng vị trí của
vạch trùng với đầu của thước
- Xăng ti mét viết tắt là cm GV viết lên bảng Đọc
là xăng ti mét
- Nêu thao tác đo độ dài (theo 3 bước)
- GV quan sát giúp đỡ HS
HĐ2: Luyện tập.(16')
- GV hướng dấn làm bài, chữa bài
Bài 1: Viết.
- GVHD yêu cầu chúng ta viết ký hiệu của xăng ti
HĐ của Trò
- HS kiểm tra chéo theo bàn
- HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
- HS quan sát thước thẳng có vạch chia từng xăng ti mét
- HS chú ý lắng nghe
- HS dùng đầu bút chì di chuyển từ vạch 0 đến vạch 1 trên mép thước, khi bút đến vạch 1 thì
nói: 1 xăng ti mét
- HS đọc
+ Đặt vạch 0 của thước trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
+ Đọc số ghi ở vạch của thước trùng với đầu kia của đoạn thẳng Đọc kèm với đơn vị đo xăng ti mét,
+ Viết số đo độ dài đoạn thẳng vào chỗ thích hợp
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS viết bài
Trang 10Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó.
Bài 3: Đặt thước đúng ghi đ, sai ghi s.
- GV củng cố: Khi đo độ dài đoạn thẳng ta đặt
thước như thế nào?
Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các số đo
đó
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò (1')
- GV khái quát kiến thức
- Nhận xét tiết học
- HS làm bài và đọc số đo của các đoạn thẳng
- HS làm bài
- Đặt vạch 0 của thướctrùng vào 1 đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
- HS nhắc lại các bước đo dộ dài đoạn thẳng
+ Trường hợp 1: sai (Vì vạch 0 của thước không
đặt trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng) + Trường hợp 2: sai (Vì mép thước không đặt trùng với đoạn thẳng)
+ Trường hợp 3: đúng (Vì đặt thước đúng: vạch 0 trùng với 1 đầu đoạn thẳng và mép thước trùng với đoạn thẳng)
- HS làm bài và đọc bài( 6 cm, 4 cm, 9 cm, 10 cm)
- Về nhà xem bài sau
TIẾNG VIỆT: OAI – OAY
I.Yờu cầu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:oai, oay, điện thoại, giú xoỏy, từ và đoạn thơ ứng dụng ; Viết được oai, oay, điện thoại, giú
xoỏy
-Luyện núi 2- 4 cõu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
2.Kĩ năng: Rốn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cú chứa vần oai, oay
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
Vật mẫu : quả xoài , khoai lang , điện thoại
Tranh: ghế đẩu , ghế xoay , ghế tựa nụng dõn trồng khoai , giú xoỏy , cõu ứng dụng
Bộ ghộp chữ học vần
III.Đồ dựng dạy học:
1.Bài cũ: Viết: mạnh khoẻ , hoà bỡnh , chớch choố
1 em đọc cõu ứng dụng , tỡm tiếng cú chứa vần oa , oe
trong cõu
Nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
*Vần oai:
a)Nhận diện vần:
-Phỏt õm : oai
Ghộp vần oai
-Phõn tớch vần oai?
-So sỏnh vần oai với vần oa?
b)Đỏnh vần:
o - a - i - oai
Lớp viết bảng con
1 em
Đọc trơn lớp ghộp vần oai Vần oai cú õm o đứng trước, õm a đứng giữa ,
õm i đứng sau +Giống: đều mở đầu õm o +Khỏc: vần oai kết thỳc bằng õm i Đỏnh vần cỏ nhõn , nhúm , lớp