1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 26

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 118,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1_Kieåm tra baøi cuõ: Kieåm tra chuaån bò cuûa hoïc sinh 2_Bài mới: aHoạt động 1: Giới thiệu bài học -Giáo viên giới thiệ[r]

Trang 1

ND: 8_3

Tập đọc

BÀN TAY MẸ (Tiết 7, 8 )

I Mục đích yêu cầu

 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng…(HSY phân tích, đánh vần tiếng khó đọc)

 Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, SGK

2 Học sinh:

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Cái nhãn vở

- Đọc bài: Cái nhãn vở Trả lời câu

hỏi SGK

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Bàn tay mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ cần

luyện đọc: yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng, xương xương

 Giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at

- Tìm trong bài tiếng có vần an

- Hát

-2 học sinh

-HS dò bài

- Học sinh luyện đọc cá nhân.(HSY phân tích và đánh vần tiếng khó)

- Luyện đọc câu.(tiếp sức dãy bàn)

- Luyện đọc bài.(TB_KG)

- Phân tích tiếng khó

- … bàn.(HSY)

Trang 2

- Phân tích các tiếng đó.

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an –

at

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

học sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển tiết 2

- Học sinh thảo luận tìm và nêu

Tập đọc

BÀN TAY MẸ (Tiết 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn 1

- Đọc đoạn 2

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em

Bình?

- Đọc đoạn 3

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b)Hoạt động 2: Luyện nói

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

- Ở nhà ai giặt quần áo cho em?

- Em thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?

3 Củng cố_Dặn dò:

- Hát

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

- Học sinh thi đọc trơn cả

Trang 3

- Đọc lại toàn bài.

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy,

xương xương

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị: Học tập viết chữ C

bài

- Học sinh nêu

Toán

Tiết 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20

- Đọc, viết các số từ 20 đến 50.(Y_KG)

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.(TB_KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số có 2

chữ số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ

20 đến 30

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính

số 20

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que

nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính?

-> gắn số 21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn

vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1 được

30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

- Học sinh lấy 1 chục que

- … 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- … 2 chục và 1 đơn vị

- … vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3

chục.(TB_KG)

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- … đọc số

- … viết số.(TB_Y)

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

Trang 5

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ

30 đến 40

- Hướng dẫn học sinh nhận biết

về số lượng, đọc, viết, nhận biết

thứ tự các số từ 30 đến 40 như

các số từ 20 đến 30

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ

40 đến 50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4: Luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 4

4 Củng cố_Dặn dò:

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống

nhau? Khác nhau?

- Các số 30 đến 39 có gì giống và

khác nhau?

- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20

đến 50 cho thành thạo

- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài.(KG)

- Sửa ở bảng lớp

- TB_KG

- … viết số thích hợp vào

ô trống

- Học sinh làm bài.(Cả lớp)

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- … cùng có hàng chục là

2, khác hàng đơn vị

Hát

Trang 6

Tiết 26: HOÀ BÌNH CHO BÉ (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Học sinh hát theo giai điệu và lời ca

- Học sinh biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Hát chuẩn xác bài: Hòa bình cho bé

- Hình ảnh tượng trưng cho hòa bình

2 Học sinh:

- Tập bài hát

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh hát lời 1, 2, 3, 4 bài

Quả

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Hòa bình cho

a) Hoạt động 1: Dạy hát

- Giáo viên hát mẫu

- Giới thiệu bảng lời ca

- Giới thiệu tranh ảnh minh họa

- Giáo viên cho đọc lời ca

- Giáo viên dạy hát từng câu

b) Hoạt động 2: Dạy vỗ tay

- Vỗ tay đệm theo tiết tấu lời ca

- Hát: Cờ hòa bình bay phấp phới

x x x x x x

- Tương tự vỗ đệm bằng nhạc cụ

- Hát

- Học sinh hát

- Học sinh cảm nhận

- Học sinh theo dõi

- Học sinh đọc đồng thanh

- Cả lớp hát, sau đó chia nhóm, các nhóm lần lượt tập hát cho đến khi thuộc bài

- Học sinh hát và vỗ tay

Trang 7

sẵn có của lớp.

4 Củng cố_Dặn dò:

- Tổ chức cho học sinh chia đội và

thi đua biểu diễn

- Nhận xét

- Ôn lại bài Quả, bài Hòa bình cho

(HSY), gõ nhạc cụ.(TB_KG)

ND: 9_3

Tập viết

Tiết 24: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

I Mục tiêu

- Học sinh tô được các chữ hoa: C , D, Đ hoa

- Viết đúng các vần an – at, anh, ach; Các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần (HSY) )

 Học sinh khá, giỏi: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Chữ mẫu

2 Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu

Hoạt động 1: Tô chữ hoa

- Giáo viên gắn chữ mẫu

- Hát

- Học sinh quan sát

Trang 8

- Giới thiệu từng chữ.

a) Hoạt động 2: Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa

các con chữ

b) Hoạt động 3: Viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết từng

dòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

sinh

- Thu chấm

- Nhận xét

3.Củng cố_Dặn dò:

- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần

an – at viết vào bảng con

- Nhận xét

- Về nhà viết phần còn lại – phần

B

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ (HSY viết ½ số dòng theo quy định) (HSKG: Viết đủ số dòng,viết đều nét, dãn đúng khoảng cách)

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

Chính tả

BÀN TAY MẸ

I Mục đích yêu cầu

 Nhìn bảng chép lại đúng đoạn” Hằng ngày…chậu tã lót đầy”; 35 chữ trong khoảng 15_17 phút (HSY không quy định thời gian)

 Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2,3 SGK (TB_KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

Trang 9

- Bảng phụ có ghi bài viết.

2 Học sinh:

- Vở viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Sửa bài ở vở bài tập

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn

tay mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn

- Giáo viên treo bảng phụ

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó

- Viết vào bảng con

- Viết bài vào vở theo hướng

dẫn.(GV nhắc nhở, động viên

HS viết yếu)

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Tranh vẽ gì?

- Cho học sinh làm bài

- Bài 3: Tương tự

nhà ga cái ghế

4 Củng cố_Dặn dò:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Khi nào viết bằng g hay gh

- Các em viết còn sai nhiều lỗi về

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- đánh đàn

tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp.(KG)

- Lớp làm vào vở, điền vần an – at vào

SGK.(TB_KG)

Trang 10

nhà viết lại bài.

Toán

Tiết 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69.(TB_Y)

- Đếm các số từ 50 đến 69 (HSY)

-ø Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69.(TB_KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Que tính, bảng gài

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ

tự từ bé đến lớn

- Đếm ngược lại từ lớn đến bé

- Viết số thích hợp vào tia số

20 28

31 37

32 39

40 46

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Hát

- 4 em lên bảng

Trang 11

- Giới thiệu: Học bài các số có hai

chữ số tiếp theo

a)Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50

đến 60

- Yêu cầu lấy 5 chục que tính

- Giáo viên gài lên bảng

- Con lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính

nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi

51

- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho

cô các số từ 52 đến 60

- Giáo viên ghi số

- Đến số 54 dừng lại hỏi

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Đọc là năm mươi tư

- Cho học sinh thực hiện đến số

60

- Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

a) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ

60 đến 69

- Tiến hành tương tực như các số

từ 50 đến 60

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Lưu ý bài b cho cách viết, phải

ghi cách đọc số

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- … 50 que.(HSY)

- Học sinh lấy thêm

- … 51 que.(TB)

- … đọc năm mươi mốt.(Cả lớp)

- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que

tính.(TB_KG)

- Học sinh đọc số

- … 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại

- … viết số.(Cả lớp)

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

… viết số thích hợp vào ô trống.(TB_Y)

Trang 12

b) Hoạt động 3: Luyện tập.

Bài 3 Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết theo hướng

mũi tên chỉ

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Vì sao dòng đầu phần a điền

sai?

- 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

đúng hay sai?

- 54 gồm 5 và 4

4 Củng cố_Dặn dò:

- Cho học sinh đoc, viết, phân tích

các số từ 50 đến 69

- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ

thắng

- Tập đếm các số từ 50 đến 69 cho

thành thạo

Ôn lại các số từ 20 đến 50

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S.(TB_KG)

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- …đúng

- sai vì …

- 2 đội thi đua

+ Đội A đưa ra số

+ Đội B phân tích số + Và ngược lại

Đạo đức

Tiêt 26 : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (t1)

I Mục tiêu:

 Nêu được khi nào cần nói cảm ơp, xin lỗi

 Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.(TB_Y)

 HSKG: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Hai tranh bài tập 1

2 Học sinh:

- Vở bài tập

Trang 13

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Nếu đi ở đường không có vỉa hè

thì con đi thế nào?

- Nêu các loại đèn giao thông

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: Cảm ơn và

xin lỗi

a) Hoạt động 1: Làm bài tập 1

- Cho học sinh quan sát tranh ở

bài tập 1

+ Trong từng tranh có những

ai?

+ Họ đang làm gì?

+ Họ đang nói gì? Vì sao?

 Kết luận: Khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ thì nói lời

cảm ơn

 Hoạt động 2: Thảo luận bài tập

2

- Cho học thảo luận theo cặp

quan sát các tranh ở bài tập 2

- Hát

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh lần lượt trả lời các câu hỏi

-Bạn mặc áo sọc cho 2 bạn cam

- Hai bạn nhận cam và cảm

ơn bạn đã cho mình quả cam

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- … bạn Lan, bạn Hưng, bạn Vân, bạn Tuấn, …

Trang 14

và cho biết.

+ Trong từng tranh có những

ai?

+ Họ đang làm gì?

 Kết luận: Tùy theo từng tình

huống khác nhau mà ta nói lời

cảm ơn hoặc xin lỗi

 Kết luận: Khi được người khác

quan tâm, giúp đỡ thì nói lời

cảm ơn, khi có lỗi, làm phiền

người khác thì phải xin lỗi

b) Hoạt động 3: Liên hệ

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự

liên hệ về bạn của mình hoặc

bản thân đã biết nói lời cảm

ơn, xin lỗi

- Em (hay bạn) đã cảm ơn hay

xin lỗi ai?

- Em đã nói gì để cảm ơn hay

xin lỗi?

- Vì sao lại nói như vậy?

- Kết quả là gì?

 Kết luận: Khen 1 số em đã biết

nói lời cảm ơn, xin lỗi đúng

4 Củng cố_Dặn dò:

- Cho học sinh thực hiện hành vi

cảm ơn, xin lỗi

+ 1 bạn làm rơi bút, nhờ bạn khác

nhặt lên

+ 1 bạn đi vô ý làm trúng bạn

khác

- Thực hiện điều đã được học

- Học sinh trình bày kết quả bổ sung ý kiến

- Tranh 1: Các bạn đến chúc mừng sinh nhật lan Lan nói lời cảm ơn các bạn

- Tranh 2 Hưng sơ ý làm rơi hộp bút của bạn : hưng nói lời xin lỗi

- Học sinh nêu

-HSY -TB_KG

- Học sinh thực hiện và nói lời cảm ơn

bạn.(TB_KG)

- Học sinh thực hiện và nói lời xin lỗi bạn

ND: 10_3

Trang 15

Tập đọc

CÁI BỐNG (Tiết 9_10)

I Mục đích yêu cầu

-Học sinh đọc trơn cả bài (HSY có thể đánh vần thầm) Đọc đúng các từ

ngữ: khéo sảy, khéo sàng, bống bang, mưa ròng

-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ (TB_KG)

Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)

-Học thuộc lòng bài đồng dao

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, SGK

2 Học sinh:

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đọc bài SGK

- Bàn tay mẹ đã làm những việc

gì?

- Tìm câu văn nói lên tình cảm của

Bình đối với mẹ

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Cái Bống

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Tìm và nêu những từ cần luyện

đọc

- Giáo viên gạch dưới những từ

cần luyện đọc

bống bang

- Hát

-Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu.(TB_KG)

- Học sinh luyện đọc từ: (HSY đánh vần tiếng khi gặp khó khăn)

Trang 16

khéo sảy

khéo sàng

mưa ròng

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn vần anh – ach

- Tìm trong bài tiếng có vần anh

- Thi nói câu có chứa tiếng có

vần anh – ach

+ Quan sát tranh

+ Chia lớp thành 2 nhóm

 Giáo viên nhận xét

 Hát múa chuyển sang tiết 2

+ Đọc câu

+ Đọc đoạn

+ Đọc cả bài

- Phân tích tiếng khó.(HSY)

- Thi đọc trơn cả bài.(KG)

- Học sinh nêu.(HSY)

- Học sinh phân tích

- Học sinh đọc câu mẫu.(KG)

- Nhóm 1: Nói câu có vần anh

Nhóm 2: Nói câu có vần ach

Tập đọc

CÁI BỐNG (Tiết 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc câu 1

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu

cơm?

- Đọc 2 câu cuối

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ

về?

- Hát

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc.(TB_KG)

- Bống sảy, sàng gạo

- Bống gánh đỡ mẹ

Trang 17

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm.

b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng

- Đọc thầm bài thơ

- Đọc thành tiếng

- Giáo viên xóa dần các chữ, cuối

cùng chỉ chừa lại 2 tiếng đầu

dòng

- Nhận xét, ghi điểm

c) Hoạt động 3: Luyện nói

- Nêu đề tài luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Giáo viên đọc câu mẫu

3 Củng cố_Dặn dò:

- Thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Khen những em học tốt

- Hỏi: Bống đã làm gì để giúp đỡ

mẹ?

- Học lại bài: Cái Bống

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Học sinh nêu

- Học sinh hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

- Mỗi cặp 2 em

- xung phong đọc

Toán

Tiết 103: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99.(TB_Y)

- Nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99.(TB_KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, bảng gài, que tính

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy và học:

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w