1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 2 Tuần 12 - Trường tiểu học Thị trấn Nguyên Bình

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 257,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu BT1 ; BT2 ; nói được 2 đến 3 câu về hoạt động của m[r]

Trang 1

TUẦN 12 :

Thứ hai, ngày 09 tháng 11 năm 2009

SINH HOẠT ĐẦU TUẦN.

………

TIẾT 2 + 3 : Tập đọc : Tiết thứ : 34+35

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi 1,2,4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5

* GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

II Chuẩn bị: Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc, SGK.

III Hoạt động dạy học

A Khởi động: Hát

B Kiểm tra bài cũ: (5’) “Cây xoài của ông em”

C Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

1/ GV giới thiệu bài:(2’)

2/ Luyện đocl (28’)

* - Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn

giọng ở các từ gợi tả

* - Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó

- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau từng câu cho đến

hết bài

- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: cây vú sữa, mỏi mắt,

khản tiếng, xuất hiện, căng mịn, vỗ về

Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp giải nghĩa từ

+ Trong đoạn này có từ khó nào?

- Giải nghĩa từ: la cà, vùng vằng

+ Em hiểu thế nào là “ mỏi mắt chờ mong”

+ Hỏi: thế nào là “xòa cành”?

Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài

- Hát

- HS đọc + TLCH

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS nêu

- HS đọc

- La cà, vùng vằng

- Chờ đợi mong mỏi quá lâu

- HS đọc

- HS nêu

- HS đọc

- Luyện đọc các câu: “Một hôm,/ vừa đói

Trang 2

- Gọi HS đọc lại

Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp nối tiếp Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

Tổ chức thi đọc giữa các nhóm

Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2

3 - Hướng dẫn tìm hiểu bài: (2O’) ( TIẾT 2 )

Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?

Trở về nhà không có mẹ cậu bé đã làm gì?

Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

Quả ấy có gì lạ?

 Không thấy mẹ cậu bé đã ôm lấy cây xanh mà

khóc, tức thì quả lạ xuất hiện

Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

 Cậu bé nhìn cây mà ngỡ như chính mẹ đang ôm

mình

Theo em nếu gặp lại mẹ thì cậu bé sẽ nói gì?

 Tình yêu sâu nặng của mẹ đối con cái mình

4 / Luyện đọc lại :(10’)

- GV mời 4 tổ đại diện lên đọc bài

D- Nhận xét – Dặn dò: (5’)

- GD BVMT : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để có ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK

vừa rét,/ lại bị trẻ lớn hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm đường về nhà

- HS đọc

- HS đọc nối tiếp từng đọan

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS thi đọc

- HS nhận xét

- Cả lớp đọc

- HS đọc

- Vì bị mẹ mắng

- HS đọc đoạn 2

- Vì bị đói rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà

- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ôm một cây xanh trong vườn mà khóc

- Cây run rẩy, hoa nở trắng xoá cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín

- Khi môi cậu vừa chạm vào thì một dòng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

- HS đọc

- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ mong Một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xoà cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm, vỗ về

_ HS nêu theo suy nghĩ của mình

- Đại diện từng tổ đọc bài

Trang 3

TÌM SỐ BỊ TRỪ

I Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x – a = b (với a, b là các số có không quá hai chữ

số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm và giao điểm của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- BT cần làm : B1(a,b,d,e) ; B2(cột 1,2,3) ; B4

II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi BT 2,3; SGK.

III Hoạt động dạy học :

A - Ổn định:

B - Bài cũ: (5’) Luyện tập

- Đặt tính rồi tính:

82 – 27 42 – 35 22 – 8 72 – 49

C - Bài mới: Tìm số bị trừ

1/ Giới thiệu phép tính: 10 – 4 (13’)

? 10 – 4 bằng bao nhiêu ?

- Yêu cầu nêu tên gọi các thành phần trong phép tính

trừ

học bài tìm số bị trừ

* - Hình thành kiến thức :

GV gắn 10 ô vuông

GV tách 4 ô vuông

- 10 ô vuông tách 4 ô vuông còn mấy ô

vuông?

Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần trong phép

tính trừ

GV che số 10 và nói: Nếu số bị trừ bị che thì làm thế

nào để tìm số bị trừ?

GV chốt cách tìm của HS và giới thiệu cách tìm số

bị trừ bằng cách gọi x là số bị trừ:

x – 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

x – 10 = 15

 Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấy hiệu cộng

với số trừ.

2 / Thực hành :(15’)

- Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Nêu cách đặt tính và tính

- 6

- 10: số bị trừ

- 4: số trừ

- 6: hiệu

- HS nhắc lại

- 10 ô vuông

- 6 ô vuông

- 10 – 4 = 6

- HS nêu

- HS nêu

- HS nêu lại cách tính

- HS nêu và tính kết quả

x – 10 = 15

x = 15 + 10

x = 25

- HS nhắc lại

Trang 4

* Bài 1: Tìm x ND DDC (câu c; g)

- GV cho HS xác định tên gọi của x trong

phép tính

-* Bài 2(cột 1,2,3): Số

HS tìm số bị trừ các cột còn lại

GV sửa bài

* Bài 3: ND ĐC

* Bài 4:

- Nhận xét, chấm một số phiếu và sửa bài

D - Dặn dò:(5’)

- Xem lại bài, học thuộc qui tắc tìm số bị trừ

- Chuẩn bị: 13 trừ đi một số: 13 - 5”

- HS nêu yêu cầu

- Số bị trừ

- HS nêu

- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng phụ

- HS nêu yêu cầu

- Tự làm bài vào phiếu cá nhân

- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

BUỔI CHIỀU :

TIẾT 1 + 2 : LUYỆN ĐỌC + LUYỆN VIẾT TIẾT THƯ : 19 + 25

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.

- Hiểu ND : Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (Trả lời được các câu hỏi trong bài)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5

- Luyện viết được đúng, đẹp đoạn 1,đoạn 2 của bài

* GD BVMT (Khai thác trự tiếp) : GD tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ.

II Chuẩn bị: Tranh minh họa + vở luyện viết.

III Hoạt động dạy học

1.Khởi động: Hát

2 Kiểm tra bài cũ: (5’) “Cây xoài của ông

em”

3 Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

1 / GV giới thiệu bài :(2’)

2 / Luyện đọc : (18’)

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hát

- HS đọc + TLCH

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

Trang 5

- GV lưu ý giọng đọc nhẹ nhàng tha thiết, nhấn giọng ở các từ gợi tả

- Yêu cầu 1 HS đọc đoạn 2

* - GV goi 8 em đọc, kết hợp trả lời câu hỏi

Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đường về nhà?

Trở về nhà khơng cĩ mẹ cậu bé đã làm gì?

Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế nào?

Quả ấy cĩ gì lạ?

Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?

3 / Luyện viết :(20’)

* - GV đọc cho HS viết đoạn 1 và đoạn 2:

- Hết thời gian (viết xong) cho HS tự sốt lỗi chính tả

- GV chấm bài và nhận xét bài học sinh trước lớp

- D - Nhận xét – Dặn dị: (5’)

- Yêu cầu HS đọc lại bài kỹ để cĩ ý kể lại câu chuyện cho mạch lạc dựa theo các yêu cầu kể trong SGK

- 1 HS đọc bài, lớp mở SGK, đọc thầm theo

- HS đọc

- HS đọc

- HS nêu

- Vì bị đĩi rét, và bị trẻ lớn hơn đánh nên cậu mới tìm đường về nhà

- Gọi mẹ khản cả giọng, rồi ơm một cây xanh trong vườn mà khĩc

- Cây run rẩy, hoa nở trắng xố cả cành, hoa tàn, quả xuất hiện, da căng mịn, rồi chín

- Khi mơi cậu vừa chạm vào thì một dịng sữa trắng trào ra, ngọt thơm như sữa mẹ

- Một mặt lá đỏ hoe như mắt mẹ khĩc chờ mong Một dịng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ Cây xồ cành ơm cậu như tay

mẹ âu yếm, vỗ về

+ HS viết bài vào vở

+ Tự sốt bài

- HS tiếp thu.

**************************************************************

Thứ ba, ngày 10 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Tốn : TIẾT THỨ : 57

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sớ.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 13 – 5

- BT cần làm : B1(a) ; B2 ; B4

- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị: 1 bĩ 1 chục que tính và 3 que lẻ ; 1 bĩ 1 chục que tính và 3 que lẻ, VBT, BĐDT III Hoạt động dạy học:

Trang 6

Giáo viên Học sinh

A Oån định:

B Bài cũ: (5’)“Tìm số bị trừ”

- Ghi bảng: x - 8 = 16

x - 5 = 17

x – 58 = 58

- Nêu qui tắc tìm số bị trừ

C Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”

1/ Giới thiệu phép trừ (13’)

GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm kết

quả

- Yêu cầu HS lấy 1 bó 1 chục và 3 que lẻ

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu

kết quả

- Chốt: Lấy 3 que lẻ rồi tháo 1 chục lấy tiếp

2 que tính nữa( vì 3 + 2 = 5)

- Yêu cầu HS tự đặt tính

1 3

- 5

8

* - Giới thiệu bảng trừ và bước đầu thuộc bảng trừ

- Yêu cầu HS thao tác trên que tính tìm kết

quả các phép tính:

13 – 4 13 – 7

13 – 5 13 – 8

13 – 6 13 – 9

3/ THực hành:(15’)

* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)

* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

* Bài 4:

GV sửa, nhận xét , ghi điểm

HS tự nêu, thực hiện phép tính

- Đồng thanh, tổ, nhóm, cá nhân

- HS làm vào vở, 1 HS giải bảng phụ

Trang 7

D Củng cố, dặn dò :(5’)ø

- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc

bảng trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5

Tiết 3 : Chính tả Tiết thứ: 23

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Nghe-viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

- Giáo dục tính giữ gìn vở sạch đẹp

II Chuẩn bị: -Bảng phụ ghi nội dung BT2, BT3 Vở, bảng con

III Hoạt động dạy học:

A Ổn định:

B Bài cũ:(5’) “Cây xoài của ông em”

- Yêu cầu HS viết: thác ghềnh, sạch sẽ,

vương vãi

C Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

1/ Hướng dẫn viết :(20’)

- Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện như thế

nào?

- Quả trên cây xuất hiện như thế nào

- Hướng dẫn HS viết từ khó: trổ ra, nở

trằng, xuất hiện, căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt

thơm.

2/ Hướng dẫn làm bài tập chính tả:(8’)

* Bài 2: Phân biệt ngh/ ng

GV đọc HS viết bảng: Người con, con nghé, suy

nghĩ, ngon miệng

- Yêu cầu nhắc lại qui tắc chính tả

Chốt: Ngh + i, e, ê

Ng + a, o, ô, ơ, u, ư

- Lớn nhanh, da căng mịn xanh óng ánh rồi chín

Trang 8

* Bài 3b: Điền vào chỗ trống ac/at

- GV tổ chức trò chơi tiếp sức Mỗi tổ chọn 4

bạn, mỗi bạn điền 1 chữ  Đội nào xong trước và

đúng thì thắng

D.Củng cố, dặn d(5’)

- Về nhà viết sưả các từ sai

- ac hay at: bãi cát, các con, lười nhác,

nhút nhát

Tiết 3 : Kể chuyện Tiết thứ : 12

SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA

I Mục tiêu: - Dựa vào gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.

- HS khá, giỏi nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng

- Giáo dục HS luôn vâng lời ông bà, cha mẹ

II Chuẩn bị : Nón, quả vú sưã

III Hoạt động dạy học :

A Ổn định:

B Bài cũ: (5’)“Bà cháu”

- Qua câu chuyện này em học được điều gì?

- GV nhận xét

C Bài mới: “Sự tích cây vú sữa”

Hoạt động 1:(15’) Kể từng đoạn câu chuyện

 Kể đoạn 1:

- GV yêu cầu HS kể lại đoạn 1 theo lời mình

- GV lưu ý: khi kể các em có thể thay đổi hoặc

thêm bớt từ ngữ và tưởng tượng thêm những chi tiết

nhưng vẫn đảm bảo đúng nội dung trong truyện

 Kể phần chính câu chuyện:

 Kể đoạn kết theo mong muốn của mình

nghe đoạn kết theo mong muốn của mình nhé

 Cần kể với giọng tự nhiên, chậm rãi

Hoạt động 2: (15’)Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp bình chọn bạn kể hay, diễn cảm

- HS kể trong nhóm (mỗi em 1 ý

kể nối tiếp)

- Đại diện nhóm thi kể tước lớp

- HS kể đoạn kết theo mong muốn riêng

- Lớp bình chọn bạn có đoạn kết hay, hợp lý

- Mỗi dãy đại diện thi kể câu

Trang 9

- Lưu ý: tự xây dựng đoạn kết

- Qua câu chuyện này các con rút ra bài học gì?

 Chúng ta cần phải vâng lời cha mẹ, hiếu thảo cha mẹ.

D Củng cố, dặn dị(5’)

chuyện

BUỔI CHIỀU:

TIẾT 1 : Tốn :(Vở BT ) TIẾT THỨ : 57

13 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 13 - 5

I Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một sớ.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép trừ dạng 13 – 5

- BT cần làm :Tất cả các bài trong vở BT

- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị: Vở BT tốn

III Hoạt động dạy học:

A Oån định:

B Bài cũ: (5’)“Tìm số bị trừ”

- Ghi bảng: x - 10 = 18

x - 21 = 19

x – 48 = 32

- Nêu qui tắc tìm số bị trừ

C Bài mới: “13 trừ đi một số 13 - 5”

1/ Giới thiệu bài :(2’)

- GV giới thiệu bằng lời, ghi bảng đầu bài

2/ THực hành:(15’)

* Bài 1:Tính nhẩm ND ĐC (cột b)

* Bài 2:- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

* Bài 3 :GV yêu cầu HS đọc thầm đầu bài.

b/13 – 3 – 4 = 6 13 – 3 – 6 = 4

13 – 7 = 6 13 - 9 =4

13 – 3 – 2 = 8

13 - 5 = 8

gian nhận xét chéo bài nhau

- HS làm vào vở, 1 HS giải trên bảng Bài giải :

Cửa hàng cịn lại số quạt điện là:

Trang 10

GV sửa, nhận xét , ghi điểm.

* Bài 4 :GV yêu cầu HS tự vẽ hình.

* NÂNG CAO :Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất

có hai chữ số với số tròn chục bé nhất có hai chữ

số:

- GV hướng dẫn cách làm, yêu cầu HS làm bài vào

vở

D Củng cố, dặn do(5’)ø

- Dặn : Sửa lại các bài toán sai Học thuộc

bảng trừ Chuẩn bị bài: 33 – 5

13 – 9 = 4 ( quạt) Đáp số : 4 quạt điện

- HS tự vẽ, nhận xét chéo bài nhau

- 4 học sinh đọc đầu bài.Làm bài vào vở

Bài giải : Hiệu cần tìm là:

90 – 10 = 80 Đáp số: 80

*******************************************************

Thứ tư, ngày 11 tháng 11 năm 2009

Tiết 1: Toán Tiết thứ : 58

33 – 5

I Mục tiêu: - BIết thực hiện phép trừ có nhớ trong pơhạm vi 100 dạng 33 – 5.

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 5)

- BT cần làm : B1 ; B2(a) ; B3(a,b)

II Chuẩn bị :3 bó que tính và 3 que rời

III Hoạt động dạy học :

A Ổn định:

B Bài cũ:(5’) “13 trừ đi một số 13 – 5 ”

C Bài mới: “33 – 5”

* - Hoạt động 1: Lý thuyết (13’)

- Muốn biết còn lại bao nhiêu ta làm thế nào?

- GV ghi bảng: 33 - 5 = ?

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính và nêu kết

quả

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que ta làm phép tính trừ

Trang 11

 Muốn lấy đi 5 que tính thì lấy 3 que tính rồi tháo

rời 1 bó 1 chục que tính lấy tiếp đi 2 que tính nữa, còn

lại 8 que tính rời 2 bó 1 chục gộp với 8 que tính rời

thành 28 que tính

- Yêu cầu HS nêu cách dặt tính và nêu cách

thực hiện:

3 3

- 5

2 8

* - Hoạt động 2: Luyện tập (15’)

* Bài 1:

* Bài 2a: Đặt tính rồi tính

GV nhận xét, sửa sai

* Bài 3:

x + 6 = 33 8 + x = 43

x = 33 – 6 x = 43 – 8

x = 27 x = 35

-D Củng cố, dặn dò(5’)

- Về nhà chuẩn bị bài: luyện tập

- 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1

Tính

- HS làm vào vở ,5 HS làm bảng con

- HS nêu

HS làm theo nhóm: Đặt tính và tính hiệu của : 43 và 5

- Nêu qui tắc tìm số hạng, tìm số bị trừ

HS nhắc lại cách tìm số hạng, số bị trừ

TIẾT 2 :

Tập đọc : Tiết thứ : 36 MẸ

I Mục tiêu: - Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la cảu mẹ dành cho con (Trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)

* GD BVMT (khai thác trực tiếp) : Qua việc HS trả lới các CH trong SGK, giúp HS trực tiếp cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ.

II Chuẩn bị:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.

III Hoạt động dạy học :

A Ổn định:

B Bài cũ:(5’)Sự tích cây vú sữa

Nhận xét, ghi điểm

C Bài mới: Mẹ.

1 Giớithiệu bài;(2’)

_ Hát

_ HS đọc và trả lời câu hỏi của GV

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w