Bài 1: Nối đồng hồ với số giờ chỉ đúng ; HS đọc yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS vị trí của các kim tương ứng với số giờ trên mặt đồng hồ.. - Häc sinh lµm bµi vµo SGK.[r]
Trang 1Tuần 31: Thứ hai ngày 2 tháng 4 năm 2012
Sáng : Tập đọc
Bài 18 : Ngưỡng cửa
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt
vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa?
- Trả lời được câu hỏi 1, ( SGK )
- Rèn tư thế ngồi học ngay ngắn
II Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh SGK
- HS : BTHTV, bảng, SGK
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ : ( 2 em ) ; Người bạn tốt
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- HS tìm tiếng khó đọc : ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men
- GV gạch chân cho HS đọc
- HS luyện đọc cá nhân - ĐT
- HS phân tích tiếng ngưỡng
+ Luyện đọc câu
- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Mỗi bàn đọc 1 câu nối tiếp
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- 2 HS đọc khổ thơ 1
- 2 HS đọc khổ 2:
- 2 HS đọc khổ 3 :
- HS thi đọc từng khổ thơ nối tiếp
- Mỗi tổ 1 HS thi đọc
- HS nhận xét, GV nhận xét ghi điểm
- 2 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc ĐT
- GV nhận xét
+ Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc 1 HS chấm điểm
Trang 2- HS đọc, HS chấm điểm.
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố bài : Nhận xét giờ học
………
Tiết 2
Luyện tập
1.ổn định lớp
2.Tìm hiểu bài đọc , luyện đọc
a, Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2 trong SGK
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi;
+ Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa ? ( Bà dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa )
- 2 HS đọc khổ thơ 2 và 3 và trả lời câu hỏi :
+ Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đâu ? ( Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường )
- GV nhận xét bổ sung : Bước chân tới trường và đi xa hơn nữa chugs ta đều phải qua ngưỡng cửa quen thuộc của nhà mình Bây giờ nhà không có ngưỡng cửa nữa nhưng nhà ai cũng có cửa ra vào và đó là nơi quen thuộc nhất
* Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc.1 HS làm BGK
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
- Trò chơi : Thi tìm tiếng có vần ăc, ăt
- Mỗi tổ cử 3 HS lên bảng tham gia viết Tổ nào viết được nhiều tiếng sẽ thắng
3 Củng cố Dặn dò
- 1 HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò về ôn bài, CB bài sau:
………
Sáng Thứ ba ngày 3 tháng 4 năm 2012
Chính tả
Tiết 13: Ngưỡng cửa
I -Mục tiêu :
- HS nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa : 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần ăt hay ăc; chữ g hay gh vào chỗ trống
- Viết đúng cự ly, đều và đẹp
Trang 3- Rèn tư thế ngồi viết cho học sinh.
II -Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ
- HS : vở ô ly, bảng
III - Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ; HS viết bảng con trường, đuôi
- GV nhận xét, chỉnh sửa
2 Bài mới:
a, Giới thiệu bài
b, Hướng dẫn học sinh tập chép
- GV treo bảng phụ lên bảng yêu cầu HS đọc đoạn thơ
- 3 HS đọc đoạn thơ
- HS tìm tiếng khó viết :
- Giáo viên yêu cầu học sinh phân tích tiếng khó viết
- Học sinh viết tiếng khó vào bảng con : nơi này, đường, tắp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- GV hướng dẫn cách trình bày trong vở
- Học sinh nhìn bảng chép bài vào vở
- GV quan sát, nhắc nhở học sinh tư thế ngồi viết
- Soát lỗi : GV đọc chậm cho HS soát lỗi
- HS đổi vở, soát lỗi cho nhau
- GV thu chấm một số bài, nhận xét
c, Luyện tập
- Làm bài tập chính tả
Bài 2:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
* Điền vần ăt hay ăc
- GV gọi HS đọc bài tập
- GV cho HS quan sát tranh; Em bé đang làm gì ?
- 1 HS lên bảng điền, 2 HS nêu miệng
- GV yêu cầu HS quan sát tranh sau đó điền vần vào chỗ chấm
Họ bắt tay chào nhau ; bé treo áo lên mắc
- HS nhận xét , GV nhận xét
Bài 3: Điền g hay gh ? Tiến hành tương tự bài 2
- HS làm vào vở ô li
- GV chấm bài, nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- dặn dò về nhà ôn bài
- Nhớ quy tắc chính tả: gh đi với chữ ; e, ê, i Còn g đi với các chữ còn lại ………
Trang 4Toán :
Tiết 121 : Luyện tập
I - Mục tiêu
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
- Thực hành vận dụng làm đúng các bài tập
- Rèn tư thế ngồi học, ngồi viết cho học sinh
II - Đồ dùng dạy học
- GV : Bảng phụ ghi BT 2
- HS : Bảng, vở
III- Hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra bài cũ :
2, Bài mới:
a) Giáo viên giới thiệu bài
b) Luyện tập : Giáo viên hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn cách đặt tính
- HS làm vào bảng con
34 + 42 42 + 34 76 - 42 76 - 34
34 42 76 76
+ +
42 34 42 34
76 76 34 42
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết phép tính thích hợp
* GV hướng dẫn HS nhìn vào bảng bên trái rồi viết phép tính cộng, trừ thích hợp vào ô trống
- HS làm vào SGK
42 + 34 = 76
34 + 42 = 76
76 - 34 = 42
76 - 42 = 34
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: >, < , =
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tính sau đó so sánh kết quả 2 vế rồi điền dấu vào chỗ chấm
- Học sinh làm bài vào vở ô li
30 + 6 = 6 + 30 ; 45 + 2 < 3 + 45 ; 55 > 50 + 4
Trang 5- GV chấm, chữa bài , nhận xét.
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s
- Học sinh làm bài vào SGK
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kiểm tra lại kết quả sau đó điền đúng, sai vào
ô trống
- 1 Học sinh lênlàm bài trên bảng
- Giáo viên theo dõi, giúp học sinh yếu
4, Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Khen những em có tiến bộ
………
Tập viết
Tiết 30: Tô chữ hoa Q, R
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh tô được các chữ hoa : Q, R
- Viết đúng và đẹp các vần : ăc, ăt, ươt, ươc; các từ ứng dụng; màu sắc, dìu
dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập
hai
- Học sinh có ý thức rèn viết chữ đẹp
- Rèn tư thế ngồi viết cho học sinh
II Đồ dùng dạy học :
- GV : Chữ mẫu, bảng phụ
- HS : Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra: : HS viết bảng con O, Ô, Ơ, P
2, Bài mới:
a Giới thiệu bài :
- GV cho HS quan sát chữ mẫu Q, R
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quy trình tô chữ hoa Q
- GV tô trên chữ mẫu HS quan sát GV vừa tô vừa nêu qui trình viết
- HS viết vào bảng con
- Hướng dẫn tô chữ R giống như tô chữ P
b Giáo viên gọi HS đọc vần, từ ngữ: ăc, ăt, ươt, ươc ; màu sắc, dìu dắt, dòng
nước, xanh mướt ( cá nhân + đt)
- GV viết bảng, hướng dẫn HS viết
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
c Học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi giúp học sinh yếu, nhắc nhở tư thế ngồi viết
Trang 6- GV thu chấm một số bài , nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn dò về viết bài
………
Đạo đức
Tiết 31 : Bảo vệ cây và hoa nơi công cộng(Tiết 2)
I - Mục tiêu :
- HS Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng, các em cần trồng cây, tưới cây, không
được làm hại cây, gây hư hỏng đến chúng như trèo cây, bẻ cành, hái hoa lá, dẫm
đạp lên chúng
- Học sinh có thái độ tôn trọng, và yêu quý hoa nơi công cộng
- Rèn tư thế ngồi học cho học sinh
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh phóng to, vở bài tập đạo đức
III - Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới
* Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp đôi bài tập 2
+ Mục tiêu: Giúp học sinh biết ngăn chặn việc trèo cây của các bạn
+ Cách tiến hành - Giáo viên yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm cặp, trình bày ý kiến bổ xung cho nhau
- Những bạn trong tranh đang làm gì?
- Bạn nào có hành động đúng? Vì sao?
- Học sinh lần lượt trả lời câu hỏi - Học sinh khác bổ xung
*Kết luận : Trong 5 bạn thì ba bạn đang trèo cây, vin cành, hái lá, hai bạn khác
đang khuyên nhủ, ngăn chặn việc làm trên của ba bạn Ba bạn đang phá hại cây
là sai vì làm hư hỏng cây, làm xấu cây, mất bóng mát Hai bạn biết khuyên nhủ người khác Như vậy là biết bảo vệ cây xanh
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 3
+ Mục tiêu: HS biết nhìn tranh nối vào các khuôn mặt tươi cười, nhăn nhó
+ Cách tiến hành: Giáo viên yêu cầu các cặp quan sát tranh ở bài tập 1 và
làm việc cá nhân
- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả trước lớp, giải thích, tranh luận với nhau
- GV kết luận: Khuôn mặt tươi cười được nối với các tranh 1, 2, 3, 4 vì những
việc làm trong các tranh này góp phần làm cho môi trường tốt hơn
Trang 7- Khuôn mặt nhăn nhó được nối với các tranh 5, 6.
* Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài
3 - Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Nhắc nhở Học sinh thực hiện bảo vệ cây, hoa nơi công cộng
………
Chiều:
Tiếng việt ( Ôn)
Rèn đọc bài: Ngưỡng cửa
I - Mục tiêu:
- HS luyện đọc một cách chắc chắn, trôi chảy bài Ngưỡng cửa
- Nắm rõ và hiểu kỹ nội dung bài tập đọc đã học
- Rèn kỹ năng nghe viết cho học sinh
- Rèn tư thế ngồi học, ngồi viết cho học sinh
II - Đồ dùng dạy học:
- GV : Nội dung ôn
- HS : vở ô li, vở bài tập TV, SGKTV
III - Hoạt động dạy học:
1 ổn định lớp
2 Luyện tập
a) Luyện đọc
- GV cho HS mở SGK luyện đọc bài
- Mỗi HS đọc 1 câu thơ theo hình thức nối tiếp
- GV nhận xét chỉnh sửa
* Luyện đọc từng khổ thơ
- Mỗi khổ thơ 3 HS đọc
* Thi đọc diễn cảm từng khổ thơ
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- HS nhận xét, GV nhận xét ghi điểm
- 3 HS đọc cả bài
- Cho HS khá thi đọc diễn cảm cả bài thơ
- Nhận xét, ghi điểm
b) GV hướng dẫn học sinh lần lượt làm vào vở bài tập
c): Luyện viết bài: Ngưỡng cửa( khổ thơ 3)
- Hướng dẫn viết vào vở
- Hướng dẫn HS cách trình bày, tư thế ngồi, cách cầm bút,
- Lần lượt đọc thong thả các câu trong bài : Ngưỡng cửa cho HS viết
Ngưỡng cửa
Nơi này đã đưa tôi
Buổi đầu tiên đến lớp
Trang 8Nay con đưỡng xa tắp,
Vẫn đang chờ tôi đi
- Chấm một số bài, nhận xét
3- Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc lại nội dung bài
- về viết lại cho đẹp
………
Tự học toán Ôn tiết 121 : Luyện tập I Mục tiêu - HS củng cố khắc sâu lại kiến thức đã học về phép cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 - Rèn kĩ năng làm toán thành thạo - Giáo dục HS có ý thức tự giác học bài - Rèn tư thế ngồi học ngay ngắn II.Đồ dùng dạy học - GV : Nội dung ôn - HS : Bảng, vở bài tập III Hoạt động dạy học 1.ổn định lớp 2 Hướng dẫn HS tự học + Bài 1 : Đặt tính rồi tính - Học sinh đọc yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn cách đặt tính - HS làm vào bảng con 52 + 47 47 + 52 99 - 47 99 - 52 52 47 99 99
+ +
47 52 47 52
99 99 52 47
- Chữa bài, nhận xét Bài 2: Tính 27 78 56 25
+ +
51 51 3 21
78 27 53 04
- HS làm vào vở bài tập toán.
- Chữa bài, nhận xét.
Trang 9Bài 3: >, < , =
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tính sau đó so sánh kết quả 2 vế rồi điền dấu vào chỗ chấm
- Học sinh làm bài vào vở ô li
37 + 12 = 12 + 37 ; 45 + 23 > 45 - 23 ; 38 < 83
- GV chấm bài , nhận xét
3, Củng cố dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Dặn dò HS về ôn bài
………
Tự học tiếng việt
Rèn viết tiết 30
I.Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố lại cách tô chữ hoa: Q, R
- HS viết đúng và đẹp các vần ăc, ăt, ươt, ươc ; các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt,
xanh mướt, dòng nước.
- Học sinh có ý thức rèn viết chữ đẹp
- Rèn tư thế ngồi viết cho HS
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Nội dung ôn
- HS : vở ô li, bảng con
III Hoạt động dạy học :
1) ổn định lớp
2 ) Hướng dẫn HS cách tô bài, viết bài
- GV gắn chữ mẫu lên bảng: Q, R
- GV hướng dẫn HS lại quy trình tô các chữ
- GV vừa tô vừa nêu qui trình viết HS quan sát
- GV hướng dẫn HS tập viết vào bảng con
- HS viết bảng con
- GV quan sat, chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng dụng : ăc, ăt, ươt, ươc ; màu
sắc, xanh mướt, dòng nước, .
- HS đọc các vần và từ ngữ trên bảng phụ, cá nhân đọc + đồng thanh
- GV hướng dẫn viết vần và từ
- HS viết bảng con
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết trong vở ô li
- HS viết bài vào vở ô li
Trang 10- GV theo dõi nhắc nhở HS tư thế ngồi viết, giúp học sinh yếu.
- Học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên chấm bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét,
- Dặn dò : về nhà viết bài
………
Thứ sáu ngày 6 tháng 4 năm 2012 Sáng : Tập đọc
Bài 19 : Hai chị em
I Mục tiêu
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ; vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót,
buồn Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài : Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người chơi cùng
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Rèn tư thế ngồi học ngay ngắn
II Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh SGK
- HS : BTHTV, bảng, SGK
III Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ : ( 2 em ) Kể cho bé nghe
- GV nhận xét ghi điểm
2 Dạy học bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn HS luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 1
- HS tìm tiếng khó đọc : vui vẻ, một lát, hét lên, dây cót, buồn
- GV gạch chân cho HS đọc
- HS luyện đọc cá nhân - ĐT
- Gọi HS phân tích tiếng vui, buồn
+ Luyện đọc câu
- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Mỗi bàn đọc 1 câu nối tiếp
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- 2 HS đọc đoạn 1: “ Từ hai chị em…gấu bông”
- 2 HS đọc đoạn 2: “ Một lát sau…của chị ấy”
- 2 HS đọc đoạn 3 : Phần còn lại
- 3 HS đọc tiếp sức hết bài
Trang 11- 3 HS đọc toàn bài.
- Cả lớp đọc ĐT
- GV nhận xét, ghi điểm
+ Thi đọc trơn cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc 1 HS chấm điểm
- HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố bài : Nhận xét giờ học
………
Tiết 2
Luyện tập
1.ổn định lớp
2.Tìm hiểu bài đọc , luyện đọc
a, Luyện đọc
- GV đọc mẫu lần 2 hướng dẫn HS luyện đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc thầm SGK
- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi;
+ Cậu em làm gì khi chị đụng vào con gấu bông ? ( Cậu nói chị đừng đụng vào con gấu bông của mình )
- 2 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi : Cậu em làm gì khi chị lên dây cót chiếc ô tô ? ( Cậu nói : Chị hãy chơi đồ chơi của chị )
- 3 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi : Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một mình ?
- HS trả lời : ( Vì không có ai chơi cùng cậu )
- Bài văn muốn nhắc chúng ta điều gì ? ( Không nên ích kỉ )
* Thi đọc diễn cảm cả bài
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc
- 1 HS làm ban giám khảo
- GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố Dặn dò
- 1 HS đọc lại toàn bài
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò về đọc lại bài, CB bài sau
………
Toán Tiết 124 : Luyện tập
I -Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Biết xem giờ đúng ; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với giờ
- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hàng ngày
- Giáo dục học sinh tự giác trong giờ học
- Rèn tư thế ngồi học cho học sinh