1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Sinh học 6 - Bài 1 đến bài thứ 53

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 261,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Quế Minh Sinh học 6 Nguyễn Thị Thùy Dương bảng trong SGK phân loại các cơ quan và nêu chức naêng caùc cô quan cuûa caây - HS quan saùt & thaûo luaän.. - Yêu cầu HS trả lời.[r]

Trang 1

Tieỏt PPCT: 1 MễÛ ẹAÀU SINH HOẽC

Baứi soỏ : 1 (Lớ thuyết)

Ngày soạn:21/8/2010 Ngày dạy:23/8/2010

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Phaõn bieọt ủửụùc vaọt soỏng vaứ vaọt khoõng soỏng qua bieồu hieọn beõn ngoaứi

- Bieỏt ủửụùc caực ủaởc ủieồm cuỷa cụ theồ soỏng

- Bieỏt ủửụùc sửù ủa daùng cuỷa theỏ giụựi sinh vaọt

- Bieỏt ủửụùc theỏ giụựi sinh vaọt chia laứm 4 nhoựm chớnh: Vi khuaồn, Naỏm, Thửùc vaọt vaứ ẹoọng vaọt

- Hieồu ủửụùc nhieọm vuù cuỷa Sinh hoùc noựi chung vaứ Thửùc vaọt hoùc noựi rieõng

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực yeõu thieõn nhieõn vaứ moõn hoùc

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Baỷng trang 6

- Moọt soỏ maóu vaọt thaọt

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 1

- Quan saựt sinh vaọt xung quanh

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ: khụng kiểm tra

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn daùng vaọt soỏng vaứ vaọt khoõng soỏng

- Yeõu caàu HS keồ 1 soỏ caõy,

con ủoà vaọt maứ em bieỏt

- Yeõu caàu HS choùn ủaùi dieọn

- HS traỷ lụứi

- HS thaỷo luaọn traỷ lụứi

1 Nhaọn daùng vaọt soỏng vaứ vaọt khoõng soỏng:

- Vaọt soỏng: aờn,

ẹAậC ẹIEÅM CUÛA Cễ THEÅ SOÁNG NHIEÄM VUẽ CUÛA SINH HOẽC

Trang 2

hỏi SGK trang 5

- Yêu cầu HS trả lời

- Tiến hành trò chơi thi

đua kể tên các vật sống và

không sống

- Yêu cầu HS kết luận

phân biệt vật sống và vật

không sống

- HS trả lời và bổ sung

- HS tham gia trò chơi

- HS kết luận

sản

- Vật không sống: không có những điều kiện trên

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của cơ thể sống

Treo bảng trang 6

- Yêu cầu HS thảo luận trả

lời bảng trang 6 SGK

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS giải thích:

thế nào là lấy các chất cần

thiết? Loại bỏ các chất

thải?

- GVđặt câu hỏi:

+ Con gà lấy chất gì? Loại

chất gì?

+ Cây đậu lấy chất gì?

Loại chất gì?

- Yêu cầu HS nêu đặc

điểm của cơ thể sống

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời:

+ Lấy các chất cần thiết là lấy chất dinh dưỡng duy trì sự sống và lớn lên

+ Loại bỏ các chất thải là loại bỏ các chất độc, không cần thiết, dư thừa ra ngoài

cơ thể

- HS trả lời câu hỏi

- HS trả lời

2 Đặc điểm của cơ thể sống:

- Trao đổi chất với môi trường bên ngoài

- Lớn lên và sinh sản

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu giới sinh vật trong tự nhiên

a) Sự đa dạng của thế giới

sinh vật:

- Yêu cầu HS làm phần 

SGK trang7

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS nhận xét nội

dung bảng theo chiều dọc

về:

+ Nơi sống

+ Kích thước

+ Khả năng di chuyển

+ Quan hệ với con người

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS trả lời:

+ Sống ở mọi nơi

+ Đủ cỡ

+ Di chuyển hoặc không di chuyển

+ Quan hệ mật thiết

1 Sinh vật trong tự nhiên:

a) Sự đa dạng của thế giới sinh vật:

Sinh vật trong tự nhiên đa dạng, phong phú Chúng sống ở nhiều nơi, nhiều môi trường khác nhau và có quan hệ mật thiết với con người

b) Các nhóm sinh vật trong tự nhiên:

Trang 3

- Yêu cầu HS kết luận.

b) Các nhóm sinh vật trong

tự nhiên

- Yêu cầu HS chia các sinh

vật trong bảng trang 7

thành nhóm và nêu căn cứ

phân chia nhóm

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS chia lại các

sinh vật theo các nhóm

trong SGK

- Yêu cầu HS trả lời câu

hỏi:

+ Thế giới sinh vật chia

làm mấy nhóm?

+ Căn cứ phân biệt các

nhóm sinh vật?

với con người

- HS kết luận: Sinh vật rất đa dạng

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS đọc

- HS trả lời

- HS trả lời:

+ 4 nhóm: Vi khuẩn

Nấm, Thực vật, Động vật

+ Vi khuẩn: vô cùng nhỏ, mắt thường không nhìn thấy được

+ Nấm: không có màu xanh

+ Thực vật: màu xanh

+ Động vật: di chuyển, nhìn thấy được

- Vi khuẩn

- Nấm

- Thực vật

- Động vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu nhiệm vụ của Sinh học.

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS trả lời câu

hỏi:

+ Nhiệm vụ của Sinh học?

+ Nhiệm vụ của Thực vật

học?

- HS đọc

- HS trả lời

2 Nhiệm vụ của Sinh học:

Nghiên cứu hình thái, cấu tạo, đời sống cũng như sự đa dạng của sinh vật nói chung và của thực vật nói riêng để sử dụng hợp lí, phát triển và bảo vệ chúng phục vụ đời sống con người

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 3 “Đặc điểm chung của Thực vật”.

- Sưu tầm hình ảnh thực vật ở các môi trường khác nhau

- Làm bài tập

Trang 4

Tieỏt PPCT: 2 ẹAẽI CệễNG VEÀ GIễÙI THệẽC VAÄT

Baứi soỏ : 3 (Lyự thuyeỏt)

Ngày soạn: 22/8/2010 Ngày dạy: 28/8/2010

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Bieỏt ủửụùc sửù ủa daùng, phong phuự cuỷa Thửùc vaọt

- Bieỏt ủửụùc ủaởc ủieồm chung cuỷa Thửùc vaọt

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực yeõu thieõn nhieõn, baỷo veọ thửùc vaọt

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Baỷng trang 11

- Hỡnh aỷnh 1 soỏ moõi trửụứng coự thửùc vaọt

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 3

- Sửu taàm hỡnh aỷnh thửùc vaọt trong caực moõi trửụứng khaực nhau

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Sinh vaọt trong tửù nhieõn nhử theỏ naứo?

- Sinh vaọt trong tửù nhieõn chia laứm maỏy nhoựm? Keồ teõn?

- Nhieọm vuù cuỷa Sinh hoùc?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu sửù ủa daùng vaứ phong phuự cuỷa

thửùc vaọt

- Yeõu caàu HS quan saựt

hỡnh 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 vaứ

- HS quan saựt vaứ thaỷo luaọn

1 Sửù ủa daùng vaứ phong phuự cuỷa thửùc vaọt:

Thửùc vaọt trong thieõn nhieõn ủa daùng

ẹAậC ẹIEÅM CHUNG CUÛA THệẽC VAÄT

Trang 5

hình ảnh sưu tầm được để

thảo luận trả lời

phầnSGK trang11

- Yêu cầu HS trả lời

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS đọc phần 

- Yêu cầu HS kết luận

- HS trả lời và bổ sung

- HS đọc

- HS kết luận

và phong phú

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung của thực vật

- Yêu cầu HS hoàn thành

bảng trang 11

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS nhận xét

hiện tượng:

+ Nếu ta đánh 1 con chó

nó sẽ phản ứng như thế

nào?

+ Nếu đánh 1 cái cây thì

cây phản ứng thế nào?

+ Thực vật khác động vật

như thế nào?

+ Đặt 1 chậu cây ở cửa sổ

1 thời gian sau thấy có

hiện tượng gì?

+ Hiện tượng đó diễn ra

nhanh hay chậm?

- Yêu cầu HS nêu đặc

điểm chung của thực vật

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS trả lời:

+ Chó chạy

+ Cây đứng yên

+ Thực vật không di chuyển

+ Hướng về phía ánh sáng

+ Phản ứng chậm

- HS kết luận

Đặc điểm chung của thực vật:

- Tự tổng hợp được chất hữu cơ

- Phần lớn không có khả năng di chuyển

- Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 4 “Có phải tất cả thực vật đều có hoa?”.

- Sưu tầm hình ảnh cây có hoa và không có hoa

Trang 6

Tieỏt PPCT: 3

Baứi soỏ : 4 (Lyự thuyeỏt)

Ngày soạn: 28/8/2010 Ngày dạy: 30/8/2010

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Bieỏt quan saựt, so saựnh, phaõn bieọt caõy coự hoa vaứ caõy khoõng coự hoa?

- Phaõn bieọt caõy 1 naờm vaứ caõy laõu naờm

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ, chaờm soực thửùc vaọt

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Baỷng trang 13

- Tranh caõy caỷi

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 4

- Sửu taàm hỡnh aỷnh 1 soỏ caõy coự hoa vaứ caõy khoõng coự hoa

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Neõu ủaởc ủieồm chung cuỷa thửùc vaọt?

- Keồ teõn 1 soỏ loaùi thửùc vaọt ụỷ caực moõi trửụứng soỏng khaực nhau?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Phaõn bieọt thửùc vaọt coự hoa vaứ thửùc vaọt

khoõng coự hoa:

Treo hỡnh caõy caỷi

- Yeõu caàu HS xaực ủũnh caực

boọ phaọn cuỷa caõy caỷi

- Yeõu caàu HS dửùa vaứo

- HS leõn baỷng xaực ủũnh

- HS phaõn loaùi

1 Thửùc vaọt coự hoa vaứ thửùc vaọt khoõng coự hoa:

Thửùc vaọt coự hoa laứ nhửừng thửùc vaọt maứ cụ quan sinh

COÙ PHAÛI TAÁT CAÛ THệẽC VAÄT ẹEÀU

COÙ HOA?

Trang 7

bảng trong SGK phân loại

các cơ quan và nêu chức

năng các cơ quan của cây

cải

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS phân loại

các loại cây trong bảng và

những cây sưu tầm được

thành 2 nhóm cây có hoa

và không có hoa

- Yêu cầu HS dựa vào

phần  trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là thực vật có

hoa? Thực vật không có

hoa?

- Yêu cầu HS làm bài tập

phần  SGK trang 14

- Yêu cầu HS kết luận

- HS quan sát & thảo luận

- Yêu cầu HS quan sát hình 4.2 và trả lời bảng SGK trang 13

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

sản là hoa, quả, hạt Thực vật không có hoa cơ quan sinh sản không phải là hoa, quả

Cơ thể thực vật có hoa gồm 2 loại

cơ quan:

- Cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân, lá có chứùc năng chính là nuôi dưỡng cây

- Cơ quan sinh sản: hoa, quả, hạt có chức năng sinh sản, duy trì và phát triển nòi giống

Hoạt động 2: Cây một năm và cây lâu năm

- Yêu cầu HS nêu ví dụ 1

số cây 1 năm và cây lâu

năm

- Yêu cầu HS thảo luận

nêu căn cứ phân biệt cây 1

năm và cây lâu năm

- Yêu cầu HS kết luận

- HS nêu ví dụ

- HS thảo luận

- HS kết luận

2 Cây một năm và cây lâu năm:

- Cây một năm là những cây có vòng đời kết thúc trong vòng 1 năm

- Cây lâu năm là những cây sống lâu năm, thường ra hoa kết quả nhiều lần trong đời

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 5 “ Kính lúp, kính hiển vi và cách sử dụng”.

- Sưu tầm 1 số vật nhỏ khó nhìn thấy bằng mắt thường

Trang 8

Tieỏt PPCT: 4 CHệễNG I: TEÁ BAỉO THệẽC VAÄT

Baứi soỏ : 5 (Thửùc haứnh)

Ngày soạn: 29/8/2010 Ngày dạy: 4/9/2010

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Nhaọn bieỏt caực boọ phaọn cuỷa kớnh luựp vaứ kớnh hieồn vi

- Bieỏt caựch sửỷ duùng kớnh luựp vaứ kớnh hieồn vi

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Coự yự thửực giửừ gỡn kớnh luựp vaứ kớnh hieồn vi

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Kớnh luựp

- Kớnh hieồn vi vaứ tranh caỏu taùo kớnh hieồn vi

- Tieõu baỷn moọt soỏ maóu thửùc vaọt

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 5

- Moọt soỏ maóu thửùc vaọt nhoỷ

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Theỏ naứo laứ thửùc vaọt coự hoa, thửùc vaọt khoõng coự hoa?

- Thửùc vaọt coự hoa goàm nhửừng loaùi cụ quan naứo? Chửực naờng cuỷa caực loaùi cụ quan ủoự?

- Theỏ naứo laứ caõy moọt naờm, caõy laõu naờm? Keồ teõn

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu caực boọ phaọn cuỷa kớnh luựp vaứ

caựch sửỷ duùng.

Phaựt kớnh luựp cho caực nhoựm

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn

- Yeõu caàu HS quan saựt kớnh

- HS ủoùc

- HS caàm kớnh vaứ traỷ

1 Kớnh luựp vaứ caựch sửỷ duùng:

Kớnh luựp goàm 2 phaàn: tay caàm baống kim loaùi hay baống nhửùa vaứ taỏm kớnh trong loài hai

KÍNH LUÙP, KÍNH HIEÅN VI VAỉ CAÙCH SệÛ DUẽNG

Trang 9

lúp trả lời câu hỏi:

+ Kính lúp gồm những bộ

phận nào?

+ Cách sử dụng kính lúp?

- Yêu cầu GV quan sát,

chỉnh sửa thao tác sai

- Yêu cầu HS kết luận

lời

- HS quan sát mẫu vật

- HS quan sát các mẫu vật đã chuẩn bị bằng kính lúp

- HS kết luận

mặt

Cách sử dụng: để

kính sát vật mẫu, từ từ đưa kính lên cho đến khi nhìn rõ vật

Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo kính hiển vi và cách

sử dụng.

Phát kính hiền vi cho các

nhóm

- Yêu cầu HS đọc phần

- Treo tranh cấu tạo kính

hiển vi Yêu cầu HS quan

sát xác định các bộ phận

của kính hiển vi

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi

phần

- Yêu cầu HS nêu cách sử

dụng kính hiển vi

- GV làm mẫu cho HS quan

sát

- Phát tiêu bản 1 số mẫu

thực vật cho HS quan sát

GV quan sát và chỉnh sửa

thao tác sai

- Yêu cầu HS kết luận

- HS đọc

- HS quan sát và thảo luận

- HS chỉ các bộ phận trên kính hiển vi và trả lời

- HS trả lời

- HS đọc

- HS quan sát và lắng nghe

- HS tiến hành thực hành

- HS kết luận

Kính hiển vi và cách sử dụng:

Kính hiển vi gồm 3 phần chính:

- Chân kính

- Thân kính:

+ Ống kính: thị kính, đĩa quay, vật kính

+ Ốc điều chỉnh: ốc to, ốc nhỏ

- Bàn kính

Cách sử dung:

- Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng

- Đặt và cố định tiêu bản trên bàn kính

- Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 6 “ Quan sát tế bào thực vật”.

- Mỗi nhóm chuẩn bị:

+ 1 quả cà chua chín + 1 củ hành tây

+ Khăn lau + Phiếu thực hành

Trang 10

.Tieỏt PPCT: 5

Baứi soỏ : 6 (Thửùc haứnh)

Ngày soạn: 04/9/2010 Ngày dạy: 06/9/2010

I/ MUẽC TIEÂU:

1.Kiến thức

- Tửù laứm ủửụùc tieõu baỷn teỏ baứo thửùc vaọt (teỏ baứo vaỷy haứnh, teỏ baứo thũt quaỷ caứ chua chớn)

- Coự kyừ naờng sửỷ duùng kớnh hieồn vi

2.Kỹ năng

- Rèn kỹ năng : + Quan sát tranh ,hình và mẫu vật

+ Tư duy logic và trìu tượng

+ Liên hệ thực tế

3.Thái độ.

- Có ý thức yêu thích bộ môn

- Nghiêm túc tự giác trong học tập

- Coự yự thửực baỷo veọ, giửừ gỡn duùng cuù thớ nghieọm

- Trung thửùc khi veừ hỡnh moõ taỷ

II/ CHUAÅN Bề:

1) Giaựo vieõn:

- Hỡnh 6.1, 6.2

- Kớnh hieồn vi

- Lam, lamen, kim nhoùn, kim muừi maực

- Tieõu baỷn vaỷy haứnh, tieõu baỷn thũt quaỷ caứ chua

- Cuỷ haứnh tửụi, quaỷ caứ chua chớn

2) Hoùc sinh:

- ẹoùc trửụực baứi 6

- 1 cuỷ haứnh taõy, 1 quaỷ caứ chua chớn, khaờn lau

- Phieỏu thửùc haứnh

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:

1) Kieồm tra baứi cuừ:

- Caực boọ phaọn cuỷa kớnh luựp vaứ caựch sửỷ duùng?

- Caực boọ phaọn cuỷa kớnh hieồn vi vaứ caựch sửỷ duùng?

2) Noọi dung baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra duùng cu, maóu vaọt cuỷa hoùc

sinh I Vaọt lieọu vaứ duùng cuù caàn thieỏt:

QUAN SAÙT TEÁ BAỉO THệẽC VAÄT

Trang 11

- GV kiểm tra dụng cụ, mẫu

vật và đánh giá sự chuẩn bị

của học sinh

- GV phân công việc cho

học sinh

- Phát dụng cụ cho HS

- HS để mẫu vật trên bàn cho GV kiểm tra

- HS lắng nghe

- Nhóm trưởng nhận dụng cụ

Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình thực hành

- Yêu cầu HS nhắc lại cách

sử dụng kính hiển vi

- GV thao tác mẫu:

- HS trả lời

- HS lắng nghe và theo dõi

II Quy trình thực hành:

+ Tách vảy hành : dùng

kim mũi mác lấy 1 miếng biểu bì ở mặt trong vảy hành đặt lên lam rồi lấy lamen đậy lại Đặt tiêu bản lên bàn kính, điều chỉnh ốc to, ốc nhỏ cho đến khi nhìn rõ vật

+ Tách thịt quả cà chua:

dùng kim mũi mác lấy 1

ít thịt quả cà chua phần dưới quả đặt lên lam rồi đậy lamen lại Đặt tiêu bản lên bàn kính quan sát

Hoạt động 3: HS làm thực hành

- Yêu cầu Hs tiến hành

thực hành

- GV quan sát, chỉnh sửa

thao tác sai

- GV kiểm tra kết quả thực

hành của HS

- Yêu cầu HS trả lời nội

dung phiếu thực hành

- HS thực hành

- HS thảo luận làm bài

III Thực hành:

3.Cđng cè

- §äc ghi nhí SGK

- Tr¶ l¬i c©u hái 1,2

- §äc mơc : Em cã biÕt

4.DỈn dß

- Đọc trước bài 7 “ Cấu tạo tế bào thực vật ”

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w