KiÕn thøc: - Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0; - HiÓu vµ vËn dông ®îc quy t¾c chia hai ph©n sè.. Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện [r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 86 Luyện tập I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Củng cố, khắc sâu quy tắc nhân phân số và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
2 Kỹ năng:
- Sử dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân phân số vào giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài 83
- HS: Bài tập về nhà
III/ Các hoạt động:
HĐ1 Kiểm tra:
HS1: Nêu các tính chất cơ
bản của phép nhân
áp dụng: N 12( 1 1 )
3 4 HS: Chữa bài 76b
HĐ2 Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài 77
? Tính giá trị biểu thức A ta
làm như thế nào
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ
thực hiện
? Tính giá trị biểu thức B ta
làm như thế nào
4 3 1 Chữa bài 76b
5 7 5 9 5 3
9 13 9 13 9 13
9 13 13 13
5 7 9 3 5 13 5 5
- HS làm bài 77 + áp dụng tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng
+ Thay giá trị của a vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
- 1 HS đứng tại chỗ thực hiện
+ áp dụng tính chất phân phối
I.DạngI: Tính giá trị biểu thức
Bài 77/39
A a a a Với a =
7 a
12 -4 Với a =
5 -4 7 1.7 7
5 12 5.3 15
B b b b với b=
Trang 2- Gọi 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và chốt lại
? Từ biểu thức muốn tính
GTBT ta làm như thế nào
- Yêu cầu HS đọc bài 41
? Bài tập cho biết gì và yêu
cầu gì
? Chiều dai a, chiều rộng b
=> chu vi, diện tích tính
như thế nào
- Gọi 1 HS lên bảng
- GV nhận xét và chốt lai
- Yêu cầu HS đọc bài 83 và
tóm tắt đầu bài
? Bài toán có mấy đại lượng
là những đại lượng nào
? Có mấy bạn tham gia
chuyển động
? Muốn tính quãng đường
AB làm như thế nào
? Muốn tính quãng đường
AC, BC làm như thế nào
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ làm
biểu thức rồi thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe + AD tính chất phân phối + Thay giá trị vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
- HS làm đọc 41 Cho: Chiều dài km1
4 Chiều rộng km1
8 Tính: S = ?
CV = ?
S = a.b
CV = (a+b).2
- 1 HS lên bảng trình bầy
- HS lắng nghe
- HS đọc bài 83 và tóm tắt
đầu bài
Có 3 đại lượng là: Vận tốc;
quãng đường, thời gian
Có hai bạn tham gia chuyển
động Tính quãng đường AC, BC
Tính thời gian Việt đi từ A
đến C, Nam đi từ C đến B
- 1 HS đứng tại chỗ làm
3 4 1 9 16 6
19
B b
12 6 Với b=
19
6 19 1
19 12 2
II.DạngII:Bài toán thực tế
Bài 81/41 Chiều dài km1
4 Chiều rộng km1
8
Giải:
Diện tích hình chữ nhật là:
S = 1 1 1 2
(km )
4 8 32 Chu vi hình chữ nhật là:
6 3
(km)
8 4 Bài 83/41 Nam
Việt
Giải:
Thời gian việt đi từ A đến C là:
7h30’ – 6h50’ = 40’ = 2h
3 Quãng đường AC là:
2 15 10(km) 3
Thời gian Nam đi từ B đến
C là:
Trang 3- GV nhận xét và chốt lại - HS lắng nghe
7h30’-7h10’ = 20’ = 1h
3 Quãng đường BC là:
12.1 4(km) 3
Vậy quãng đường AB dài: 10km + 4km = 14km
HĐ3 Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các tính chất cơ bản của phép nhân
- Làm bài 79, 80, 82 (SGK-40,41)
- Chuẩn bị: “Phép chia phân số”
Trang 4Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 87 Phép chia phân số I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0;
- Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các phép chia phân số;
- Làm được các bài tập trong SGK
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện phép tính.
II/ Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ ?5
- HS: Nghiên cứu trước bài
III/ Các hoạt động:
HĐ1 Tìm hiểu số nghịch
đảo
- Yêu cầu HS làm ?1
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ
thực hiện
- GV: 1 là số nghịch đảo
8
của -8, -8 là số nghịch đảo
của 1
8
? Hai số -8; 1 là hai số
8
như thế nào với nhau
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả
lời
? Thế nào là hai số nghịch
đảo của nhau
- Gọi HS đọc định nghĩa
- Yêu cầu HS làm ?3
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả
lời
1 8.1
4 7 4.7
7 4 7.( 4)
- HS lắng nghe
-8; 1 là hai số nghịch đảo 8
với nhau
- HS làm ?2
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Hai số nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 -1 HS đọc định nghĩa
- HS làm ?3
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời
1 Số nghịch đảo
?1 Làm phép nhân
1 8.1
4 7 4.7
7 4 7.( 4)
?2
….Số nghịch đảo
….Số nghịch đảo
… Nghịch đảo của nhau
Định nghĩa (SGK-42)
?3
Trang 5- GV nhận xét và chốt lại
HĐ2 Phép chia phân số
- Yêu cầu HS làm ?4
- Chia lớp thành hai dãy
Dãy 1: Tính 2 3: (theo
7 4 cách ở tiểu học)
Dãy 2: Tính 2 4
7 3
? Muốn chia một phân số
cho một phân số ở tiểu học
ta làm như thế nào
? Nhận xét gì về mối quan
hệ giữa phân số 3 4;
4 3
? Muốn chia một phân số
cho một phân số làm như
thế nào
- Yêu cầu HS tính 6 :3
5
- GV muốn chia một số
nguyên cho một số nguyên
cũng chính là chia một
phân số cho một phân số
- Yêu cầu HS làm ?5
- Gọi 3 HS lên bảng làm
vào bảng phụ
- GV nhận xét và chốt lại
HĐ3 Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài 84
- Gọi 3 HS lên bảng thực
hiện
- HS dưới lớp làm vào vở
- HS lắng nghe
- HS làm ?4
- HS HĐ nhóm (3’)
Ta nhân tử của phân số thứ nhất với mẫu phân số thứ hai và tử phân số thứ hai với mẫu phân số thứ nhất Hai phân số 3 4; là hai
4 3 phân số nghịch đảo
Ta lấy số bị chia nhân với nghịch đảo của số chia
30
10 3
- HS lắng nghe
- HS làm ?5
- 3 HS lên bảng làm
- HS lắng nghe
- HS làm bài 84
- 3 HS lên bảng làm
- HS dưới lớp làm vào vở
1
có nghịch đảo là 7 7
1 -5 có nghịch đảo là
-5
có nghịch đảo là
có nghịch đảo là
2 Phép chia phân số
?4 Hãy tính và so sánh
2 3 2.4 8 :
7 4 3.7 21
2 4 2.4 8
7 3 3.7 21 Vậy: 2 3: =
7 4
2 4
7 3
Qui tắc (SGK-42)
a c a d a.d
b d b c b.c
a : a
?5 Hoàn thành phép tính
c) 2 : 2
3 Luyện tập
Bài 84/ 43
Trang 6- GV nhận xét và chốt lại - HS lắng nghe
5.13 65 6.3 18
c) 15 : 15
15.2 30
10
h) : ( 9) :
HĐ4 Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc định nghĩa hai số nghịch đảo, quy tắc chia hai phân số
- Làm bài tập 86, 87, 89, 90, 91, 92 (SGK-44)
- Chuẩn bị: Luyện tập