- Rèn giữ vở sạch viết chữ đẹp II.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động 1: GV vừa viết lên bảng vừa hướng dẫn học sinh viết các từ đã học :cá thu, đu đủ, cử tạ, thợ xẻ, chì đ[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI : P , PH, NH
I.Mục đích yêu cầu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá, từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
-Luyện nói 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II.Đồ dùng dạy học: -Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I Bộ ghép chữ tiếng Việt.
-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ : Đọc sách kết hợp viết bảng con:
thợ xẻ, chả cá, củ sả, cá rô, kẻ ô, rổ khế
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài
GV treo tranh và hỏi: trong tranh vẽ gì?
+Tiếng “phố”, “nhà” có chữ và dấu thanh nào?
Hôm nay, cô giới thiệu với các con chữ,âm:p–ph, nh
2.2.Dạy chữ ghi âm
a) Nhận diện chữ: +Cho cô biết chữ p gồm nét nào?
-So sánh chữ p và chữ n:
-Yêu cầu học sinh tìm chữ p trong bộ chữ
b) Phát âm: GV phát âm mẫu: âm p
*Âm ph
a) Nhận diện chữ
+Ai cho cô biết chữ ph được ghép bởi chữ nào?
So sánh chữ ph và p?
b) Phát âm và đánh vần tiếng
GV phát âm mẫu: âm ph
-Giới thiệu tiếng: GV gọi học sinh đọc âm ph
+Có âm ph muốn có tiếng phố ta làm như thế nào?
-Yêu cầu học sinh cài tiếng phố
GV NX, ghi tiếng phố lên bảng phân tích “phố”
Hướng dẫn đánh vần: -GV hướng dẫn đánh vần
*Âm nh: - Chữ “nh” được ghép bởi chữ n và h
- So sánh chữ “nh” và chữ “kh”
-Phát âm: GV phát âm mẫu: âm nh:
-Viết: Điểm kết thúc của chữ n là điểm bắt đầu của
chữ h, không nhấc bút khi viết
-Giới thiệu tiếng: GV gọi học sinh đọc âm nh
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc :N1: thợ xẻ, chả cá; N2: củ…
Vẽ cảnh phố xá và một ngôi nhà lá
Có âm ô, a , thanh sắc, thanh huyền
-Chữ p gồm một nét xiên phải, một nét sổ thẳng và một nét móc ngược hai đầu -Giống nhau: Đều có nét móc hai đầu -Khác nhau: Chữ p có một nét xiên phải
và nét sổ thẳng, còn chữ n có nét móc trên -Tìm chữ p đưa lên cho cô giáo kiểm tra
-Chữ p và h
-Giống nhau: Đều có chữ p
-Khác nhau: Chữ ph có thêm h sau p
-Thêm âm ô sau ph, thanh sắc trên âm ô
Cả lớp 1 em -Đánh vần, đọc trơn, nhóm 1, 2…
-Giống nhau: Đều có chữ h
-Khác nhau: Chữ nh có thêm chữ n, chữ
kh có thêm chữ k
Lớp theo dõi hướng dẫn của GV
Trang 2+Có âm nh muốn có tiếng nhà ta làm ntn ?
-Yêu cầu học sinh cài tiếng nhà
GV nhận xét và ghi tiếng nhà lên bảng phân tích
-Đọc lại 2 cột âm
- GV hướng dẫn viết:
-Viết bảng con: p – phố, nh – nhà
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ
Gọi học sinh lên gạch chân dưới những tiếng chứa
âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: nhà
dì na ở phố, nhà dì na có chó xù
-Gọi đánh vần tiếng nhà, phố, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
VD:
+Trong tranh vẽ cảnh gì?
+Nhà em có gần chợ không?
+Nhà em ai đi chợ?
+Chợ dùng để làm gì?
- Đọc sách kết hợp bảng con
-GV đọc mẫu
-Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ ở bảng
con
*Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
4.Củng cố, dặn dò : Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
mang âm mới học
- Về nhà học thuộc bài và xem trước bài sau
-Thêm âm a sau nh, thanh huyền trên “a”
Cả lớp
1 em, 2 em
Toàn lớp
1 em đọc, 1 em gạch chân: phở, phá, nho, nhổ
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
1 em
-Đại diện 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em
-CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
Học sinh tìm âm mới học trong câu (tiếng nhà, phố)
CN 6 em
“chợ, phố, thị xã”
HS trả lời theo hướng dẫn của GV
VD:
-Vẽ cảnh chợ, cảnh xe đi lại ở phố và nhà cửa ở thị xã
-Không ạ -Mẹ
-Dùng để mua và bán đồ ăn
-CN 10 em
-Toàn lớp thực hiện
- Thực hiện việc học tập ở nhà
…… ………… ..…………
Trang 3BU ỔI CHIỀU
I.Mục tiêu :
-Củng cố cho HS nắm được cấu tạo số 0, đọc viết thành thạo các số từ 0 đến 9
- HS luyện tập làm đúng các bài tập toán nâng cao
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ôn luyện :
.Hoạt động 1:
GV lần lượt cho HS viết số 0 vào bảng con
GV nhận xét chữa lỗi
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS
Bài 1 : Viết số 0
GV hướng dẫn HS viết số 0 mỗi hai hàng
Bài 2 : Điền số
GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ viết số
thích hợp vào ô trống
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi HS làm bài
Thu chấm bài
Bài 4 : Điền dấu
0 1 0 2 8 0 7 0
2 …0 8 …0 0 … 3 4 … 4
0 … 4 9 … 0 0 … 2 0 … 0
GV hướng dẫn HS điền dấu thích hợp vào ô
trống
2 Nâng cao:
- GV ghi bảng gọi HS lên bảng làm
3 < … < 5 6 < … < 8
9 > … > 7 5 > … > 3
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh thực hiện
Học sinh viết vào bảng
HS làm bài và chữa bài
HS làm bài, đếm các dãy số
HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài và chữa bài
4 em lên bảng làm:
0 < 1 0 < 2 8 > 0 7 > 0
2 > 0 8 > 0 0 < 3 4 = 4
0 < 4 9 > 0 0 < 2 0 = 0
2 em lên bảng làm
……… ..………
ÔN LUYỆN
I Mục đích yêu cầu :
- HS đọc viết thành thạo âm ph, nh và các tiếng từ ứng dụng
- Luyện tập làm đúng các bài tập
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV hướng dẫn HS đọc đúng âm ph, nh , và các
từ ứng dụng
-GV hướng dẫn cách đọc cho HS - HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp
Trang 4Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
-GV hướng dẫn cách viết âm ph, nh và các từ
ứng dụng
-Mỗi chữ viết theo một hàng
-GV hướng dẫn cách cầm viết , ngồi viết cho HS
Hoạt động 3: Luyện tập
-Làm bài tập trong vở bài tập
Bài 1: Nối theo mẫu
* Nối : HS đọc tiếng Nối tạo từ thích hợp :
nhớ cổ
nho nhà
phố khô
-GV hướng dẫn cách làm cho HS
Bài 2: Điền ph hay nh
*Điền : ph hay nh ?
…á cỗ , …ổ cỏ
Bài 3 : Viết theo mẫu
Hoạt động 3 : -GV thu bài chấm
-Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 4 : -Về nhà đọc lại bài
-Luyện viết vào vở ô ly
HS chú ý lắng nghe
- Viết đúng theo mẫu
- HS làm bài nối theo mẫu
-HS quan sát hình vẽ điền đúng âm
-HS viết bài theo mẫu
…… ……… ..………
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010 TOÁN :
BÀI : SỐ 10
I.Mục tiêu :
-Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10
-Biết 9 thêm 1 được 10
-Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
-Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
- Các BT cần làm: Bài 1, 4, 5
II.Đồ dùng dạy học: -Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ
số 10 , các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ,
-Gọi 2 HS làm bảng lớp
Gọi HS nêu số từ 0 9 và ngược lại
Lớp làm bảng con
2.Bài mới :*Lập số 10 :
Thực hiện ví dụ 1 :
GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?
+Cô đính thêm mấy hình vuông?
-HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở -Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…1 , 2… 0 , 0… 0, 7 …0
1 HS nêu từ 0 9 và 1 HS nêu ngược lại
9 hình vuông
1 hình vuông
Trang 5GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là
mấy hình vuông?
-Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng
Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự ví dụ 1
-GV hỏi : Hình vuông, quả xoài, xe đều có số
lượng là mấy?
-GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường GV đọc,
HS đọc
+Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?
-GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 10, gọi đếm
-GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9
-GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 0, gọi đếm
-Cho HS cài bảng từ 0 10 và từ 10 0
-Hướng dẫn viết mẫu số 10
-Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng que
tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10 gồm 1 và
9, 10 gồm 9 và 1 … )
-Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội dung
SGK
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Yêu cầu các em viết vào VBT
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề
GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến
10 để điền số thích hợp vào các ô trống Thực
hiện bảng từ theo 2 nhóm
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu thực hiện bảng con
4.Củng cố:
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10
Số 10 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 10?
Đọc lại dãy số từ 0 10 và ngược lại
5.Nhận xét – dặn dò :
-Làm lại các bài tập ở nhà, xem bài mới
10 hình vuông(Cho đếm trên trực quan )
-Số lượng là10
5->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanh -Số 10 > số 0
3 HS nêu từ 0 10, nhóm 1 và 2
HS nêu lại
3 HS nêu từ 10 0, nhóm 3 và 4
Lớp thực hành
Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10 Đếm xuôi ngược cấu tạo số 10
HS quan sát và trả lời HS thực hành bài tập vào VBT…
HS nêu nội dung
Viết số 10 vào VBT
Viết số thích hợp vào VBT
Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống
Thực hiện bảng con:
a) số 7 b) số 10 c) số 6 Nêu lại cấu tạo như trên
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 Đọc
-Lắng nghe và thực hiện như lời cô dặn
…… ……… ..………
ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu :
-Củng cố cho HS nắm được cấu tạo số10, đọc viết thành thạo các số từ 0 đến 10
- HS luyện tập làm đúng các bài tập
II.Các hoạt động dạy học :
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Ôn luyện :
.Hoạt động 1:
GV lần lượt cho HS viết số 10 vào bảng con
GV nhận xét chữa lỗi
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS
Bài 1 : Viết số 10
GV hướng dẫn HS viết số 10 hai hàng
Bài 2 : Điền số
GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ viết số thích
hợp vào ô trống
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống
GV theo dỏi HS làm bài
Thu chấm bài
Bài 4 : Khoanh vào số lớn nhất
a/ 4 , 2 , 7 , 1
b/ 8 , 10 , 9 , 6
2 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh thực hiện
Học sinh viết vào bảng
-HS viết số 10 -HS làm bài
-HS làm bài và chữa bài
-HS lên bảng khoanh
-HS nhớ lời cô dặn
…… ……… .…………
HỌC VẦN:
BÀI : G , GH
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Đọc được: g, gh và gà ri, ghế gỗ, từ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
-Viết được : g, gh, gà ri, ghế gỗ
-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ đàn gà, ghế gỗ
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phân luyện nói “gà ri, gà gô”
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
Đọc kết hợp viết bảng con ph – phố, nh - nhà
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV treo tranh hỏi : Trong tranh vẽ gì?
Đưa một cái ghế gỗ và hỏi: Đây là cái gì?
Học sinh nêu tên bài trước
Học sinh đọc bài
N1: ph – phố, N2: nh – nhà
-Tranh vẽ đàn gà
Trang 7+Trong tiếng gà, ghế có âm và dấu thanh nào đã
học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn lại: g, gh
GV viết bảng g, gh
Lưu ý học sinh: Để phân biệt, g gọi là gờ đơn, còn
gh gọi là gờ kép
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
-Chữ g gồm một nét cong hở phải và một nét
khuyết dưới
+Chữ g gần giống chữ gì?
So sánh chữ g với chữ a
Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ chữ
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
GV phát âm mẫu: âm g
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm g
+Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế nào?
-Yêu cầu học sinh cài tiếng gà
-GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng
-Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
-GV hướng dẫn đánh vần 1 lân
-Gọi đọc sơ đồ 1
*Âm gh (dạy tương tự âm g)
- Chữ “gh” là chữ ghép gồm hai con chữ g đứng
trước, h đứng sau
- So sánh chữ “g” và chữ “gh”
-Phát âm: giống âm g
-Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và chữ h, sao cho
nét kết thúc của chữ g là nét bắt đầu của chữ h
-Đọc lại 2 cột âm
- GV hướng dẫn viết:
-Viết bảng con: g – gà, gh – ghế
*Dạy tiếng ứng dụng:
-GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ
-Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng chứa âm
mới học
-GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
-Cái ghế
-Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc
Lắng nghe
-Theo dõi và lắng nghe
-Gần giống chữ a
-Giống nhau: Cùng có nét cong hở phải -Khác nhau: Chữ g có nét khuyết dưới -Tìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra -Lắng nghe
6 em, nhóm 1, nhóm 2
-Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên
âm a
Cả lớp
1 em
Đánh vần, đọc trơn, nhóm 1, nhóm 2
2 em
-Giống nhau: Đều có chữ g
-Khác nhau: Chữ gh có thêm h đứng sau g
Theo dõi và lắng nghe
2 em
-Toàn lớp
1 em đọc, 1 em gạch chân: gà, gô, ga…
Trang 8-Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
-Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
* Luyện câu:
Cho học sinh nhận xét tranh minh hoạ câu ứng
dụng:
+Trong tranh có những gì? Em bé đang làm gì?
Bà đang làm gì?
Câu ứng dụng của chúng ta là:
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
-Gọi đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc trơn tiếng
-Gọi đọc trơn toàn câu
- Luyện nói: Chủ đề: gà ri, gà gô
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
+Trong tranh vẽ những con vật nào?
+Gà gô sống ở đâu?
+Gà ri sống ở đâu?
+Kể tên một số loại gà mà em biết?
+Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
+Theo em gà thường ăn thức ăn gì?
+Quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong tranh
là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?
- Đọc sách kết hợp bảng con
-GV đọc mẫu
-Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ ở bảng
con
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
4.Củng cố, dặn dò : Gọi đọc bài
*Trò chơi: Ai nhanh hơn ai
Mục tiêu: biết sử dụng g, gh trong các từ ứng dụng:
Cách chơi: Mỗi học sinh chỉ được điền một chữ vào
chỗ trống Thi tiếp sức giữa 2 đội, mỗi đội 3 em
Đội nào hoàn thành trước và đúng
đội đó thắng
-Về nhà đọc lại bài, xem bài mới
6 em, nhóm 1, nhóm 2
-Đại diện 2 nhóm 2 em
6 em, nhóm 1, nhóm 2
-Bà, em bé, tủ gỗ, ghế gỗ Em bé đang xếp ghế cho gọn gàng Bà đang quét bàn
Đọc lại
6 em
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV -Gà ri, gà gô
-Gà gô sống ở trên đồi
-Sống ở nhà
-Gà lơ go, gà tây, gà công nghiệp
-Liên hệ thực tế và nêu
-Gà trống, vì có mào đỏ
10 em -Toàn lớp thực hiện
-Lắng nghe cách chơi và cử đại diện nhóm tham gia trò chơi
-Học sinh khác cổ vũ, động viên cho nhóm mình
Lắng nghe để thực hiện ở nhà
Trang 9Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
BÀI : Q , QU , GI
I.Mục đích yêu cầu :
-Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già, từ và câu ứng dụng
-Viết được : q, qu, gi, chợ quê, cụ già
-Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: quà quê
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa : chợ quê, cụ già
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
III.Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con.Viết bảng con
2.Bài mới : GV tranh rút ra âm q, qu: ghi bảng
-Cài q, qu
-Có qu lấy ê để tạo tiếng mới
-GV nhận xét và gọi đọc bài
-GV hướng dẫn đánh vần
-GV GT từ chợ quê
-Gọi đọc sơ đồ 1
-Âm gi dạy tương tự âm qu
-Gọi đọc toàn bảng
- GV hướng dẫn viết:
-HS viết bảng con : q , qu , chợ quê, gi, cụ già
-Giới thiệu từ : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò
3.Củng cố tiết 1 : Hỏi âm mới học
Tiết 2
*Luyện đọc bảng
-Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
-Luyện câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng
-GV gọi đọc trơn toàn câu
*Luyện nói :Chủ đề “Quà quê”
-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
-Đọc sách kết hợp bảng con
4.Luyện viết vở TV
GV thu vở 5em để chấm
5.Củng cố: - Gọi đọc bài, tìm tiếng mới
-Nhận xét giờ học, về nhà học bài
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : nhà ga , N2 : ghi nhớ
CN 1em
Cả lớp
HS cài bảng: quê
CN 6 -> 8 em
CN 6 -> 8 em ĐT
HS đánh vần ; quê, đọc trơn : chợ quê
CN 2 em ĐT
-Lớp viết
-HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn từ đó, CN 6 8 em, nhóm
-Học sinh nêu âm mới học
-CN 6 8 em
-HS tìm tiếng mới học trong câu
-Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng
-CN 6 8 em, ĐT
-HS nhắc lại chủ đề
-Luyện nói theo hướng dẫn của GV
-CN 6 8 em, ĐT
-Toàn lớp -CN 2 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc
- Thực hiện việc học ở nhà
Trang 10TOÁN:
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10
- Thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Các BT cần làm: Bài 1, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp
VBT để chấm điểm
Gọi 2 HS làm bảng lớp
Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10
Gọi HS nêu cấu tạo số 10
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
3.HD HS làm bài tập :
Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?
Gọi HS đọc kết quả
Bài 4 : a) So sánh số điền dấu > < = và ô trống
Gọi HS đọc kết quả
b) Các số bé hơn 10 là:
c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:
Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:
4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?
Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm
Nhận xét tuyên dương:
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
-HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở
-Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 0…10 , 10… 8
-Số 10 đứng liền sau số 9 -10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 …
HS nhắc tựa
HS mở SGK làm bài tập Nối 8 con mèo với số 8 …
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8
HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số
và ô trống
HS thực hành :
0 < 1 , 1 < 2 ,…
HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9
HS thực hành -Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật
- HS thực hiện ở nhà
…… ……… ..…………
BUỔI CHIỀU : BỒI DƯỠNG
LUYỆN TIẾNG VIỆT :
I Mục đích yêu cầu :
- HS đọc viết thành thạo âm g, gh và các tiếng từ ứng dụng
- Luyện tập làm đúng các bài tập
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-GV hướng dẫn HS đọc đúng âm g, gh và từ ứng dụng
-GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
-GV hướng dẫn cách viết âm g ,gh và các từ ứng dụng
-Mỗi chữ viết theo một hàng
-GV hướng dẫn cách cầm viết , cách ngồi viết cho HS
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp