-GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi động , đặc điểm của người - Maàm caây : Tænh giaác để tiếp tục trả lời các câu hỏi trên - Haït möa : Maûi mieát, troán tìm với đoạn văn B - Cây đào Mắt [r]
Trang 133 Thứ hai ngày 29 tháng 4 năm 2013
Tập đọc
I Muùc tieõu:
-
Cúc và cỏc
-
II.ẹoà duứng daùy –hoùc
-Tranh minh hoùa truyeọn
III Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
TG
1’
5’
1’
40’
B $%& tra bài )
-Nờu
xột giỏ bài
C Bài &+,
1
2 0 bài &+
12 3
a 4/. 3,
cho phự
-
- Yờu
-YC
-Yờu
-
-Yờu
-Yờu
trong cõu
-Vỡ sao Cúc - lờn M +G
- Cúc D2 H 3 U nào
- Ba em lờn
DE tay ’’
-Nờu
- W 2 nghe
- Chỳ ý
giỏo viờn ý
-
- Ba em
-
Z 0 6 muụn loài [ ME D\
- chum
Trang 23’
-Hãy
bên?
-Sau
E nào?
-Theo em Cóc có % gì khen?
c.4/. 3 7,
- Yêu
phân vai
-GV và
$% /.
1 Giáo viên nêu & 9;
- d hai em M 0 %3 "0 e
-
d3 hai em thi M 0 toàn 3 câu
-GV cùng
*
3 * < 6= dò :
- Cóc 8+ E sai Gà ra +Z 36 Cóc ra
g …
8+ và Cóc vào g (6 8+ còn
+k báo
- Phát
- Các nhóm
- 2 nhóm thi
-
-Quan sát các
-Hai em nêu tranh
- Hai em lên thi
*
Rút kinh % 0 :
………
………
To¸n kiÓm tra I.Muïc tieâu :
-
- Tìm
bé
cho
- - toán có hai phép tính
Trang 3II.Đồ dùng dạy –học: Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài
b.Hoạt động 1 :Kiểm tra
-GV chép đề bài kiểm tra lên bảng
Ph I : Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lới A , B , C , D
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Bài 1: Số liền sau của 68 457 là : ( 1 điểm )
A 68 467 ; B 68 447 ; .C 68 456 ; D 68 458
Bài 2 :Các số 48 617 , 47 861 , 48 716 , 47 816 sắp xếp theo
thứ tự từ bé đến lớn là : ( 1 điểm )
A 48 617 ; 48 716 ; 47 861 ; 47 816
B 47 816 ; 47 861 ;48 617 ; 48 716
C 47 816 ; 47 861 ; 48 617 ; 48 716
Bài 3: Kết quả của phép cộng 36 528 + 49 347 là : (1 điểm )
A 75 865 B 85 865 C 75 875 D 85 875
Bài 4 : Kết quả của phép trừ 85 371 – 9 046 là:(1 điểm )
A 76 325 B 86 335 C 76 335 D 86 325
Ph II : Làm các bài tập sau :
Bài 1 Đặt tính rồi tính : ( 2 điểm )
21628 x 3 ; 15250 : 5
Bài 2 :Tính X : ( 2 điểm )
x : 7 = 17 251 ; 63 784 : x = 8
Bài 3 :Chị Hoa bán 120 m vải trong 3 ngày Hỏi trong 7
ngày
3.Củng cố -Dặn dò : GV nhận xét tiết học
-HS về nhà Làm bài tập luyện tập thêm và
Chuẩn bị :Ôn tập các số đến 100 000
-HS kiểm tra sự chuẩn bị
-HS nghe
- HS làm bài
Rút kinh % 0 :
………
………
Trang 4cơng LÀM QUẠT GIẤY TRÒN
I Mục tiêu
- Biết cách làm quạt giấy tròn
- Làm được quạt giấy tròn Các nếp gấp có thể cách nhau hơn một ô và chưa điều nhau Quạt có thể chưa tròn
- Yêu thích sản phẩm mình làm được
II Đồ dùng dạy - học :
- Mẫu quạt giấy tròn, các bộ phận Tranh quy trình
III.Hoạt động dạy học:
1’
4’
1’
7’
20’
2’
B.Kiểm tra :
- Kiểm tra đồ dùng chuẩn bị của HS
C.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 D bài &+
Hoạt động 1 : Các bước thực hiện
- Gọi HS nêu lại các bước thực hiện làm quạt
giấy tròn
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, nhấn mạnh các bước thực hiện
Hoạt động 2 : Thực hành làm quạt giấy tròn và
trang trí
-Yêu cầu HS thực hành làm quạt tròn
- Nhắc HS lưu ý nhớ các bước thực hiện
-Trong quá trình HS thực hành , GV quan sát
và giúp đỡ những em còn lúng túng để các em
hoàn thành sản phẩm
-Các em hoàn thành sản phẩm yêu cầu các em
cất sản phẩm tuần sau chúng ta trang trí quạt
3 Củng cố - dăn dò:
- Hôm nay các em học bài gì?
- Chuẩn bịđầy đủ các vật làm quạt giấy tròn ,
tiết sau chúng ta sẽ trang trí quạt
- Nhận xét tiết học
- Để đồ dùng lên bàn GV KT
- Nghe theo dõi
+Bước 1 : Cắt giấy +Bước 2 : Gấp, dán quạt +Bước 3 : Làm cán quạt và hoàn chỉnh quạt -HS thực hành làm quạt giấy tròn
- Làm quạt giấy tròn
- Nghe, về thực hiện
- Nghe, rút kinh nghiệm Rút kinh % 0 :
………
………
Trang 5" ba ngày 30 tháng 4 A& 2013 Chính
CÓC KIỆN TRỜI
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng tên 5 nước láng giềng ở Đông Nam Á ( BT2)
- Làm đúng BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Nghe – viết chính xác , trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện Trời
- Giúp hs yêu thích viết chính tả, cẩn thận là đức tính tốt
II ChuD '
III Hoạt động dạy – học
1’
4’
1’
20’
7’
B.Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho HS viết các từ ngữ
- Gọi HS nhận xét , GV chữa
C.Bài mới :
1.Giới thiệu bài
2 D bài &+
Hoạt động 1: HD nghe- viết
- GV đọc bài
+ Những từ nào trong bài chính tả
được viết hoa ? Vì sao ?
+ Những việc chung mà tất cả các
dân tộc phải làm là gì ?
- GV yêu cầu HS tìm từ khó, viết từ
khó vào bảng con
- GV nhắc HS chú ý tư thế ngồi viết,
cách cầm bút, cách trình bày bài
- GV
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng
bút chì ra lề vở
- GV thu vở chấm 5 bài, nhận xét
Hoạt động 2 : HD làm bài tập
Bài 2:Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- Lâu năm, nứt nẻ, nấp, náo động,
- Nghe theo dõi
- HS nghe
- 2 HS đọc bài, cả lớp theo dõi SGK + Các chữ đứng đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu và các tên riêng Cóc, Trời, Cua, Gấu, Cọp, Ong, Cáo đầu phải viết hoa
+Bảo vệ hòa bình, bảo vệ môi trường, đấu tranh chống đói nghèo, bệnh tật …
- ruộng đồng, chim muông, chỉ huy, đội quân, buộc, trần gian
- HS cả lớp viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở soát lỗi
- HS chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
- HS
Trang 62’
- GV đọc cho HS viết Bru-nây
- GV nhắc lại quy tắc viết tên riêng
nước ngoài cho HS nhớ
-GV đọc cho HS viết vào vở bài tập,
-GV và HS nhận xét, hoàn chỉnh bài
làm
Bài 3a:Tiến hành tương tự như BT2
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Bru-nây; Cam-pu-chia; Đông-ti-mo; In-đô-nê-xi-a; Lào
- Cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử
- Nghe, về thực hiện Rút kinh % 0 :
………
………
Tốn
ƠN FG CÁC IJ KL 100.000
I N; tiêu:
-
-
-
+ Bài
II KO dùng 6 3,
- l -" BT3
III Các
1’
4’
1’
27’
B.Bài )
-
-
C Bài &+,
0 bài &+
Bài 1:Gv cho Hs
- Gv K Hs làm
- Gv yêu
- Gv yêu
- Yêu
trên -
- Gv
Bài 2:Gv
- Gv yêu
làm
- Gv
D'
- Gv
- HS nghe
-Hs -HS -Hai Hs lên - Da) bài
-Hs xét
-Hs -HS -Hs -Hs
Trang 7Bài 3:(a;
- Gv
- Gv chia Hs thành 4 nhĩm w Cho
các em
- Yêu
bài
nhĩm nào làm xong,
2
- Gv
- Gv yêu
\
Bài 4:
- GV
- Hs
- Hs
- 3 Hs lên - Da) bài
-Các nhĩm thi làm bài nhau
-Hs
a 9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
1005 = 1000 + 5
S các E theo %K! 4000+600+30+1=4631
- Hs
- Hs
- 3 Hs lên - Da) bài
2005 ; 2010 ; 2015 ; 2020 ; 2025.
14 300 ; 14 400 ; 14 500 ; 14 600 ; 14 700.
68 000 ; 68 010 ; 68 020 ; 68 030 ; 68 040
- HS nghe Rút kinh % 0 :
………
………
^ nhiên xã
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU
I Mục tiêu
-Nêu đuợc tên 3 đới khí hậu trên trái đất: nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
-Biết đặt điểm chính của các đới khí hậu Chỉ được vị trí các đới khí hậu
-Hứng thú học môn tự nhiên biết bảo vệ khí hậu
II Đồ dùng dạy – học :
- Các hình minh họa trong SGK/ 124 , 125 , Quả địa cầu
III Hoạt động dạy – học
1’
4’
1’
B Kiểm tra bài cũ:
- Nêu năm, tháng và bốn mùa trong
một năm ?
-Giáo viên nhận xét,
C.Bài mới
1.Giới thiệu bài.
-2 hs trả lời;một năm có 12 tháng và có 4 mùa : xuân, hạ, thu ,đông
- Nghe theo dõi
Trang 815’
12’
2’
2 D bài &+
Hoạt động 1 : Làm việc theo cặp
- GV HDHS quan sát hình 1 /124 và
trả lời các gợi ý sau
-Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở Bắc
bán cầu và Nam bán cầu
-Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu ?
-Kể tên các đới khí hậu từ xích đạo
đến Bắc cực và từ Xích đạo đến
Nam cực ?
-Kết luận
Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm
- GV HD HS cách chỉ vị trí các đới khí
hậu : nhiệt đới , ôn đới , hàn đới trên
quả địa cầu
-Trước hết GV yêu cầu HS tìm đường
xích đạo trên quả địa cầu
* GV nhận xét và KL:
3 Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết
học
-Nhóm đôi quan sát hình 1 /124 thảo luận và trà lời các câu hỏi
- HS thực hiện theo yêu cầu
-Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu
- Từ Xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới sau : nhiệt đới , ôn đới và hàn đới
- HS nhắc lại
- HS làm việc trong nhóm và trình bày kết quả của nhóm mình, lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- Nghe, về thực hiện
Rút kinh % 0 :
………
………
Tốn ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I Mục tiêu
-Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết sắp xếp một dãy số theo thứ tự nhất định
II ChuD '
III Hoạt động dạy – học
1’
4’
1’
B Kiểm tra bài cũ :
-GV 2HS lên bảng làm bài
-GV nhận xét
C.Bài mơí :
1.Giới thiệu bài
27493 > 27393
100000 = 99999+1
- Nghe theo dõi
Trang 92’
2 D bài &+
Bài 1 : BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Gọi HS nêu lại các bước so sánh đã
học
- Gọi HS lên làm, ở dưới tự làm vở
- Gọi nhận xét, GV chữa bài
Bài 2:Gọi hs đọc yêu cầu bài tập
-Yêu cầu hs tự làm bài
-Vì sao lại tìm số 42360 là số lớn
nhất trong các số 41 950 , 41 800
, 42 360 , 41 785
-Gv hỏi tương tự với phần b
Bài 3 :BT yêu cầu chúng ta làm gì ?
-Yêu cầu hs tự làm
-trước khi sắp xếp các số theo thứ tự
từ bé đến lớn ta phải làm gì ?
-Dựa vào đâu các em sắp xếp được
như vậy ?
Bài 5 :Gọi hs đọc yêu cầu
-GV cho hs tự làm bài
-Gọi hs nhận xét
-Vì sao dòng C là đúng còn các dòng
khác lại sai
3 Củng cố - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
27469 < 27 470
27470 > 27 469 -Số 27470 > 27469 là 1 đơn vị
-Vì bốn số này đều là có 5 chữ số, chữ số hàng chục nghìn đều là 4,
so sánh đến số hàng nghìn thì số
42360 có hàng nghìn lớn nhất nên số số 42 360 là số lớn nhất trong các số đã cho
-sắp xếp theo thứ tự :
59825, 67 925 , 69 725 , 701 00
59825 < 67 925 < 69 725 < 70 100 -HS chữa bài
+Dòng C là đúng vì : chúng đều có hàng nghìn là 8 nên t aso sánh tiếp đến hàng trăm thì 7 < 8 vậy dố
8763 là số bé nhất Hai số còn lại cùng có hàng trăm là 8 nên ta so sánh đến hàng chục, ta có 4 < 5 nên
8843 < 8853 Vậy ta thấy 8763 < 8843< 8853 , sắp xếp như dòng C là đúng
- Nghe, về thực hiện Rút kinh % 0 :
………
………
NHÂN HOÁ
I Mục tiêu
- Nhận biết được hiện tượng nhân hóa , cách nhân hóa được tác giả sử dụng trong đoạn thơ , đoạn văn ( BT1)
- Viết được một đoạn văn ngắn có sử dụng phép nhân hóa ( BT2)
- Trình bày to rõ ràng, viết sạch sẽ
Trang 10- Giúp hs yêu thích học luyện từ và câu và vận dụng vào cuộc sống
II ChuD '
- - m
III Hoạt động dạy – học
1’
4’
1’
27’
B.Kiểm tra
-GV gọi 2 HS lên bảng làm lại bài
tập tiết truớc
- GV nhận xét
C.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 D bài &+
Bài 1 : GV gọi 1 HS đọc yêu cầu
-Trong đoạn thơ ở phần a có những
sự vật nào được nhân hoá ?
+Tác giả làm thế nào để nhân hoá
các sự vật đó ?
+Các từ dùng để tả các sự vật là
những từ ngữ thường dùng làm gì ?
+Như vậy , để nhân hoá các sự vật
trong khổ thơ , tác giả đã dùng
những cách nào ?
-GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
để tiếp tục trả lời các câu hỏi trên
với đoạn văn B
-Gọi HS trả lời , sau đó nghe và
câu trả lời đúng vào bảng
- 2 HS làm bài
- Nghe theo dõi
- Có 3 sự vật được nhân hoá , Đó là mầm cây , hạt mưa , cây đào
+Tác giả dùng từ tỉnh giấc để tả mầm cây , dùng từ mải miết , trốn tìm để tả hạt mưa , dùng các từ lim dim , mắt , cười để tả cây đào
-Từ mắt là từ chỉ một bộ phận của người ; Các từ tỉnh giấc,trốn tìm,cười là từ chỉ hoạt động của con người;từ lim dim chỉ đăc điểm con người +Tác giả dùng 2 cách đó là nhân hoá bằng từ chỉ bộ phận của người và dùng từ nhân hoá bằng các từ chỉ hoạt động , đặc điểm của người
- Mầm cây : Tỉnh giấc
- Hạt mưa : Mải miết, trốn tìm
- Cây đào ( Mắt ) : Lim dim, cười
- Cơn dông : Kéo đến
- Lá gạo ( anh em ) : Thảo, hiền, đứng hát
-GV hỏi : Em thích mhất hình ảnh
nhân hoá nào trong bài ? vì sao ?
Bài 2 :GV gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài yêu cầu chúng ta viết đoạn
văn để làm gì ?
-Trong đoạn văn ,ta phải chú ý điều
gì ?
-HS trả lời theo suy nghĩ
- Nghe , nắm yêu cầu của bài -Để tả bầu trời buổi sớm,hoặc tả một vườn cây
Trang 112’
-GV yêu cầu HS suy nghĩ và làm
bài ,
-Gọi HS đọc bài làm của mình
trước lớp , GV chỉnh sửa lỗi và
nhận xét
3.Củng cố - dăn dò:
- Nhận xét tiết học
-Phải sử dụng phép nhân hoá -HS tự làm bài
-3 HS đọc bài làm , cả lớp theo dõi và nhận xét
- Nghe, về thực hiện Rút kinh % 0 :
………
………
ÔN CHỮ HOA Y I.Mục tiêu
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Y ( 1 dòng ) P,K ( 1 dòng ) viết đúng tên
riêng phú yên ( 1 dòng ) và câu ứng dụng : Yêu trẻ để tuổi cho ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết đẹp các chữ cái viết hoa: P , Y , K
- Yêu trẻ,trẻ đến hay nhà Kính già , già để tuổi cho
-Cần phải biết yêu thương mọi người, có yêu họ, họ sẽ yêu thương lại mình
II Đồ dùng dạy – học
- Mẫu chữ cái viết hoa Y _Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp
III Hoạt động dạy – học
1’
4’
1’
10’
B Kiểm tra
-Gọi 2 HS lên bảng viết từ:
-GV nhận xét và cho điểm
C.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2 D bài &+
Hoạt động 1 : HD viết chữ viết hoa
-Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?
-Tiết học hôm nay tiếp tục củng cố cách viết
chữ hoa Y
- Em nào nêu được qui trình cách viết hoa
chữ Y
+ GV nhận xét
- Yêu cầu HS viết chữ viết hoa Y vào bảng
- Đồng Xuân , Tốt xấu
- Nghe theo dõi
- Có các chữ hoa P , Y , K
- HS quan sát
- HS nêu qui trình viết chữ
- 1 HS lên bảng viết Cả lớp viết vào bảng con
-Hs nhận xét -Phú Yên
Trang 12con, 1 hs lên bảng lớp viết.
-GV yêu cầu HS cả lớp quan sát, nhận xét
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- GV giới thiệu từ ứng dụng Phú Yên là
tên một tỉnh ở ven biển miền Trung
-Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng
nào?
- Gọi HS viết vào bảng con từ Phú Yên ,GV
chỉnh sửa
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV giải thích :Câu tục ngữ khuyên người
ta yêu trẻ em , kính người già , Yêu trẻ thì
sẽ được trẻ yêu Trọng người già thì sẽ
được sống lâu như người già
-Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?
-GV cho HS viết từ: Yêu trẻ , Kính già trên
bảng con
-GV chỉnh sửa cho HS
- Chữ P , Y , h cao 2 li rưỡi , các chữ còn lại cao 1 li
- Bằng 1 con chữ o -1 HS lên bảng viết HS dưới lớp viết vào vở nháp
Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà Kính già , già để tuồi cho -Chữ Y, K , H , y , g ,cao 2 li rưỡi chữ t , đ , cao 2 li , chữ chữ r cao 1 li rưỡi , các chữ còn lại cao 1 li
- 1 HS lên bảng viết HS dưới l viết vào bảng con
17’
2’
Hoạt động 2 : HD viết vào vở Tập viết
- Cho HS xem bài viết mẫu trong vở Tập
viết 3
- GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS
- Thu và chấm 5 bài, nhận xét
3.Củng cố - dặn dò : Nhận xét tiết học
+ 1 dòng chữ Y, cỡ nhỏ + 1 dòng chữ P , K cỡ nhỏ + 2 dòng Phú Yên , cỡ nhỏ + 4 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ
- Nghe, về thực hiện Rút kinh % 0 :
………
………
K "
MN; tiêu
-Mơi
- Cĩ thái 3 - ' ] hành vi phá "0 mơi + D'
II */D ' ,
- - m
III Các
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
... 3: Kết phép cộng 36 528 + 49 34 7 : (1 điểm )A 75 865 B 85 865 C 75 875 D 85 875
Bài : Kết phép trừ 85 37 1 – 046 là:(1 điểm )
A 76 32 5 B 86 33 5 C 76 33 5... t aso sánh tiếp đến hàng trăm < dố
87 63 số bé Hai số lại có hàng trăm nên ta so sánh đến hàng chục, ta có < nên
88 43 < 88 53 Vậy ta thấy 87 63 < 88 43& lt; 88 53 , xếp... 5
& #34 ; ba ngày 30 tháng A& 20 13 Chính
CĨC KIỆN TRỜI
I Mục tiêu
- Nghe - viết CT ;