- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc, - HS nối tiếp đọc từng đoạn trong hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách đọc bài.. với giọng thích hợp.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT KRÔNG BUK TRƯỜNG T.H TÔN ĐỨC THẮNG
- -LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A1
TUẦN 32
(Từ ngày 15 /4/2013 đến 19/4/2013 ) Thứ Tiết Môn Tên bài giảng Ghi chú
Hai
1
2
3
4
5
Chào cờ Tập đọc Tập đọc Toán
Mĩ thuật
Chuyện quả bầu (T1) Chuyện quả bầu (T2) Tiết 156:Luyện tập(bỏ)
Bài 32: TTMT: Tìm hiểu về tượng(tượng tròn)
GT
Ba
1
2
3
4
5
Âm nhạc Thể dục Toán Chính tả
Kể chuyện
Tiết 157: Luyện tập chung N_V: Chuyện quả bầu Chuyện quả bầu
GT
Tư
1
2
3
4
5
Tập đọc Thể dục LT&C Toán Thủ công
Tiếng chổi tre
Từ trái nghĩa Dấu chấm, dấu phẩy
Tiết 158: Luyện tập chung
Bài 17: Làm con bướm (T2)
Năm
1
2
3
4
Toán Tập viết Chính tả TN&XH
Tiết 159: Luyện tập chung
Chữ hoa Q kiểu 2 N-V: Tiếng chổi tre
Bài 32: Mặt trời và phương hướng
Sáu
1
2
3
4
5
Toán Tập làmvăn Đạo đức Sinh hoạt HĐNK
Tiết 160: Kiểm tra Đáp lời từ chối Đọc sổ liên lạc
Bài : Dành cho địa phương
CĐ tháng 4: Khỏe để bảo vệ tổ quốc
KNS
Trang 2Thứ hai ngày 15 tháng 4 năm 2013 T1.Chào cờ.
T2&3.Tập đọc: CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu:
- Đọc mạch lạc toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Hiểu ND: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc có
chung một tổ tiên (trả lời được CH 1, 2, 3, 5)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc
III Hoạt đông dạy học:
TIẾT 1
1 Ổn định tổ chức:
2 Bài cũ: cây và hoa bên lăng Bác.
- Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới:
Giới thiệu: chủ điểm về nhân dân.
- Treo tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
Hoạt động 1: Luyện đọc
a GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài Chú ý giọng đọc:
+ Đoạn 1: giọng chậm rãi
+ Đoạn 2: giọng nhanh, hồi hộp, căng thẳng
+ Đoạn 3: ngạc nhiên
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ mới:
- HD luyện đọc từng câu
- HD luyện đọc từ khó
- HD luyện đọc từng đoạn
- GV treo bảng phụ ghi các câu cần luyện đọc,
hướng dẫn cách ngắt hơi câu dài và cách đọc
với giọng thích hợp
- Giải nghĩa từ mới:
- Hát
- 2 HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc 1 đoạn
- Chú công nhân, cô nông dân, chú kĩ
sư
- Nhân dân
- Có rất nhiều người từ trong quả bầu bước ra
- Theo dõi, lắng nghe GV đọc mẫu
- HS nối tiếp nhau LĐ từng câu
- HS LĐ các từ: khoét rỗng, mênh mông vắng tanh, giàn bếp, nhanh nhảu
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trong bài
- HS LĐ các câu
+ Hai người vừa chuẩn bị xong thì
sấm chớp đùng đùng,/ mây đen ùn
ùn kéo đến.// Mưa to,/ gió lớn,/ nước ngập mênh mông.// Muôn loài đều chết chìm trong biển nước.// (giọng đọc dồn dập diễn tả sự mạnh mẽ của cơn mưa)
Trang 3- LĐ trong nhóm.
- Thi đọc: GV tổ chức cho các nhóm thi đọc cá
nhân, đồng thanh
con người bé nhỏ nhảy ra.// Người Khơ-mú nhanh nhảu ra trước,/ dính than/ nên hơi đen Tiếp đến,/ người Thái,/người Mường,/ người Dao,/ người Hmông,/ người Ê-đê,/ người
Ba-na,/ người Kinh,…/ lần lượt ra
theo.// (Giọng đọc nhanh, tỏ sự ngạc nhiên)
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Các nhóm cử đại diện thi đọc cá nhân cả lớp theo dõi để nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1
TIẾT 2
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
+ Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi
rừng điều gì?
+ Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt?
+ Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau
nạn lụt?
+ Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước ta
mà con biết?
+ Hãy đặt tên khác cho câu chuyện?
4 Củng cố – Dặn dò:
- Qua câu chuyện này các em hiểu được điều
gì?
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc anh
em trên đất nước Việt Nam?
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Tiếng chổi tre
- Nhận xét tiết học
+ Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt
+ Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chui ra
+ Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao .nhảy ra
- Nhóm
- Các dân tộc trên đất nước ta đều là anh em một nhà, , có chung một tổ tiên
- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp
đỡ lẫn nhau
*************************************
Trang 4T4.Toán Tiết 156: LUYỆN TẬP( Không dạy)
ÔN CỘNG, TRỪ ( KHÔNG NHỚ) TRONG PHẠM VI 1000
I Mục tiêu:
-Biết cách làm tính cộng, trừ (không nhớ) các số trong phạm vi 1000
-Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
-Biết giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học:
III Hoạt đông dạy học:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS lên bảng thực
hiện 2 phép tính
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ôn cộng, trừ ( Không
nhớ) trong phạm vi 1000.
b Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào bảng
con
-GV nhận xét sửa sai
Bài 2 : Tính nhẩm theo mẫu
a 200 + 100 =300
b 800 – 200 =600
Bài 3 :
+Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Muốn biết đàn gà có bao nhiêu con ta làm
ntn?
-GV nhận xét sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
236 312
548
531 201
732
a.
b.
236 312
548
531 201
732
370 222
592
372 3
395
700- 300 = 400 800 +100 = 900 600- 400 = 200 400 +600 = 1000
Đàn vịt có 183 con , đàn gà ít hơn…
Hỏi đàn gà có bao nhiêu con
1 HS nhìn tóm tắt để đọc bài toán
- Phép tính trừ
Bài giải Đàn gà có số con là :
183 -121 = 62 ( con ) Đáp số : 62 con
- 2 HS lên bảng làm lớp làm bảng con
*******************************************
T5.Mĩ thuật Bài 32: Thường thức mĩ thuật
TÌM HIỂU VỀ TƯỢNG
I- Mục tiêu :
- HS nhận biết được các thể loại tượng khác nhau về hình dáng đặc điểm
- HS nắm được nội dung đặc điểm và chất liệu của tượng
- Cảm nhận được vẻ đẹp của tượng và có ý thức giữ gìn những tác phẩm điêu khắc
+235 637 503 + +
451 354 43
686 991 546
Trang 5+ GV Sưu tầm tranh ảnh về tượng đài, chân dung Sưu tầm tượng nhỏ khác nhau
+ HS : Sưu tầm tượng nhỏ, vở tập vẽ
III- Hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra :
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài : Giới thiệu tượng nhỏ
khác nhau
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tượng
- Giới thiệu về các ảnh chụp tượng trong vở
tập vẽ 2, gợi ý HS thảo luận và trả lời câu
hỏi từng bức tượng
- Nêu tên những bức tượng ?
a Tượng vua Quang Trung :
- Hình dáng tượng vua Quang Trung như
thế nào ?
- Tượng được làm bằng gì ? Tác giả là ai ?
- Tượng vua Quang trung được đặt ở đâu ?
b Tượng phật Hiệp Tôn Giả :
- Hình dáng tượng phật Hiệp Tôn Giả như
thế nào ?
- Tượng được làm bằng gì ?
- Hiện tượng được đặt ở đâu ?
c Tượng Võ Thị Sáu :
- Hình dáng tượng chị Võ Thị Sáu như thế
nào ?
- Tượng được làm bằng gì ? Tác giả là ai ?
- Hiện nay tượng chị Võ Thị Sáu được đặt ở
đâu ?
- Yc các nhóm nhxét, nhóm khác bổ sung
- Tóm tắt ý kiến các nhóm
- Tóm tắt : Hình dáng, đặc điểm, chất liệu
của 3 bức tượng
Hoạt động 2: Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung giờ học, khen ngợi HS có
nhiều ý kiến xây dựng bài
Dặn dò :Qsát hình dáng cái bình đựng nước
- Quan sát nhận biết
- Quan sát thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi
- Tượng Quang Trung, Hiếp Tôn Giả, Võ Thị Sáu
- Vua Quang Trung trong tư thế hướng về phía trước dáng hiên ngang mặt ngẩng, mắt nhìn thẳng, tay trái cầm đốc kiếm, tượng được đặt trên bệ cao trông rất oai phong
- Tượng được làm bằng xi măng của nhà điêu khắc Vương Học Báo
- Đặt ở khu gò Đống Đa Hà Nội
- Phật đứng ung dung thư thái nét mặt đăm chiêu suy nghĩ hai tay đặt lên nhau
- Được làm bằng gỗ -Hiện được đặt ở chùa Tây Phương,Hà Tây
- Chị đứng trong tư thế hiên ngang mắt nhìn thẳng, tay nắm chặt biểu hiện sự kiên quyết, trước kẻ thù bình tĩnh hiên ngang trong tư thế của người chiến thắng …
- Tượng được đúc bằng đồng của nhà điêu khắc Diệp Minh Châu
- Được đặt ở viện bảo tàng Mĩ thuật Việt Nam
- Các nhóm nhận xét tượng theo ý thích của mình
Trang 6Thứ ba ngày 16 tháng 4 năm 2013 T3.Toán Tiết 157: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
*Điều chỉnh: không làm bài tập 5.
II Đồ dùng dạy học :
-Viết sẵn nội dung bài tập 1 , 2 lên bảng.
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Chấm VBT (3-5 bài)
- Nhận xét – Ghi điểm
2.HD luyện tập
Bài 1:
- GV yêu cầu
- GV yêu cầu đổi vở và kiểm tra
Bài 2:(HSKG)
- Số liền sau số 389 là số nào ?
- Số liền sau số 390 là số nào ?
- GV yêu cầu
- 3 số naỳ có đặc điểm gì ?
- Nhận xét – Ghi điểm
Bài 3:
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số với nhau ?
- GV yêu cầu
- GV chữa bài
Bài 4:(HSKG)
- GV yêu cầu
- Vì sao em biết được hình a được khoanh vào
một phần năm ?
- Hình b đã khoanh vào một phn62 mấy hình
vuông , vì sao em biết ?
3.Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- 2 HS làm bảng
- 1 HS làm bảng – Lớp làm VBT
- HS kiểm tra chéo bài cho nhau
-… số 390
-…số 391
- HS đọcsố : 389 390 , 391
-…Đây là 3 số tự nhiên liên tiếp
- HS làm bài tập
-…1 HS nêu
- 2 HS làm bảng - Lớp làm bài tập ( VBT )
- HS thực hiện theo yêu cầu
-…Vì hình a có tất cả là 10 hình vuông đã khoanh vào 2 hình vuông
-…khoanh vào 1/2, vì hình b có 10 h/ vuông , đã khoanh vào 5 hình vuông
****************************************
Trang 7T4.Chính tả( Nghe viết): CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT
- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II Đồ dùng dạy học :
-Bảng chép sẵn nội dung cần chép
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- GV y/c viết các từ khó
- GV nhận xét – Ghi điểm
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tập chép
- Đọc đoạn chép
- Đoạn văn nói lên điều gì ?
- Các DT VN có chung nguồn gốc từ đâu ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? Vì
sao ?
- Những chữ đầu đoạn cần viết như thế nào ?
-HD viết từ khó
- GV chữa lỗi cho HS
- Chép bài
- Soát lỗi
- GV chấm 3-5 bài
- Nhận xét – Sửa chữa
3.HD làm bài tập
Bài 2
- GV yêu cầu
- GV Nhận xét – Sửa chữa – Ghi điểm
4.Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Cây và hoa bên lăng Bác
- 2 HS viết bảng lớp – lớp viết bảng con
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc – lớp đọc thầm -Giải thích nguồn gốc ra đời của các dân tộc Việt Nam
-Đều được sinh ra từ quảbầu -Đoạn văn có 3 câu
-Chữ đầu câu : Từ , Người , Đó Tên riêng : Khơ-mú , Thái , Tày ,…
-…Lùi vào một ô và phải viết hoa
- HS viết : Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông,…
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS dò bài – Soát lỗi
- 1 HS đọc – Lớp đọc thầm
- 1 HS làm bảng – Lớp làm VBT
Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước , ngày này qua th¸ng khác , bác chăm lo đưa khách qua lại bên
sông
*****************************
Trang 8T5.Kể chuyện: CHUYỆN QUẢ BẦU
I Mục tiêu:
-Dựa theo tranh, theo gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT 1, BT 2)
-HSKG biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo mở đầu cho trước.(BT3)
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV y/c
- GV Nhận xét – Ghi điểm
2.Bài mới :a.Giới thiệu :
b.HD kể chuyện.
- Kể từng đoạn chuyện theo gợi ý
Bước 1 : Kể chuyện trong nhóm
- GV chia nhóm HS dựa vào tranh minh hoạ
để kể chuyện
- GV quan sát
Bước 2 : Kể trước lớp
- GV yêu cầu
+ Đoạn 1
-Hai vợ chồng người đi rừng bắt được con gì ?
- Con dúi nói cho hai vợ chồng biết điều gì ?
+ Đoạn 2
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Cảnh vật xung quanh như thế nào ?
- Tại sao cảnh vật như vậy ?
- Em hãy tưởng tượng và kể lại cảnh ngập lụt
ấy ?
+ Đoạn 3
- Chuyện kì lạ gì xảy ra với hai vợ chồng ?
- Quả bầu có gì đặc biệt , huyền bí ?
- Nghe tiếng nói kì lạ , ngưòi vợ đã làm gì ?
- Những người nào được sinh ra từ quả bầu?
- Kể toàn bộ câu chuyện theo cách mở đầu
Đất nước ta có 54 dân tộc anh em Mỗi
dân tộc có tiếng nói riêng , có cách ăn mặc
riêng Nhưng tất cả các dân tộc ấy đều sinh ra
từ một mẹ Chuyện kể rằng
- GV nhận xét và ghi điểm cho HS kể tốt nhất
3 Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- 3 HS kể mỗi HS kể 1 đoạn – 1
HS kể lại toàn câu chuyện
- HS q/sát tranh SGK để k chuyện
- Lớp chia thành nhiều nhóm , mỗi nhóm 4 HS kể lại 4 đoạn của câu chuyện Nhận xét bổ sung
- Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp Mỗi HS kể 1 đoạn chuyện
- Bắt được con dúi
- Sắp có lụt và cách chống lụt …
-Hai vợ chồng dắt tay nhau đi trên…
- Vắng tanh cây cỏ vàng úa -Vì lụt lội mọi người không nghe…
-Mưa to gió lớn , nước ngập mênh mông , sấm chớp đùng đùng
- Người vợ sinh ra một quả bầu -Hai… nghe thấy tiếng lao xao…
- Lấy que dùi và quả bầu -Người Khơ–mú, người Thái, Mường, Dao, Hmông, Ê – đê,
- 1 HS đọc yêu cầu và đoạn mở đầu –lớp đọc thầm
- 2- 3 HS khá , giỏi kể phần mở đầu và đoạn 1 – Lớp theo dõi và nhận xét
- HS kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 9Thứ tư ngày 17 tháng 4 năm 2013 T1.Tập đọc : TIẾNG CHỔI TRE
I Mục tiêu:
- Biết ngắtt, nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thơ tự do.
-Hiểu nghĩa: Chị lao công vấtt vả để giữ sạch, đẹp đường phố.(TL được các câu hỏi SGK thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV Nhận xét – Ghi điểm
2.Bài mới :
a.Giới thiệu :
b.Luyện đọc
- GV đọc bài
- HD đọc từ khó
- HD đọc ngắt nghỉ hơi
+ GV đọc mẫu từng ý thơ
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Em hiểu thế nào là “xao xác” ?
- Em hiểu “lao công” là gì ?
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV Nhận xét – Tuyên dương
- Đọc đồng thanh
3.Tìm hiểu bài
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào lúc nào
?
- Tìm những câu thơ ca ngợi chị lao công ?
- Nhà thơ muốn nói với em điều gì qua bài thơ
?
- Biết ơn chị lao công chúng ta phải làm gì ?
- GV xoá dần chỉ để lại những chữ cái đầu
dòng thơ và yêu cầu
- GV Nhận xét – Ghi điểm từng HS
4.Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
-…Quyển sổ liên lạc
- HS đọc – trả lời
- HS chú ý theo dõi
- HS đọc: lắng nghe , xao xác , lạnh ngắt , như sắt , như đồng
- HS cá nhân – Đồng thanh
- HS đọc nối tiếp theo hàng ngang -…HS đọc chú giải SGK
- HS đọc mỗi nhóm 3 HS đọc
- Các nhóm cử đại diện đọc- Lớp theo dõi – Nhận xét
- Lớp đọc đồng thanh toàn bài
- 3 HS đọc3 đoạn – Lớp đọc thầm -…Vào những đêm hè rất muộn và những đêm đông lạnh giá…
-…Chị lao công như sắt, như đồng…
-…Chị lao công làm việc rất vất vả , công việc của chị rất có ích … -…C/ ta phải luôn giữ gìn VS chung
- HS học thuộc lòng bài thơ
- HS đọc thuộc lòng bài thơ
- 5 HS đọc– Lớp theo dõi – Nhận xét
Trang 10T3.Luyện từ và câu : TỪ TRÁI NGHĨA DÊU CHẤM DẤU PHẨY
I.Mục tiêu:
- Biết xếp từ có nghĩa trái ngược nhau (từ trái nghĩa) theo từng cặp (BT1)
- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng ghi sẵn bài tập 1, 2
- HS: SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 3 đến 5 HS lên bảng Mỗi HS viết 1 câu ca
ngợi Bác Hồ
- Chữa, nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới:
Giới thiệu:
- GV cho cả lớp tìm 1 bạn cao nhất và 1 bạn thấp
nhất
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
Bài 1:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc phần a
- Gọi 2 HS lên bảng nhận thẻ từ và làm bằng
cách gắn các từ trái nghĩa xuống phía dưới của
mỗi từ
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Các câu b, c yêu cầu làm tương tư
- Cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, cho HS lên bảng điền
dấu tiếp sức Nhóm nào nhanh, đúng sẽ thắng
cuộc
- Nhận xét, chữa bài
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét trò chơi
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học lại bài
- Chuẩn bị: Từ ngữ chỉ nghề nghiệp
- Hát
- 2 HS lên bảng
- Nói đồng thanh
- Mở SGK trang 120
- Đọc, theo dõi
- Đọc, theo dõi
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào
Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập hai
Đẹp – xấu; ngắn – dài Nóng – lạnh; thấp – cao
Lên – xuống; yêu – ghét; chê – khen
Trời – đất; trên – dưới; ngày - đêm
- HS chữa bài vào vở
- Cặp đôi