Toán Tieát 24 : LUYEÄN TAÄP CHUNG I Muïc tieâu: _Học sinh củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy số 0 10, xắp xếp các số theo thứ tự đã xác định _So saùnh caùc soá trong phaïm vi 10 _N[r]
Trang 1Tiếng Việt Tiết 47_48 : Âm Ph – Nh (tiết 1)
I) Mục đích yêu cầu
_HS đọc được: p_ph, nh, phố, nhà, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng trong
SGK(HSK, G nhận biết nghĩa các từ ứng dụng thông qua tranh)
_Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.(Học sinh yếu viết ½ số dòng theo quy định; HSKG viết đủ số dòng quy định)
_Luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn
Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46, 47
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Cho học sinh đọọ bài ở sách giáo khoa
Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm p
Nhận diện chữ
Giáo viên ghi “p“ đây là âm p
Aâm p gồm có mấy nét ?
Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p
Phát âm và đánh vần
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph
Quy trình tương tự như âm p
d) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm nh
Quy trình tương tự như âm ph
e) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p, ph,
nh với các âm đã học để ghép tạo tiếng mới
Hát
Học sinh đọc , viết theo yêu cầu
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc: pờ
Học sinh quan sát
Học sinh thực hiện
Học sinh phát âm
Học sinh viết bảng con
Học sinh ghép và nêu
Trang 2 Giáo viên chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc:
phở bò, nho khô, phá cổ, nhổ cỏ
Giáo viên sữa lỗi phát âm cho học sinh
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh luyện đọc
Đọc toàn bài
Tiếng Việt Tiết 2: Âm Ph - Nh
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu:
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng
lớp
Giáo viên chỉnh sửa phát âm
Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách
giáo khoa Tranh vẽ gì ?
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na
ở phố, nhà dì na có chó xù
b)Hoạt động 2: Luyện viết
Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
p : đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết p
ph : viết o lia bút viết h
nh : viết n lia bút viết h
phố xá: cách nhau 1 con chữ o
nhà lá: cách nhau 1 con chữ o
c)Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Chợ có gần nhà em không?
Chợ dùng để làm gì?
Nhà em có ai đi chợ?
ở phố nhà em có gì?
Nơi em ở tên gì?
em đang sống ở đâu
3 Củng cố:
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Hoạt động lớp
Học sinh lên thi đua
Trang 3 Phương pháp: thi đua
Chia lớp thành 2 nhóm, cử đại diện lên thi
đua điền vào chổ trống
Cá rô ……… I
……… Aû tơ
Nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà đọc lại toàn bài
Chuẩn bị bài âm : g-gh
Toán Tiết 21 : SỐ 10
I) Mục tiêu:
Có khái niệm ban đầu về số 10
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
Biết đọc , biết viết số 10
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
2.Học sinh :
Sách , 10 que tính, vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ : số 0
Giáo viên đọc
Dãy 1 : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Dãy 2 : 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Kể tên các số bé hơn 9
9 lớn hơn những số nào ?
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Hát
Học sinh ghi ở bảng con
HS nêu
Trang 4 Bước 1 : Lập số
Giáo viên đính tranh
Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
Mấy bạn rượt bắt?
Tương tự với: mẫu vật
Chấm tròn
Que tính
Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra
Bước 2 : giới thiệu số 10
Số 10 được viết bằng chữ số 10
Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường
Giáo viên viết mẫu số 10
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 10 được nằm ở vị trí nào ?
Đọc dãy số từ 1 đến 10
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Viết số 10 (giáo viên giúp học
sinh viết đúng theo quy định)
Bài 2 : Điền số
Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và
dọc
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số
lớn nhất, số nào là số nhỏ nhất ?
10 lớn hơn những số nào?
Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất
4 Củng cố:
Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu
2 tổ mỗi tổ 1 dãy số
Dãy A đính 0 10
Dãy B đính 10 0
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem trước bài luyện tập
Học sinh quan sát
Học sinh : có 9 bạn
Học sinh : có 1 bạn
10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng
Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8
9 10
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết số 10
Học sinh tách và nêu
Số lớn nhất là 10
Số nhỏ nhất là 0
Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9
Học sinh thực hiện
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài
Học sinh lên thi đua điền số
Tuyên dương
Âm nhạc
Bài :Tìm bạn thân
Tiết:6
I-Mục đích yêu cầu
Trang 5-HS hát đúng giai điệu và lời 1 của bài hát.
-HS biết bài hát Tìm bạn thân là sáng tác của tác giả Việt Anh
-HS biết vỗ tay và gõ đệm theo phách
II-Đồ dùng dạy học.
*Giáo viên thuộc lời bài hát; Dụng cụ gõ
*HS chuẩn bị thanh phách
III-Hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra 2 bài hát Quê hương tươi đẹp và Mời bạn vui múa ca
2-Bài mới:
*Hoạt động 1:
-Dạy bài hát tìm bạn thân lời 1
+Giáo viên hát mẫu
+Giáo viên dạy đọc từng dòng bài hát
+Dạy hát từng câu
*Hoạt động 2: Vỗ tay và gõ đệm theo phách
-Giáo viên làm mẫu
_Hướng dẫn gõ đệm bằng nhạc cụ
_Học sinh lắng nghe
_Đọc theo lớp ,tổ, cá nhân
_Hát theo nhóm , cá nhân
-Cả lớp cùng hát và gõ đệm theo
3-Củng cố –dặn dò:
-Thi đua hát theo tổ
-Giáo viên hát cho học sinh nghe lại lời 1 của bài hát
ND: 29_9
Tiếng Việt Tiết 49_50 : Âm g – gh (tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu
_HS đọc được : g,gh, gà, ghế, gà ri, ghế gỗ, các từ và câu ứng dụng trong SGK(HSK,
G nhận biết nghĩa các từ ứng dụng thông qua tranh)
_Viết được: g,gh, gà ri, nhà lá.(Học sinh yếu viết ½ số dòng theo quy định; HSKG viết đủ số dòng quy định)
_Luyện nói theo chủ đề: gà ri, gà gô
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48
2 Học sinh:
Trang 6 Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån đinh:
2 Bài cũ:
Gọi học sinh đọc bài SGK
Cho học sinh viết bảng con ph – phố, nh
– nhà
3 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g
Nhận diện chữ
Giáo viên viết g, đây là chữ gì ?
Chữ g gồm mấy nét?
Tìm chữ g trong bộ đồ dùng
Phát âm đánh vần
g khi phát âm gốc lưỡi nhích về phía ngạc
mềm
Có âm g thêm âm a và dấu huyền được
tiếng gì?
Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà
Hướng dẫn viết
g , gà
b) Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm gh
Quy trình tương tự như âm g
So sánh g và gh
Phát âm: gờ
Đánh vần: gờ-ê-ghê
c) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép g,
gh với các âm đã học
Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho
học sinh luyện đọc : nhà ga, gồ ghề, gà gô,
ghi nhớ
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc bài SGK
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát và nêu
Nét cong hở phải và nét khuyết dưới
Học sinh thực hiện
Đọc cá nhân
Tiếng gà
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân
Tiếng Việt
Tiết 2 : Âm g – gh
Trang 7Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách
đọc
Giới thiệu tranh trong sách giáo khoa
trang 49
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ
, ghế gỗ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh
gà ri
ghế gỗ
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Giáo viên hỏi tranh vẽ gì ?
gà gô thường sống ở đâu, em đã thấy nó
hay chỉ nghe kể?
Em hãy kể tên các loại gà mà em biết
Gà của nhà em nuôi là loại gà nào?
Gà thường ăn gì?
gà ri trong tranh là gà trống hay là gà
mái? vì sao em biết?
3 Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh hơn ai
Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để
tạo từ có nghĩa
ghi mõ gỗ gụ gõ nhớ
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học
Tìm các từ đã học ở sách báo
Xem trước bài mới kế tiếp
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
_Học sinh quan sát
Học sinh nêu theo cảm nhận
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Vẽ con gà
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh thi đua
Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
Toán
Trang 8Tiết 22 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Đọc viết , so sánh các số trong phạm vi 10
Rèn kỹ năng so sánh số
Làm thành thạo các dạng toán ôn
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Vở bài tập, 10 que tính, mẫu vật có số 10
2.Học sinh :
Vở bài tập, 10 que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Bài cũ : Số 10
Đếm từ 0 đến 10
Đếm từ 10 đến 0
Nêu vị trí số 10 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8, 9, 10
Viết bảng con số 10
Nhận xét
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Luyện tập
b) Hoạt động 1: ôn kiến thức cũ
Lấy và xếp số từ 0 10
Xếp ngược lại các số trên
Số 10 lớn hơn những số nào?
Số nào bé hơn 10?
Lấy 10 que tính tách làm hai nhóm
d) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Nối
Bài 2 : Vẽ thêm cho đủ
Bài 3 : Điền số
Bài 4 : Điền dấu < , > , =
Giáo viên thu vở chấm bài
6 học sinh đếm
Học sinh nêu
Học sinh viết
Học sinh xếp và đọc
10 > 0 , 1 , 2 , … , 0>9
0< 10 , … , 9<10
Học sinh nêu cấu tạo số
Học sinh làm, sửa miệng
Học sinh làm, sửa bảng
Trang 93) Củng cố:
Trò chơi thi đua : Thi đua tìm số chưa biết
Giáo viên đính lên bảng bài 5
Nhận xét
4) Dặn dò:
Sửa lại bài sai vào vở nhà
lớp
Học sinh làm, sửa miệng ở bảng phụ
3 dãy lên điền
Học sinh thi đua điền số theo 3 tổ
Đạo Đức
Bài 6 : GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết
2)
I) Muc Tiêu :
Học sinh hiểu :
Trẻ em có quyền được học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Học sinh yêu biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bị
1 Giáo viên:
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
2 Học sinh:
Vở bài tập
Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
Trang 10Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
2 Kiểm tra bài cũ : Giữ gìn sách vở – đồ
dùng học tập (Tiết 2)
Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học
tập
Treo tranh bài tập 3
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập ( Tiết 2)
b) Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất
Cách tiến hành :
Thành phần ban giám khảo : Giáo viên ,
lớp tưởng, tổ trưởng
Thi 2 vòng :
Vòng 1 : Thi ở tổ
Vòng 2: Thi lớp
Tiêu chuẩn chấm thi :
Có đầy đủ sách vở ? đồ dùng theo quy
định
Sách
Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2
2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về
đồ dùng của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của
các em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền được học tập của
mình
Hát
Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định
Học sinh nhận xét tranh đúng sai
Học sinh làm bài tập trong vở
Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau
Trình bày trước lớp
Học sinh nêu
Tên đồ dùng
Đồ dùng để làm gì
Cách giữ gìn
Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
Trang 11d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu yêu cầu
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
Kết luận :
Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của
mình
Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
Không xé sách vở
Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực
hiện tốt quyền học tập của mình
Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
4 Dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mình để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
ND: 30_9
Tiếng Việt
Tiết 51_52: ÂM q-qu-gi (Tiết 1)
I.Mục đích yêu cầu
_HS đọc được :q, qu, gi, quê, già, chợ quê, cụ già; các từ và câu ứng dụng trong SGK(HSK, G nhận biết nghĩa các từ ứng dụng thông qua tranh)
_Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già (Học sinh yếu viết ½ số dòng theo quy định; HSKG viết đủ số dòng quy định)
_Luyện nói theo chủ đề: quà quê
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 12III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định:
2 Bài cũ: Aâm g-gh
Đọc bài ở sách giáo khoa
Viết bảng con: nhà ga, gồ ghề , ghi nhớ
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm q
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ q
Em hãy so sánh: q- a
Tìm trong bộ đồ dùng tiếng việt chữ q
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm qu
Chữ qu là chữ ghép từ 2 con chữ q và u
Giáo viên phát âm: qu tròn môi lại
Đánh vần: quờ-ê-quê
So sánh qu với q
Viết chữ “qu”: Khi viết qu đặt bút giữa
đường kẻ thứ 2 viết nét cong hở phải lia bút
viết nét sổ , lia bút viết u
d) Hoạt động 3: Dạy chữ ghi âm gi
Quy trình tương tự như qu
e) Hoạt động 4: Đọc tiếng ứng dụng
Lấy bộ đồ dùng ghép qu, gi với các âm đã
học để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ ghi bảng để luyện đọc
qủa thị giỏ cá
qua đò giã giò
Hát múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Giống nhau: nét cong hở phải
Khác nhau: q có nét sổ dài, a có nét móc ngược
Học sinh thực hiện
Học sinh quan sát
Học sinh phát âm qu, cá nhân - đồng thanh
Học sinh đánh vần
Giống nhau: đếu có chữ q
Khác nhau: qu có thêm âm u
Học sinh viết bảng con:
qu, quê
Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Trang 13Tiếng việt Bài 24 : ÂM q-qu-gi (Tiết 2)
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu
Cho học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh
vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: Chú tư ghé qua nhà, cho
bé giỏ cá
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
q-qu: viết q, lia bút viết u
gi: đặt bút giữa đường kẻ 2 viết g,lia
bút viết i
chợ quê: viết chợ, cách 1 con chữ o viết
quê
cụ già: viết già, cách 1 con chữ o viết già
c) Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Trong tranh em thấy gì ?
Qùa quê gồm những thứ gì ?
Em thích thứ gì nhất ?
Ai hay cho em qùa ?
Được quà em có chia cho mọi người
không?
Mùa nào thường có nhiếu quà từ làng
quê?
3 Củng cố :
Chia lớp thành 2 nhóm cử đại diện thi đua
điền vào chỗ trống
… à cả ; … ả cà
bé có … à ; … ã … ò
Nhận xét
4 Dặn dò:
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
Học sinh nêu
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh cử đại diện lên điền vào chỗ trống
Lớp hát 1 bài