Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 62 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cho HS kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
2 Kỹ năng:
- Vận dụng được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu vào giải bài tập
- Làm được các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập 84, 86 + MTBT
- HS: MTBT
III/ Các hạo động:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
? Phát biểu quy tăc nhân hai
số nguyên cùng dấu
áp dụng:
a) (-25).8 =
b) (-15).(-4) =
HĐ2 Luyện tập:
- GV treo bảng phụ yêu cầu
HS quan sát và làm bài tập
92
áp dụng:
a) (-25).8 = -(25.8) = -200 b) (-15).(-4) = 15.4 = 60
- HS quan sát bảng phụ và làm bài tập 92
Bài 84/92
- Yêu cầu HS xét dấu của Dấu của a Dấu của b Dấu của a.b Dấu của a.b2
cáo
- Gọi 2 nhóm còn lại nhận
xét
- GV nhận xét và chốt lại
- Yêu cầu HS làm bài 88
? Bài tập cho biết gì và yêu
cầu gì
? Có những khẳ năng nào
xẩy ra đối với x
? Nếu x < 0 thì(-5)x như thế
nào với 0
- Đại diện nhóm nhận xét
- HS lắng nghe
- HS làm bài 88 Cho x Z
So sánh (5)x và 0
Có thể: x < 0
x = 0
x > 0
- Nếu x > 0 => (-5)x < 0
Bài 88/93 Cho x Z sánh (-5)x và 0
- Nếu x > 0 => (-5)x < 0
x = 0 => (-5)x = 0
x < 0 => (-5)x > 0
Lop6.net
Trang 2? Nếu x = 0 thì(-5)x như thế
nào với 0
? Nếu x > 0 thì(-5)x như thế
nào với 0
- GV treo bảng phụ và yều
cầu HS làm bài 89
- GV hướng dẫn HS tính
- Gọi 3 HS lên bảng tính
- Gọi 3 HS nhận xét
- GV nhận xét và chốt lại
- Nếu x = 0 => (-5)x = 0
- Nếu x < 0 => (-5)x > 0
- HS quan sát bảng phụ và làm bài 89
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- 3 HS lên bảng tính
- 3 HS nhận xét
- HS lắng nghe
Bài 89/93 a) (-1356).17 = - 23052 b) 39.(-152) = - 5928 c) (-1909).(-75) = 143175
HĐ3 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu
- Làm bài tập: 126, 127, 128, 129 (SBT)
- Nghiên cứu trước bài: Tính chất của phép nhân
Lop6.net