1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án chuẩn kiến thức - Tuần 29 Lớp 3

17 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 150,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- DÆn HS vÒ lµm l¹i bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau viÕt - HS chó ý l¾ng nghe vµ thùc hiÖn thư cho 1 bạn nước ngoài mà em biết qua đọc theo các yêu cầu của GV.. KiÓm tra bµi cò: - Gọi HS chữa bà[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2009

Tiết 1-2: Tập đọc - kể chuyện

Buổi học thể dục

I Mục đích, yêu cầu: A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Phát âm đúng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, khoẻ, khuyến khích, khuỷu tay, rạng rỡ.

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa từ mới: gà tây, bò mộng, chật vật.

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm -.* khó của một HS bị tật nguyền

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhận vật

2 Rèn kĩ năng nghe:

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ SGK

III Các HĐ dạy - học: Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc bài: Tin thể thao

2 Dạy bài mới:

a GTB.

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Luyện đọc:

a Đọc mẫu: GV đọc toàn bài Đ1 đọc

giọng sôi nổi, nhấn giọng từ ngữ thể hiện

cách bò lên xà ngang, sự nỗ lực của HS

Đ2 Đọc chậm rãi

Đ3 Giọng hân hoan, cảm động

b Luyện đọc:

+ Đọc từng câu:

- GV viết: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn 8.% lớp:

- GV giúp HS hiểu từ: gà tây, bò mộng,

chật vật

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

*HĐ2: HD tìm hiểu bài:

+ Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?

+ Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể

- HS lắng nghe

- 2HS đọc, lớp đọc lại

- Đọc nối tiếp từng câu của bài

- Đọc nối tiếp từng đoạn

+ Đặt câu với từ chật vật

- Trong bàn, mỗi HS đọc một đoạn, HS khác nghe, nhận xét

- 2HS đọc tiếp nối đoạn 2,3

- 1HS đọc cả bài

+ Đọc thầm đoạn 1

- Mỗi HS phải leo đến trên cùng một cái cột cao, rồi đứng thẳng  ? trên chiếc

xà ngang

- Đê-rôt-xi và Cô-rét-ti leo  hai con

Trang 2

dục  thế nào?

 mọi  ?Z

+ Tìm chi tiết nói lên quyết tâm của

Nen-li?

- GV giảng từ: chật vật

Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện?

*HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV .% dẫn HS nhấn giọng từ: rất

chật vật, đỏ như lửa, ướt đẫm, cố sức leo,

thấp thỏm sợ, khuyến khích, cố lên, cố lên,

rướn người lên

- GV và HS nhận xét

khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ  gà tây, Ga-rô-nê leo dễ  không

+ 1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Vì cậu bị tật từ nhỏ, bị gù

- Vì cậu muốn -.* qua chính mình,

+ Đọc thầm đoạn 2,3

- Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt

xà Thầy giáo chiến thắng

- Nen-li dũng cảm, Cậu bé can đảm

+ 3 HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn câu chuyện

- 5HS đọc theo vai: U ? dẫn chuyện, Thầy giáo, 3HS cùng nói : Cố lên!

Kể chuyện

+GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ câu

chuyện bằng lời của một nhân vật

*HĐ4: HD học sinh kể chuyện:

- GV nhắc HS cách nhập vai theo lời một

nhân vật

- GV nhận xét

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể

hay

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về kể lại câu chuyện theo lời nhân vật

- HS lắng nghe

- HS tự chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật

- 1HS kể mẫu

- Từng cặp HS tập kể đoạn 1 theo lời một nhân vật

- HS thi kể 8.% lớp

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo các yêu cầu của GV

Tiết 2: Toán

Diện tích hình chữ nhật

I Mục tiêu: Giúp HS

xăng-ti-mét vuông

II Đồ dùng dạy- học: Một số HCN (bằng bìa) có kích .% 3cm x 4cm, 6cm x

5cm, 20cm x 30cm

III Các HĐ dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Để đo diện tích của một hình ta dùng đơn vị đo là gì? (cm2)

Trang 3

- 1 HS viết và một số HS đọc lại: cm2.

2 Dạy bài mới:

a GTB:

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Xây dựng quy tắc tính diện tích

hình chữ nhật:

- Cho HS quan sát hình đã chuẩn bị (bìa)

(Hoặc sử dụng hình ở SGK)

- Cho HS đếm số ô vuông ở 2 cạnh của hình

chữ nhật?

+ Tất cả có bao nhiêu ô vuông?

+ Mỗi ô vuông co diên tích là bao nhiêu?

+ Vậy DT hình chữ nhật là bao nhiêu?

Muốn tính DT hình chữ nhật ta làm 

thế nào?

*HĐ2: Thực hành:

- Giúp HS làm bài tập

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu).

+ Em có nhận xét gì về cách tính DT và

tính chu vi HCN?

Bài 2:

- GV củng cố lại cách tính DT hình chữ

nhật

Bài 3: Tính DT hình chữ nhật, biết:

a Chiều dài 5dm, chiều rộng 3cm

b Chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm

- Quan sát hình trong SGK

- Cạnh dài có 4 ô vuông, cạnh ngắn có

3 ô vuông

- 4 x 3 = 12 (ô vuông)

- 1cm2

4 x 3 = 12cm2

- Muón tính DT HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

- Một số HS nhắc lại

+ Tự đọc, làm BT vào vở BT

+ 2HS lên làm, 1 số HS nêu bài của mình

Chiều dài Chiềurộng DT hình CN CV hìnhCN 5cm 3cm 5x3=15

(cm2) (5+3)x2=30cm 10cm 4cm 10x4=40

(cm2) (10+4)x2=28cm 32cm 8cm 32x8=256

(cm2) (32+8)x2=80cm

- Nêu lại 2 cách tính

+ 1HS làm, lớp nêu bài của mình, nhận xét

Bài giải

Diện tích miếng bìa HCN là:

14 x 5 = 70 cm2

ĐS: 70 cm2

+ 2HS lên làm, HS khác nêu bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải

a 5dm = 50cm

Diện tích HCN là:

50 x 3 = 150 (cm2)

ĐS: 150 cm2

b 2dm = 20cm

Diện tích HCN là:

Trang 4

- GV yêu cầu HS nêu lại các (.% làm.

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn để nắm vững quy tắc để tính DT

HCN

20 x 9 = 180 (cm2)

ĐS: 180 cm2

- Nêu : B1 Đổi về cùng một đơn vị đo B2 Tính diện tích HCN

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo các yêu cầu của GV

Thứ ba ngày 24 tháng 3 năm 2009

Tiết 1: Tự nhiên và xã hội

Thực hành: Đi thăm thiên nhiên

I Mục tiêu: Giúp HS:

thăm thiên nhiên

II Đồ dùng dạy, học: Mỗi HS 1 tờ giấy A4, bút màu.

III Các HĐ dạy học:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

* HĐ 1: GT bài

* HĐ 2: Dẫn HS đi thăm quan ở -.?

8.? 

- GV chia lớp làm 3 nhóm, phân công

nhóm 8.e quản lí các bạn nhóm mình,

không cho ra khỏi khu vực GV đã chỉ

định cho nhóm

- GV giao nhiệm vụ cho cả lớp: Quan sát,

vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con

vật các em đã nhìn thấy

*HĐ 3:

Dặn HS chuẩn bị tiết sau báo cáo kết quả

- HS lắng nghe

- Từng HS ghi chép hay vẽ độc lập, sau

đó về báo với nhóm

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Củng cố cho HS kĩ năng tính DT hình chữ nhật.

II Các HĐ dạy học chủ yếu:

1 GTB.

2 Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Nêu lại quy tắc tính DT hình chữ

nhật

*HĐ2: HD học sinh làm bài tập:

- 3HS nêu lại quy tắc tính diện tích HCN: muốn tính DT hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

+ Tự đọc yêu cầu của các BT

Trang 5

Bài1: Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật

có chiều dài 4dm, chiều rộng 8cm

+ Bài toán này có gì đặc biệt?

+ Vậy 8.% khi tính ta cần làm gì?

- GV yêu cầu HS nêu lại cách tính chu vi, DT

hình chữ nhật

Bài 2: Giải toán

+ Ta tính DT hình chữ nhật H  thế nào?

Bài 3: Giải toán

- Củng cố các (.% làm bài

B1 Tính chiều dài

B2 Tính DT

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

+ Làm bài vào vở

+ HS chữa bài tập

+ 2HS lên chữa bài, mỗi HS làm một câu HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Đổi 4 dm = 40 cm

a Chu vi HCN là:

(40 + 8 ) x 2 = 96cm

ĐS: 96 cm

b Diện tích HCN là:

40 x 8 = 320 cm2

ĐS: 320 cm2

- Các số đo .# cùng một đơn vị đo

- Đổi về cùng đơn vị đo là cm

- Nêu lại cách tính chu vi, DT HCN theo quy tắc và phép tính cụ thể của bài toán

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích HCN DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2) Diện tích H là:

80 + 160 =240 (cm2) ĐS: 240 cm2

- Tính DT từng hình, sau cộng DT các hình lại

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải

Chiều dài của HCN là:

5 x 2= 10 (cm) Diện tích của HCN là:

10 x 5 = 50 (cm2) ĐS: 50 cm2

- Về ôn lại tính DT hình chữ nhật

Tiết 3: Chính tả

Bài 1 -Tuần 29

Trang 6

I Mục đích, yêu cầu: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe - viết chính xác, trình bày chính xác đoạn 4 của truyện "Buổi học thể dục" Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến

- Viết đúng tên  ? .% ngoài trong truyện: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Nen-li,

Xtac-đi, Ga-rô-nê

- Làm đúng BT phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai: s/x, in/inh

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết nội dung bài tập.

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2HS viết bảng lớp theo lời đọc của GV: bóng rổ, đấu võ, nhảy cao

- Lớp viết vở nháp, nhận xét

2 Dạy bài mới:

a GTB.

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: HD học sinh nghe- viết chính tả:

a HD học sinh chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả lần 1

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

+ Tên riêng Nen-li viết  thế nào?

- GV quan sát, sửa lỗi cho HS

b GV đọc cho HS viết bài vào vở:

- GV đọc lần 2, HD trình bày vở

Quan sát, giúp đỡ HS viết đúng, đẹp

- GV đọc lần 3

c Chấm, chữa bài:

+ Chấm bài, nhận xét

*HĐ2: HD học sinh làm BT chính tả:

Bài 1: Viết tên riêng các bạn HS trong câu

chuyện: Buổi học thể dục

+ Trong câu truyện "Buổi học thể dục" có

những bạn nào?

+ Các em viết lại tên các bạn đó?

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 2: Điền vào chỗ trống:

a s hoặc x

b in hoặc inh

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

a nhảy xa, nhảy sào, sới vật

b điền kinh, truyền tin, thể dục thể hình

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

+ 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK

- Đặt sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép

- Chữ đầu đoạn, đầu câu

- Viết hoa con chữ đầu của chữ thứ nhất, giữa hai chữ có dấu gạch nối + Lớp đọc thầm, tập viết lỗi mình hay sai ra vở nháp

- Chép bài vào vở

- Soát bài vào vở

- Đê-rôt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

- HS làm bài cá nhân, 1HS lên bảng làm

+ Nhận xét về cách viết tên riêng

.% ngoài

+ Nêu yêu cầu BT, làm bài cá nhân

- 2HS lên chữa bài

- HS chữa bài

Trang 7

- Nhận xét tiết học.

- Nhắc HS ghi nhớ các môn thể thao ở BT 2 - HS chú ý lắng nghe và thực hiện

theo các yêu cầu của GV

Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2009

Tiết 1: Tập đọc

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

I Mục đích, yêu cầu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý phát âm đúng: sức khoẻ, luyện tập, yêu .% khí huyết

- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản "kêu gọi"

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu từ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, >. thông

- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ

II Đồ dùng dạy- học: Tranh Bác Hồ đang luyện tập thể dục ở SGK.

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: 1HS đọc thuộc khổ thơ mình thích bài "Bé thành phi công"

và trả lời câu hỏi về nội dung bài học

2 Dạy bài mới:

a GTB.

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài: Giọng rành mạch,

dứt khoát Nhấn giọng từ nói về tầm quan

trọng của SK, bổn phận phải bồi bổ SK

của mỗi  ? dân yêu .%

b HD học sinh luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

+ Đọc từng câu:

Sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn 8.% lớp:

GV .% dẫn cho HS cách ngắt, nghỉ

đúng

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Đọc đồng thanh:

*HĐ2: HD tìm hiểu bài:

+ Sức khoẻ cần thiết  thế nào trong

việc bảo vệ và xây dựng Tổ Quốc?

+ Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi

- Lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ

- Tiếp nối nhau đọc từng câu của bài

- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài

- 1HS đọc chú giải

+ Đặt câu với từ: bồi bổ

- Đọc theo bàn, mỗi HS đọc một đoạn, bạn khác nghe góp ý cho bạn

+ Đọc ĐT cả bài

+ Đọc thầm bài tập đọc

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, XD .% nhà, gây đời sống mới, việc gì cũng phải

có sức khoẻ mới thành công

- Vì mỗi một  ? dân yếu là cả .%

Trang 8

 ? yêu .%Z

+ Em hiểu ra điều gì sau khi đọc "Lời

kêu gọi toàn dân tập thể dục" của Bác

Hồ?

+ Em sẽ làm gì sau khi học bài này?

*HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc

tốt nhất, đúng giọng của "lời kêu gọi" rõ,

rành mạch, có sức thuyết phục

3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc bài và cần học tập chăm

học thể dục

yếu, mỗi một  ? dân mạnh khoẻ là cả

.% mạnh khoẻ

- Sức khoẻ là rất quý, muốn làm việc gì thành công cũng cần phải có SK

- Em sẽ siêng năng tập thể dục, thể thao

- 1HS đọc cả bài

- HS thi đọc cả bài

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo các yêu cầu của GV

Tiết 2: Toán

Diện tích hình vuông

I.

đo cạnh của nó

II Đồ dùng dạy- học: - Hình vuông bằng bìa có cạnh 4cm, 10cm.

- Liên hệ diện tích viên gạch men HV cạnh 10cm

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 1HS nêu lại quy tắc tính DT hình chữ nhật

2 Dạy bài mới:

a GTB.

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Giới thiệu qui tắc tính DT hình

vuông:

- Yêu cầu HS quan sát và đếm số ô vuông

ở hình vẽ

+ Mỗi cạnh có bao nhiêu ô vuông? Tất cả

có bao nhiêu ô vuông?

Hình vuông ABCD có:

3 x 3 = 9 (ô vuông) + Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?

+ Ta có bao nhiêu cm2

DT hình vuông ABCD là:

3 x 3 = 9 (cm2) + Muốn tính DT hình vuông ta làm 

thế nào?

- Cho HS xem một số hình vuông đã

- Quan sát hình ở SGK

- HS đếm số ô vuông có ở 2 cạnh của hình vuông

- Có 3 ô vuông Tất cả có 9 ô vuông

- Mỗi ô vuông có DT là 1cm2

- Ta có 9 cm2

- Muốn tính DT hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó

+ Một số HS nêu lại quy tắc

- Quan sát

Trang 9

chuẩn bị.

*HĐ2: Thực hành:

- Giúp HS làm bài

Bài 1: Viết vào ô trống (theo mẫu).

- Củng cố cho HS phân biệt rõ tính DT và

tính chu vi của HV

Bài 2: Giải toán.

+ Vì sao chúng ta phải đổi đơn vị đo?

Bài 3: Giải toán

- GV củng cố cách làm:

B1 Tính số đo độ dài cạnh

B2 Từ biết độ dài cạnh, tính DT

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về học để nắm vững quy tắc tính DT

hình vuông

+ Tự đọc yêu cầu, làm bài vào vở, sau

đó chữa bài

+ 2HS lên chữa bài, HS khác nêu yêu cầu của BT và nêu kết quả, HS khác nhận xét

Cạnh

HV Diện tích HV Chu vi HV 3cm 3x3=9cm2 3x4=12cm 5cm 5x5=25cm2 5x4=20cm 10cm 10x10=100cm

2

10x4=40cm

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải 80mm = 8cm Diện tích tờ giấy hình vuông là:

8 x 8 = 64(cm2) ĐS: 64cm2

- Vì nó .# cùng một đơn vị đo

- HS nêu lại cách làm nhờ vào quy tắc tính DT hình vuông

+ 1HS lên làm, HS nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Cạnh của HV là:

20 : 4 = 5 (cm)

DT tờ giấy hình vuông là:

5 x 5 = 25 (cm2)

- HS chú ý lắng nghe và thực hiện theo các yêu cầu của GV

Tiết 3: Tập viết

Bài 29

I Mục đích, yêu cầu: Củng cố cách viết chữ hoa T (Tr) thông qua bài tập ứng

dụng:

- Viết tên riêng A8.? Sơn bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng: Trẻ em  búp trên cành/ Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan bằng chữ cỡ nhỏ

- HS viết đúng mẫu chữ, trình bày bài viết sạch, đẹp

Trang 10

II Đồ dùng dạy- học:

GV: - Mẫu chữ viết hoa T (Tr)

- Tên riêng, từ ứng dụng viết trên bảng lớp

HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các HĐ dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra vở viết ở nhà của HS

- 2HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: Thăng Long, Thể dục

- 1HS nhắc lại từ, câu ứng dụng tuần 28

2 Dạy bài mới:

a GTB.

b Bài dạy:

HĐ dạy của GV HĐ học của HS

*HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:

a Cho học sinh quan sát chữ T (TR)

GV viết mẫu, HD cách viết

b Viết bảng:

- Nhận xét,sửa sai cho học sinh

*HĐ2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng

(tên riêng)

a Giới thiệu từ ứng dụng:

- GV giới thiệu về dãy núi A8.? Sơn

b Quan sát,nhận xét:

+ Ta viết hoa những con chữ nào trong

từ? vì sao?

+ Chữ cách chữ bằng chừng nào?

c Viết bảng:

- GV nhận xét,sửa sai cho học sinh

*HĐ3: HD viết câu ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng:

- Giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng

dụng

b Quan sát, nhận xét:

+ Các chữ có độ cao  thế nào?

- Ta cần viết hoa những chữ nào?

c Viết bảng

- Nhận xét,sửa sai cho học sinh

*HĐ4: HD viết bài vào vở.

- GV nêu yêu cầu.HD cách trình bày

- Quan sát giúp học sinh viết đúng, đẹp

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố- dặn dò:

- Nêu chữ hoa trong bài: T, S, B

- Quan sát, nêu quy trình viết

- 2 HS viết bảng, lớp viết bảng con:TR

- Nêu từ : A8.? Sơn

- Ta viết hoa chữ T, S vì đây là tên riêng chỉ địa danh

- Chữ cách chữ cách nhau bằng một chữ o

2 HS viết bảng lớp, lớp viết vào bảng

7yA.? Sơn"

- Nêu câu: Trẻ em là ngoan

- Chữ : T, h,b,g,l cao 2 li 8.|)K p cao 2 li.Chữ tr, t cao 1 li 8.|) chữ còn lại cao 1 li

- Chữ đầu dòng thơ

- 1 HS viết bảng, lớp viết bảng con:

"Trẻ em"

- Viết bài vào vở

... Lớp đọc thầm, tập viết lỗi hay sai nháp

- Chép vào

- Soát vào

- Đê-rôt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

- HS làm cá nhân, 1HS lên bảng làm

+ Nhận...

- Viết tên  ? .% ngồi truyện: Đê-rốt-xi, Cơ-rét-ti, Nen-li,

Xtac-đi, Ga-rơ-nê

- Làm BT phân biệt tiếng có âm đầu vần dễ viết sai: s/x, in/inh

II Đồ dùng dạy- học:...

- Chấm bài, nhận xét

3 Củng c? ?- dặn dò:

- Nêu chữ hoa bài: T, S, B

- Quan sát, nêu quy trình viết

- HS viết bảng, lớp viết bảng con:TR

- Nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w