Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài - GV cho HS nắm được bảng đơn vị đo độ dài - HS mở SGK và nêu các đơn vị đo theo[r]
Trang 1TuÇn 9 Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Tập đọc – Kể chuyện :
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 1)
I.Mục tiêu :
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ khoảng 55 tiếng/1 phút), trả lời được 1 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Tìm đúng những từ chỉ sự vật được so sánh trên ngữ liệu cho trước.( BT2 )
- Chọn đúng các từ thích hợp để tạo thành phép so sánh trong câu.( BT3 )
II Tài liệu và đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 8
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ôn tập đọc và học thuộc lòng.
GV cho HS bốc thăm đọc các bài đã học từ
tuần 1 – 8 kết hợp trả lời câu hỏi về nội dung
B Ôn tập: Ôn luyện về phép so sánh
Bài 2/69 Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Trong câu văn a những sự vật nào được so
sánh với nhau ?
- Dùng phấn trắng gạch 1 gạch dưới 2 sự vật
được so sánh với nhau
- Từ nào được dùng để so sánh 2 sự vật với
nhau?
- Trong câu văn b những sự vật nào được so
sánh với nhau?
- Dùng phấn trắng gạch 1 gạch dưới 2 sự vật
được so sánh với nhau
- Từ nào được dùng để so sánh 2 sự vật với
nhau ?
- Trong câu văn c những sự vật nào được so
sánh với nhau?
- Dùng phấn trắng gạch 1 gạch dưới 2 sự vật
được so sánh với nhau
- Từ nào được dùng để so sánh 2 sự vật với
nhau
- HS bốc thăm đọc bài
- HS đọc yêu cầu trong
- Hồ nước được so sánh với chiếc gương bầu dục khổng lồ
- Từ trên gác cao nhìn xuống,
hồ như một chiếc gương bầu dục khổng lồ, sáng long lanh
- Đó là từ: như
- cầu Thê Húc được so sánh với con tôm
- Cầu Thê Húc màu son cong cong như con tôm, dẫn vào đền
Ngọc Sơn
- Đó là từ: như
- Đầu rùa được so sánh với trái bưởi
- Người ta thấy có con rùa lớn,
đầu to như trái bưởi, nhô lên
khỏi mặt nước
- Đó là từ : như
Hồ như một chiếc gương bầu dục khổng
lồ
Hồ Chiếc gương bầu dục
khổng lồ Cầu Thê Húc màu son, cong cong như
con tôm
CầuThê Húc
Con tôm
Trang 2Con rùa đầu to như trái bưởi Đầu rùa Trái bưởi
Bài 3/69: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm
+ Mảnh trăng non đầu tháng lơ lửng giữa trời
như một cánh diều.
+ Tiếng gió rừng vi vu tựa tiếng sáo
+ Sương sớm long lanh tựa những hạt ngọc.
B Củng cố - dặn dò:
* Nhận xét tiết học
* Bài sau: Ôn tập tiết 2
- Bài tập yêu cầu chúng ta Chọn các từ ngữ trong ngoặc đơn thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành hình ảnh so sánh
- Mỗi HS điền vào 1 chỗ trống
- HS nhận xét
- HS đọc lại bài làm của mình
- HS làm bài vào vở
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
- Ôn cách đặt câu hỏi cho từng bộ phận câu trong kiểu câu Ai là gì ?( BT2 )
- Nhớ và kể lại lưu loát, trôi chảy, đúng diễn biến một câu chuyện đã học trong 8 tuần đầu
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc ( không có yêu cầu học thuộc lòng 8 tuần đầu)
- Bảng phụ chép sẵn câu văn của bài tập 2, ghi tên các truyện đã học trong 8 tuần đầu
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ôn tập đọc như (T1)
B Bài tập 2
- Cho HS đọc yêu cầu bài
- Đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in
đâm dưới đây
+ Em là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi
phường
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là nơi chúng em vui
chơi, rèn luyện và học tập
* GV chốt lời giải đúng
+ Ai là hội viên của câu lạc bộ thiếu nhi
phường?
+ Câu lạc bộ thiếu nhi là gì ?
Bài tập 3
- Kể lại một câu chuyện đã học trong 8 tuần
đầu
- Gọi 1 số HS nói nhanh tên các truyện đã
học trong các tiết tập đọc và được nghe trong
các tiết tập làm văn
- HS đọc yêu cầu bài - cả lớp đọc thầm
- Ai là gì ? , Ai làm gì ?
- HS sửa bài vào vở
- 1 HS đọc yêu cầu bài
- 1 số HS trả lời
Trang 3* Truyện trong tiết tập đọc :
- Kể chuyện nào, 1 đoạn hay cả câu chuyện)
hình thức ( Kể theo trình tự câu chuyện, kể
theo lời một nhân vật hay cùng các bạn kể
phân vai…….)
* Truyện trong tiết tập làm văn:
- Cho HS kể
- Cho HS thi kể
* GV – HS nhận xét bình chọn
C Củng cố - dặn dò
- GV tuyên dương HS nhớ và kể chuyện hấp
dẫn
- HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- Cậu bé thông minh, Ai có lỗi ?, Chiếc áo len, Chú sẽ và bông hoa bằng lăng, Người mẹ, Người lính dũng cảm, Bài tập làm văn, Trận bóng dưới lòng đường, Lừa và Ngựa, Các em nhỏ và cụ già
+ Dại gì mà đổi + Không nỡ nhìn
- HS thi kể
- Lớp nhận xét
Toán GÓC VUÔNG VÀ GÓC KHÔNG VUÔNG
I.Mục tiêu :
- Bước đầu làm quen với khái niệm về góc, góc vuông, góc không vuông
- Biết dùng Ê ke để nhận biết góc vuông, góc không vuông và để vẽ góc trong trường hợp đơn giản
- Bài tập 1,2 ( 3 hình dòng 1 ) , bài 3 , bài 4
II Tài liệu và đồ dùng dạy học :
- Ê ke, đồng hồ, Nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Bài cũ:
B Bài mới
* Giới thiệu về góc
( làm quen với các biểu tượng về góc )
- GV mô tả: HS quan sát để có biểu tượng
về góc gồm có 2 cạnh xuất phát từ một
điểm
* Giới thiệu góc vuông, góc không vuông
- GV vẽ một góc vuông lên bảng sau đó
giới thiệu tên đỉnh, cạnh của góc vuông
Ta có góc vuông : Đỉnh O, cạnh OA, OB
* Giới thiệu Ê ke:
- GV cho HS xem cái ê ke loại to GV nêu
cấu tạo của ê ke, ê ke dùng để nhận biết góc
vuông
C Thực hành
- Lắng nghe
- HS dùng ê ke để kiểm tra 4 gócvuông của hình chữ nhật
Trang 4Bài 1 : Nờu hai tỏc dụng của ờ ke
a Dựng ờ ke để kiểm tra gúc vuụng
b Dựng ờ ke để vẽ gúc vuụng
- Nhận xột
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
a Nờu tờn đỉnh và cạnh cỏc gúc vuụng
b Nờu tờn đỉnh và cạnh cỏc gúc khụng
vuụng
Bài 3: Trong hỡnh tứ giỏc MNPQ, gúc nào
là gúc vuụng ? Gúc nào là gúc khụng
vuụng?
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời
đỳng: Số gúc vuụng trong hỡnh bờn là:
A 1 B 2 C 3 D 4
- Gọi HS nờu đỏp ỏn và nờu lý do tại sao lại
chọn
- GV nhận xột và nờu lý do
C.Củng cố - dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Về nhà học bài
- Bài sau: Thực hành nhận biết gúc vuụng
- HS tự vẽ gúc vuụng đỉnh M, cạnh MC và MD vào vở
- HS đọc đề bài và trả lời:
- Đỉnh và cạnh gúc vuụng là đỉnh A, cạnh DA, AE; Đỉnh G, cạnh XG, YG Đỉnh D , cạnh
MD, ND
- Đỉnh và cạnh gúc khụng vuụng là: Đỉnh B, cạnh BG, HB: Đỉnh
C, cạnh IC, CK: Đỉnh E, cạnh
EP, EQ
- HS nờu đỏp ỏn: Cõu trả lời
đỳng là D 4
Thứ ba ngày 18 thỏng 10 năm 2011
Luyện toỏn:
LUYỆN TèM SỐ CHIA
I/ Mục tiêu
-KT Củng cố cho HS về tên gọi và quan hệ của thành phần trong phép chia,tìm số chia chưa biết
- KN rèn cho HS có kĩ năng làm bài tập tìm số chia thành thạo và chính xác
- TĐ Giáo dục cho HS tính kiên trì,cần cù chăm chỉ làm bài tập ,tính tích cực trong học tập
II/ Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
A, KT BC: Gọi HS nêu quy tác
GV nhận xét
2, luyện tập
(35’)
- 3- 4 HS nêu
Trang 535 : 7 = 5 28 : 4 = 7
24 : 6 = 4 21 : 3 = 7
Bài tập 2 Tìm x
x = 12 : 2 x = 42 : 6
Các ý tiếp theo làm tương tự
Bài tập 3: Gọi hS đọc yêu cầu bài toán,tóm tắt
bài và giải bài
Bài giải
Trong thùng còn lại số dầu là:
36 : 3 = 12 (l)
đáp số 12 lít dầu
c, Củng cố dặn dò (2’)
- nhắc lại nội dung bài,dặn HS về nhà ôn bài và
chuẩn bị bài sau
- Làm bài vào vở
- Chữa bài nhận xét
Tóm tắt làm bài và chữa bài.nhận xét
- Nghe và thực hiện
ễn Tiếng Việt LUYệN Kể CHUYệN Từ TUầN 1 ĐếN TUầN 8
I Yờu cầu:
- HS ụn lại cỏc bài tập đọc, kể chuyện đó học
- HS đọc trụi chảy cỏc bài tập đọc, học thuộc lũng cỏc bài học thuộc lũng và biết kể lại một đoạn của cõu chuyện đó học
II Đồ dựng dạy học:
- GV chuẩn bị phiếu ghi tờn cỏc bài tập đọc - học thuộc lũng, cỏc cõu chuyện
- HS: chuẩn bị trước ở nhà
III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: GV nờu yờu cầu tiết học và ghi đề bài lờn bảng.
2 ễn tập cỏc bài tập đọc- học thuộc lũng:
- GV cho HS chuẩn bị 5 phỳt để nhớ lại cỏc bài tập đọc, học thuộc lũng đó học
- GV kiểm tra tập đọc- HTL: HS lờn búc thăm bài và đọc theo yờu cầu của GV
- HS trả lời nội dung cõu hỏi liờn quan đến bài tập đọc, học thuộc lũng đú
3 ễn kể chuyện:
- HS nhắc lại tờn cỏc cõu chuyện đó được học từ tuần 1 đến tuần 8
Cậu bộ thụng minh; Ai cú lỗi?; Người mẹ; Người lớnh dũng cảm; Bài tập làm văn; Cỏc
em nhỏ và cụ già; Chiếc ỏo len; Trận búng dưới lũng đường.
- HS kể chuyện theo nhúm
- Tổ chức thi kể chuyện giữa cỏc nhúm
- Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm kể hay
- Một số HS lờn búc thăm cõu chuyện và kể lại một, hai đoạn của cõu chuyện theo yờu cầu của GV; nờu ý nghĩa của cõu chuyện
- Cả lớp cựng nhận xột, GV nhận xột, ghi điểm
4 Củng cố - dặn dũ:
Trang 6Đạo đức :
CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN ( Tiết 1 )
I.Mục tiêu :
- Bạn bè cần phải chia sẻ nhau khi có chuyện vui,buồn
- Nêu được một vài việc làm cụ thể chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Biết thông cảm chia sẻ buồn, vui cùng bạn trong cuộc sống hằng ngày
- HS khá giỏi : Hiểu được ý nghĩa của việc chia sẽ vui buồn cùng bạn
II Tài liệu và đồ dùng dạy học :
- Sách bài tập đạo đức
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động1: Thảo luận phân tích tình
huống
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh tình huống và
cho biết nội dung tranh
Tình huống:
- Đã hai ngày nay không thấy bạn Ân đến lớp
Đến giờ sinh hoạt của lớp, cô giáo buồn rầu
báo tin: Bố bạn Ân mới bị tai nạn, Mẹ bạn thì
ốm đã lâu Hoàn cảnh gia đình bạn đang rất
khó khăn Chúng ta cần làm gì để giúp bạn
vượt qua khó khăn này
- Nếu em là bạn cùng lớp với Ân, em sẽ làm
gì để an ủi, giúp đỡ bạn vì sao?
- GV nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2 : Đóng vai
* Cách tiến hành: Cho HS đóng vai
- Chung vui với bạn khi được điểm tốt, khi
bạn làm được việc tốt
- Chia sẻ với bạn khi bạn gặp khó khăn trong
học tập, bị đau ốm, gặp hoàn cảnh khó khăn
* Kết luận:
Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ
* Cách tiến hành: Đưa ra các tình huống HD
HS bày tỏ ý kiến
* Kết luận
D Củng cố - dặn dò
- Em đã bao giờ quan tâm chia sẻ vui buồn
cùng bạn chưa?
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- HS phát biểu ý kiến :Chép bài , giảng bài giúp bạn, động viên bạn vượt qua mọi khó khăn
- HS đóng vai để xủ lí tình huống
- HS theo dõi
- HS phát biểu ý kiến
Trang 7Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Tập đọc :
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 3 )
I Mục tiêu :
- Yêu cầu kĩ năng đọc (như T1)
- Đặt được 2 – 3 câu theo mẫu câu Ai là gì ?
- Hoàn thành đơn xin tham gia sinh hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường, xã, theo mẫu.( BT3 )
II Tài liệu và đồ dùng dạy học : Nội dung bài dạy.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ôn tập đọc - HTL
B Bài tập:
Bài tập 2: GV nêu:
- Đặt 3 câu theo mẫu Ai là gì ?
- GV phát 4 tờ giấy trắng cho đại diện 4 tổ
làm
* GV nhận xét chốt lại những câu đúng
- Bố em là công nhân nhà máy điện
- Chúng em là những học trò chăm ngoan.
- Mẹ em là bác sĩ.
Bài tập 3
- Em hãy hoàn thành đơn xin tham gia sinh
hoạt câu lạc bộ thiếu nhi phường theo mẫu
GV nêu: Bài tập này giúp các em thực
hành viết 1 lá đơn đúng thủ tục
GV giới thiệu thêm: Nội dung phần kính
gửi em chỉ cần viết tên phường
* GV nhận xét về nội dung điền và hình
thức trình bày đơn
C Củng cố - dặn dò:
- GV nêu yêu cầu HS ghi nhớ mẫu đơn để
viết 1 lá đơn đúng thủ tục khi cần thiết
- Nhắc HS về nhà tiếp tục luyện đọc
- HS viết câu văn mình đặt vào vở
- 4 em lên dán bài của mình lên bảng và đọc kết quả
- HS đọc lại các câu đúng
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu đơn - Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở
- 4 HS đọc lại lá đơn của mình trước lớp
* Lớp nhận xét
Toán
ĐỀ - CA - MÉT , HÉC - TÔ - MÉT I.Mục tiêu :
- Biết tên gọi, kí hiệu của đề-ca-mét và héc-tô-mét
- Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét và héc-tô-mét
- Biết đổi từ đề-ca-mét , héc-tô-mét ra mét
Trang 8- Bài tập 1 (dòng 1,2,3 ) ; bài 2 ( dòng 1,2 ) ; bài 3 ( dòng 1,2 ).
II Tài liệu và đồ dùng dạy học : Nội dung bài dạy
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu đơn vị đo độ dài đề - ca – mét,
héc – tô – mét
- Đề - ca – mét là một đơn vị đo độ dài
- Đề - ca – mét được viết tắt là dam
1 dam = 10 m
- Héc – tô – mét là một đơn vị đo độ dài
- Héc – tô – mét viết tắt là hm
1 hm = 100 m
1 hm = 10 dam
Bài 1: Số?
- GV gọi HS lên bảng làm dòng 1,2,3 lớp làm
vào vở
- GV – HS nhận xét, sửa sai
Bài 2:
a GV cho HS nêu yêu cầu của bài “ Tính xem
4dam bằng bao nhiêu mét”
4dam = 1dam x 4
= 10m x 4
= 40m
Vậy 4dam = 40m
b GV cho HS dựa vào kết quả của phần a) để
trả lời miệng tiếp các bài còn lại
- GV ghi B – HS nhận xét,sửa sai
Bài 3:
- GV cho HS quan sát mẫu để làm bài Khi
thực hiện các phép tính cộng trừ đơn giản yêu
cầu HS tính nhẩm
* Chú ý quan hệ giữa ki-lô-mét và héc-tô-mét
(1km = 10hm)
- GV chấm bài, nhận xét
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Bài sau: Bảng đơn vị đo độ dài.
- HS theo dõi
- HS nêu y/c
- HS làm bài
- HS nhẩm miệng nêu kq
- HS làm bài vào vở (dòng 1,2)
Mĩ Thuật Đ/c Hồng dạy
Trang 9Chính tả :
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( Tiết 4)
I Mục tiêu :
- Yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu Ai làm gì ? (BT2 )
- Nghe - viết đúng trình bày sạch sẽ , đúng quy định bài CT (BT3 ) , tốc độ viết khoảng
55 chữ /15 phút , không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Học sinh khá giỏi viết đúng , tương đối đẹp bài chính tả
II Tài liệu và đồ dùng dạy học : Nội dung bài dạy.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ôn tập đọc – HTL (T1)
B Ôn tập
Bài tập 2 / 70: Treo tờ lịch to lên bảng
- Gọi HS đọc đề bài
- Bài này yêu cầu các em điều gì ?
a Ở câu lạc bộ chúng em chơi cầu lông,
đánh cờ, học hát và múa.
b Em thường đến câu lạc bộ vào các ngày
nghỉ
- Hai câu trên được cấu trúc theo kiểu mẫu
câu nào ?
* Lưu ý: Nên chuyển từ “ Chúng em”
thành các em, các bạn.
- Nhận xét
Bài tập 3: Viết chính tả “ Gió heo may”
- GV đọc 1 lần đọan văn
- Đọc chính tả cho HS viết
+ Đọc từng cụm từ thong thả từng câu
- GV đọc lại HS soát lỗi
- Thu chấm 5 - 7 em ở lớp, nhận xét
B Củng cố - dặn dò:
- Về nhà đọc lại các bài tập đọc, có thuộc
lòng
- Bài sau: Ôn tập tiết 5.
- 1 em đọc đề bài
- .đặt câu hỏi cho các bộ phận câu được in đậm
- Theo mẫu câu Ai làm gì ?
- HS làm vào vở nháp
- Nhiều em nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt được
Câu a: Ở câu lạc bộ các em làm
gì ?
Câu b: Ai thường đến câu lạc bộ
vào các ngày nghỉ?
- 2 em đọc lại đoạn văn, lớp đọc thầm SGK
- HS suy nghĩ từ viết ra từ ngữ các em có thể viết sai
VD: Làn gió heo may, gay gắt,
giữa trưa, dìu dịu, mặc, chiếc áo
- HS viết bài vào vở
- HS nộp bài
Trang 10Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Toán : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài, bước đầu thuộc bảng đơn vị đo độ dài theo thứ
tự tờ nhỏ đến lớn, từ lớn đến nhỏ
- Biết mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng.( km và m,cm,mm)
- Biết làm các phép tính với các số đo độ dài ( BT 1 dòng 1,2,3 ; bài 2 dòng 1,2,3 ; bài
3 dòng 1,2 )
II Tài liệu và đồ dùng dạy học :- Một bảng có kể sẵn các dòng các cột như ở khung
bài học nhưng chưa viết chữ và số
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Giới thiệu bảng đơn vị đo độ dài
- GV cho HS nắm được bảng đơn vị đo độ dài
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại
- GV cho HS mở SGK nêu các quan hệ giữa các
đơn vị đo để lần lượt điền các đơn vị đo đã kể ở
phần bảng riêng
- GV cho HS đọc bảng đơn vị đo
Bài 1 : Số?
- GV cho HS tự làm bài, lưu ý các em nhớ bài
học để làm chứ không nhìn vào bảng đã lập sẵn
- Gọi HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
- GV – HS nhận xét, sửa bài
Bài 2: Số ?
+ Nêu sự liên hệ giữa hai đơn vị đo
+ Từ sự liên hệ trên suy ra kết quả
- GV cho HS thi tiếp sức điền kq
- GV – HS nhận xét
Bài 3 : Tính ( theo mẫu )
- GV cho HS quan sát mẫu để làm bài Khi thực
hiện các phép tính nhân, chia đơn giản thì GV
yêu cầu HS tính nhẩm
- Gọi 1 số em nêu kết quả, nhận xét, sửa sai
D.Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học bài
- Bài sau: Luyện tập.
- HS mở SGK và nêu các đơn vị đo
- HS đọc bảng đơn vị đo
- HS nêu được mối quan hệ giữa các đơn vị trong bảng đơn vị đo độ dài
- HS nêu y/c
1km = ……hm 1m = ……dm 1km = ….m 1m = ……cm
- HS làm bài ( dòng 1,2,3 )
8hm = ……m 8m = ……dm 9hm = ……m 6m = ……cm
- HS tiếp sức( nhóm 3)
25m x 2 = 36 hm : 3 =
15 km x 4 = 70km : 7 =
32dam x 3 = 96
dam
96cm : 3 = 32 cm