- Bài 5: Lập các phép tính đúng: - Nªu yªu cÇu bµi tËp - HD hs trong phép cộng STN tổng không - Hs làm bài và đọc bài trước lớp.. Phép trừ tương tự 4.[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 25 tháng 8 năm 2008
Tuần 1 Tiết 1, 2: Tập đọc - Kể chuyện
Cậu bé thông minh
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
+ Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các từ ngữ có âm vần thanh hs dễ sai: đẻ trứng; bình tĩnh; xin sữa; chim sẻ nhỏ; sứ giả, xẻ thịt chim
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể và lời các nhân vật (cậu bé và nhà vua)
+ Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó đIJ chú giải trong bài
- Hiểu ND - Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé
B Kể chuyện
- Rèn kỹ năng nói - Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết phối hợp giữa lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
- Rèn kỹ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp đIJ lời kể của bạn
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết sẵn đoạn văn “Đến trIF+ trứng à” cần luyện đọc III Các hoạt động cơ bản:
A Tập đọc
1 Giới thiệu 8 chủ điểm của SGK Tiếng việt 3 tập 1
- Y/c cả lớp mở mục lục quan sát
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: Yêu cầu hs quan sát tranh minh hoạ chủ điểm: Măng non - Giới thiệu chủ điểm đầu tiên Yêu cầu hs quan sát tranh minh hoạ bài tập đọc GT bài
* HĐ1: HD luyện đọc đúng.
a GVđọc mẫu, HD chung cách đọc
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- GVHD HS đọc đúng từ khó: đẻ trứng,
bình, xin sữa,
- Đọc từng đoạn trIF lớp: Y/c hs đọc
nối tiếp từng đoạn trong bài
HD HS đọc đúng giọng các nhân vật
+ Giọng ngI@ dẫn chuyện chậm rãi ở
- Chú ý - theo dõi 1HS đọc lại toàn bài
- Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc từ khó (3 hs yếu)
- Đọc nối tiếp từng đoạn theo HD của GV
- Nhận xét, bổ sung theo y/c, ngắt nghỉ
đúng
- HS luyện đọc (3 hs)
Trang 2những dòng đầu giới thiệu câu chuyện lo
lắng IF Y/c của vua; Khoan thai thoải
mái sau mỗi lần cậu bé vựơt qua đIJ
thử thách của nhà vua
+ Giọng cậu bé bình tĩnh lễ phép tự tin
+ Giọng nhà vua oai nghiêm có lúc vờ
bực tức;
Luyện đọc câu dài: Đến IF đẻ trứng à
+ Giúp hs hiểu nghĩa từ: kinh đô, om
sòm, trọng Ic
- Đọc từng đoạn trong nhóm
+ GV theodõi nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 3
* HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Y/cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 và trả
lời câu hỏi:
- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngI@ tài?
- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
nhà vua?
- Y/c HS đọc thầm đoạn 2 rồi thảo luận
nhóm
- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lý?
GV: Bố không đẻ đIJ em bé - Gà trống
không thể đẻ trứng đIJ Qua cách đối
đáp với vua ta thấy cậu bé rất thông minh
- Y/c hs đọc thầm đoạn 3:
-Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé yêu
cầu điều gì?
-Vì sao cậu bé yêu cầu vậy?
- Câu chuyện này nói lên điều gì?
*HĐ3: Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 2
- HD đọc theo phân vai
- Chia nhóm - yêu cầu hs luyện đọc
- Thi đọc phân vai
- GV cùng cả lớp n/x
- Đọc nối tiếp từng đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ theo đoạn
- HS đọc theo nhóm 2 - nhận xét góp ý cho nhau
- HS đọc đoạn 3
- Đọc và trả lời theo yêu cầu
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng nộp một con
gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không biết đẻ trứng
- Thảo luận theo nhóm đôi rồi trả lời câu hỏi theo yêu cầu
- Bố đẻ em bé (Vô lý) - Gà trống đẻ trứng (vô lý)
- Đọc rồi trả lời câu hỏi
- Rèn chiếc kim khâu thành con dao sắc
- Việc nhà vua làm không nổi để cậu bé khỏi phải thực hiện lệnh vua
- Ca ngợi tài trí thông minh của cậu bé
- Chú ý theo dõi - Đọc và nhận xét
- Luyện đọc phân vai trong nhóm
- Các nhóm lần lIJ thi đọc
1 GV nêu nhiệm vụ : Quan sát 3 tranh minh họa 3 đoạn của câu chuyện và tập kể lại
từng đoạn của câu chuyện
Trang 32 HD hs kể chuyện theo tranh:
- Y/c hs quan sát lần lIJ 3 tranh minh hoạ 3 đoạn của câu chuyện và kể thầm
- Y/c 3 hs nối tiếp nhau quan sát và kể 3 đoạn của câu chuyện - Nhận xét theo IF dẫn của giáo viên (ND, diễn đạt, cách thể hiện )
- Nếu hs lúng túng GVHD gợi ý, đặt câu hỏi gợi ý theo nội dung từng bức tranh
- Y/c hs kể lại toàn câu chuyện - N/x
3 Củng cố dặn dò:
+ Trong câu chuyện này em thích nhân vật nào? vì sao? (HS nêu ý kiến)
+ Nhận xét tiết học
+ Về nhà kể lại câu chuyện cho ngI@ thân nghe
Tiết 3 - Toán
Đọc, viết số có ba chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
II Đồ dùng: Chuẩn bị bảng phụ ghi nội dung bài tập 1,2(VBT).
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số.
2 Dạy bài mới:
*HĐ1: HD ôn tập về đọc, viết số có ba
chữ số.
- GV đọc cho HS viết các số theo lời đọc:
456; 227 ; 134 ; 606
- GV viết các số có ba chữ số lên bảng
yêu cầu HS đọc
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 (VBT)
*HĐ2: HD hs ôn tập về thứ tự và so
sánh số.
- Yêu cầu hs làm bài tập 2, 3, 4, 5 (VBT)
+ Bài 2: Số?
- Yêu cầu hs tự làm bài - Chữa bài và
thống nhất kết quả
Hỏi: Tại sao trong câu a lại điền 312 vào
sau 311?
- Giới thiệu cho hs: Đó là dãy số tự nhiên
liên tiếp tăng dần
Thực hiện tI7 tự với câu b
Bài 3: Điền dấu > ; = ; < vào chỗ chấm
- Yêu cầu hs tự làm bài - Chữa bài
HD hs chữa bài, củng cố:
Hỏi: Tại sao lại điền: 303 < 330
- 1hs lên bảng viết, lớp viết vào vở rồi nhận xét
- 1 hs nối tiếp đọc số gv ghi bảng, cả lớp nghe - em khác nhận xét
- 1hs làm trên bảng phụ - lớp làm vào vở bài tập HS đổi vở kiểm tra chéo
- HS tự làm bài - chữa bài
- HS làm bài rồi chữa bài
- Đếm thêm 1 hoặc 312 là số liền sau của 311
- Nêu yêu cầu bài tập
- 1 hs làm trên bảng, lớp làm vào vở bài tập
- HS giải thích: 2 số có các số hàng trăm
Trang 4- Thực hiện tI7 tự với các câu còn lại
Bài 4: Khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
Yêu cầu hs giải thích: Em tìm số lớn nhất,
bé nhất ntn?
Bài 5: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé
đến lớn và IJ lại
Yêu cầu hs tự làm bài và chữa bài
Yêu cầu hs nêu lý do sắp xếp
3 Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Giao bài tập về nhà (BTSGK)
giống nhau (3 = 3), hàng chục (0<3) nên 303<330
- Tự tìm và khoanh vào số lớn nhất, bé nhất
- Nêu kết quả: a.Số lớn nhất là 735
b Số bé nhất là 142
- 2 hs nêu cách làm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài tập theo yêu cầu
- Chữa bài nhận xét
Thứ 3 ngày 26 tháng 8 năm 2008
Tiết 1 - tự nhiên xã hội:
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Nhận biết đIJ sự thay đổi của lồng ngực khi ta thở ra và hít vào
- Chỉ ra và nói đIJ tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Biết và chỉ đIJ đI@ đi của không khí khi hít vào và thở ra
- Hiểu đIJ vai trò của cơ quan hô hấp đối với con ngI@
- Có ý thức giữ vệ sinh cơ quan hô hấp
II Chuẩn bị: Sơ đồ cơ quan hô hấp và Iờng đi của không khí (tranh phóng to)
III Các HĐ dạy học:
1 Mở đầu:
- Giới thiệu nội dung phần học (chủ đề
con Iời và sức khỏe)
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
+ Nên thở ntn?
*HĐ1: Nhận biết về cử động hô hấp:
- Y/c hs cả lớp thực hiện đặt tay lên lồng
ngực và cùng hít vào thật sâu, thở ra hết
sức rồi nêu kết quả hoạt động của lồng
ngực
- GVKL: Khi ta thở lồng ngực phồng lên,
xẹp xuống đều đặn đó là cử động hô hấp:
- HS thực hiện rồi báo cáo kết quả
- Nhận xét bổ sung
- Chú ý theo dõi
Trang 5Cử động hô hấp gồm 2 động tác hít vào
và thở ra
*HĐ2: Tìm hiểu về cơ quan hô hấp:
- Y/c hs quan sát H 2 trang 5 sgk và trả
lời câu hỏi:
- Theo em những bộ phận nào của cơ thể
giúp chúng ta hoạt động hô hấp
- GV treo tranh minh hoạ các bộ phận cơ
quan hô hấp cho hs quan sát và chỉ trên
hình
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm: Cơ
quan hô hấp là gì? Chức năng của các bộ
phận của cơ quan hô hấp?
- KL nội dung trên
*HĐ3: Tìm hiểu về đường đi của không
khí:
- GV treo tranh minh hoạ Iờng đi của
không khí khi ta hít vào và thở ra (H3
sgk) - Yêu cầu hs quan sát
- Hình nào minh hoạ Iờng đi của không
khí khi ta hít vào và thở ra? Giải thích vì
sao biết đIJ điều đó?
- Yêu cầu 4 hs lên bảng chỉ hình minh
hoạ và nói rõ Iờng đi của không khí khi
ta hít vào thở ra
- GV chỉ và nêu lại trên hình
C Củng cố dặn dò.
- Yêu cầu hs đọc mục KL sgk
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Quan sát tranh rồi trả lời theo yêu cầu
- HS quan sát tranh rồi nêu
- Quan sát hình minh hoạ và một vài em lên bảng chỉ và nêu tên các bộ phận của cơ quan hô hấp
- Thảo luận rồi nêu nhận xét
+ Cơ quan hô hấp là cơ quan thực hiện sự trao đổi khí giữa cơ thể và môi I@ bên ngoài
+ Mũi, khí quản, phế quản làm nhiệm vụ dẫn khí, hai lá phổi làm nhiệm vụ trao đổi khí
- Quan sát theo yêu cầu
- Quan sát và trả lời theo yêu cầu
- Sơ đồ 1: Hít vào + Sơ đồ 2: Thở ra
- Dựa vào mũi tên chỉ
- HS thực hiện chỉ trên hình minh hoạ
- 3 HS đọc
Tiết 2: Toán
Cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Ôn tập củng cố cách tính tổng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ);
Trang 6- áp dụng phép cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ) để giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn;
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
II Các hoạt động cơ bản:
A Kiểm tra bài cũ:
- KT bài tập 3, 4 sgk, Thống nhất kết quả
B Bài mới.
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
1 HĐ: Ôn tập cộng, trừ các số có ba
chữ số.
– Bài tập 1: Tính nhẩm:
- Yêu cầu hs tự tính nhẩm rồi ghi kết quả
tính
- Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Y/c hs làm bài vào vở ô li
- Yêu cầu hs kiểm tra bài chéo - nhận xét
bài trên bảng - GV lI8 ý cách đặt tính
2 HĐ2: HD ôn tập giải toán nhiều hơn,
ít hơn:
- Bài 3: Giải toán.
- Yêu cầu hs tự giải và thông báo kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét - đánh giá
- Bài 4: Giải toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán và thông báo
kết quả
- GV cùng cả lớp nhận xét
- Bài 5: Lập các phép tính đúng:
- HD hs trong phép cộng STN tổng không
bao giờ nhỏ hơn các số hạng - Tìm ra
tổng, các số hạng (Phép trừ tI7 tự)
4 Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Làm bài tập ở nhà sgk
- 1 hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Làm bài tập 1, 2 vào vở ô li
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm rồi nêu kết quả ,nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài
- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau, nhận xét thống nhất kết quả
+ Làm các bài 3, 4, 5 vào vở
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở, 1hs lên bảng
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào vở, 1hs lên bảng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài và đọc bài trIF lớp
Chính tả
Bài 1 - Tuần 1
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết chính tả:
Trang 7- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài “Cậu bé thông minh” “Hôm sau
xẻ thịt chim”
- Củng cố cách viết: Trình bày một đoạn văn
- Viết đúng và nhớ cách viết những chữ có âm, vần dễ lẫn
2 Ôn bảng chữ cái
- Điền đúng 10 chữ và tên 10 chữ cái vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ cái đầu trong bảng
- Viết bài cẩn thận, sạch ,đẹp
II Chuẩn bị: Viết sẵn đoạn văn cần chép Nội dung bài tập 3
III Các hoạt động DạY HọC:
A Mở đầu.
GV nhắc một số điểm cần lI8 ý về yêu cầu của giờ học chính tả ĐD cần chuẩn bị
B Giới thiệu bài: GT mục tiêu, Y/c của tiết chính tả.
1 HĐ1: HD hs tập chép:
a HD hs chuẩn bị:
- Đọc đoạn trích đã viết trên bảng
- Y/c hs nhận xét chính tả
- Bài viết có mấy câu? Cuối mỗi câu có
dấu gì?
- Chữ đầu câu viết I thế nào?
- Yêu cầu hs luyện viết vở nháp từ khó:
chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, cổ
b HD hs viết bài:
- Nhắc nhở hs cách trình bày, I thế
- GV theo dõi uốn nắn
c Chấm chữa bài: Thu 7 bài chấm Nhận
xét
- Yêu cầu hs đổi vở cho nhau để kiểm tra
- GV tổng hợp chữa lỗi thông thI@
2 HĐ2: Hướng dẫn hs làm bài tập.
- Bài 2a: Điền l hay n vào chỗ trống:
- Yêu cầu hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs tự làm bài rồi chữa bài
- Nhận xét chốt lời giải đúng: hạ lệnh, nộp
bài, hôm nọ
- Bài 3: Điền chữ và tên chữ còn thiếu
trong bảng
- Y/c hs tự làm bài rồi chữa bài
- Yêu cầu hs nhận xét, đọc lại bảng
- HD hs học thuộc lòng 10 chữ cái và tên
chữ tại lớp
+ Xoá hết những chữ ở cột chữ -yêu cầu
- Chú ý - theo dõi - hai hs đọc lại
- 3 câu; cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm, cuối câu 2 có dấu hai chấm
- Viết hoa
- HS viết vào vở nháp
- HS viết bài vào vở
- Đổi vở kiểm tra chéo bài, sửa lỗi cho nhau theo sgk
- Làm bài tập ở vở bài tập
- HS nêu
- HS tự làm 2hs lên bảng chữa bài
- 2 HS đọc thành tiếng bài làm
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài tập - Chữa bài
- 4 hs đọc 10 chữ và tên chữ
- HS học thuộc ngay tại lớp
Trang 8hs viết lại
+ Xoá cột tên chữ, yêu cầu hs nhìn cột chữ
nói lại
+ Xoá cả bảng, yêu cầu hs đọc thuộc lòng
10 tên chữ
+ Yêu cầu làm vào vở bài tập
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở hs khắc phục thiếu sót về đồ dùng, tI thế viết
- Nhắc nhở hs làm bài tập ở nhà
Thứ 4 ngày 27 tháng 8 năm 2008
Tiết 1: Tập đọc
Hai bàn tay em
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng:
+ Các từ dễ phát âm sai do :Iơng ngữ: Cánh tròn ngón xinh; răng trắng; nở hoa; thủ thỉ
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Nắm Iợc ý nghĩa và biết dùng các từ mới đIJ giải nghĩa ở sau bài đọc
- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích
và rất đáng yêu)
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Các hoạt động dạy học cơ bản:
A Kiểm tra bài cũ
- Y/c hs kể lại từng đoạn của câu chuyện
“Cậu bé thông minh”- Nêu ý nghĩa của câu
chuyện
B Bài mới :
*Giới thiệu bài: Hai bàn tay em
*HĐ 1: HD luyện đọc:
a GV đọc bài thơ, HD chung cách đọc
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ
+ Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp 2 dòng thơ
đến hết bài (hai lần)
- GV Iớng dẫn học sinh phát âm đúng các
từ ngữ sau: răng trắng, nở hoa,
- 2 hs kể, lớp nhận xét
- Theo dõi 1HS đọc lại toàn bài
- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ
- kI8 ý đọc đúng theo yêu cầu
- 3 HS yếu luyện đọc
Trang 9- Đọc từng khổ thơ
+ Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng khổ thơ
GV HD hs ngắt nghỉ đúng; giọng đọc vui
I7 tự nhiên
+ Yêu cầu hs luyện đọc 4 câu thơ
+ Giúp hs hiểu một số từ: Giăng giăng,
siêng năng, thủ thỉ
- Y/c hs đọc mục chú giải
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm
- GV chia nhóm Yêu cầu hs đọc mỗi em
một khổ GV theo dõi sửa sai
*HĐ 2: HD tìm hiểu bài:
- Yêu cầu hs đọc thầm bài thơ và trả lời câu
hỏi:
+ Hai bàn tay của bé Iợc so sánh với gì?
+ Hai bàn tay thân thiết với bé ntn?
+ Trong bài thơ em thích nhất khổ thơ nào?
vì sao?
*HĐ 3: HD học thuộc lòng bài thơ:
- Yêu cầu hs đọc thuộc lòng từng khổ thơ,
bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng
+ Yêu cầu hs các tổ đọc thuộc lòng nối tiếp
nhau, mỗi hs 1 dòng
+ Yêu cầu các tổ chọn bạn thi đọc thuộc
lòng cả bài
C Củng cố - Dặn dò:
- Bài thơ này cho ta hiểu điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ theo Iớng dẫn của GV
- Nhận xét góp ý cho nhau
Tay em đánh răng //
Răng trắng hoa nhài //
Tay em chải tóc / Tóc I@ ánh mai //
- Đọc nối tiếp theo từng khổ thơ lần 2 kết hợp giải nghĩa từ theo đoạn
- HS đọc theo nhóm 2, nhận xét trong nhóm
- Những nụ hồng, những ngón tay xinh xắn nhI những cánh hoa
- HS kể - Giúp bé đánh răng
- HS phát biểu và giải thích lý do
- Gấp sách đọc thuộc lòng dần
- Từng dãy hs đọc thuộc lòng mỗi em một dòng - Chọn tổ đọc nhanh, đúng
- HS thi đọc thuộc lòng cả bài (Đại diện tổ
đọc)
- Chọn bạn đọc đúng, hay
- 2 bàn tay đáng yêu quý và cần thiết
- Về nhà HTL bài thơ và chuẩn bị bài sau
Tiết 2: Toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Củng cố kỹ năng thực hiện tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
- Tìm số bị trừ, số hạng cha biết
- Giải bài toán bằng một phép tính trừ
- Xếp hình theo mẫu
- Giáo dục HS chăm chỉ học tập
Trang 10II Chuẩn bị: Các tấm nhựa hình tam giác cân bằng nhau
II Các hoạt động cơ bản:
A Kiểm tra bài cũ:
- KT bài tập 3 sgk, Thống nhất kết quả
B Bài mới.
- Giới thiệu bài Ghi bảng
1 HĐ1: Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có
ba chữ số:
- Y/c hs làm bài tập 1:
- Yêu cầu cả lớp chữa bài, thống nhất kết quả
2 HĐ2: Rèn kỹ năng tìm số hạng, số BT
chưa biết:
- Y/c hs làm bài tập 2:
- GV cùng cả lớp nhận xét, thống nhất k/q
* Nêu cách tìm thành phần Ia biết
*HĐ 3: Giải toán.
- Y/c hs làm bài tập 3:
- Chữa bài thống nhất kết quả
*HĐ 4: HD xếp hình theo mẫu.
- Chia nhóm - Y/c các nhóm chơi trò chơi Ai
nhanh.(Xếp nhanh, xếp đIJ nhiều hình trong
thời gian 3’)
- Chữa bài thống nhất kết quả
4 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Làm bài tập ở nhà
- 1 hs lên bảng, lớp làm bảng con
- Làm bài tập 1 vào vở, 1hs lên bảng làm 1 cột 1
- Nhận xét bài trên bảng, thống nhất kết quả
- Làm bài tập 2
- Tự làm rồi nêu kết quả, nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Hs làm bài
- Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau, nhận xét thống nhất kết quả
- Đọc yêu cầu bài
- HS xếp hình theo nhóm
- Thi xếp hình nhanh
Tiết 3: Tập viết
Bài 1
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ hoa A (viết đúng mẫu, đều nét ) thông qua BT ứng dụng.
- Viết tên riêng Vừ A Dính bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết câu ứng dụng bằng chữ cỡ nhỏ
II Chuẩn bị
- Mẫu chữ viết hoa
- Tên riêng và câu tục ngữ
...- 1hs làm bảng phụ - lớp làm vào tập HS đổi kiểm tra chéo
- HS tự làm - chữa
- HS làm chữa
- Đếm thêm 31 2 số liền sau 31 1
- Nêu yêu cầu tập
- hs làm bảng, lớp. .. tự làm - Chữa
HD hs chữa bài, củng cố:
Hỏi: Tại lại điền: 30 3 < 33 0
- 1hs lên bảng viết, lớp viết vào nhận xét
- hs nối tiếp đọc số gv ghi bảng, lớp nghe - em khác...
3 Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học
Giao tập nhà (BTSGK)
giống (3 = 3) , hàng chục (0< ;3) nên 30 3< ;33 0
- Tự tìm khoanh vào số lớn nhất, bé
-