1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án giảng dạy khối 1 - Tuần 27

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc ñích yeâu caàu - Học sinh tô được các chữ E, Ê,G - Viết đúng các vần ăm – ăp, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát höông chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.. Mỗi từ ngữ v[r]

Trang 1

Tập đọc HOA NGỌC LAN (Tiết 13_14)

I Mục đích yêu cầu

 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn …Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu (HSY phân tích, đánh vần tiếng khó đọc)

 Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ

 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

 HSKG: gọi được tên các loài hoa có trong ảnh (SGK)

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:

- Tranh minh họa, bộ đồ dùng tiếng Việt

2 Học sinh:

- SGK

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Vẽ ngựa

-Đọc bài ở SGK

-Tại sao nhìn tranh bà không đoán

được bé vẽ gì?

-Nhận xét

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Học bài: Hoa ngọc lan

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ ngữ

cần luyện đọc: hoa ngọc lan, lá

dày, lấp ló, ngan ngát, khắp,

sáng sáng, xòe ra

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

- Hát

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi

- Học sinh dò theo

- Học sinh nêu từ khó

+ Học sinh luyện đọc từ.(HSY)

+ Đọc câu:: 2 học sinh đọc.(TB_KG)

+ Mỗi bàn đồng thanh 1

Trang 2

b) Hoạt động 2: Ôn vần ăm – ăp.

- Tìm tiếng trong bài có vần ăp

- Phân tích tiếng vừa nêu

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm

– ăp

- Quan sát tranh SGK dựa vào

câu mẫu nói câu mới theo yêu

cầu

- Nhận xét, tuyên dương đội nói

tốt

 Hát múa chuyển sang tiết 2

câu

+ Luyện đọc cả bài.(HSKG: Biết đọc nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

-

khắp.(HSY) Tiếng khắp có âm kh đứng đầu, vần ăp đứng sau

- Học sinh thảo luận nêu.(TB_KG)

- Học sinh đọc câu mẫu + Đội A: nói câu có vần ăm

+ Đội B: nói câu có vần ăp

Tập đọc

HOA NGỌC LAN (Tiết 2) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

-Giới thiệu: Học tiết 2

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn 1, đoạn 2

- Hoa lan có màu gì?

- Hát

- Học sinh dò bài

- Học sinh đọc từng đoạn.(TB_KG)

- Trả lời câu hỏi

Trang 3

- Hương lan thơm như thế nào?

- Hoa ngọc lan vừa đẹp vừa thơm

nên rất có ích cho cuộc sống con

người Những cây hoa như vậy

cần được chúng ta gìn giữ và

bảo vệ

 Giáo viên nhận xét, cho điểm

b) Hoạt động 2: Luyện nói

- Chúng ta sẽ kể lại cho nhau

nghe về các loại hoa mà mình

biết

- Cho học sinh đem 1 số hoa thật

ra

- Em có biết các loại hoa này

không? Kể tên chúng

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố_Dặn dò:

-Đọc lại toàn bài

-Em có yêu quí hoa không ? Vì sao?

-Hoa dùng để làm gì?

-Về nhà đọc lại bài

-Tiết sau học tập viết chữ hoa E, Ê,

G

- Ngan ngát

- Học sinh đọc toàn bài

- Học sinh mang hoa để ra bàn và quan sát

- Học sinh luyện nói theo cặp

(HSKG)

Toán

Tiết 105: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

 Biết đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số(HSY)

 Biết tìm số liền sau của một số.(TB_KG)

 Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.(TBKG)

II Chuẩn bị:

Trang 4

1 Giáo viên:

- SGK, bảng phụ

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <,

=

27 … 38 54 … 59

12 … 21 37 … 37

45 … 54 64 … 71

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Giáo viên đọc số

-Trong các số vừa viết số nào tròn

chục?

Bài 2: Nêu yêu cầu bài.(a,b)

- Giáo viên gắn mẫu lên bảng

- Số liền sau của 80 là 81

- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta

đếm thêm 1

Bài 3: Yêu cầu gì?(a,b)

- Khi so sánh số có cột chục giống

nhau ta làm sao?

- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?

a)Thi đua

b) làm bảng con

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số mà giáo viên đưa ra

- Viết số.(HSY)

- Học sinh viết số vào bảng

- Học sinh trả lời

- Viết theo mẫu.(TB_KG)

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- … căn cứ vào cột đơn vị

- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

-Thi tiếp sức 2 đội -Cả lớp thực hiện

- Viết theo mẫu.(TB_KG)

Trang 5

- Phân tích số 87.

4 Củng cố_Dặn dò:

-Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40;

50 đến 60; 80 đến 90

-Trò chơi : “xướng họa”

-Về nhà tập so sánh lại các số có hai

chữ số đã học

-Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100

- … 8 chục và 7 đơn vị

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc

-Đội A đưa ra số bất kỳ -Đội B tìm số liền sau và ngược lại

ND: 16_3

Tập viết

Tiết 25: TÔ CHỮ HOA E, Ê, G

I Mục đích yêu cầu

- Học sinh tô được các chữ E, Ê,G

- Viết đúng các vần ăm – ăp, chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương

chữ thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết ít nhất

1 lần)

 HSKG: Viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Chữ mẫu

Trang 6

2 Học sinh:

- Bảng con, vở viết

II Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ E, Ê hoa và các

từ ngữ ứng dụng

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa

- Cho học sinh quan sát chữ hoa

- Chữ E gồm những nét nào?

- Quy trình viết: Bắt đầu từ dòng

li đầu tiên của dòng kẻ ngang

sau đó các em sẽ tô theo nét

chấm, điểm kết thúc nằm trên

dòng li thứ 2 của dòng kẻ

ngang

b) Hoạt động 2: Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối nét

giữa các con chữ

c) Hoạt động 3: Viết vở

- Nêu tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết từng

dòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

sinh.viết yếu

- Thu chấm, nhận xét

- Hát

- Học sinh quan sát

- Gồm 2 nét viết liền không nhấc bút

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết bảng con -Học sinh nêu(KG)

-Học sinh viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua cả tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

Trang 7

4 Củng cố_Dặn dò:

-Thi đua mỗi tổ tìm tiếng có vần ăm

– ăp viết vào bảng con

-Nhận xét tiết học

-Về nhà viết phần B của vở tập viết

Chính tả

Tiết 5: NHÀ BÀ NGOẠI

I Mục Đích yêu cầu

 Nhìn bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10_ 15 phút.(HSY không giới hạn thời gian)

 Điền đúng vần: ăm, âm; chữ c, k vào chỗ trống

 Bài tập 2,3( SGK)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Đoạn văn viết ở bảng phụ

2 Học sinh:

- Vở viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Cái Bống

-Nhận xét bài viết của học sinh ở

tiết trước

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Viết chính tả bài: Nhà

bà ngoại

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập

chép

- Giáo viên treo bảng phụ

- Hát

- Học sinh đoc đoạn cần chép

- Học sinh nêu: ngoại,

Trang 8

- Nêu cho cô tiếng khó viết.

- Phân tích các tiếng đó

- Cho học sinh chép bài vào vở

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

Bài 2: Điền vần ăm hay ăp

Bài 3: Điền chữ c hoặc k

- Khi nào viết k?

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

4 Củng cố_Dặn dò:

-Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

-Em nào có nhiều lỗi sai về nhà

chép lại bài

-Học thuộc qui tắc viết chính tả

rộng rãi, lòa xòa, hiên, thoang thoảng, khắp vườn

- Học sinh phân tích.(HSY)

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh viết

- Học sinh đổi vở cho nhau để sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- 4 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm vào vở

- Học sinh nêu

- Học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở

Toán

BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100

I Mục tiêu:

 Nhận biết được 100 là số liền sau của 99(TB_Y)

 Đọc, viết lập được bảng các số từ 0 đến 100.(TB_Y)

 Biết một số đặc điểm các số trong bảng.(KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bảng số từ 1 đến 100

- Bảng gài que tính

2 Học sinh:

- Bảng số từ 1 đến 100

- Que tính

Trang 9

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

tập

+ 64 gồm … chục và … đơn vị; ta

viết: 64 = 60 + …

+ 53 gồm … chục và … đơn vị; ta

viết: 53 = … + 3

-Hỏi dưới lớp

+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?

+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Học bài: Bảng các số từ

1 đến 100

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu

về số 100

- Giáo viên gắn tia số từ 90 đến

99

- Nêu yêu cầu bài 1

- Số liền sau của 97 là bao nhiêu?

- Gắn 99 que tính: Có bao nhiêu

que tính?

- Thêm 1 que tính nữa là bao

nhiêu que?

- Vậy số liền sau của 99 là bao

nhiêu?

- 100 là số có mấy chữ số?

- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị

- Giáo viên ghi 100

- Hát

- học sinh thực hiện

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu.(TB_Y)

- … 98

- … 99 que tính

- … 100 que tính.(TB_KG)

- Học sinh lên bảng đính thêm 1 que

- … 100

- … 3 chữ số.(Y_KG)

- Học sinh nhắc lại

- 1 trăm

Trang 10

b) Hoạt động 2: Giới thiệu bảng số

từ 1 đến 100

- Nêu yêu cầu bài 2

- Nhận xét cho cô số hàng ngang

đầu tiên

- Còn các số ở cột dọc

c) Hoạt động 3: Giới thiệu 1 vài đặc

điểm của bảng các số từ 1 đến

100

- Nêu yêu cầu bài 3

- Dựa vào bảng số để làm bài 3

- Các số có 1 chữ số là số nào?

- Số tròn chục có 2 chữ số là số

nào?

- Số bé nhất có hai chữ số là số

nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số

nào?

- Số có 2 chữ số giống nhau là số

nào?

4 Củng cố_Dặn dò:

-Đếm xem có bao nhiêu số có 1, 2

chữ số?

-Nhận xét

-Học thuộc các số từ 1 đến 100

-Chuẩn bị: Luyện tập

- Viết số còn thiếu vào ô trống.(TB_Y)

- … hơn kém nhau 1 đơn vị

- … hơn kém nhau 1 chục

- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng

- Lớp làm vào vở

- Viết số.(TB_KG)

- … 0, 1, 2, … , 9.(TB_Y)

- … 10, 20, 30, 40,

….(TB_KG)

- … 10.(TB_KG)

- … 99

- … 11, 22, 33, …

-Từng học sinh đếm

- Nhận xét

Đạo đức

Tiết 27: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 2)

I Mục tiêu:

Trang 11

 Nêu được khi nào cần nói cảm ơp, xin lỗi.

 Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp.(TB_Y)

 HSKG: Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn, xin lỗi

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ bài tập 3

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào

cần nói lời xin lỗi?

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Học bài cảm ơn, xin lỗi

tiếp theo

a) Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- Giáo viên yêu cầu 2 em ngồi

cùng bàn thảo luận cách ứng xử theo các tình huống ở bài tập 3

 Kết luận: Nhặt hộp bút lên trả

cho bạn nói lời xin lỗi Nói lời

cảm ơn khi bạn giúp đỡ mình

b) Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai

- Giáo viên nêu tình huống:

“Thắng mượn Nga 1 quyển sách về nhà đọc, nhưng sơ ý làm rách mất 1 trang, Thắng mang sách đem trả cho bạn”

- Theo con Thắng sẽ phải nói gì

- Hát

-Học sinh trả lời

- 2 em ngồi cùng bàn thảo luận với nhau

- Học sinh lên trình bày

- Từng cặp thảo luận trình bày tình huống cô

nêu.(KG)

- 2 em lên sắm vai trước lớp

Trang 12

với bạn?

 Kết luận: Thắng phải xin lỗi

bạn vì đã làm hỏng sách

4 Củng cố_Dặn dò:

Trò chơi: Ghép cánh hoa vào nhị

hoa

-Cho mỗi nhóm 1 nhị hoa cảm ơn và

xin lỗi cùng với những cánh hoa

ghi rõ tình huống liên quan

-Yêu cầu ghép cánh hoa với nhị hoa

cho phù hợp

-Thực hiện tốt điều đã được học

- Học sinh nhận xét

- Lớp chia thành 4 nhóm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên tham gia

- Nhận xét

ND:17_3

Tập đọc

AI DẬY SỚM (Tiết 15_16)

I Mục đích yêu cầu

 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón…Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ (HSY phân tích, đánh vần tiếng khó đọc)

 Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời

 Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)

 Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ (HSKG: Thuộc cả 3 khổ thơ)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh SGK

2 Học sinh:

- SGK

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 13

2 Bài cũ: Hoa ngọc lan.

-Đọc bài ở SGK

+ Nụ hoa lan được tả như thế nào?

+ Hương hoa lan thơm thế nào?

3 Bài mới:

-Giới thiệu: Học bài: Ai dậy sớm

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ cần

luyện đọc: dậy sớm, ra vườn,

lên đồi, đất trời, chờ đón

- Phân tích và ghép tiếng sớm,

vườn, lên, trời

- Luyện đọc câu

b) Hoạt động 2: Ôn vần ươm – ương

- Tìm tiếng trong bài có vần ươm

– ương

- Phân tích tiếng vừa tìm đươc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươm

– ương

- Thi nói câu có tiếng chứa vần

ươm – ương

- Giáo viên nhận xét, tuyên

dương đội nói hay, đúng

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh đọc

- Học sinh dò bài

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc từ.(HSY)

- Học sinh ghép

- Mỗi học sinh đọc 1 câu theo hình thức tiếp nối.(TB_KG)

- Mỗi bàn đọc 1 câu

- Học sinh đọc đoạn

- vườn , hương.(HSY)

- Học sinh thảo luận nêu

- Đọc đồng thanh tiếng đúng

- Lớp chia thành 2 đội + Đội A nói câu chứa tiếng có vần ươm + Đội B nói câu chứa tiếng có vần ương

Trang 14

Tập đọc

AI DẬY SỚM (Tiết 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

-Giới thiệu: Học tiết 2

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc khổ thơ 1

- Khi dậy sớm điều gì chờ đón

con?

- Đọc khổ thơ 2

- Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì

điều gì đang chờ đón?

- Đọc khổ thơ cuối

- Cả đất trời đang chờ đón con ở

đâu?

b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng

- Giáo viên cho học sinh đọc toàn

bài

- Đọc câu đầu – xóa dần các

tiếng chỉ giữ lại tiếng đầu câu

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

c) Hoạt động 3: Luyện nói

- Hát

- Học sinh dò theo

- Học sinh đọc

- Hoa ngát hương đang chờ đón con ở ngoài

- Học sinh luyện đọc

- … có vừng đông đang chờ đón

- Học sinh đọc

- ở trên đồi

- Học sinh đọc bài

- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ.(HSY thuộc 1 khổ thơ)

- nói những việc làm vào buổi sáng

Trang 15

- Nêu chủ đề luyện nói.

- Giáo viên ghi nhận, tuyên

dương

3 Củng cố:_Dặn dò:

- Đọc thuộc lòng bài thơ

-Qua bài học muốn nói với chúng ta

điều gì?

-Đọc thuộc lòng bài thơ

-Chuẩn bị: Tiết sau học: Tô chữ hoa

G

- Học sinh chia nhóm và luyện nói

- Đại diện nhóm lên trình bày (TB_KG)

- Cảnh buổi sáng rất đẹp,

ai dậy sớm mới có thể thấy được.(KG)

Toán Tiết 107: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

 Viết được số có 2 chữ số, viết số liền trước, số liền sau của một số

 So sánh các số, thứ tự số

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

-Cho học sinh đọc các số từ 1 đến

- Hát

- Mỗi học sinh đọc khoảng

Trang 16

-Các số có 1 chữ số là những số nào?

-Các số tròn chục là những số nào?

-Các số có 2 chữ số giống nhau la số

nào?

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Muốn tìm số liền trước của 1

số ta làm sao?

- Tìm số liền sau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh các số cách

nhau bởi dấu phẩy

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Giáo viên ghi mẫu:

86 = 80 + 6

+ 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị

+ 8 chục còn gọi là 80

+ Thay chữ và bằng dấu +

+ 6 đơn vị viết lại

Bài 5: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý: hình vuông nhỏ có 2

cạnh nằm trên 2 cạnh của hình

2 số

- … 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- … 10, 20, 30, …

- … 11, 22, 33, …

- Viết số.(TB_Y)

- Học sinh làm bài

- Sửa bài ở bảng lớp

- Viết số thích hợp

- cộng thêm 1.(TB_KG)

- trừ đi 1

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Viết các số

- 2 học sinh làm ở bảng lớp

- Học sinh làm vào vở

- Viết theo mẫu.(HSKG)

- Học sinh quan sát

- Học sinh làm bài

- 3 em sửa ở bảng lớp

- Dùng thước và bút nối các điểm để có 2 hình vuông.(HSKG)

- Học sinh làm bài

- Đổi vở kiểm tra

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w