1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án khối 2 môn Toán - Tiết 8: Luyện tập

2 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 61,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: Nêu vấn đề Phát triển các hoạt động  Hoạt động 1: Thực hành  Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ, giải toán có lời văn  Phöông phaùp: Luyeän taäp Baøi 1: Tính - GV n[r]

Trang 1

Ngày dạy: 1/9/2010 TUẦN 2

-TOÁN

I Mục tiêu

-Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

-Biết thực hiện phép trừ số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

-Biết giải bài tóan bằng một phép tính trừ

II Chuẩn bị

- GV: SGK , thẻ cài

- HS: SGK , bảng , bút dạ quang

III Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động

2 Bài cũ Số bị trừ – số trừ - hiệu

- 2 HS nêu tên các thành phần trong phép trừ

- 72 – 41 = 31 96 – 55 = 41

- HS sửa bài 2

- GV nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu: Nêu vấn đề

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Thực hành

 Mục tiêu: Làm bài tập về phép trừ, giải toán có lời văn

 Phương pháp: Luyện tập

Bài 1: Tính

- GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- GV yêu cầu HS đặt tính nhẩm điền kết quả

- lưu ý HS tính từ trái sang phải

Bài 3:Đặt tính rồi tíùnh hiệu, biết số bị trừ, số trừ

- Khi sửa bài GV yêu cầu HS chỉ vào từng số của

phép trừ và HS nêu tên gọi

Bài 4:

- Để tìm độ dài mảnh vải còn lại ta làm sao?

Bài 5:HS khá- giỏi

- Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

- Có thể làm tính nếu thấy cần và dùng bút khoanh

tròn vào chữ cái có đáp số đúng

 Hoạt động 2: Củng cố

 Mục tiêu: Hiểu tên gọi các thành phần trong phép trừ

- Hát

 ĐDDH: Thẻ cài

- HS làm bảng con

88 49 64 57

36 15 44 53

52 34 20 4

- HS làm bài

-

HS làm bài

- Trong phép trừ

84 > số bị trừ

31 > số trừ

53 > hiệu

- HS đọc đề toán

- Làm phép tính trừ

- HS làm bài – sửa bài

- HS đọc đề toán

- HS làm bài

ĐDDH: Thẻ cài

Lop2.net

Trang 2

Ngày dạy: 1/9/2010 TUẦN 2

 Phương pháp: Thực hành

- GV cho HS nêu lại các thành phần trong phép trừ

- 78 – 46 = 32

- 97 – 53 = 44

- 63 – 12 = 51

4 Củng cố – Dặn dò

Làm bài 1 vào vở

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- HS nêu tên gọi các thành phần trong phép trừ

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w