HD HS luyện đọc: - Đọc mẫu * Hướng dẫn HS đọc, giải nghĩa từ - Đọc từng câu - Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng - Đọc từng đoạn trước lớp - Đọc những từ ngữ được chú giải cuối bài.. - Đọc[r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn: 31 / 3 / 2013
Ngày giảng: Thứ hai 1 / 4 / 2013
Tiết 1: Giỏo dục tập thể
CHÀO CỜ
1 Ổn định tổ chức:
- Hỏt: Quốc ca, Tiến quõn ca, hụ đỏp khẩu hiệu
2 Hoạt động … HS kể chuyện, mỳa hỏt…
3 Lớp trực tuần nhận xột biờn bản cỏc lớp trong tuần vừa qua
4 Phõn trường trưởng lờn phỏt biểu
Tập đọc (65)
NHỮNG QUẢ ĐÀO (Tr 91)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung cõu chuyện: Nhờ những quả đào, ụng biết tớnh nết cỏc chỏu ễng hài lũng về cỏc chỏu, đặc biệt gợi khen đứa chỏu nhõn hậu đó nhường cho bạn quả đào
2 Kĩ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng chỗ Biết đọc phõn biệt lời người kể với lời nhõn vật (ụng, 3 chỏu, Xuõn, Võn ,Việt ) Và trả lời được cỏc cõu hỏi trong bài
3 Thỏi độ: Biết yờu quý và tụn trọng tỡnh bạn
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung hướng dẫn đọc
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Hát
- 2 HS học thuộc lòng bài : Cây dừa Trả lời câu hỏi về ND bài
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
3.2 HD HS luyện đọc:
- Đọc mẫu
* Hướng dẫn HS đọc, giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu - Tiếp nối nhau đọc từng cõu
- Chỳ ý một số từ ngữ đọc cho đỳng
- Đọc từng đoạn trước lớp - Tiếp nối nhau đọc trước lớp
- Đọc những từ ngữ được chỳ giải cuối
bài
- giảng thờm : nhõn hậu (thương người đối
xử cú tỡnh nghĩa với mọi người )
- Đọc từng đoạn trong nhúm
Tiết 2
3.3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
Cõu 1:
- Người ụng dành những quả đào cho
ai ?
- ễng dành những quả đào cho vợ và 3 đứa chỏu nhỏ
Cõu 2:
Trang 2- Mỗi cháu của ông đã làm gì với
những quả táo ?
+ Cậu bé Xuân đã làm gì với quả đào? - Cậu bé Xuân đem hạt trồng vào 1 cái vò + Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ?
+ Việt đã làm gì với quả đào ?
- Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm
- Việt dành cho bạn Sơn bị ốm Sơn không nhận, cậu đặt quả đào trên giường bạn rồi trốn về
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu.Vì sao ông nhận xét như vậy?
*Đọc thầm (trao đổi nhóm )
- Ông nhận xét về Xuân Vì sao ông
nhận xét như vậy ?
- Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏi
vì Xuân thích trồng cây
- Ông nói gì về Vân? vì sao ông nói
như vậy ?
- Ông nói Vân còn thơ dại quá …vì Vân háu ăn…thấy thèm
- Ông nói gì về Việt? vì sao ông nói
như vậy ?
- Khen Việt có tấm lòng nhân hậu, vì em biết thương bạn nhường miếng ngon cho bạn
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì
sao?
- Nêu nội dung câu truyện?
- Phát biểu
* Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu, đặc biệt khen ngợi đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
3.4 Luyện đọc lại:
- Đọc theo nhóm - Phân vai (người dẫn chuyện, ông,
Xuân,Vân,Việt)
- Thi đọc truyện theo vai
4.Củng cố:
5 Dặn dò:
- Về nhà đọc trước nội dung tiết kể
chuyện
- Thực hiện theo yêu cầu
Toán (141)
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 (Tr 144)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhận biết được các số từ 111 đến 200
2 Kĩ năng: Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200,biết so sánh các số và thứ
tự các số
3.Thái độ: HS tích cực tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 32 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc viết các số từ 101-110 - 1 HS đọc
3 Bài mới:
3.1.Giới thiờu bài - ghi đầu bài.
3.2 HD HS tỡm hiểu bài.
* Đọc, viết cỏc số từ 111 đến 200
- Nờu vấn đề học tiếp cỏc số và trỡnh
bày bảng như SGK
- Làm việc chung cả lớp
- Điền vào ụ trống
- Nờu cỏch đọc (chỳ ý dựa vào 2 số sau
cựng để suy ra cỏch đọc số cú 3 chữ số)
- Tương tự, GV hướng dẫn HS làm việc
như trờn với cỏc số khỏc trong bảng
- Xỏc định số trăm, số chục, số đơn vị, cho biết cần điền số thớch hợp nào, viết số
* Viết và đọc số 111
- Nờu ý kiến
- Chẳng hạn: mười một- một trăm mười một
* Viết và đọc số 112
- Làm việc cỏ nhõn
- Nờu tờn số - HS lấy cỏc hỡnh vuụng và cỏc hỡnh chữ
nhật để được hỡnh ảnh trực quan của số
đó cho
3.2 Thực hành :
Bài 1(145) : Viết ( theo mẫu)
- Gọi HS đọc yờu cầu
- Cho HS làm vào SGK
- 1 số HS lờn chữa
110 : một trăm mười
111 : một trăm mười một
117 : một trăm mười bảy
154 : một trăm năm mươi tư
181 : một trăm tỏm mươi mốt
195 : một trăm chớn mươi lăm
Bài 2(145):
- Cho HS làm vở
- 1HS đọc yờu cầu
- Làm bài
- 3 HS lờn điền bảng
- Chữa bài, nhận xột
Bài 3(145): 1 HS đọc yờu cầu
- HDHS làm: Xột chữ số cựng hàng của
2 số theo thứ tự hàng trăm, chục, đơn vị
123 < 124
129 > 120
126 > 122
148 > 128
120 < 152
186 = 186
155 < 158 199 < 200
4 Củng cố:
5 Dặn dũ:
- Đọc cỏc số 111 đến 200 - Thực hiện theo yờu cầu
Trang 4Đạo đức (29)
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (T2) (Tr 41)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu: Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật, cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
+ Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ, giúp đỡ
2 Kĩ năng: Hs có những việc làm thiết thực giúp đỡ người khuyết tật tùy theo khả năng của bản thân
3.Thái đô: Hs có thái độ thông cảm, không phân biệt đố xử với người khuyết tật
II Đồ dùng dạy - học:
- HS : VBT
III Các hoạt động dạy- học:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
- Em làm gì để giúp đỡ người khuyết tật
3.Bài mới
3.1.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
3.2.Các hoạt động.
Hoạt động1: Xử lí tình huống
- Nêu tình huống
- Hát
- Trình bày ý kiến
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Hỏi: Nếu là Thủy, em sẽ làm gì khi đó?
Vì sao ?
- HS thảo luận nhóm
* Kết luận: Thủy nên khuyên bạn: cần chỉ
đường, hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận
nhà cần tìm
Hoạt động 2 : Giới thiệu tư liệu về việc
giúp đỡ người khuyết tật
- Đại diện các nhóm trình bày
- Yêu cầu HS trình bày tư liệu đã sưu tầm
được
- Trình bày tư liệu + Sau mỗi phần trình bày,cho HS thảo luận
* Kết luận: Khen ngợi HS và khuyến khích
học sinh thể hiện việc làm phù hợp để giúp
đỡ người khuyết tật
* Kết luận chung: GV nêu - Người khuyết tật chịu nhiều đau
khổ, thiệt thòi, họ thường gặp nhiều khó khăn …giúp đỡ họ
4 Củng cố:
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò.
- Về chuẩn bị bài 14
- Lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
Ngày soạn: 1 / 4 / 2013
Ngày giảng: Thứ ba 2 / 4 / 2013
Trang 5Toỏn (142)
CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ (Tr 146)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết được cỏc số cú ba chữ số, gồm số trăm, số chục, số đơn vị
2 Kĩ năng: Nhận biết được cỏc số cú ba chữ số, biết cỏch đọc viết chỳng, nhận biết
số cú ba chữ số gồm trăm chục đơn vị
3.Thỏi độ: HS cú ý thức trong giờ học
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Cỏc hỡnh vuụng to, cỏc hỡnh vuụng nhỏ,cỏc hỡnh chữ nhật ở bài học 132
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi2 HS đọc các số từ 111 đến 200
- Hát
- 1 HS lên bảng
129 > 126
* Số 119 gồm mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị ?
- Nờu miệng
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
3.2 HD HS timg hiểu bài.
*Giới thiệu số cú ba chữ số.
- Nờu vấn đề học tiếp cỏc số và trỡnh
bày trờn bảng như SGK trang 146
- Điền vào ụ trống
- Viết và đọc số 243 + Xỏc định số trăm, số chục, số đơn vị (cần điền chữ số thớch hợp )
- HS nờu ý kiến
- Nờu cỏch đọc
* Tỡm hỡnh tương ứng với số
- Hai trăm bốn mơi ba
- Nờu tờn số : 115, 312,… - Lấy cỏc hỡnh vuụng (trăm) cỏc HCN (chục)
và đơn vị ụ vuụng để được hỡnh ảnh trực quan của cỏc số đó cho
3.2 Thực hành:
Bài 2(147): Mỗi số sau ứng với cỏch
đọc nào?
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- ChoHS nối tiếp nhau lờn bảng
chọn số ứng với cỏch đọc
- Nhận xột, chữa bài, củng cố
- HS đọc yờu cầu
- 405 : a
- 450 : b
- 311 : c
- 315 : d
- 521 : e
- 322 : g
Bài 3(147): Viết
- Hướng dẫn HS viết số tương ứng
với lời đọc
- Đọc yờu cầu
- Theo dừi
- Làm SGK
- 2 HS lờn điền bảng lớp
- Nhận xột
Trang 6Đọc số Viết số Tỏm trăm hai mươi
Chớn trăm mười một Chớn trăm chớn mươi mốt Năm trăm sỏu mươi Bốn trăm hai mươi bảy Hai trăm ba mơi mốt Sỏu trăm bảy mươi ba Sỏu trăm bảy mươi lăm Bảy trăm linh năm Tỏm trăm
Ba trăm hai mươi Chớn trăm linh một Năm trăm bảy mươi lăm Tỏm trăm chớn mươi mốt
820 911 991 560 427 231 673 675 705 800 320 901 575 891
- Nhận xột, chữa bài
4.Củng cố :
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ:
-Viết số cú 3 chữ số
- Lắng nghe
- Thực hiện theo yờu cầu
Chớnh tả (57) Tập chộp
NHỮNG QUẢ ĐÀO (Tr 93 )
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Chộp chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn ngắn
2 Kĩ năng: Viết đỳng tốc độ Làm đỳng cỏc bài tập cú phõn biệt õm vần dễ lẫn: s/x
3.Thỏi độ: HS hứng thỳ viết bài
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chộp
- HS : Bảng con
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giếng sâu, sâu kim, xong việc,
- Hát
- 3 HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
3.2.Hướng dẫn tập chộp:
- Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- Những chữ nào trong bài chớnh tả
phải viết hoa? Vỡ sao viết hoa ?
- Những chữ cỏi viết đầu cõu và đứng đầu mỗi tiếng trong cỏc tờn riờng phải viết hoa
- Hướng dẫn HS tập viết bảng con - xong, trồng,dại
Trang 7những chữ các em viết sai
- ChoHS chép bài vào vở
- Chấm, chữa bài (3 - 4 bài)
3.3 Hướng dần làm bài tập:
- Hướng dẫn HS làm - Làm bài sgk sau đó làm vào vở chỉ
viết những tiếng cần điền
- Gọi 2 HS lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lời giải
đúng
Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trước sân, xồ tới, cành xoan
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà viết lại những chữ còn mắc
lỗi chính tả
- Lắng nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
TËp viÕt (29)
CHỮ HOA: A (KIỂU 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết viết chữ a hoa theo cỡ vừa và nhỏ,chữ và câu ứng dụng : Ao
liền ruộng1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ
2 Kĩ năng: Chữ viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
3.Thái độ: HS ý thức rèn chữ viết cho đúng mẫu
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ A kiểu 2 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng con chữ Y hoa
- Hát
- Viết chữ Y hoa
- 1HS nhắc lại cụm từ ứng dụng
của bài trước
- Yêu luỹ tre làng
- 2 HS viết bảng lớp , lớp viết bảng con: Yêu
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
3.2.Hướng dẫn viết chữ hoa
- Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu 2
- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li? - 5 li
- Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc
ngược
- Nêu cách viết chữ A kiểu 2? N1: Như viết chữ o
N2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét móc ngược (như nét 2 của chữ u) DB ở ĐK 2
Trang 8* Viết lờn bảng nhắc lại cỏch viết.
3.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Cho1 HS đọc cụm từ ứng dụng - Ao liền ruộng cả
- Hiểu nghĩa của cụm từ ? - ý núi giầu cú ở vựng thụn quờ
- Nờu cỏc chữ cú độ cao 2,5li ? - A,l,g
- Nờu cỏc chữ cú độ cao 1,25li ? - r
- Nờu cỏc chữ cú độ cao 1 li ? - Cũn lại
- Nờu khoảng cỏch giữa cỏc chữ ghi
tiếng
- Bằng khoảng cỏch viết chữ o
- Nờu khoảng cỏch đỏnh dấu thanh ? - Dấu huyền đặt trờn chữ ờ, dấu nặng dưới
chữ ụ, dấu hỏi trờn chữ a
- Nờu cỏch nối nột? - Nột cuối của chữ A nối với đường cong
của chữ o
- Cho HS viết chữ Ao cỡ nhỏ - Viết vào bảng con
3.4 Hướng dẫn viết vở - 1 dũng chữ A cỡ vừa, 2 dũng chữ A cỡ
nhỏ
- Theo dừi uốn nắn cho HS - 1 dũng chữ Ao cỡ vừa, 1 dũng chữ Ao
cỡ nhỏ
3.5 Chấm, chữa bài: - 3 dũng cụm từ ứng dụng Ao liền ruộng
cả cỡ nhỏ
- Chấm 5- 6 bài, nhận xột
4 Củng cố:
- Nhận xột chung tiết học - Lắng nghe
5 Dặn dũ:
- Về nhà luyện viết lại chữ A - Thực hiện theo yờu cầu
Tập làm văn (29)
ĐÁP LỜI CHIA VUI- NGHE
VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI (Tr 98)
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết đỏp lại lời chia vui trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể
2 Kĩ năng: Nghe GV kể, trả lời được cõu hỏi về nội dung cõu chuyện Sự tớch hoa
dạ lan hương
3 Thỏi độ: HS biết chia vui cựng bạn khi bạn gặp chuyện buồn
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Bảng phụ ghi cỏc cõu hỏi bài tập 1.1 bú hoa để HS thực hành bài tập
- HS : VBT
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2,3 HS lần lượt lên bảng đối
thoại
- Hát
- 1 em nói lời chia vui (chúc mừng
- 1 em đáp lời chúc mừng
3 Bài mới:
Trang 93.1.Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
- Hướng dẫn HS thực hành - 2 HS thực hành nói lời chia vui
- Lời đáp theo hướng dẫn a
- HS1: Cầm bó hoa trao cho HS 2 nói: - Chúc mừng bạn tròn 8 tuổi Chúc
mừng ngày sinh của bạn…
- HS 2: Nhận bó hoa từ tay bạn, đáp:
- Phần b, c tương tự
- Rất cảm ơn bạn/ Cảm ơn bạn đã nhớ ngày sinh của mình
- Nhiều HS thực hành đóng vai các
tình huống a,b,c - Cháu cảm ơn bác Cháu cũng xin chúc 2 b Năm mới… chóng lớn
bác sang năm mới luôn mạnh khoẻ, hạnh phúc ạ
c Cô rất mừng… năm học tới
- Chúng em cảm ơn cô Nhờ cô dậy bảo
mà lớp đã đạt được những thành tích này Chúng em xin hứa năm học tới sẽ cố gắng
…lời cô dạy…
- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh minh
hoạ đọc kĩ 4 câu hỏi - Quan sát tranh
- Kể chuyện 3 lần
- Treo bảng phụ nêu lần lượt 4 câu hỏi + Kể lần 1 : + Kể lần 2: Vừa kể vừa giới thiệu tranh
+ Kể lần 3: không cần kết hợp tranh
- Vì ông lão nhặt cây hoa …nở hoa
- Nở những bông hoa to thật lộng lẫy
- …cho nó đổi vẻ đẹp…cho ông lão
- Vì đêm là lúc yên tĩnh …của hoa
* Cho3,4 cặp hỏi đáp
- 1,2 HS khá giỏi kể lại toàn bộ câu
4 Củng cố
- Nêu ý nghĩa câu chuyện?
- Nhận xét tiết học
- Ca ngợi cây hoa dạ lan hương biết cách
….sóc nó
- Lắng nghe
5 Dặn dò:
- Thực hành hỏi đáp chia vui
- Về kể lại câu truyện - Thực hiện theo yêu cầu
Tiết 5: Luyện đọc
TT
Ngày soạn: 2 / 4 / 2013
Ngày giảng: Thứ tư 3 / 4 / 2013
Tập đọc (87)
CÂY ĐA QUấ HƯƠNG (Tr 93)
Trang 10I Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu nội dung: Về vẻ đẹp của cõy đa quờ hương, thể hiện tỡnh cảm của tỏc giả với quờ hương
2 Kĩ năng: Đọc rành mạch toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu giữa cỏc cụm từ dài.( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk)
3 Thỏi độ: HS biết yờu quý quờ hương
II Đồ dựng dạy - học:
- GV: Bảng phụ ghi nội dung hướng dẫn đọc
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
của chuyện: Những quả đào
- Hát
- Đọc bài
- Em thớch nhõn vật nào trong truyện?
Vỡ sao ?
- Phỏt biểu
- Nhận xột, cho điểm
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
3.2 HD HS luyện đọc:
+ Đọc mẫu cả bài
+ Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Đọc từng cõu - Tiếp nối nhau đọc từng cõu
- Chỳ ý đọc đỳng 1 số từ khú
- Đọc từng đoạn trước lớp - Tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Chia 2 đoạn:
Đ1: Từ đầu …đang cười đang núi
Đ2: …cũn lại
- Đọc từng đoạn trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Cả lớp đọc đồng thanh
3.3 Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
Cõu 1:
- Những từ ngữ, cõu văn nào cho biết
cõy đa đó sống rất lõu?
- Cõy đa nghỡn năm đó gắn liền với thời thơ ấu của chỳng tụi Đú là một toà cổ kớnh hơn là 1 thõn cõy
Cõu 2:
- Cỏc bộ phận của cõy đa (thõn, cành,
ngọn, rễ,) được tả bằng những hỡnh
ảnh nào ?
- Thõn cõy: Là một toà cổ kớnh: chớn, mời đứa bộ bắt tay nhau ụm khụng xuể
- Cành cõy: Lớn hơn cột đỡnh
- Ngọn cõy: Chút vút giữa rừng xanh
- Rễ cõy: Nổi lờn mặt đất thành những hỡnh thự quỏi lạ như những con rắn hổ mang giận dữ
Cõu 3: