- Moät hs neâu keát quaû baøi laøm cuûa mình - g/v kết luận theo từng nội dung : a, Đồng ý: vì tự làm lấy công việc của mình trước lớp có nhiều mức độ, biểu hiện khác nhau b, Đồng ý vì đ[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 27 tháng 09 năm 2010
Tiết 1: chào cờ
Nhắc nhở đầu tuần
**************************************
Tiết 2+3: tập đọc- kể chuyện
Bài tập làm văn I- Muùc ủớch yeõu caàu:
_ Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng:
+ Chuự yự caực tửứ ngửừ: laứm vaờn, loay hoay, lia lũa, ngaộn nguỷn ( mieàn Baộc) laứm vaờn, loay hoay, rửỷa baựt ủúa, ngaộn nguỷn, vaỏọt vaỷ (mieàn nam)
+ Bieỏt ủoùc phaõn bieọt lụứi nhaõn vaọt “toõi” vụựi ngửụứi meù
_ Reứn kú naờng ủoùc hieồu:
+ Hieồu nghúa caực tửứ ngửừ chuự giaỷi ụỷ cuoỏi baứi: khaờn muứi soa, vieỏt lia lũa, ngaộn nguỷn.
+ ẹoùc thaàm nhanh, naộm ủửụùc caực chi tieỏt quan troùng vaứ dieón bieỏn cuỷa chuyeọn, hieồu lụứi khuyeõn: Lụứi noựi cuỷa HS phaỷi ủi ủoõi vụựi vieọc laứm
_ Reứn kú naờng noựi:
+ Bieỏt saộp xeỏp laùi caực tranh theo ủuựng thửự tửù trong caõu chuyeọn
+ Keồ laùi ủửụùc moọt ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn baống lụứi cuỷa mỡnh
_ Reứn kú naờng nghe: + Chaờm chuự theo doừi baùn keồ chuyeọn, nhaọn xeựt, ủaựnh giaự ủuựng lụứi
keồ cuỷa baùn
II- Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc: _ Tranh minh hoùa SGK _ Baỷng phuù vieỏt saỹn caực caõu caàn
luyeọn ủoùc
III-Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
TIEÁT 1
A- OÅn ủũnh toồ chửực:
B- Kieồm tra baứi cuừ: “Cuoọc hoùp cuỷa chửừ
vieỏt”
C- Daùy baứi mụựi:
1 Giụựi thieọu baứi: Neõu teõn baứi
2 Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc:
a GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi:
_ 2 HS ủoùc baứi +traỷ lụứi caõu hoỷi
_ HS nghe giụựi thieọu
_ HS mụỷ SGK ủoùc thaàm theo
Trang 2_ Hướng dẫn HS cách đọc.
_ Cho HS quan sát tranh minh họa
b Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ:
* Luyện đọc từng câu:
_ Cho HS đọc nối tiếp câu
_ GV đưa ra các từ khó Hướng dẫn HS phát
âmLui - xi –a,Cô-li-a
_ Cho HS đọc nối tiếp từng câu lượt 2
_ Gọi 2 HS đọc lớp đồng thanh
_ GV lưu ý HS: đọc liền 2 câu lời nhân vật
* Luyện đọc từng đoạn:
_ Cho HS đọc nối tiếp đoạn
GV nhắc nhở HS đọc đúng các câu hỏi
_ GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ: ngắn
ngủn, viết lia lịa, khăn mùi soa
_ Em hãy đặt câu với từ: ngắn ngủn
_ HD HS đọc câu khó:Nhưng /chẳng lẽ lại
nộp một bài văn ngắn ngủn như thế này?//(
giọng băn khoăn)
+ Cho HS đọc nối tiếp từng đoạn trong nhóm
+ Gọi 3 nhóm nối tiếp nhau đọc đồng thanh 3
đoạn
_ 1 HS đọc đoạn 4
+ Gọi 1 HS đọc to toàn bài
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
_ Đoạn 1 và 2
+ Nhận vật “tôi” trong truyện này là gì?
+ Cô giáo ra đề văn cho lớp như thế nào?
+ Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập làm
văn? Các em trao đổi nhóm 4 rồi trả lời
_ Đoạn 3
+ Thấy các bạn viết nhiều Cô-li-a làm cách gì
để bài viết dài ra?
_ Đoạn 4
+ Vì sao khi mẹ baỏ Cô-li-a đi giặt quần áo,
lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên?
_ HS quan sát tranh
_ HS đọc nối tiếp câu
_ HS phát âm từ khó
_ HS đọc nối tiếp từng câu lượt 2
_ 2 HS lớp đọc đồng thanh
_ HS đọc nối tiếp đoạn
_ HS đọc giải nghĩa từ SGK
_ HS đặt câu
+ HS các nhóm đọc nối tiếp đoạn, mỗi
em đọc 1 đoạn
+ 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh 3 đoạn
_ 1 HS đọc đoạn 4
+ 1 HS đọc to toàn bài
_ HS cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2 + Là Cô-li-a
+ Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ.?
+ HS trao đổi nhóm và trả lời: Vì
Cô-li-a chưCô-li-a phCô-li-ải lCô-li-àm gì để giúp đỡ mẹ./ Vì…
_ 1 HS đọc to đoạn 3, lớp đọc thầm + Cô-li-a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và cả những việc … _ 1 HS đọc to đoạn 4
+……Vì đây là lần đầu tiên mẹ bảo bạn làm việc này, mà bạn chưa làm bao
Trang 3+ Vì sao Cô-li-a vui vẻ làm theo lời mẹ?
_ GV hỏi: Bài đọc đã giúp em hiểu ra điều
gì?(HS trao đổi cặp đôi.)
4 Luyện đọc lại:
+ GV đọc mẫu đoạn 3 và 4
_ Gọi 4 HS thi đọc nối tiếp 4 đoạn văn
_ Cho 4 HS thi đọc diễn cảm
_ Cho HS nhận xét, bình chọn đọc hay nhất
KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ:
_ Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp
lại 4 tranh đúng theo thứ tự trong câu chuyện:
Bài tập làm văn Sau đó chọn tả lại một đoạn
của câu chuyện bằng lời kể của mình
2 Hướng dẫn kể:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong
câu chuyện
_ Gọi HS nêu kết quả sắp xếp
_ GV nhận xét, khẳng định trình tự đúng của
các tranh là: 3 -4 -2 -1
b.Kể lại một đoạn của câu chuyện.theo lời
của em
_ GV giúp HS xác định y/c
_ GV gọi 1 HS kể mẫu 1 đoạn
GV nhắc nhở HS: Các em chỉ chọn kể 1 đoạn
của câu chuyện theo lời kể của mình
_ Gọi 1 HS khác kể 2 hoặc 3 câu
+ Cho HS kể theo cặp
_ Gọi 4 HS thi nối tiếp kể mỗi em một đoạn
_ Cho HS nhận xét: cốt truyện, cách diễn đạt,
giờ
+ Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
_ Lời nói phải đi đôi với việc làm, những điều mình tự nói tốt về mình thì phải cố làm cho bằng được
+ HS đọc thầm theo
_ 4 HS thi đọc nối tiếp 4 đoạn
_ 4 HS thi đọc diễn cảm
_ HS lắng nghe
_ HS quan sát 4 đoạn tranh đã đánh số, tự sắp xếp lại các tranh, viết ra giấy trình tự đúng 4 bức tranh nêu
_ HS nhận xét
_ 1 HS kể mẫu 1 đoạn: Một lần cô giáo
ra cho cả lớp Cô-li-a một đề văn…
_ 1 HS kể 2 - 3 câu
+ 2 HS ngồi gần nhau kể cho nhau nghe
_ 4 HS thi kể nối tiếp
_ HS nhận xét bài kể của bạn
Trang 4có kể bằng lời của mình không? Kể có tự
nhiên không?
5 Củng cố – dặn dò:
_ GV hỏi: Em có thích bạn nhỏ trong câu
chuyện này không? Vì sao?
_ CBBS: Tập đọc: “Nhớ lại buổi đầu đi học”
_ Nhận xét, tiết học
_ Bình chọn người kể hay nhất
_ 1 số HS phát biểu _ Ghi bài
TiÕt 4: to¸n
LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các kiến thức đã học của tiết 25
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 DẠY- HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài lên bảng.
2.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu cách tìm ½ của một số, 1/6
của một số và làm bài
- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài của
nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Muốn biết Vân tặng bao nhiêu bơng hoa,
chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3
- Tiến hành tương tự như với bài tập 1
- 3 HS làm bài trê bảng
- Nghe giới thiệu
- 2 HS lên bảng làm bài, Hs cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS đọc đề bài
- Chúng ta phải tính 1/6 của 30 bơng hoa Vì Vân làm được 30 bơng hoa và đem tặng 1/6 số bơng hoa đĩ
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải Vân tặng bạn số bơng hoa là:
30 : 6 = 5 (bơng hoa) Đáp số: 5 bơng hoa
Bài giải
Trang 5- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 4
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh và tỡm hỡnh đó được
tụ màu 1/5 số ụ vuụng
- Hóy giải thớch cõu trả lời của em:
+ Mỗi hỡnh cú mấy ụ vuụng?
+ 1/5 của 10 ụ vuụng là bao nhiờu ụ vuụng?
+ Hỡnh 2 và hỡnh 4, mỗi hỡnh tụ màu mấy ụ
vuụng?
3 CỦNG CỐ, DẶN Dề
- Yờu cầu HS về nhà luyện tập thờm về tỡm một
trong cỏc phần bằng nhau của một số
- Nhận xột tiết học
Số học sinh đang tập bơi là:
28 : 4 = 7 (học sinh) Đỏp số: 7 học sinh
Hỡnh 2 và hỡnh 4 cú 1/5 số ụ vuụng đó được tụ màu
+ Mỗi hỡnh cú 10 ụ vuụng
+ 1/5 của 10 ụ vuụng là: 10 : 5 = 2 (ụ vuụng)
- Mỗi hỡnh tụ màu 1/5 số ụ vuụng
- Ghi baứi
**************************************
Tiết 5: đạo đức
Tự làm lấy việc của mình
Muùc tieõu : nhử tieỏt 1
1, Hoaùt ủoọng 1: Lieõn heọ thửùc teỏ: (BT4)
* Tieỏn haứnh: ẹaứm thoaùi
- G/v neõu caõu hoỷi
-? Caực em ủaừ tửù laứm laỏy coõng vieọc gỡ cuỷa
mỡnh?
-?Caực em ủaừ thửùc hieọn vieọc ủoự hử theỏ naứo?
-?Em caỷm thaỏy nhử theỏ naứo khi hoaứn thaứnh
coõng vieọc ?
+ G/v nghe hs baựo caựo
Keỏt luaọn: khen ngụùi nhửừng em bieỏt laứm
nhửừng coõng vieọc cuỷa mỡnh khuyeỏn khớch
nhửừng hoùc sinh khaực noi theo baùn
2, Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai (BT5)
* Muùc tieõu : Thửùc hieọn ủửụùc moọt soỏ haứnh
ủoọng vaứ baứy toỷ thaựi ủoọ phuứ hụùp trong vieọc tửù
Hs traỷ lụỷi: 5-7 em trỡnh baứy trửụực lụựp
- Hs laộng nghe
Trang 6làm lấy việc của mình qua trò chơi đóng vai
- G/v nêu 2 tình huống phân nhóm giao việc
- Chia lớp thành 6 nhóm
- Nhóm 1, 3, 5 xử lí tình huống 1
- Nhóm 2, 4, 6 xử lí tình huống 2
-G/v nhận xét :
- Nếu có mặt ở đó em sẽ khuyên Hạnh nên tự
quét nhà vì đó là công việc mà em đã được
giao (TH1)
- Xuân nên tự trực nhật lớp và cho bạn mượn
đồ chơi (Th2)
3, Hoạt động 3: (BT6)
* Mục tiêu : Học sinh biết bày tỏ thái độ của
mình về ý kiến liên quan
* Tiến hành: Làm việc cá nhân (làm vào vở
hoặc dùng thẻ )
-G/v yêu cầu 1 hs đọc yêu cầu BT 6 Vở bài
tập
- Yêu cầu Hs làm vào vở
- g/v kết luận theo từng nội dung :
a, Đồng ý: vì tự làm lấy công việc của mình
có nhiều mức độ, biểu hiện khác nhau
b, Đồng ý vì đó là 1 nội dung trong quyền
tham gia của trẻ em
c, Không đồng ý: vì nhiều việc mình cũng
cần người khác giúp đỡ
d, Không đồng ý: vì đã là việc của mình thì
việc nào cũng phải hoàn thành
đ, Đồng ý vì đó là quyền của trẻ em đã được
ghi trong “công ước quốc tế”
e, Không đồng ý : vì trẻ em chỉ được có thể
quyết định những công việc phù hơp với khả
năng của bản thân
* Kết luận chung Trong học tập, lao động,
sinh hoạt hàng ngày em hãy tự làm lấy công
việc của mình, không nên dựa dẫm vào người
- Các nhóm thảo luận và mỗi nhóm cử
3 người đóng vai Lần lượt các nhóm trình bày trò chơi đóng vai trước lớp
- hs nhận xét
- Học sinh lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu bt 6
- hs làm bài trong 3 phút
- Một hs nêu kết quả bài làm của mình trước lớp
- Hs nghe tranh luận
-Học sinh nhắc lại
Trang 7khác như vậy em mói mau tiến bộ và được
mọi người quí mến
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh câu :
“Tự làm lấy công việc của mình giúp em tiến
bộ hơn ”
4 Củng cố –dặn dò:
- CBBS: Quan tâm, chăm sóc ông bàcha mẹ,
anh chi em
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp đọc
**************************************
Thø ba ngµy 28 th¸ng 09 n¨m 2010
TiÕt 1: to¸n
Chia sè cã hai ch÷ sè cho sè cã mét ch sè
I MỤC TIÊU
Biết thực hiện phép tính chia số cĩ 2 chữ số cho số cĩ 1chữ số (chia hết ở các lượt chia)
Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 KIỂM TRA BÀI CŨ
- Kiểm tra các bài tập của tiết 26
2 DẠY – HỌC BÀI MỚI
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học
2.2 Hướng dẫn thực hiện phép chia số cĩ
hai chữ số cho số cĩ một chữ số
- Nêu bài tốn: Một gia đình nuơi 96 con gà,
nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi chuồng cĩ bao
nhiêu con gà?
- Muốn biết mỗi chuồng chĩ bao nhiêu con gà,
chúng ta phải làm gì?
- Viết lên bảng phép tính 96 : 3 và yêu cầu HS
suy nghĩ để tìm kết quả của phép tính này
- Yêu cầu HS cả lớp suy nghĩ và tự thực hiện
Nếu HS cả lớp khơng tính được, GV hướng dẫn
HS tính như SGK
- 3 HS làm bài trên bảng
- Nghe giới thiệu
- Nghe GV đọc bài tốn
- Phải thực hiện phép chia 96 : 3
* 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
* Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết
2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
Trang 82.3 Luyện tập - thực hành.
Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS làm
bài
- Yêu cầu từng HS vừa lên bảng nêu rỏ cách
thực hiện phép tính của mình HS cả lớp theo
dõi đễ nhận xét bài của bạn
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu cách tìm “một phần hai”,
“một phần ba” của một số, sau đĩ làm bài
Bài 3
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
- Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?
- Bài tốn hỏi gì?
- Muốn biết mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta
phải làm gì?
3 CỦNG CỐ, DẶN DỊ
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép
chia số cĩ hai chữ số cho số cĩ một chữ số
- Nhận xét tiết học
- HS thực hiện lại phép chia 96 : 3 = 32
- HS nêu yêu cầu bài
- 4 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Làm bài, sau đĩ 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- 1 HS đọc đề bài
- Mẹ hái được 36 quả cam,
- Mẹ biếu bà một phần ba số cam
- Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam?
- Ta phải tính 1/3 của 36
- Ghi bài
**************************************
TiÕt 2: thĨ dơc
Gi¸o viªn chuyªn d¹y
**************************************
TiÕt 3: chÝnh t¶
Nghe viÕt: bµi tËp lµm v¨n I-MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1.Nghe – viết chính xác đoạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng nước ngoài
Trang 92.Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo / oeo; Phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn s / x
II-ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: -Bảng lớp viết nội dung bài tập 2, BT3a
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
- Viết 3 tiếng có vần oam
- Hai HS viết cái kẻng, thổi kèn, lời khen, dế
mèn
B-Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: Nêu tên bài và y/c tiết học
2.Hướng dẫn HS viết chính tả
a-Hướng dẫn HS chuẩn bị
- Đọc thong thả rõ ràng nội dung tóm tắt
truyện Bài tập làm văn
- Gọi HS đọc lại bài
- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả
- Hướng dẫn HS luyện viết tiếng khó
- Ghi bảng những chữ khó viết
- Đọc từ có tiếng khó cho HS viết
b-GV đọc cho HS viết:
c-Chấm, chữa bài:
- Cho HS soát bài 2 lần
- Chữa bài: Cho HS tự chữa lỗi viết sai
- Chấm 7 bài, nhận xét từng bài về nội dung,
chữ viết, cách trình bày
3.Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
a-Bài tập 2:
- Cho HS nêu y/c BT
- Gọi 1 số HS lên bảng
- Cho HS nhận xét từ điền và phát âm đúng
sai
- Gọi nhiều HS đọc lại kết quả
- Cho HS chữa bài
- 1 HS viết BL, cả lớp viết BC
- 2 HS viết BL, cả lớp viết BC
- Lắng nghe
- HS chú ý lắng nghe
-2 HS đọc lại toàn bài
- 1 số HS trả lời câu hỏi GV
- HS tìm những chữ khó viết
- HS phân tích tiếng khó
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở cho nhau để soát bài
- HS tự chữa lỗi vào cuối bài chép
_ 1 HS nêu yêu cầu của bài tập
- 2 HS làm BL; Cả lớp làm bài vào vở BT
-Cả lớp nhận xét
- 3-4 HS đọc lại kết quả
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập
Trang 10b-Baứi taọp ( 3a) – lửùa choùn:
- Giuựp HS naộm vửừng yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- GV cho 1 soỏ em thi laứm baứi treõn baỷng (chổ
vieỏt tieỏng caàn ủieàn aõm ủaàu hoaởc daỏu thanh)
- Goùi HS ủoùc laùi khoồ thụ sau khi ủaừ ủieàn ủuựng
aõm vaứ daỏu thanh
4.Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Nhaộc nhụỷ HS veà nhaứ ủoùc laùi baứi laứm, ghi
nhụự chớnh taỷ
- Nhaọn xeựt tieỏt
- 1 HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
- Laộng nghe
- HS laứm baứi CN
- 3HS thi laứm baứi treõn baỷng
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt, choùn lụứi giaỷi ủuựng
- 4 HS ủoùc laùi khoồ thụ
- Caỷ lụựp vieỏt baứi vaứo vụỷ BT
**************************************
Tiết 4: tự nhiên xã hội
Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
A MUẽC TIEÂU: _ Sau baứi hoùc, hoùc sinh bieỏt:
+ Neõu lụùi ớch cuỷa vieọc giửừ veọ sinh cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu
+ Neõu ủửụùc caựch ủeà phoứng 1 soỏ beọnh ụỷ cụ quan baứi tieỏt nửụực tieồu
B ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: _ Caực hỡnh trong SGK /24, 25 _ Hỡnh caực cụ quan baứi
tieỏt nửụực tieồu phoựng to
C HOAẽT ẹOÄNG DAẽY_ HOẽC.
I OÅN ẹềNH:
II BAỉI CUế: Hoaùt ủoọng baứi tieỏt nửụực tieồu
III BAỉI MễÙI:
a) Giụựi thieọu: Neõu teõn baứi hoùc
b) HD tỡm hieồu baứi:
Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn caỷ lụựp.
a Muùc tieõu:
_ Neõu ủửụùc ớch lụùi cuỷa vieọc giửừ veọ sinh cụ
quan baứi tieỏt nửụực tieồu
b Caựch tieỏn haứnh:
+ Bửụực 1:
GV yeõu caàu HS tửứng caởp thaỷo luaọn:
- Haựt _ 2 Hoùc sinh traỷ lụứi
_ Laộng nghe