* Hoạt động 2 : Phân tích số MT : Giuùp HS reøn kyõ naêng phaân tích caùc soá có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại.. GV chốt : Cần phân tích số có 3 chữ số thà[r]
Trang 1TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1000 (TT)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp HS củng cố về :
- Đọc viết các số có 3 chữ số
- Phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ngược lại
- Sắp xếp các số theo thứ tự nhất định, tìm đặc điểm của 1 dãy số đó
2 Kỹ năng : Phân tích số sắp xếp các số trong phạm vi 1000 thành thạo và chính xác
3 Thái độ : Yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ :
GV bảng quay, bảng phụ, các tờ giấy A3 ghi nội dung các bài tập
HS : VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 Khởi động : (1’)
2 Bài cũ : (5’) Oân tập về các số trong phạm vi
1000
- Sửa bài tập 3/81 GV ghi sẵn bài tập 3 lên
bảng
- Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ
chấm
100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900,
1000
- Sửa bài tập 5/81 Gọi 1 HS lên bảng sửa bài
a) Số lớn nhất có 2 chữ số : 99
b) Số lớn nhất có 3 chữ số : 999
c) Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là số
1000
d) Số liền trước của số 1000là số : 999
GV thu chấm vài vở nhận xét
3 Giới thiệu : (1’)
GV nêu mục tiêu bài học, ghi tên bài lên
bảng
4 Phát triển các hoạt động : (26’)
* Hoạt động 1 : Đọc, viết số
MT : Giúp HS ôn về đọc, viết số có 3 chữ
- Hát
- HS lên bảng sửa bài
Lớp nhận xét, sửa bài
- Hoạt động lớp, nhóm
Trang 2số trong phạm vi 1000.
PP : LT,TH, thi đua
Bài 1 : Nối (theo mẫu)
- GV đính nội dung bài tập 1 lên bảng, cho HS
nêu yêu cầu của bài, sau đó cho HS tự làm
bài
Năm trăm bảy mươi tư 805
Tám trăm linh năm 574
………
GV nhận xét đánh giá thi đua Chốt kiến
thức bài tập : Cần đọc, viết đúng số có 3
chữ số trong phạm vi 1000, gồm có trăm,
chục và đơn vị
* Hoạt động 2 : Phân tích số
MT : Giúp HS rèn kỹ năng phân tích các số
có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị
và ngược lại
PP : LT, TH, động não
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
a) Mẫu : 482 = 400 + 80 + 2
- Hỏi : 482 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy
đơn vị ?
Nhận xét và rút ra kết luận :
482 = 400 + 80 + 2
- Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn lại
GV chốt : Cần phân tích số có 3 chữ số thành
tổng các trăm, các chục, đơn vị
b) Đưa bảng phụ có nội dung bài tập 2b
Mẫu : 200 + 50 + 9 = 259
- Cho HS nhận xét : Có 200 , 5 chục, 9 đơn vị
thì viết được số mấy ?
GV ta có thể dùng phép cộng để tìm tổng đã
cho
- Yêu cầu HS về nhà làm bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- Lớp tự làm bài vào vở
- Sửa bài : chia lớp làm hai nhóm, chơi trò chơi “thi đua nối nhanh”
- Mỗi nhóm 7 bạn thi nối tiếp sức – lớp cổ vũ = 1 bài hát
- Nhóm nào nhanh + đúng thắng
Lớp nhận xét – sửa vở
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS đọc bài mẫu
- Số 482 gồm 4 trăm, 8 chục, 2 đơn vị
- HS làm vào vở bài tập
- Sửa bài : Cho HS sửa bài theo trò chơi truyền điện mỗi HS đọc miệng một bài
Lớp nhận xét đổi vở sửa
- HS : Số 259
- HS làm bài
- Cho HS đọc nối tiếp mỗi HS đọc 1 phép tính
- Hoạt động lớp, nhóm
Trang 3* Hoạt động 3 : Sắp xếp và viết số theo
thứ tự.
MT : Giúp HS ôn luyện về so sánh các số ,
thứ tự các số trong phạm vi 1000
PP : LT, TH, hỏi đáp, động não, thi đua
Bài 3 : Viết các số 475, 457, 467, 456 theo thứ
tự
a) Từ bé đến lớn
b) Từ lớn đến bé
- Hỏi : Để viết theo thứ tự từ bé đến lớn và
theo thứ tự từ lớn đến bé, trước tiên ta phải
làm gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
a) 456, 457, 467, 475
b) 475, 467, 457, 456
GV nhận xét chốt : Để viết số theo thứ tự từ
bé đến lớn (và ngược lại) ta cần so sánh số
này với nhau, sau đó tìm số bé (lớn) nhất và
xếp theo thứ tự tăng (giảm) dần
Bài 4 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
- Viết lên bảng dãy số : 877, 878, 879,………, và
hỏi : 877 và 878 hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- 878 và 879 hơn nhau bao nhiêu đơn vị ?
- Vậy 2 số đứng liền nhau trong dãy số này
hơn kém bao nhiêu mấy đơn vị ?
GV đây là dãy số đếm thêm 1, muốn tìm số
đứng sau, ta lấy số đứng trước cộng thêm 1
- Yêu cầu HS về nhà làm bài
5 Củng cố , dặn dò : (3’)
- Trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
Lớp cử 2 đội , mỗi đội 3 em
GV đính lên bảng bài tập, phát cho mỗi đội
1 cái rổ , trong rổ đựng một số số có 2, 3 chữ
số Cho HS suy nghĩ trong (1’) Sau đó lần
lượt gắn số vào chỗ chấm cho thích hợp
- Đội nào nhanh + đúng nhất thắng
- GV nhận xét đánh giá thi đua
- Dặn dò : Xem lại bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Phải so sánh các số với nhau
- HS lớp làm vào vở, 4 HS đại diện 2 nhóm lên làm trên bảng xếp các thẻ theo thứ tự
- Sửa bài : lớp nhận xét bài làm của 2 bạn. Sửa vở
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát trả lời
877 và 878 hơn kém nhau 1 đơn vị
878 và 879 hơn kém nhau 1 đơn vị
- 1 đơn vị
- 1 HS lên bảng điền số : 877,
878, 879, 880
- 2 Đội thi đua tiếp sức
a) Số bé nhất có 1 chữ số là…… b) Số bé nhất có hai chữ số là… c) Số bé nhất có ba chữ số là……
Trang 4Làm bài 2b/ VBT – 82; 4/VBT- 82.
- Chuẩn bị : Oân tập về phép cộng và phép trừ