MỤC TIÊU 1.Củng cố các mục tiêu đã học ở Tiết 1, cụ thể: Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thường theo quy tắc đo, bao gồm: Ước lượng chiều dài cần đo; Chọn thước đo thích hợp[r]
Trang 1riêng !< H#
1
2
Mô
3
So sánh
hay ít
? @ 2! là Newton
4 Phân
-
Trái
Trang 2-
&_ ? @ là Newton,
- Trong
-
10N
-
3
5
Trang 31
BÀI
DÀI
I TIÊU
Rèn
-
-
- tính giá @ trung bình các & :96 /
Rèn 9J] tính !N Q_ ý \! . tác làm ]! trong nhóm
II
Cho (n nhóm:
- I )*! &o có WTT mm
- I )*! dây K! )*! met có WTT 0,5 cm
- Chép
III ! !
1 "# $%#&
2 Bài )*
DUNG
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống
học tập
Cho >!
sinh quan sát hình 1 và 6
S câu #
!< cùng (
U dây, mà hai !@ em U
có & :96 khác nhau?
- Do gang tay !< !@ * ? gang tay
& :96 khác nhau
- dài !< gang tay trong (n l
có khác nhau, cách K tay không chính xác
tránh tranh cãi, hai !@ em !l
Hoạt động 2: Ôn lại và ước lượng
độ dài của một số đơn vị đo độ dài.
Giáo viên có
]9 cho >! sinh 5 ? @
!R9 dài
I
1 Ôn lại một số đơn vị đo chiều dài:
(m) T# ? met: Re( (dm), centimet (cm), milimet (mm), * ? met là kilomet (km)
Hình 1
Trang 4C1: Tìm H- thích . R vào ô C1: (1)- 10 (2)- 100
(3)- 10 (4)- 1000 C2: "9 dài ( met trên
bàn và &( tra U 2 C2: Dùng Ước lượng độ dài:
cách trên (K bàn và dùng )*! dây
U/
C3:
bao nhiêu cm?
C3:
&( tra U/
? @ dài !< )*! Anh:
1 inch= 2.54 cm
1 ft (foot)=30.48 cm
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo
1 Tìm hiểu dụng cụ đo:
Yêu !l9 >! sinh quan sát hình 2
và 6 S câu # C4 sinh dùng C4
)*! mét
Treo tranh { to )*! dài 20cm và
U và WTT/
- dài * " ghi trên )*! là
bao nhiêu?
-
là bao nhiêu?
Giáo viên thông báo:
3>! sinh làm ]! ! Q và 6 S
20 cm
2 mm
- 3 !< ( )*! là dài *
" ghi trên )*!/
- liên trên )*!/
C5- Hãy cho 5 3 và WTT C5 - 3>! sinh 6 S theo & :96 thu ).!
C6- W> )*! nào? C6- a )*! 2
b )*! 3
c )*! 1
Hoạt động 4: Đo độ dài
Dùng
cách nhìn >! & :96 sao cho chính
xác
Phân nhóm >! sinh: yêu !l9 các
nhóm
Sau c tính trung bình các l /
Phân công làm ]! dùng )*! !R9 dài bàn
>! và 5R dày :9J sách vQ lý 6 và lên ghi & :96
l3.
ltrb=Error!
Nam là met (m).
Khi $0 $4 dài 9B# C và
Trang 59:; &D*9
0E $4#F 5: :#F 9I và 5J# dò:
- - &# tranh cãi nhau, hai !@ em 6
hành
- 3 và WTT !< )*! là gì? - 3 !< ( )*! là dài * " ghi
trên )*!/
- trên )*!/
BTVN: 1-2.1, 1-2.2, 1-2.4
BÀI HAI
DÀI
I TIÊU
tính giá @ trung bình các & :96 /
2 Rèn 9J] tính trung 2! thông qua ]! ghi & :96 /
II
Hình {
Tranh
chia
III ! !
"# $%#&
Câu &N OP) tra bài 9QH
? @ dài . pháp !< v] Nam là gì?
3 và WTT !< )*! là gì?
Bài )*H
DUNG 0E $4#F 1: &R0 =MS# 3T cách
Giáo viên dùng các câu # C1
C5
>!/ Chú ý 9- % các câu 6 S
!< >! sinh
- * C2, giáo viên !l chú ý
C1: Tùy >! sinh
C2: Trong 2 )*! t cho )*! dây
và )*! &o !> )*! dây
!R9 dài bàn >!_ vì !X 6 1 K!
2
Trang 6Hình 3
!> )*! phù . khi /
).! !R9 dài bàn >!_ ! )
dùng )*! dây 5R dày :9J
sách
chính xác không cao (do WTT
không phù . * Q !l /
sách vì có WTT (1mm) # ? 5R dài :9J sách, nên & :96 chính xác
?/
T9 K l9 Q không trùng *
U! 0 thì R9 gì H{ e6J ra? Giáo
viên thông báo cho >! sinh trong
hai l9 Q/
C3: K )*! >! theo !R9 dài
!l _ U! H- 0 ngang * ( l9
!< Q/
C4:
góc * !U )*! l9 kia !< Q/ C5 T9 l9 !9- !< Q không trùng
* U!_ thì >! và ghi & :96 theo
0E $4#F 2: Rút ra O =MS#H Rút ra kết luận:
Yêu !l9 >! sinh 6 S câu # C6:
Hãy !> u thích . R vào !n
Cho >! sinh 6 9Q theo nhóm
và
" và ghi vào /
a- b- W> )*! có 3 và có WTT thích ./
c- K )*! >! theo dài !l sao cho
U! H- 0 !< )*!/
d-
* !U )*! l9 kia !< Q/
e- >! và ghi & :96 theo U! chia
0E $4#F 3: -S# 5X#FH -Y
Yêu !l9 >! sinh 6 S các câu #
C7 C10 theo các hình 3, 4, 5 C7- c.C8- c
C9- (1), (2), (3): 7cm
C10- 3>! sinh 2 &( tra và & 9Q theo yêu !l9 !< SGK
0E $4#F 4: Ghi #&*H
Yêu !l9 >! sinh >! l ghi * Cách $0 $4 dài:
Trang 7và ghi vào / *9 =D6#F $4 dài 9B# $0 $P
9&[# &D*9 $0 thích &67
J &D*9 và )] nhìn $V#F cách.
[9 và ghi O _MR $V#F quy
$%#&
0E $4#F 5: :#F 9I và 5J# dò:
- Làm nào & :96 ).!
chính xác?
Xem l ghi */
-
nhìn
K )*! >! Q !l và ( l9 Q trùng *
U! 0.
K (% nhìn vuông góc * !U )*! l9 kia
!< Q/
BTVN: 1-2.7 1-2.11
CÓ b EM c
- Inch và
1 inch = 2.54 cm,
inch Tivi 21 inch có "9% là !" chéo màn hình dài 21 inch = 53.3 cm.
met
1 n.a.s = 9461
3
BÀI BA
b TÍCH e fg
I TIÊU
1
2
II
1 xô
Bình 1
Bình 2
III ! !
"# $%#&
Câu &N OP) tra bài 9QH
- Trình bày cách dài
- >! ) nào có & :96 chính xác "s
Bài )*
Trang 8DUNG
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống
học tập.
Dùng tranh { trong SGK # Làm
nào 5 chính xác cái bình,
cái "( !\ ).! bao nhiêu )*!s
3>! sinh có phát 59 theo !6( tính theo tiêu (;! bài >! tích.
- Làm nào 5 trong bình
còn bao nhiêu )*!s
I
Hoạt động 2: Ôn lại đơn vị đo thể
tích trong không gian
@ tích: ? @ tích
Giáo viên
tích !" % làm m3, !"
&- (m3) và lít (l)
1 l = 1dm3; 1ml= 1cm3=1cc
C1: Tìm H- thích . R vào !n
- 1 m3 = 1.000 dm3 = 1.000.000 cm3
- 1 m3 = 1.000 l = 1.000.000 ml
=1.000.000cc
Hoạt động 3: Tìm hiểu về các
1 Tìm &PM 5X#F 9X $0H
6 9Q các câu # C3 C5
Hình 6 Trên hình 6: quan sát và cho 5
tên các
và
- Ca
- Ca
- Can 2 có 3 5l và WTT 1l
chai có dung tích
"J 9-! tiêm, nhân viên J - Dùng
C3 T9 không có dùng !; thì
em có
- Có
C4 Trong phòng thí
bình chia
bình <J tinh có thang (hình 7)
Hình 7: Các U bình chia
dung tích, các
Trang 9thùng) 5 )*! dung tích
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách đo
C6 d hình 8, hãy cho 5 cách K bình chia nào cho & :96 chính xác?
- Hình b:
C7 Xem hình 8, hãy cho 5 cách K (% nào cho 5 & :96 chính xác?
- Cách b: K (% nhìn ngang * (2!
Yêu !l9 >! sinh làm ]! cá nhân
và
cho ghi vào /
C8 Hãy >! tích:
a- 70 cm3; b- 50 cm3; c- 40 cm3
<> Rút ra & 9Q
Yêu !l9 >! sinh 6 9Q và l
). 6 S các ý trong câu # C9
rút ra & 9Q !9- cùng
!> U bình chia có 3 và
WTT thích ./
W> u thích . trong khung R vào
a- b- W> bình chia có IJ= và có
=KLL thích ./
c- d- K (% nhìn ngang * cao (2!
e- >! và ghi & :96 theo U! chia
Dùng bình 1 và 2 minh > U
hai caâu # t K ra l9 bài Nêu
tích
Chia nhóm yêu !l9 2! hành và
quan sát các nhóm làm ]!/
* &Mj# C% 5X#F 9XH
- Bình chia
- Bình 1 và bình 2 (xem l !9N 5@/
-
* # hành $0H
- trong bình 2 - Ghi & :96/
- :96/
Hoạt động 6: Vận dụng
Cho
SBT
ghi */
-!_ dây 59!/
Ghi #&*H
P $0 &P tích 9&k =N#F có &P dùng bình chia $4n ca $0#F
Củng cố - Dăn dò:
Hình 8
Trang 10Trình bày cách
Làm các Bài Q trong SBT
4
BÀI o
b TÍCH -Y Up KHÔNG e r
I TIÊU
1
2 Tuân < các quy %! và trung 2! * H- ]9 mà mình ).!_ . tác trong (> công ]! !< nhóm
II
vQ % không "( )*! H#_ -!///~ 1 bình chia ~ 1 bình tràn; 1 bình !\_ ( xô )*!/
III ! !
"# $%#&
Câu &N OP) tra bài 9Q
-
- >! ) nào có & :96 chính xác "s
- Trình bày cách
Bài )*
DUNG 0E $4#F 1: s 9&t9 tình &MI#F
&[9 S7
Trên hình 9: Làm sao 5
tích
Ta t 5 dùng bình chia xác
!\_ trong này ta tìm cách xác
@ tích !< Q % không "(
)*!_ ví ; ) xác @ tích
!< cái -!_ viên H#///
3>! sinh có trình bày U quy %! dùng bình chia
0E $4#F 2: Tìm &PM 3T cách $0
&P tích 9:; #&u#F 3S /]# không
&k) #D*9
I CÁCH b TÍCH -Y Up KHÔNG e r
1 Dùng bình chia $4H
* ]9 6 H` !l tích
!< hai viên H# viên 1 có tích
#_ viên 2 có tích * ? và
- Dùng bình chia xác @ tích
V0 Hình 10
Trang 11viên này không > ).! vào bình
chia /
và mô 6 cách /
- Sau
L vào trong )*!_ )*! H{ dâng lên
tích V1
- V=V1-V0=200cm3-50cm3=50cm3
2 Dùng bình tràn:
T9 hòn quá to không 5# > vào
bình chia thì sao?
Hình 11 t mô 6 quy %!
tích
Hình 11 Giáo viên
9Q R hai cách tích Q %
không "( )*! sau c rút ra và
- Khi hòn không 5# > bình chia thì
- V lJ )*! vào bình tràn, sau c 6
hòn vào bình tràn, ( l tích )*! 5@ tràn ra ngoài bình !\_ tích
viên tràn ra ngoài
- Sau c dùng bình chia xác @
tích )*! tràn ra ngoài
Rút ra O =MS#H
C3: W> u thích . R vào !n
- Mô
- Mô
a
bình chia
b Khi Q % không 5# > bình chia
0E $4#F 3: &h9 hành $0 &P
tích:
3 &h9 hành: 0 &P tích 3S /]#
Phân nhóm
cho các nhóm và yêu !l9 hành
thí
Giáo viên chú ý theo dõi các nhóm
làm 2! hành và giá & :96
-
có ghi Hp dung tích, dây 59!/ I bình tràn, ( bình !\_ xô )*!_ Q % không "( )*!/
-
-
- Báo cáo
0E $4#F 4: -S# 5X#F II -Y
Quan sát - Lau khô bát )*! khi làm
Trang 12thí - Khi "! ca ra không làm sánh )*!
ra bát
- V )*! u bát ra bình chia _ không làm V )*! ra ngoài
Yêu
vào !-! c và dùng bút "9 U/
W9- cùng Giáo viên !- U ghi
P $0 &P tích 3S /]# không &k)
#D*9n có &P dùng bình chia $4n bình tràn
:#F 9I J# dò
Trình bày cách
tích Q %/
BTVN:
+w fx GHÉP GIÁO MÔI Uz
Điều 7 Luật Bảo vệ môi trường: Những hành vi bị cấm
1 Phá
2 Khai thác,
9Q/
3 Khai thác, kinh doanh, tiêu
quý ( 9! danh (;! do !? quan Nhà )*! có N( :9JR quy @/
4 Chôn " !" !_ !" phóng eU_ !" 6 và !" nguy U khác không
5
phóng
6
phóng
7 Gây
8
9 TQ &N9_ quá !6 !" 6 )* (> hình \!/
10
ngoài danh (;! cho phép
11
sinh thái;
quá tiêu !99N cho phép
12 Xâm U di H6 thiên nhiên, khu 56 C thiên nhiên
13 Xâm
Trang 1314
15 Che
làm sai
16 Các hành vi
+ f
R#F 4.1
vQ !l
CÓ b EM c
U" hình V khác nhau L T4 W O dài các U hình 1 bán kính hình
a Hình Z V= abc
b Hình O6Z V=Error! R 3
c Hình R 2 h
5
BÀI {
Ao f| - Ao f|
I TIÊU
cân, cân !X 1kg, thì H- c !X gì? TQ 5 ).! :96 cân 1kg
Trình bày ).! cách R9 !X H- 0 cho cân Rôbécvan và cách cân ( Q WX ra ).! WTT và 3 !< ( cái cân
II
In nhóm ( * ( cái cân 5" & và ( Q cân
I cân Rôbécvan và :96 cân vQ cân
Tranh { to các U cân trong SGK
Hình 13
Trang 14III ! !
"# $%#&
Câu &N OP) tra bài 9Q
- Trình bày cách xác
/
- Khi
Bài )*
DUNG 0E $4#F 1: s 9&t9 tình &MI#F
&[9 S7
Làm sao xác @ @ ).! &-
0E $4#F 2: A&I =D6#F 2# 3%
1 A&I =D6#FH
C1 Trên
ghi:
!X (N " !< H| hay S"
H| !\ trong s
C2: Trên
ghi 500g ^- c !X gì?
a Trả lời câu hỏi:
C1:
H|/ C2: 500g túi
Hãy tìm u K! H- thích . R
vào
câu # C1) vào các câu # u C3
C6
b Điền từ:
C3: 500g là
!\ trong túi
C4: 397g là
/
C5:
C6:
!" !\ trong Q/
- I> Q dù to hay # R9 có &-
trong Q/
2 2# 3% O&I =D6#FH
* ]9 ) SGK:
Trong
gì?
Kilogam
a Đơn vị khối lượng:
- Trong kilogam (kí ]9 kg)
- Kilogam là
Trang 15( &- hình ; tròn xoay có
39mm, làm 5Y 5U! kim pha *
Pháp
Giáo viên
Pháp
b Các đơn vị khối lượng khác:
- gam (g) 1g = Error!kg
- miligam (mg) 1mg = Error!g
- hectogam (còn
=100g
- U : 1 U = 100 kg; " (t) 1t=1000kg
0E $4#F 3: 0 O&I =D6#F II Ao f|
Giáo viên
Tìm 9 các 5
Q_ 3 và
WTT !< cân Rôbécvan qua câu C7 Yêu !l9 >!
sinh mô 6 U !"9
U !< cân Rôbécvan (xem hình 14)
1 Tìm &PM cân Rôbécvan:
Cân Rôbécvam bao hai cân K trên M cân, có kim cân ( :96 cân
C8 Cho 5 3 và WTT !<
cân Rôbécvan?
Yêu !l9 >! sinh cho 5 3 và
WTT !< cân Rôbécvan trong */
C8
các :96 cân # "/
3>! sinh tìm 9 3 và WTT trên cân Rôbécvan
2 Cách dùng cân Rôbécvan $P cân 3SH
Giáo viên 2! hành (}9 xác @
Rôbécvan u làm u 9J minh kim
( cân K lên bên kia ( H-
C10: Yêu !l9 >! sinh 2! hành
cân
3 Các =0E cân khác
Giáo viên
khác trong
Hình 15 Hình 14
Trang 16III -Y
Giáo viên dùng các câu # trong
(;! này Y( &( tra & \! và
C9 Hãy xác @ 3 và WTT
!< cân gia 8 và xác @ &-
C10
báo giao thông ghi 5T ^- 5T có ý
C10 Tùy >! sinh: Q xác @ 3
và WTT !< cân gia 8 và xác C11
qua !l9/
GHI T3/ [ 3S $TM có O&I =D6#F A&I
=D6#F u; trong &47n O&I =D6#F C4 FJ trong túi, v.v 9& =D6#F u; trong &47n =D6#F C4 FJ trong túi, v.v A&I =D6#F 9:; )4 3S 9&
=D6#F 9&k E0 thành 3S $l
2# 3% O&I =D6#F là kilogam (kg).
FD ta dùng cân $P $0 O&I
=D6#F
:#F 9In J# dò:
Nêu cách
Làm bài Q 5.3;4;5 SBT
+w fx GHÉP GIÁO MÔI Uz
Điều 34 Luật Bảo vệ môi trường: Xây dựng thói quen tiêu dùng thân thiện với môi trường
1 Nhà )*! &9JR khích V !\!_ cá nhân tiêu dùng các U H6 N( tái !
u !" 6_ H6 N( |9 !?_ bao gói phân <J trong 2 nhiên, H6 N( ).!
2 vk hóa - Thông tin, !? quan thông tin, báo chí có trách ]( - . hàng hóa thân
CÓ b EM c
U" ta) là 10 W+
Theo
Do
Hình 16
... 9XH- Bình chia
- Bình bình (xem l !9N 5@/
-
* # hành $0H
- bình - Ghi & : 96/
- : 96/
Hoạt động 6: Vận dụng...
- liên )*!/
C 5- Hãy cho 5 3 WTT C5 - 3>! sinh 6 S theo & : 96 thu ).!
C 6- W> )*! nào? C 6- a )*!
b )*!
...
- 3 WTT !< )*! gì? - 3 !< ( )*! dài * " ghi
trên )*!/
- )*!/
BTVN: 1-2 .1, 1-2 .2, 1-2 .4