II/Đồ dùng dạy học: Bảng ôn như SGK trang 48 Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần truyện kể III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động thầy Hoạt động trò Tiết 1 1.Bài cũ: - Viết k, kh, kẻ, k[r]
Trang 1
Tuần 5 Thứ 2, ngày 17/9/2012
Học âm: Bài 17: U – Ư
I/ Mục tiêu:
- Đọc được : u, , ư, nụ, thư; từ và câu ứng dụng
- Viết được : u, , ư, nụ, thư
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề ; thủ đô
II/Đồ dùng dạy học: Mẫu vật: nụ, thư
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
HĐ1 Dạy âm u
U: Phát âm miệng chúm lại thoát hơi ra
- Nụ: bộ phận ở cành cây, hình khom
tròn, sắp nở thành hoa
HĐ2: Dạy âm ư ( tương tự âm u)
-Ư: Phát âm miệng mở hẹp, môi
không tròn
- Thư: giấy viết gởi cho người nào đó,
mang nội dung những điều mình muốn
nói với người ấy
HĐ2 Đọc tiếng, từ ứng dụng
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Đọc câu
b.Luyện viết
c.Luyện nói: Chủ đề: Thủ đô
d.Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có âm mới có âm u, ư
- HS về đọc bài mới x, ch
-2 HS đọc từ, câu ứng dụng
- Viết: tổ cò, lá mạ
- HS ghép, phân tích, đọc, viết: u, nụ : cá nhân, bàn
- HS viết bảng con
- HS đọc âm, tiếng, từ: cá nhân, lớp
- HS đọc bài tiết 1 : cá nhân
- HS nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng, từ, câu
- HS viết bài 17 ( VTV )
- HS biết chùa Một Cột ở Hà Nội –
Hà Nội là thủ đô của đất nước Việt Nam
- HS đọc toàn bài : cá nhân
tủ, lữ, nữ
Trang 2Tuần 5 Thứ 2, ngày 17/9/2012
Toán: SỐ 7
I/Mục tiêu:
- Biết 6 thêm 1 được 7; đọc , đếm từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị
trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
II/Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng Toán 1
Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại tương tự (SGK)
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Bài 1/26, bài 3/27 (SGK)
-Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
HĐ1.Lập số 7
- Giới thiệu 6 em đang chơi cầu trượt, 1 em khác chạy tới Tất cả có mấy em? Số chấm tròn, con tính làm tương tự
- GV kết luận" 7 bạn, 7 chấm tròn, 7 con tính, đều có số lượng là 7" - Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1 7 , 7 1 - Cấu tạo số 7 HĐ2 Thực hành: Bài 1/28(SGK) Hướng dẫn hs viết đúng quy định
Bài 2/29 (SGK)
-Yêu cầu hs nêu lại cấu tạo số 7
Bài 3/29 (SGK)
- HD HS đếm các ô vuông trong từng cột rồi viết số thích hợp
Bài 4/29 (SGK) HS khá , giỏi làm 3.Củng cố: - Trò chơi: Ai nhanh hơn Xếp các số theo thứ tự từ 1 đến 7 và ngược lại
- Nhận xét lớp - Dặn dò
- 2 HS - HS nhận biết 6 em thêm 1em là 7 em
- Ghép, đọc số 7 - Nhận biết số 7 in và số 7 viết - Viết bảng con số 7 HS đếm bằng que tính, đọc các số trên bảng từ 1 7, 7 1 - 7 que tính tách hai phần lần lượt nêu cấu tạo 7 gồm 6 và 1
- Viết số 7 ( theo mẫu ) - Nhận biết số lượng các nhóm và điền số thích hợp vào ô trống - HS nhận biết số 7 cho biết có 7 ô vuông, 7 đứng liền sau 6 - HS nhận biết thứ tự rồi điền số thích hợp : 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - So sánh hai số, điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Mỗi đội cử 3 em tham gia chơi theo hình thức tiếp sức Luyện Tiếng Việt: U, Ư Luyện đọc và viết âm , tiếng, từ u, ư, nụ, thư,
Làm bài tập trong VBTTV- tập 1
Trang 3
Tuần 5 Thứ 3, ngày 18/9/2012
Học âm: Bài 18: X, CH
I/Mục tiêu:
- Đọc được : x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng
- Viết được : x, ch, xe, chó
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
* GDPTTNTT: Cần cẩn thận khi đi trên đoạn đường có xe lu đang làm việc.
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh xe, chó, câu ứng dụng, phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Viết u, ư, nụ, thư, đọc từ và
câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi đểm
2.Bài mới: Tiết 1
HĐ1 Dạy âm x
- X: Phát âm đưa lưỡi gần răng trên, xì
hơi ra, miệng mở hẹp
- Xe: là phương tiện đi lại hoặc vận tải
trên bộ, có bánh lăn
HĐ2: Dạy âm ch ( tương tự)
- Ch: phát âm nâng lưỡi cho thoát hơi
ra, miệng hẹp
- Chó: gia súc thuộc nhóm ăn thịt, nuôi
để giữ nhà hay đi săn
HĐ3 Luyện đọc từ ứng dụng
- Chả cá món ăn làm bằng cá thái miếng
băm nhỏ, ướp gia vị rán vàng
Tiết 2
HĐ4 Luyện tập
a Luyện đọc câu:
- Thị xã là khu vực tập trung đông dân cư
là trung tâm của tỉnh nhưng nhỏ hơn thành
phố, lớn hơn thị trấn
b Luyện viết
c Luyện nói
Chủ đề: xe lu, xe bò, xe ô tô
* GDPTTNTT: Cần cẩn thận khi đi trên
đoạn đường có xe lu đang làm việc.
d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có âm mới có âm x, ch
- HS về đọc bài mới s, r
-2 HS
- HS ghép, phân tích, đánh vần, đọc x, Xe: cá nhân, bàn
- HS đọc âm, tiếng, từ ứng dụng :lớp, cá nhân
- HS đọc bài tiết 1: cá nhân
- Nêu đúng nội dung tranh đọc tiếng, từ,
câu
- HS viết bài 18 VTV
- HS chỉ nêu đúng tên các loại xe
- HS biết xe lu dùng để làm đường, xe
bò dùng kéo hàng hoá , ô tô dùng chở khách
- Đọc toàn bài SGK : cá nhân
Trang 4
Tuần 5 Thứ 3, ngày 18/9/2012
Toán: SỐ 8
I/ Mục tiêu:
- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong
phạm vi 8; biết vị trí số 8 trong dãy từ 1 đến 8
II/Đồ dùng dạy học:
Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
Bộ đồ dùng Toán lớp 1
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ : Bài 1/ 28, bài 3/29 (SGK)
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
HĐ1.Lập số 8
- Giới thiệu 7 quả cam thêm 1 quả cam
Số chấm tròn và con tính làm tương tự
- Kết luận: có 8 bạn, 8 chấm tròn, 8 con
tính đều có số lượng là 8
-Thứ tự của số 8 trong dãy số 1 8, 8
1
HĐ2 Thực hành:
Bài 1 / 30 SGK
Bài 2 / 31 SGK
Bài 3 / 31 SGK
Có thể cho hs chơi theo hình thức tiếp
sức
Bài 4 / 31 SGK : HS khá, giỏi làm
3.Củng cố, dặn dò:
- HS về đọc thuộc các số từ 1 đến 8 và
ngược lại Chuẩn bị bài sau số 9
- 2 HS
- HS nhận biết 7 quả cam thêm 1 quả cam tất cả là 8 quả cam Ghép, đọc số 8
Nhận biết số 8 in, viết Viết bảng con số 8
HS đếm bằng que tính , đọc các số trên bảng từ 18, 8 1
- HS viết số 8 theo mẫu
- Đếm số lượng chấm tròn các nhóm rồi viết số thích hợp vào ô trống
- Qua hình vẽ hs biết được cấu tạo số 8
" 8 gồm 7 và 1; gồm 1 và 7"
" 8 gồm 6 và 2; gồm 2 và 6"
" 8 gồm 5 và 3; gồm 3 và 5"
" 8 gồm 4 và 4"
-Dựa vào thứ tự dãy số 1 8 , 8 1 điền số thích hợp vào ô trống
-So sánh hai số điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 8>7; 7<8; 8>6; 6<8
Trang 5
Tuần 5 Thứ 4, ngày 19/9/2012
Học vần: Bài 19: S, R
I/Mục tiêu:
- Đọc được : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : s,r, sẻ, rễ
- Luyên nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ sẻ, rễ, câu ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ: Viết : x, ch, xe, chó, đọc từ,
câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1 Dạy âm s
S: Phát âm nâng lưỡi lên, thoát xì hơi ra
Sẻ: Chim nhỏ lông màu hạt dẻ, có vằn
mỏ hình nón thường sống thành đàn, ăn
các hạt ngũ cốc
-H Đ2: Dạy âm s( tương tự)
R: Phát âm nâng lưỡi lên làm cho có độ
rung rồi thoát hơi ra
Rễ: Bộ phận của cây, thường đâm sâu
xuống đất, giữ cho cây đứng thẳng và
hút chất dinh dưỡng nuôi cây
HĐ3 Luyện đọc từ ứng dụng
Tiết 2
HĐ4 Luyện tập
a Luyện đọc:
Đọc câu
b Luyện viết:
- theo dõi, uốn nắn HS
c Luyện nói: Chủ đề Rổ, rá
d Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có âm mới có âm r, s
- HS về đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau
mới k, kh
- hs viết theo tổ
- đọc 3 em
- HS ghép s phân tích, đánh vần,đọc
s, sẻ : cá nhân
- Đọc âm, tiếng, từ : cá nhân
- HS đọc bài tiết 1: cá nhân, lớp
- HS đọc tiếng, từ, câu
- HS viết bài 19 VTV
- HS biết rổ dùng đựng rau, rá dùng vo gạo Rổ to hơn rá, làm bằng nhựa, mây,
tre
- Đọc toàn bài :Cá nhân
Trang 6Tuần 5 Thứ 5, ngày 20/9/2012
Toán : SỐ 9 I/Mục tiêu: - Biết 8 thêm 1 được 9, viết số9; dọc , đếm được từ 1 đến 9 ; biết so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9 II/ Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại III/Các hoạt động dạy và học: Hoạt động thầy Hoạt động trò 1.Bài cũ: Bài 1 / 30, bài 4 / 31 ( SGK ) - Nhận xét, ghi điểm 2.Bài mới: HĐ1.Lập số 9 - Giới thiệu 8 quả cam thêm 1 quả cam Số chấm tròn và con tính làm tương tự - Kết luận: có 9 quả cam, 9 chấm tròn, 9 con tính đều có số lượng là 9 - Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số từ 1 9, 9 1 HĐ2.Thực hành: Bài 1/32 ( SGK )
Bài 2/33 ( SGK )
Bài 3/33 ( SGK )
Bài 4/33 ( SGK )
8< ; >8
Bài 5/33 ( SGK): HS khá, giỏi làm
3.Củng cố, dặn dò: - HS về đọc thuộc các số từ 1 đến 9 và ngược lại Chuẩn bị bài sau số 0 - 2 HS - HS biết 8 quả cam thêm 1 quả cam tất cả là 9 quả cam - HS ghép, đọc số 9
- Nhận biết số 9 in, số 9 viết
- Viết B/C: 9 - HS đếm bằng que tính, đọc dãy số trên bảng từ 1 9, 9 1 - HS viết số 9 đúng mẫu - Đếm số lượng các nhóm, viết số thích hợp vào ô trống
- HS dựa vào hình vẽ con tính nêu cấu tạo số 9 " 9 gồm 8 và 1; gồm 1 và 8" " 9 gồm 7 và 2; gồm 2 và 7" " 9 gồm 6 và 3; gồm 3 và 6" " 9 gồm 5 và 4; gồm 4 và 5" - So sánh 2 số điền dấu thích hợp
Nhận biết số lớn hơn, bé hơn điền số
thích hợp - Dựa vào thứ tự dãy số điền số thích hợp
Trang 7
Tuần 5 Thứ 5, ngày 20/9/2012
Học âm: Bài 20: K, KH
I/Mục tiêu:
- Đọc được : k, kh, kẻ, khế; từ và câu ứng dụng
- Viết được : k, kh, kẻ, khế
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ kẻ, khế, câu ứng dụng và phần luyện nói
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ: Viết: s, r, sẻ, rễ
Đọc từ, câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
HĐ1 Dạy âm k
K: Phát âm miệng mở TB, môi không
tròn
Kẻ: Tạo nên đường hoặc nét thẳng trên
một bề mặt theo mép của thước hoặc của
một vật thẳng nói chung
HĐ2: Dạy âm kh ( tương tự)
Kh: Phát âm lưỡi nâng lên không chạm
lợi cho thoát hơi ra
Khế: quả có 5 múi, mọng nước, vị chua
ăn được
HĐ3.Luyện đọc từ ứng dụng
- Theo dõi, sửa sai HS
Tiết 2
HĐ4 Luyện tập
a.Luyện đọc:
Đọc câu
b.Luyện viết:
- Theo d õi, uốn nắn HS
c.Luyện nói: Chủ đề : ù ù, vo vo, vù
vù, ro ro, tu tu d.Đọc bài SGK
3.Củng cố, dặn dò:
- Tìm tiếng có âm mới có âm k, kh
- HS về đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau mới
ôn tập
- Viết theo tổ
- 3 HS
-HS ghép, phân tích, đọc, viết k,kẻ: cá nhân
- HS so sánh k- kh
- HS đọc âm, tiếng, từ: cá nhân
- HS đọc bài tiết 1 : cá nhân, nhóm
- HS đọc tiếng, từ, câu
HS viết bài 20 VTV
Quan sát tranh nêu đúng tên đồ vật, con vật có tiếng kêu đó
Đọc toàn bài : cá nhân, lớp
Trang 8Tuần 5 Thứ 6, ngày 21/9/2012
Toán: SỐ 0
I/Mục tiêu:
- Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi
9; nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
II/Đồ dùng dạy học:
Tranh chữ SGK - que tính Bộ đồ dùng toán
III/Các hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ: Bài 1 / 32 , bài 3 / 33 ( SGK )
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu số 0
-Nhận biết số 0 từ 0 9
Số 0 là số bé nhất trong các số đã học
HĐ3.Thực hành :
Bài 1 / 34 ( SGK )
Bài 2 / 35 ( SGK ) - HS làm dòng 2
Bài 3 / 35 ( SGK ) Yêu cầu hs nắm
chắc cách tìm số liền trước- HS làm
dòng 3
Bài 4 / 35 ( SGK ) - c ột 1,2
3.Củng cố, dặn dò:
- HS về đọc thuộc các số từ 0 đến 9 và
ngược lại
- Chuẩn bị bài sau số 10
- 2 HS
- HS lấy 4 que tính tách lần lượt từ 1
0
- HS nhận biết cách bớt dần các con cá:
2 bớt 1, 1 bớt 1 còn 0 con cá
- Ghép đọc số 0
- Nhận biết chữ số 0 in, viết
- HS viết B/C: 0
- Dựa vào số chấm tròn mỗi ô nêu các
số theo thứ tự từ 0 9 Đọc 0 < 1
- HS viết số 0 đúng mẫu -Viết số thích hợp vào ô trống -Viết số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
-So sánh các số điền dấu >, <, = thích hợp
Luyện toán: Số 0
- HD học sinh viết số 0; đọc và đếm được các số từ 0 đến 9;
- HS làm vở Bài tập toán
Luyện Tiếng Việt: Ôn tập
Luyện đọc và viết âm: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến
bài 21
Trang 9Tuần 5 Thứ 6, ngày 21/9/2012
Học âm: Bài 20: ÔN TẬP
I/Mục tiêu:
- Đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Nghe hiểu và kể 1 đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử
*GDPTTNTT: Cần cẩn thận khi đến thăm các con thú ở Sở thú hay Công viên.
II/Đồ dùng dạy học: Bảng ôn như SGK trang 48
Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần truyện kể
III/Các hoạt động dạy và học:
Tiết 1
1.Bài cũ:
- Viết k, kh, kẻ, khế
- Đọc từ, câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
HĐ1.Ôn tập:
a.Ôn các chữ và âm
b.Ghép tiếng và dấu thanh tạo tiếng
mới
c.Luyện đọc từ ứng dụng
HĐ2 Luyện viết
- Theo dõi, uốn nắn HS
Tiết 2
3 Luyện tập :
a.Luyện đọc
Đọc câu
b.Luyện viết
c.Kể chuyện
Thỏ và sư tử (SGV)
Ý nghĩa câu chuyện
*GDPTTNTT: Cần cẩn thận khi đến
thăm các con thú ở Sở thú hay Công
viên.
d.Đọc bài SGK
4.Củng cố, dặn dò:
- HS về đọc bài thuộc chuẩn bị bài sau
mới u, ư
- Nhận xét lớp
- viết cả lớp
- 4 em
Quan sát tranh nhận biết con khỉ, phân tích, đánh vần tiếng khỉ
- HS nêu, đọc các chữ và âm cần ôn rồi ghép các âm thành tiếng, đọc lần lượt hết bảng 1
HS đọc các dấu thanh, ghép tiếng và dấu thanh tạo tiếng mới rồi đọc lần lượt hết bảng 2
- HS đọc từ ứng dụng ; cá nhân, lớp
HS viết bài 21 (VBT)
HS đọc bài tiết 1
HS nêu đúng nội dung tranh và đọc đúng tiếng, từ, câu
Viết bài 21(VTV)
HS nghe và kể lại theo tranh
Những ké gian ác và kiêu căng sẽ bị trừng phạt
HS đọc toàn bài :Cá nhân, lớp
Trang 10Tuần 5 SINH HOẠT LỚP
I/Đánh giá:
a/Ưu điểm:
- Duy trì sĩ số, nề nếp ổn định
- Nề nếp học tập ổn định chất lượng được nâng lên
- Một số học sinh có tiến bộ
- Mặc đồng phục gọn gàng, sạch sẽ, trực nhật tốt
- Xêp hàng thể dục, ra vào lớp đảm bảo
b/Tồn tại:
- Một số học sinh tiếp thu bài còn chậm, chữ viết chưa đúng mẫu
- HS còn vài em ăn quà vặt vào giờ ra chơi
II/Công tác đến:
- Duy trì sĩ số học sinh, xây dựng nề nếp lớp
- Tăng cường công tác kiểm tra, bồi dưỡng HS năng khiếu, phụ đạo HS yếu
- Tiếp tục thu các khoản tiền đầu năm
- Gặp PH một vài em trao đổi việc học tập theo KH chủ nhiệm