Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1_Kieåm tra baøi cuõ: Kieåm tra chuaån bò cuûa hoïc sinh 2_Bài mới: aHoạt động 1: Giới thiệu bài học -Giáo viên giới thiệ[r]
Trang 1ND: 8_3
Tập đọc
BÀN TAY MẸ (Tiết 7, 8 )
I Mục đích yêu cầu
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…(HSY phân tích, đánh vần tiếng khó đọc)
Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK, SGK
2 Học sinh:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Cái nhãn vở
- Đọc bài: Cái nhãn vở Trả lời câu
hỏi SGK
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên gạch chân các từ cần
luyện đọc: yêu nhất, nấu cơm,
rám nắng, xương xương
Giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at
- Tìm trong bài tiếng có vần an
- Hát
-2 học sinh
-HS dò bài
- Học sinh luyện đọc cá nhân.(HSY phân tích và đánh vần tiếng khó)
- Luyện đọc câu.(tiếp sức dãy bàn)
- Luyện đọc bài.(TB_KG)
- Phân tích tiếng khó
- … bàn.(HSY)
Trang 2- Phân tích các tiếng đó.
- Tìm tiếng ngoài bài có vần an –
at
- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
học sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp
Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh thảo luận tìm và nêu
Tập đọc
BÀN TAY MẸ (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc đoạn 1
- Đọc đoạn 2
- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em
Bình?
- Đọc đoạn 3
- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
b)Hoạt động 2: Luyện nói
- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu
- Ở nhà ai giặt quần áo cho em?
- Em thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?
3 Củng cố_Dặn dò:
- Hát
- Học sinh theo dõi
- Học sinh luyện đọc
- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương
- Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ nấu cơm cho tôi ăn
- Học sinh thi đọc trơn cả
Trang 3- Đọc lại toàn bài.
- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy,
xương xương
- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ?
- Về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị: Học tập viết chữ C
bài
- Học sinh nêu
Toán
Tiết 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20
- Đọc, viết các số từ 20 đến 50.(Y_KG)
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50
2 Học sinh:
- Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi 2 em làm bảng lớp
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài các số có 2
chữ số
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ
20 đến 30
- Yêu cầu lấy 2 chục que tính
- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính
số 20
- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que
nữa
- Bây giờ có bao nhiêu que tính?
-> gắn số 21
- Đọc là hai mươi mốt
- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn
vị?
- Tương tự cho đền số 30
- Tại sao con biết 29 thêm 1 được
30?
- Giáo viên gom 10 que rời bó lại
- Cho học sinh làm bài tập 1
+ Phần 1 cho biết gì?
+ Yêu cầu gì?
+ Phần b yêu cầu gì?
Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số
- Hát
- 2 em lên bảng làm
- Lớp tính nhẩm
- Học sinh lấy 2 chục que
- Học sinh lấy 1 chục que
- … 21 que
- Học sinh đọc cá nhân
- … 2 chục và 1 đơn vị
- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3
chục.(TB_KG)
- Đọc các số từ 20 đến 30
- Học sinh làm bài
- … đọc số
- … viết số.(TB_Y)
- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Học sinh sửa bài ở bảng lớp
Trang 5b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ
30 đến 40
- Hướng dẫn học sinh nhận biết
về số lượng, đọc, viết, nhận biết
thứ tự các số từ 30 đến 40 như
các số từ 20 đến 30
- Cho học sinh làm bài tập 2
c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ
40 đến 50
- Thực hiện tương tự
- Cho học sinh làm bài tập 3
d) Hoạt động 4: Luyện tập
- Nêu yêu cầu bài 4
4 Củng cố_Dặn dò:
- Các số từ 20 đến 29 có gì giống
nhau? Khác nhau?
- Các số 30 đến 39 có gì giống và
khác nhau?
- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20
đến 50 cho thành thạo
- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
- Học sinh làm bài.(KG)
- Sửa ở bảng lớp
- TB_KG
- … viết số thích hợp vào
ô trống
- Học sinh làm bài.(Cả lớp)
- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số
- … cùng có hàng chục là
2, khác hàng đơn vị
Hát
Trang 6Tiết 26: HOÀ BÌNH CHO BÉ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Học sinh hát theo giai điệu và lời ca
- Học sinh biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hát chuẩn xác bài: Hòa bình cho bé
- Hình ảnh tượng trưng cho hòa bình
2 Học sinh:
- Tập bài hát
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh hát lời 1, 2, 3, 4 bài
Quả
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Hòa bình cho
bé
a) Hoạt động 1: Dạy hát
- Giáo viên hát mẫu
- Giới thiệu bảng lời ca
- Giới thiệu tranh ảnh minh họa
- Giáo viên cho đọc lời ca
- Giáo viên dạy hát từng câu
b) Hoạt động 2: Dạy vỗ tay
- Vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca
- Hát: Cờ hòa bình bay phấp phới
x x x x x x
- Tương tự vỗ đệm bằng nhạc cụ
- Hát
- Học sinh hát
- Học sinh cảm nhận
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc đồng thanh
- Cả lớp hát, sau đó chia nhóm, các nhóm lần lượt tập hát cho đến khi thuộc bài
- Học sinh hát và vỗ tay
Trang 7sẵn có của lớp.
4 Củng cố_Dặn dò:
- Tổ chức cho học sinh chia đội và
thi đua biểu diễn
- Nhận xét
- Ôn lại bài Quả, bài Hòa bình cho
bé
(HSY), gõ nhạc cụ.(TB_KG)
ND: 9_3
Tập viết
Tiết 24: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu
- Học sinh tô được các chữ hoa: C , D, Đ hoa
- Viết đúng các vần an – at, anh, ach; Các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần (HSY) )
Học sinh khá, giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chữ mẫu
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu
Hoạt động 1: Tô chữ hoa
- Giáo viên gắn chữ mẫu
- Hát
- Học sinh quan sát
Trang 8- Giới thiệu từng chữ.
a) Hoạt động 2: Viết vần
- Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa
các con chữ
b) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên cho học sinh viết từng
dòng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Thu chấm
- Nhận xét
3.Củng cố_Dặn dò:
- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần
an – at viết vào bảng con
- Nhận xét
- Về nhà viết phần còn lại – phần
B
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ (HSY viết ½ số dòng theo quy định) (HSKG: Viết đủ số dòng,viết đều nét, dãn đúng khoảng cách)
- Học sinh nêu
- Học sinh viết theo hướng dẫn
- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng
Chính tả
BÀN TAY MẸ
I Mục đích yêu cầu
Nhìn bảng chép lại đúng đoạn” Hằng ngày…chậu tã lót đầy”; 35 chữ trong khoảng 15_17 phút (HSY không quy định thời gian)
Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2,3 SGK (TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Trang 9- Bảng phụ có ghi bài viết.
2 Học sinh:
- Vở viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Sửa bài ở vở bài tập
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn
tay mẹ
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn
- Giáo viên treo bảng phụ
- Tìm tiếng khó viết
- Phân tích tiếng khó
- Viết vào bảng con
- Viết bài vào vở theo hướng
dẫn.(GV nhắc nhở, động viên
HS viết yếu)
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Tranh vẽ gì?
- Cho học sinh làm bài
- Bài 3: Tương tự
nhà ga cái ghế
4 Củng cố_Dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Khi nào viết bằng g hay gh
- Các em viết còn sai nhiều lỗi về
- Hát
- Học sinh đọc đoạn cần chép
- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai
- đánh đàn
tát nước
- 2 học sinh làm bảng lớp.(KG)
- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào
SGK.(TB_KG)
Trang 10nhà viết lại bài.
Toán
Tiết 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.(TB_Y)
- Đếm các số từ 50 đến 69 (HSY)
-ø Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Que tính, bảng gài
2 Học sinh:
- Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ
tự từ bé đến lớn
- Đếm ngược lại từ lớn đến bé
- Viết số thích hợp vào tia số
20 28
31 37
32 39
40 46
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Hát
- 4 em lên bảng
Trang 11- Giới thiệu: Học bài các số có hai
chữ số tiếp theo
a)Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50
đến 60
- Yêu cầu lấy 5 chục que tính
- Giáo viên gài lên bảng
- Con lấy bao nhiêu que tính?
- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính
nữa
- Có bao nhiêu que tính? Ghi
51
- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho
cô các số từ 52 đến 60
- Giáo viên ghi số
- Đến số 54 dừng lại hỏi
- 54 gồm mấy chục và mấy đơn
vị?
- Đọc là năm mươi tư
- Cho học sinh thực hiện đến số
60
- Cho làm bài tập 1
+ Bài 1 yêu cầu gì?
a) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ
60 đến 69
- Tiến hành tương tực như các số
từ 50 đến 60
- Cho học sinh làm bài tập 2
- Lưu ý bài b cho cách viết, phải
ghi cách đọc số
- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)
- … 50 que.(HSY)
- Học sinh lấy thêm
- … 51 que.(TB)
- … đọc năm mươi mốt.(Cả lớp)
- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que
tính.(TB_KG)
- Học sinh đọc số
- … 5 chục và 4 đơn vị
- Học sinh đọc số
- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại
- … viết số.(Cả lớp)
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- 2 em đổi vở kiểm tra nhau
- Học sinh làm bài
… viết số thích hợp vào ô trống.(TB_Y)
Trang 12b) Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 3 Nêu yêu cầu bài
- Lưu ý học sinh viết theo hướng
mũi tên chỉ
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Vì sao dòng đầu phần a điền
sai?
- 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
đúng hay sai?
- 54 gồm 5 và 4
4 Củng cố_Dặn dò:
- Cho học sinh đoc, viết, phân tích
các số từ 50 đến 69
- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ
thắng
- Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho
thành thạo
Ôn lại các số từ 20 đến 50
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi S.(TB_KG)
- Vì số 408 là số có 3 chữ số
- …đúng
- sai vì …
- 2 đội thi đua
+ Đội A đưa ra số
+ Đội B phân tích số + Và ngược lại
Đạo đức
Tiêt 26 : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (t1)
I Mục tiêu:
Nêu được khi nào cần nói cảm ơp, xin lỗi
Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.(TB_Y)
HSKG: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Hai tranh bài tập 1
2 Học sinh:
- Vở bài tập
Trang 13III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Nếu đi ở đường không có vỉa hè
thì con đi thế nào?
- Nêu các loại đèn giao thông
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và
xin lỗi
a) Hoạt động 1: Làm bài tập 1
- Cho học sinh quan sát tranh ở
bài tập 1
+ Trong từng tranh có những
ai?
+ Họ đang làm gì?
+ Họ đang nói gì? Vì sao?
Kết luận: Khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ thì nói lời
cảm ơn
Hoạt động 2: Thảo luận bài tập
2
- Cho học thảo luận theo cặp
quan sát các tranh ở bài tập 2
- Hát
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi
-Bạn mặc áo sọc cho 2 bạn cam
- Hai bạn nhận cam và cảm
ơn bạn đã cho mình quả cam
- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau
- … bạn Lan, bạn Hưng, bạn Vân, bạn Tuấn, …
Trang 14và cho biết.
+ Trong từng tranh có những
ai?
+ Họ đang làm gì?
Kết luận: Tùy theo từng tình
huống khác nhau mà ta nói lời
cảm ơn hoặc xin lỗi
Kết luận: Khi được người khác
quan tâm, giúp đỡ thì nói lời
cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền
người khác thì phải xin lỗi
b) Hoạt động 3: Liên hệ
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
liên hệ về bạn của mình hoặc
bản thân đã biết nói lời cảm
ơn, xin lỗi
- Em (hay bạn) đã cảm ơn hay
xin lỗi ai?
- Em đã nói gì để cảm ơn hay
xin lỗi?
- Vì sao lại nói như vậy?
- Kết quả là gì?
Kết luận: Khen 1 số em đã biết
nói lời cảm ơn, xin lỗi đúng
4 Củng cố_Dặn dò:
- Cho học sinh thực hiện hành vi
cảm ơn, xin lỗi
+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác
nhặt lên
+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn
khác
- Thực hiện điều đã được học
- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý kiến
- Tranh 1: Các bạn đến chúc mừng sinh nhật lan Lan nói lời cảm ơn các bạn
- Tranh 2 Hưng sơ ý làm rơi hộp bút của bạn : hưng nói lời xin lỗi
- Học sinh nêu
-HSY -TB_KG
- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn
bạn.(TB_KG)
- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn
ND: 10_3
Trang 15Tập đọc
CÁI BỐNG (Tiết 9_10)
I Mục đích yêu cầu
-Học sinh đọc trơn cả bài (HSY có thể đánh vần thầm) Đọc đúng các từ
ngữ: khéo sảy, khéo sàng, bống bang, mưa ròng
-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ (TB_KG)
Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)
-Học thuộc lòng bài đồng dao
II Đồ dùng dạy học
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK, SGK
2 Học sinh:
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Đọc bài SGK
- Bàn tay mẹ đã làm những việc
gì?
- Tìm câu văn nói lên tình cảm của
Bình đối với mẹ
3 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Cái Bống
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Tìm và nêu những từ cần luyện
đọc
- Giáo viên gạch dưới những từ
cần luyện đọc
bống bang
- Hát
-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Học sinh dò theo
- Học sinh nêu.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc từ: (HSY đánh vần tiếng khi gặp khó khăn)
Trang 16khéo sảy
khéo sàng
mưa ròng
Giáo viên giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach
- Tìm trong bài tiếng có vần anh
- Thi nói câu có chứa tiếng có
vần anh – ach
+ Quan sát tranh
+ Chia lớp thành 2 nhóm
Giáo viên nhận xét
Hát múa chuyển sang tiết 2
+ Đọc câu
+ Đọc đoạn
+ Đọc cả bài
- Phân tích tiếng khó.(HSY)
- Thi đọc trơn cả bài.(KG)
- Học sinh nêu.(HSY)
- Học sinh phân tích
- Học sinh đọc câu mẫu.(KG)
- Nhóm 1: Nói câu có vần anh
Nhóm 2: Nói câu có vần ach
Tập đọc
CÁI BỐNG (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu
- Đọc câu 1
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu
cơm?
- Đọc 2 câu cuối
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ
về?
- Hát
- Học sinh dò bài
- Học sinh đọc.(TB_KG)
- Bống sảy, sàng gạo
- Bống gánh đỡ mẹ
Trang 17 Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng
- Đọc thầm bài thơ
- Đọc thành tiếng
- Giáo viên xóa dần các chữ, cuối
cùng chỉ chừa lại 2 tiếng đầu
dòng
- Nhận xét, ghi điểm
c) Hoạt động 3: Luyện nói
- Nêu đề tài luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên đọc câu mẫu
3 Củng cố_Dặn dò:
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Khen những em học tốt
- Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ
mẹ?
- Học lại bài: Cái Bống
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ
- Học sinh nêu
- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Mỗi cặp 2 em
- xung phong đọc
Toán
Tiết 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99.(TB_Y)
- Nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, bảng gài, que tính
2 Học sinh:
- Bộ đồ dùng học toán
III Hoạt động dạy và học: