Hình hướng dẫn cách vẽ HS chuẩn bị: _Vở mĩ thuật 1 _Buùt chì ñen, chì maøu III_Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên 1_Kieåm tra baøi cuõ: Kieåm tra chuaån bò cuûa hoïc sinh 2_Bài mớ[r]
Trang 1ND:25-1 Tiếng việt
Bài 90: ÔN TẬP (Tiết 191_192)
I Mục đích yêu cầu
Đọc được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90(HSY đánh vần)
Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
Nghe hiểu và kể được một đoạn câu truyện theo tranh truyện kể: ngỗng và tép
HSKG: Kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: giàn mướp
rau diếp
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Ôn tập
a) Hoạt động 1: Ôn các vần vừa
học
- Giáo viên viết sẵn bảng ôn
vần ở SGK
- Giáo viên đọc vần.(HSY
đánh vần)
- Nhận xét các vần có điểm gì
giống nhau?
- Trong các vần này, vần nào
có nguyên âm đôi?
- Giáo viên chỉ vần
- Giáo viên đọc.(HSY đánh
vần)
b) Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng
dụng
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
- Mỗi dãy viết 1 vần
_Có âm p ở cuối(TB_KG)
- iêp – ươp.(HSG)
- Học sinh đọc
- Học sinh chỉ vần
- Học sinh khác đọc
- Học sinh viết vần ở bảng con
- Học sinh nêu
Trang 2_Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
rút ra từ cần luyện tập
_Giáo viên ghi: đầy ắp, đón tiếp, ấp
trứng
_Nêu các tiếng có mang vần vừa
ôn
*Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc
- ăp, tiếp, âp.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc toàn bài
Tiếng Việt
Bài 90: ÔN TẬP (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- học sinh đọc lại các vần ở
tiết 1
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên nêu câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm
cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu nội dung bài viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn quy trình viết các chữ:
đón tiếp, ấp trứng
c) Hoạt động 3: Kể chuyện
- Giáo viên treo tranh và kể.3
lần
3 Củng cố_Dặn dò:
- Trò chơi: Tìm tên gọi đồ vật
- Hát
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu.(HSY)
- Học sinh luyện đọc.(HSY đánh vần nếu cần)
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
- Giáo viên chia lớp thành 4 tổ, thảo luận và kể lại chuyện theo tranh.(HSKG: Kể 2_3 đoạn truyện)
- Chia lớp thành 3 tổ
Trang 3- Nhận xét, tuyên dương.
4 Dặn dò:
- Đọc kỹ lại bài, tìm từ chứa các
vần đã học
- Xem trước bài 91: oa – oe
- Dùng khăn bịt mắt sờ các vật và tìm từ chỉ tên đồ vật đó, ghi vào tờ giấy
Toán
TIẾT 85: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I Mục tiêu:
Hiểu đề toán : cho gì? Hỏi gì? (HSY) Biết bài giải gồm: Câu lời giải, phép tính, đáp số.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1Giáo viên:
- Đồ dùng phục vụ luyện tập và trò chơi
2Học sinh:
- SGK, giấy nháp
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gắn hàng trên 3 chiếc thuyền,
hàng dưới 2 chiếc thuyền, vẽ
dấu gộp
3 Bài mới:
- Giới thiệu
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm
hiểu bài toán
- Cho học sinh quan sát tranh
và đọc đề toán
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Có 5 con gà
- Hát
- Học sinh quan sát và ghi đề toán ra nháp
- 2 học sinh đọc đề toán, 1 em ghi lên bảng
_Học sinh quan sát và đọc.(KG)
- … nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con nữa
- … hỏi nhà An có bao nhiêu con gà?(TB_Y)
- Học sinh nhìn tóm tắt
Trang 4Mua thêm 4 con.
Có tất cả bao nhiêu con gà?
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn giải
- Muốn biết nhà An có tất cả
bao nhiêu con gà ta làm sao?
c) Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
bài toán
- Đầu tiên ghi bài giải
- Viết câu lời giải
- Viết phép tính (đặt tên đơn
vị trong giấu ngoặc)
- Viết đáp số
d) Hoạt động 4: Luyện tập
Bài 1: Đọc yêu cầu bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu
con lợn làm sao?
Bài 2: Đọc đề bài
- Giáo viên ghi tóm tắt
- Lưu ý học sinh ghi câu lời
giải
Bài 3: Nhìn tranh ghi vào
chỗ chấm cho đề bài đủ
- Có mấy bạn đang chơi đá
cầu?
- Đề bài có câu hỏi chưa?
- Muốn biết có bao nhiêu
bạn ta làm sao?
- Lưu ý học sinh ghi bài giải,
lời giải, phép tính, đáp số
4 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi: Đọc nhanh bài giải
- Giáo viên cho học sinh chia 2
dãy, 1 dãy đọc đề bài, 1 dãy
đọc bài giải, dãy nào trả lời
chậm, sai sẽ thua
- Nhận xét
đặt lại đề toán.(KG)
- … phép tính cộng
- Lấy 5 + 4 = 9.(TB_KG)
- Học sinh theo dõi
Bài giải Số gà nhà An có là:
5 + 4 = 9 (con gà) Đáp số: 9 con gà
- Học sinh đọc đề toán.(kG)
- Có 1 lợn mẹ, 8 lợn con
- Có bao nhiêu con?
- Lấy 1 + 8 = 9
- Học sinh làm bài
- Sửa bài ở bảng lớp
- Học sinh đọc đề bài.(KG)
- Học sinh nhắc lại cách trình bày bài giải.(HSG)
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- … 4 bạn.(HSY)
- Rồi: Hỏi có bao nhiêu bạn chơi đá cầu?(TB_KG)
- … tính cộng
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
Trang 5- Nhìn SGK tập đọc lời giải và
phép tính
- Chuẩn bị: Xăng ti met – Đo độ
dài
- Học sinh chia 2 dãy thi đua chơi
- Nhận xét
ÂM NHẠC Tiết 22: ÔN TẬP BÀI HÁT: TẬP TẦM VÔNG PHÂN BIỆT CÁC CHUỖI ÂM THANH ĐI LÊN, ĐI XUỐNG, ĐI NGANG I_Mục tiêu
Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.(TB_Y)
Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ nhịp theo bài hát.(KG)
HSKG: Biết gõ đệm theo nhịp; Phân biệt các chuỗi âm thanh đi lên, đi xuống, đi ngang
II_Đồ dùng dạy học
GV: Nhạc cụ
HS: 2 thanh gõ
III_Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1_Kiểm tra bài cũ:
_Hát lại 2 bài hát : Tìm bạn
thân Sắp đến tết rồi
2_Bài mới:
*Hoạt động 1: Ôn tập bài hát:
Tập tầm vông
_Giáo viên bắt giọng
*Hoạt động 2: Nghe hát để nhận
ra chuỗi âm thanh đi lên, đi
xuống, đi ngang
_Giáo viên hát mẫu
_Đưa ra ví dụ bằng lời hát
3_Củng cố_Dặn dò:
_Nhận xét , tuyên dương học
sinh trả lời tốt
_Nhắc nhở học sinh tập hát và
cảm nhận âm thanh
_Cả lớp hát, các nhân hát
_Cả lớp hát _Hát kết hợp trò chơi _Hát và gõ đệm theo phách _Hát gõ đệm theo nhịp 2
_Học sinh lắng nghe và cảm nhận âm thanh(KG)
ND: 26.1
Tiếng Việt
Trang 6Bài 91: OA – OE (Tiết 193_194) I.Mục đích yêu cầu
Đọc được:oc, ac, họa sĩ, múa xòe(HSY),từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng (HSY đánh vần)
Viết được:oa, oe, họa sĩ, múa xòe
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Sức khỏe là vốn quý nhất
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: đầy ắp, ấp trứng
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oa – oe
a) Hoạt động 1: Dạy vần oa
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: oa
- Vần oa gồm những con chữ
nào?
Đánh vần:
- o – a – oa
- Thêm âm h và dấu nặng
được tiếng gì?
_Giới thiệu từ ứng dụng:
họa sĩ
Viết:
- Viết mẫu và nêu quy trình
viết oa, họa sĩ
b) Hoạt động 2: Dạy vần oe Quy
trình tương tự
c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng
dụng
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát
- … o và a.(HSY)
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … họa.(TB_KG)
- Đánh vần cá nhân hờ – oa – hoa – nặng họa
- Học sinh luyện đọc
Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện
Trang 7- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở
để học sinh nêu từ cần luyện
đọc
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình mạnh khỏe
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho
học sinh
Hát múa chuyển sang tiết 2
đọc.(TB_KG)
Tiếng Việt
Bài 91: OA – OE (Tiết 2) Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho học sinh luyện
đọc toàn bộ các vần và tiếng
đã học ở tiết 1
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên ghi câu ứng dụng
*Trồng hoa, bảo vệ cây xanh làm
cho không khí trong lành phong cảnh
thêm tươi đẹp
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu nội dung viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết oa,oe, họa sĩ, múa
xòe
c) Hoạt động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Treo tranh SGK, đặt câu hỏi
gợi ý phù hợp tranh
3 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi: thi đua tìm tiếng có vần oa
- Hát
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu.(HSY)
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần
oa – oe.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng.(HSY có thể đánh vần)
- Học sinh nêu.(KG)
- Học sinh viết vở
_Sức khỏe là vốn quý nhất
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi gợi ý
- Lớp chia thành 2 dãy,
Trang 8– oe.
- Nhận xét
- Đọc lại bài ở SGK
- Viết vần oa – oe vào vở 1, mỗi
vần 5 dòng
mỗi dãy cử 3 bạn lên thi đua
Toán
TIẾT 86: XĂNG TI MÉT – ĐO ĐỘ DÀI
I Mục tiêu:
Biết xăng- ti- mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng- ti- mét viết tắt là cm; biết dùng thước có chia vạch xăng- ti-mét để đo độ dài đoạn thẳng.(Y_G)
II Chuẩn bị:
1Giáo viên:
- Thước, 1 số đoạn thẳng
2Học sinh:
- SGK, thước kẻ có chia từ 0 -> 20
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Giáo viên đọc đề bài: An gấp
5 chiếc thuyền, Minh gấp được
3 chiếc thuyền Hỏi cả 2 bạn
gấp được bao nhiêu chiếc
thuyền?
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài xăng ti met
– Đo độ dài
a) Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị
độ dài cm và dụng cụ đo độ
dài
- Cho học sinh quan sát thước
thẳng có vạch chia từng xăng
ti mét
+ Xăng ti mét là đơn vị đo độ
dài, vạch đầu tiên là số 0
- Hát
- 2 học sinh lên bảng :
1 em tóm tắt, 1 em giải
- Lớp làm vở nháp
- Học sinh quan sát
- Học sinh dùng bút chì
di chuyển từ 0 đến 1 và nói 1 cm
- Học sinh đọc xăng ti mét
- Học sinh nhắc lại và thực hiện đo gáy vở,
Trang 9Độ dài từ 0 đến 1 là một
xăng ti mét
+ Xăng ti mét viết tắt là cm
+ Lưu ý học sinh từng vạch trong
thước là 1 cm
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh đo độ dài:
+ Đặt vạch 0 trùng vào 1 đầu
của
đoạn thẳng
+ Đọc số ghi ở thước trùng với đầu
kia của đoạn thẳng
+ Viết số đo độ dài đoạn
thẳng
a) Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Viết cm
Bài 2: Viết số thích hợp
Lưu ý học sinh đọc số vạch
đen
Bài 3: Đo độ dài
- Cho học sinh tiến hành đo
độ dài
- Lưu ý học sinh cách đặt đầu
thước trùng số 0 lên ngay
đầu đoạn thẳng
Bài 4: Đo rồi viết các số đo
4 Củng cố_Dặn dò:
- Chia lớp thành 4 nhóm, phát
cho mỗi nhóm 1 số đoạn thẳng
có độ dài khác nhau
- Nhận xét
- Tập đo các vật dụng ở nhà có
đoạn thẳng
Hoạt động cá nhân
-HS viết vào bảng
- Học sinh viết rồi đọc to
- Học sinh tiến hành đo độ dài và ghi vào chỗ chấm
(TB_KG)
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh tiến hành đo
- Sửa bài miệng
- Học sinh tiến hành đo và ghi lên bảng
- Đổi đoạn thẳng cho nhau và đo
- Nhóm nào đo đúng, nhanh sẽ thắng
Trang 10độ dài như cạnh bàn, ghế ….
- Chuẩn bị: Luyện tập
Đạo đức
EM VÀ CÁC BẠN (Tiết 2)
I Mục tiêu:
Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
Biết cần phải đoàn kết thân ái Giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.(HSY)
Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi
Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bút màu
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Em và bạn bè
- Để cư xử tốt với bạn bè em cần
làm gì?
- Với bạn bè cần tránh những việc
gì?
- Cư xử tốt với bạn bè có lợi gì?
- Các em yêu quý ra sao?
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Học sinh tự liên hệ
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
liên hệ việc mình đã cư xử với
bạn như thế nào
- Bạn đó là bạn nào?
- Tình huống gì đã xảy ra khi đó?
- Em đã làm gì với bạn?
- Hát
- Học sinh kể tên bạn vànêu cách cư xử với bạn mình
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 11- Tại sao em lại làm như vậy?
- Kết quả như thế nào?
Kết luận: Cư xử tốt với bạn là
đem lại niềm vui cho bạn và
cho chính mình Em sẽ được các
bạn yêu quý và co thêm nhiều
bạn
b) Hoạt động 2: Thảo luận cặp đôi
(bài tập 3),
Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 3
_Trong tranh các bạn đang làm gì?
_Việc làm đó có lợi nhau hay có hại?
Vì sao?
_Vậy các em nên làm theo các bạn ở
tranh nào? Không làm theo các bạn ở
tranh nào?
Bước 2: Từng cặp độc lập thảo luận và
nêu
*Kết luận: Cư xử tốt với bạn, em sẽ có
nhiều bạn tốt
c) Hoạt động 3: Vẽ tranh về cư xử
tốt với bạn
_Giáo viên yêu cầu: Mỗi học sinh vẽ 1
bức tranh về việc làm cư xử tốt với
bạn, dự định làm hay cần thiết thực
hiện
_Giáo viên theo dõi và giúp đỡ các
em
4 Củng cố_Dặn dò:
- Cho học sinh lên thi đua trình bày
tranh và thuyết minh tranh của
mình
- Nhận xét
- Thực hiện tốt điều được học, phải
biết cư xử tốt với bạn bè
- Chuẩn bị bài: Đi bộ đúng quy
định
- Học sinh thảo luận nội dung các tranh
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- Học sinh cử đại diện lên nêu.(TB_KG)
- Từng học sinh vẽ tranh.(GV giúp đỡ học sinh yếu)
- Mỗi dãy cử 3 bạn lên trình bày, dãy nào có bạn vẽ tranh đẹp và thuyết minh hay sẽ thắng
ND:27-1
Tiếng Việt
Trang 12Bài 92: OAI – OAY (Tiết 195_196)
I Mục đích yêu cầu
Đọc được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy (HSY),từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng (HSY đánh vần)
Viết được:oai, oay, điện thoại, gió xoáy
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bộ đồ dùng, bảng con
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oa – oe
- Đọc bài SGK: oa – oe
- Viết: múa xòe
họa sĩ
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oai – oay
a) Hoạt động 1: Dạy vần oai
Nhận diện vần:
- Giáo viên ghi: oai
- Vần oai được tạo nên từ
những chữ nào?
Đánh vần:
- Giáo viên đánh vần: o – a –
i – oai
- Thêm âm th và dấu nặng
được tiếng gì?
- Đây là gì?
Ghi bảng: điện thoại
Viết:
- Giáo viên viết mẫu và
hướng dẫn viết vần oai,
điện thoại
b) Hoạt động 2: Dạy vần oay
Quy trình tương tự
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu
- Học sinh viết bảng con
Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh quan sát
- … o – a – i.(TB_KG)
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- …thoại (TB_KG)
- Học sinh đánh vần cá nhân
- Điện thoại
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh viết vở
- Học sinh nêu
Trang 13c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng
dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở
để nêu từ cần luyện đọc
quả xoài hí hoáy
khoai lang loay hoay
- Giáo viên chỉnh, sửa sai cho
học sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc.(HSY đánh vần)
Tiếng Việt
Bài 92: OAI – OAY (Tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho học sinh luyện
đọc toàn bộ các vần và tiếng
có mang vần vừa học ở tiết
1
- Treo tranh vẽ SGK
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh đọc thầm câu
ứng dụng
- Giáo viên chỉnh, sửa sai cho
học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu nội dung luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Viết mẫu và hướng dẫn viết:
oai, oay điện thoại, gió xoáy
c) Hoạt động 3: Luyện nói
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh quan sát ghế
đẩu, ghế tựa, ghế xoay
- Hát
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc thầm, tìm tiếng có mang vần oai –
oay.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh nêu.(KG)
- Học sinh viết vở
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu:
ghế.(HSY)
- Học sinh quan sát và