1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án bài dạy các môn khối 1 - Tuần dạy số 11

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 307,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mẹ con Dạy vần an: Qui trình tương tự an sàn nhà sàn - Đọc lại hai sơ đồ trên bảng  Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết on, an HSKT -MT:HS viết đúng quy trình vần từ vào bảng con -Cách ti[r]

Trang 1

TUẦN 11

Thứ hai ngày 8 tháng 11 năm 2010

TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN

Bài 42 : ưu, ươu I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: trái lựu, hươu sao Tranh câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, sao

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1

1.Ổn định tổ chức : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ( 2 – 4 em đọc, cả lớp viết bảng con)

-Đọc bài ứng dụng: Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới: ưu, ươu – Ghi bảng

Hoạt động 1 :Dạy vần ưu -ươu

+Mục tiêu: nhận biết được: ưu, ươu và trái lựu,

hươu sao

+Cách tiến hành :Dạy vần ưu:

-Nhận diện vần : Vần ưu được tạo bởi: ư và u

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ưu và iu?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : lựu, trái lựu

-Đọc lại sơ đồ:

ưu

lựu

trái lựu

Dạy vần ươu: ( Qui trình tương tự)

ươu

hươu

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: ưu

Giống: kết thúc bằng u Khác : ưu bắt đầu bằng ư Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: lựu Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 2

hươu sao

- Đọc lại hai sơ đồ trờn bảng

 Giải lao Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đỳng quy trỡnh trờn bảng con

-Cỏch tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trờn bảng ( Hướng dẫn qui trỡnh đặt

bỳt, lưu ý nột nối)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

-MT:HS đọc trơn được từ ứng dụng

-Cỏch tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

chỳ cừu bầu rượu

mưu trớ bướu cổ

-Đọc lại bài ở trờn bảng

Củng cố dặn dũ

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc ưu, ươu ( HSKT )

+Mục tiờu: Đọc được cõu ứng dụng

+Cỏch tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS

Đọc cõu ứng dụng:

“Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

thấy hươu, nai đó ở đấy rồi”.

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết: ưu, ươu ( HSKT )

-MT:HS viết đỳng cỏc vần từ vào vở

-Cỏch tiến hành:GV đọc HS viết theo dũng vào

vở

Hoạt động 3:Luyện núi:

+Mục tiờu: Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo nội

dung

“Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, sao”.

+Cỏch tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ những gỡ?

-Những con vật này sống ở đõu?

-Trong những con vật này, con nào ăn cỏ?

-Con nào thớch ăn mật ong?

-Con nào to xỏc nhưng rất hiền lành?

-Em cũn biết con vật nào ở trong rừng nữa?

-Em cúbiết bài thơ hay bài hỏt nào về những

con vật này?

4: Củng cố dặn dũ Về nhà đọc lại bài, xem

trước bài ụn tập

Đọc xuụi – ngược ( cỏ nhõn - đồng thanh)

( cỏ nhõn - đồng thanh)

Theo dừi qui trỡnh Viết b con: ưu, ươu ,trỏi lựu, hươu sao

Tỡm và đọc tiếng cú vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng: ( cỏ nhõn - đồng thanh)

Đọc (c nhõn 10 em – đthanh)

Nhận xột tranh Đọc (cnhõn–đthanh)

HS mở sỏch Đọc (10 em)

Viết vở tập viết Quan sỏt tranh và trả lời (Trong rừng, đụi khi ở Sở thỳ)

Trang 3

TIẾT : 3 TOÁN ( Tiết 41 )

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học, biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ thực hành Các bức tranh bài tập 4/60

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ 4 em đọc lại phép tính trừ trong phạm vi 5

+ 3 học sinh lên bảng :

HS1: 5 – 2 = HS2: HS3: 5 - 2 - 1 =

5 – 4 = 5 - 2 - 2 =

5 – 3 = 5 - 1 - 3 =

+ Học sinh dưới lớp làm bảng con

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố bảng trừ trong

phạm vi từ 35

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài , đầu

bài học :

-Đọc lại phép trừ trong phạm vi 5

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Học sinh làm tính trừ và tập biểu thị

tình huống trong tranh bằng phép tính phù

hợp

-Cho học sinh mở SGK Giáo viên hướng

dẫn học sinh thực hiện các bài tập

o Bài 1 : Tính theo cột dọc (HSKT

làm 2 phép tính đầu )

-Cho học sinh làm bài vào vở bài tập toán

o Bài 2: Tính

-Nêu yêu cầu bài tính

-Nêu cách làm

-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 : So sánh phép tính

-Yêu cầu học sinh nêu cách làm

-Học sinh lặp lại đầu bài -5 em đọc - đt 1 lần

-Học sinh mở SGK

-Học sinh tự nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài

-Tính kết quả phép tính thứ nhất,lấy kết quả cộng (hay trừ) với số còn lại -Vd: 5 trừ 2 bằng 3 Lấy 3 trừ 1 bằng 2

5 – 2 – 1 = 2

- Tìm kết quả của phép tính , lấy kết quả vừa tìm được so sánh với số đã cho

5 5 5

2 3 1

Trang 4

-Cho học sinh làm bài vào bảng con.

-Giỏo viờn sửa bài trờn bảng

o Bài 4 : Cú 2 bài tập 4a, 4b

-Cho học sinh nờu bài toỏn và ghi phộp

tớnh phự hợp

-Cho học sinh giải miệng

o Bài 5 : Viết số thớch hợp vào chỗ

chấm

-Giỏo viờn ghi phộp tớnh

5 – 1 = 4 + …(HSgiỏi)

-Muốn thực hiện bài toỏn này em phải làm

như thế nào ?

-Giỏo viờn gọi vài em đọc lại phộp tớnh

-Mỗi dóy bàn làm 2 phộp tớnh

-4a)Cú 5 con chim.Bay đi hết 2 con

chim.Hỏi cũn lại mấy con chim?

5 – 2 = 3

-4b)Trờn bến xe cú 5 chiếc ụ tụ.1 ụ tụ

rời khỏi bến.Hỏi bến xe cũn mấy ụ tụ?

5 – 1 = 4

-Tỡm kết quả của phộp tớnh 5 – 1 = 4.

4 cộng với 0 bằng 4.Từ đú điền số 0

vào chỗ chấm

- 4 em 5 – 1 = 4 +0

4.Củng cố dặn dũ :

- Em vừa học bài gỡ ? đọc lại bảng trừ phạm vi 5

- Dặn học sinh về ụn lại bài ,học thuộc bảng cộng trừ phạm vi 5

-Chuẩn bị bài hụm sau

- Nhận xột tiết học – Tuyờn dương học sinh hoạt động tớch cực

TIẾT : 4 ĐẠO ĐỨC

Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì 1 I.Mục tiêu

1.Kiến thức:

- Củng cố lại kiến thức đã học qua các bài: Em là HS lớp 1, gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

2 Kĩ năng:

- Củng cố kĩ năng kể về tên lớp học, giới thiệu về bạn bè trong lớp, kể về các việc cần làm để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ, giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

3.Thái độ:

Trang 5

- Yêu quý lớp học, tự giác có ý thức giữ vệ sinh cơ thể và bảo vệ sách vở đồ dùng học tập

II chuẩn bị

- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi.

- Học sinh: Bảng con

III Hoạt động dạy - học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Nêu những việc cần làm để giữ trật tự

trong trường học?

- Nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học

b Giới thiệu về lớp học của em (10’) - hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm tự giới thiệu về tên

lớp học, tên bạn trong nhóm, giới thiệu

về bạn nào đó trong lớp mà em quý

Chốt: Các em cần nhớ tên lớp, tên bạn

học trong cùng lớp mình

- giới thiệu với nhau trong nhóm, sau đó một vài nhóm giới thiệu trớc lớp

- các nhóm khác nhận xét xem bạn giới thiệu đã tỉ mỉ cha? Có tự nhiên không?

- Yêu cầu HS thảo luận và trả lời các

câu hỏi sau: Để là ngời gọn gàng sạch sẽ

em cần làm những việc gì? Không nên

làm những việc gì?

- Thi chọn bàn nào đoạt danh hiệu gọn

gàng sạch sẽ nhất lớp

Chốt: Cần giữ vệ sinh cơ thể trông vừa

đáng yêu vừa có lợi cho sự phát triển

của cơ thể

- thảo luận sau đó trả lời trớc lớp

- nhóm khác nhận xét bổ sung

- trong lớp tự bình chọn và tuyên dương bạn đó

- theo dõi

* Thi trưng bày sách vở đồ dùng học

tập (10’)

- hoạt động cá nhân

- Cho HS tự trưng bày sau đó chọn ra

bạn biết giữ sách vở, đồ dùng học tập

sạch sẽ và tốt nhất

- GV công bố kết quả, trao phần thưởng

cho em đó

Chốt: Cần phải biết giữ gìn sách vở đồ

dùng học tập tốt để phục vụ cho việc

học tập tốt hơn

- tự trưng bày sau đó ban cán sự lớp đi chấm điểm chọn ra bộ sách vở giữ cẩn thận nhất

- theo dõi

Trang 6

4 Cñng cè

- NhËn xÐt giê häc

5 DÆn dß

- ChuÈn bÞ giê sau tiÕp tôc «n tËp

Thứ ba ngày 9 tháng 11 năm 2010

TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN

Bài 43 :ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được các vần có kết thúc bằng u/o, các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể ; Sói và cừu

- HSKG kể được 2 -3 đoạn truyện theo tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Sói và Cừu

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

-Đọc câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy hươu nai -Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài:Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học

được những vần gì mới?

-GV gắn Bảng ôn được phóng to

Hoạt động 1 :Ôn tập:

+Mục tiêu: Ôn các vần đã học

+Cách tiến hành: Các vần đã học:

Ghép chữ và vần thành tiếng

 Giải lao Hoạt động 2:Luyện đọc ( HSKT : au, ao,

êu,âu,iu,ưu )

-MT:HS đọc được các từ ứng dụng

-Cách tiến hành: HSĐọc từ ngữ ứng dụng-GV

chỉnh sửa phát âm

-Giải thích từ:

HS nêu

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn

Đọc (cá nhân - đồng thanh)

Trang 7

ao bèo cá sấu kì diệu

Hoạt động 3: Luyện viết ( HSKT: au, ao, eo, iu, )

-MT:HS viết đúng quy trình các từ vào bảng con

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên bảng ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,

lưu ý nét nối)

-Đọc lại bài ở trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: Đọc được đoạn thơ ứng dụng

+Cách tiến hành : Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

Đọc câu ứng dụng:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô

ráo ,

có nhiều châu chấu, cào cào

Đọc SGK:

 Giải lao

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết vào vở theo dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện: ( HS Khá, giỏi kể được 2

– 3 đoạn truyện theo tranh )

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện: “Sói và Cừu”

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Một con Sói đói đang lồng lộn đi tìm

thức ăn, bỗng gặp Cừu Nó chắc chắn mẩm được

một bữa ngon lành Nó tiến tới nói:

-Này Cừu, hôm nay mày tận số rồi

Trước khi chết mày có mong muốn gì không?

Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy

thoát được Nó liền thoắng giọng rồi cất tiếng sủa

lên thật to

Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng nghe

tiếng gào của chó Sói Anh liền chạy nhanh đến

Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống ông ổng Người

chăn Cừu liền giáng cho nó một gậy

Tranh 4: Cừu thoát nạn.

+ Ý nghĩa :

Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đã phải đền

tội

Con Cừu bình tĩnh và thông minh nên đã thoát

Theo dõi qui trình

Viết b con: cá sấu

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đ thanh)

Quan sát tranh

HS đọc trơn (c nhân– đ thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

Thảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Trang 8

4: Củng cố dặn dũ Về nhà đọc lại bài, xem trước

bài on, an

TIẾT : 3 TOÁN ( Tiết 42 )

SỐ 0 TRONG PHẫP TRỪ I/ MỤC TIấU :

- Nhận biết vai trũ số 0 trong phộp trừ : 0 là kết quả phộp trừ 2 số bằng nhau, một

số trừ đi 0 bằng chớnh nú; biết thực hiện phộp trừ cú số 0; biết viết phộp tớnh thớch hợp với tỡnh huống trong hỡnh vẽ

- BT 1; BT2(cột 1,2); BT3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Tranh như SGK / 61 – Bộ thực hành toỏn

+ Tranh bài tập số 3 / 61

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hỏt – chuẩn bị đồ dựng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 5

+ Giỏo viờn nhận xột bài làm của học sinh ở vở Bài tập toỏn

+ Sửa bài tập 3 trờn bảng lớp ( 3 học sinh lờn bảng )

+ Nhận xột bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 0 trong phộp

trừ

Mt :Học sinh nắm được nội dung bài

,đầu bài dạy

-Giỏo viờn giới thiệu bài – ghi đầu bài

lờn bảng

-Giới thiệu phộp trừ : 1- 1 =0

-Hướng dẫn học sinh quan sỏt hỡnh vẽ và

nờu bài toỏn

-Gợi ý để học sinh nờu :

-Giỏo viờn viết bảng : 1 – 1 = 0

-Gọi học sinh đọc lại

-Giới thiệu phộp trừ : 3 – 3 = 0

-Tiến hành tương tự như trờn

-Cho học sinh nhận xột 2 phộp tớnh

1 – 1 = 0

3 – 3 = 0

-Học sinh lặp lại đầu bài

-Trong chuồng cú 1 con vịt , 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng cũn mấy con vịt ?

- 1 con vịt bớt 1 con vịt cũn 0 con vịt

- 1 – 1 = 0

- 10 em - Đt

-Hai số giống nhau mà trừ nhau thỡ kết quả bằng 0

-Một số trừ đi số đú thỡ bằng 0

- Tất cả cú 4 hỡnh vuụng, khụng bớt đi hỡnh nào Hỏi cũn lại mấy hỡnh vuụng ?

Trang 9

-Giới thiệu phép trừ ” Một số trừ đi 0 “

a) Giới thiệu phép trừ 4 – 0 = 4

-Giáo viên cho học sinh quan sát hình vẽ

và nêu vấn đề

-Giáo viên nêu : “ 0 bớt hình nào là bớt

0 hình vuông “

-Giáo viên gợi ý để học sinh nêu

-Giáo viên ghi : 4 – 0 = 4 Gọi học sinh

đọc lại

-b)Giới thiệu phép trừ : 5 – 0 = 5

(Tiến hành như trên )

-Cho học sinh nhận xét : 4 - 0 = 4

5 - 0 = 5

-Giáo viên nêu thêm 1 số bài tính :

2 – 0 = ?

3 – 0 = ?

1 – 0 = ?

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Biết tính trong các trường hợp trừ

với 0 T5 biểu thị tình huống tranh =

phép tính trừ

-Cho học sinh mở SGK giáo viên nhắc

lại phần bài học – Cho học sinh lần lượt

làm bài tập

o Bài 1 : Tính – học sinh tự tính và

sửa bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai

o Bài 2 : Củng cố quan hệ cộng trừ

( HSKT làm cột 1)

-Cho học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm tính miệng

o Bài 3 : Điền phép tính thích hợp

vào ô trống

-Nêu yêu cầu bài

-Cho học sinh quan sát tranh nêu bài

toán và phép tính phù hợp

-Lưu ý học sinh đặt phép tính phải phù

hợp với bài toán nêu ra

-Cho học sinh giải vào bảng con

- 4 Hình vuông bớt 0 hình vuông còn 4

hình vuông : 4- 0 = 4

-5 em đọc - đt -Số nào trừ đi 0 thì bằng chính số đó

-Học sinh mở SGK -Học sinh làm tính miệng

- Học sinh tự làm bài và chữa bài Nhận xét để thấy mối quan hệ giữa phép cộng , trừ

-Trong chuồng có 3 con ngựa Có 3 con ngựa ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ngựa?

- 3 – 3 = 0

- Trong bể có 2 con cá Người ta vớt ra khỏi bể 2 con cá , Hỏi trong bể còn lại mấy con cá ?

- 2 – 2 = 0

Trang 10

4.Củng cố dặn dũ :

- Hụm nay em vừa học bài gỡ ?2 số giống nhau mà trừ nhau thỡ kết quả như thế nào ?

- Một số trừ đi 0 thỡ kết quả như thế nào ?

- Dặn học sinh ụn lại bài, làm cỏc bài tập ở vở BT

- Chuẩn bị bài hụm sau

TIẾT : 4 THỂ DỤC

Thể dục rốn luyện tư thế cơ bản - Trũ chơi vận động

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước,đứng đưa hai tay sang ngang và đứng đưa hai tay sang ngang chếch hình chữ v

-Biết cách thực hiện tư thế đứng kiếng gót , hai tay chống hông, đứng

đưa một chân ra trước (có thể còn thấp ) , hai tay chống hông (thực hiẹn bắt chước giáo viên)

-Bước đầu làm quen với trò chơi

II Thiết bị dạy và học:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

III.Các hoạt động dạy và học:

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu

cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ

vỗ tay và hát 1 bài

2 Phần cơ bản

- Học động tác đưa 1 chân

ra trước hai tay chống hông

- Trò chơi : Chuyền bóng

tiếp sức

3.Phần kết thúc

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Hướng dẫn học sinh thực hiện

* Nêu động tác , giải thích cách làm: hai tay chống hông , chân trái đưa ra trước , trở về tư thế ban đầu rồi

đổi chân như đối với nhịp 1

- Làm mẫu – hướng dẫn

- Quan sát NX – sửa sai

- Nêu tên trò chơi

- Cách chơi

- Luật chơi

- Chuyển lớp thành đội hình vòng tròn thực hiện trò chơi

- Quan sát giúp em chưa thực hiện chính xác

* Nhận xét giờ

- Hệ thống bài

- Lắng nghe

- Đứng tại chỗ vỗ tay

và hát 1 bài

- Thực hiện theo tổ dưới sự điều khiển của giáo viên

- Lớp thực hiện theo nhóm – cá nhân

- Cả lớp chơi trò chơi

2 lần

- Cả lớp thực hiện trò chơi

- Ôn lại ĐT vừa

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w