1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Tiếng Việt 1 - Học kì I

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 267,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh c Hướng dẫn viết chữ trên bảng con : - GV viết mẫu lên bảng lớp theo khung ô li vừa viết.. - HS quan sát theo dõi.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ năm 15 ngày 8 tháng năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- HS làm quen với GV, bạn học cùng lớp

- Giúp HS biết và hiểu mục đích yêu cầu môn học Tiếng Việt

- Biết cách sử dụng và giữ gìn cẩn thận các dụng cụ học tập của môn Tiếng Việt

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

+ GV: SGK , bảng phụ, tranh Bộ đồ dùng

+ HS : Sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ) Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1, bảng con,

C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC

TIẾT 1

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra:

- KT đồ dùng học tâp của HS

- Nhận xét

3/ Bài mới : ổn định tổ chức lớp

a) Giới thiệu :

* Hoạt động 1.

- Giới thiệu tên lớp, tên GV và sơ nét về mình

- GV làm quen với từng HS

- Yêu cầu HS quay sang trái, phải, trước, sau giới

thiệu tên và làm quen với các bạn

- Hướng dẫn một số trò chơi, bài hát …

* Hoạt động 2

- Bầu ban cán sự lớp: Lớp trưởng, lớp phó học tập,

văn nghệ

- Phân tổ học tập : Nêu mục đích yêu cầu của việc

thành lập tổ

Chia lớp thành các tổ

Phân công tổ trưởng, tổ phó

-Nêu nhiệm vụ của từng thành viên

Tiết 2

*Hoạt động 3.

Hướng dẫn sử dụng sách giáo khoa :

- Giới thiệu SGK, vở bài tập

- Hướng dẫn sử dụng SGK : mở, gấp sách …

Quan sát giúp đỡ HS

*Hoạt động 4.

Giới thiệu và sử dụng các dụng cụ học tập mônTV

1

- Bút chì, thước kẻ, gôm, bảng con, bông lau : Công

- Hát

- Trả lời khi được gọi tên

- Để các dụng cụ học tập lên bàn

- HS lắng nghe

- HS giới thiệu tên

- Làm theo yêu cầu của GV

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS làm quen với tổ

- Quan sát sách, vở của mình

- Thực hiện lấy, mở, gấp sách ( 3 lần)

- Quan sát

Trang 2

Trang 2

dụng của chúng

+ Thực hiện mẫu cách đưa, úp bảng ( kèm hiệu lệnh )

, cầm bút, thước

+ Quan sát, nhận xét

- Tên gọi và cách sử dụng các dụng cụ trong bộ

ĐDDH

- Yêu cầu HS lấy các dụng cụ và nói tên từng dụng

cụ

IV/ Củng cố :

- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học

-Yêu cầu HS lấy các dụng cụ học tập nêu tên và cách

sử dụng từng dụng cụ

IV/ Nhận xét- dặn dò:

- HS về thực hiện lại các thao tác úp, giơ bảng, cách

sử dụng bút, thước, sách …

- Mua sắm đầy đủ các dụng cụ học tập

- Nhận xét ưu, khuyết điểm

- Tiết sau : Các nét cơ bản

- Nêu tên các loại dụng cụ học tập của mình

- Nhắc lại từng dụng cụ

- HS thực hiện

- HS lắng gnhe

Trang 3

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / 

BÀI : CÁC NÉT CƠ BẢN A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- HS làm quen Và nhận biết được các nét : Ngang, nét sổ, xiên trái, xiên phải, nét móc, cong, khuyết

- Bước đầu tập viết các nét và gọi tên chính xác các nét cơ bản

- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho các em

* HTĐB: Giúp HS yếu nhớ tên và viết đúng các nét cơ bản

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Mẫu các nét viết, bảng con

- HS : Bảng con, phấn, bông lau, vở tập viết.

C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

I/ Ổn định lớp :

II/ Kiểm tra bài cũ :

- Điểm danh

- Tiết vừa qua em học bài gì ?

- Kể tên và nêu công dụng của các đồ dùng học

môn TV ?

- KT đồ dùng học tâp củ HS

- Nhận xét

III/ Bài mới :

1) Giới thiệu bài :

Tiết học hôm nay thầy hướng dẫn các em làm quen với

các nét cơ bản

- GV ghi tựa bàilên bảng và gọi HS nhắc lại tựa bài

- Gắn mẫu các nét viết bảng phụ

2) Giới thiệu 6 nét cơ bản đầu.

- Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ

- Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét : Ngang, sổ thẳng,

xiên trái , xiên phải, móc trên, móc dưới, móc hai đầu

3) Luyện viết :

- GV viết mẫu từng nét, vừa viết vừa nêu quy trình viết

- Gọi HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS luyện viết từng nét

- Quan sát giúp đỡ HS

TIẾT 2.

4) Giới thiệu các nét còn lại.

- Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ

- Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét: Cong trái,

Cong phải , cong kín , khuyết trên, khuyết dưới

- Hát

- HS trả lời

- HS kể trước lớp

- Để lên bàn dụng cụ học tập của mình

- HS đọc tựa bài

- Quan sát

- Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, lớp

- HS quan sát

- 3-4 HS nhắc lại

- Viết bảng con

Trang 4

Trang 4

5) Luyện viết.

- GV vừa viết mẫu từng nét, vừa nêu quy trình viết

- Gọi HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS luyện viết từng nét

- Quan sát giúp đỡ HS

- Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết

Chấm một số vở của HS

IV/Củng cố :

- Hôm nay em học bài gì ?

- Kể tên các nét cơ bản ?

* Trò chơi

- Viết đúng, nhanh một số nét cơ bản

V/ Nhận xét- dặn dò :

- Về học bài và tập viết lại các nét vào bảng con

- Xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau: e

- Quan sát

- Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát

- Vài HS nêu

- Viết bảng con

- HS tô vào vở tập viết

- Các nét cơ bản

- Vài HS kể

- 4HS

- HS lắng nghe

Trang 5

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / 

Bài : e

`A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- Nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: SGK, tranh minh họa Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, vở tập viết 1 ( tập 1 ).

C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

I/ Ổn định lớp :

II/ Kiểm tra bài cũ :

- Tiết vừa qua em học bài gì ?

- Kể tên các nét cơ bản ?

- Nhận xét

III/ Bài mới :

1/ Giới thiệu : e

- GV gắn tranh lên bảng cho HS thảo luận và trả

lời câu hỏi trong SGK :

+ Cho thầy biết các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì

?

+ Các tiếng đó giống nhau ở chỗ nào ?

- GV nhận xét và chốt ý : Tiếng bé, mẹ, ve, xe là

các tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm e.

- GV chỉ chữ e trong bài và cho HS phát âm

đồng thanh “ e”

2/ Dạy chữ ghi âm ;

a) Nhận diện chữ ghi âm:

- GV ghi chữ e trên bảng và nói chữ e có một nét

thắt - Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi :

+ Chữ e giống hình cái gì ?

b) Nhận diện âm và phát âm :

- GV phát âm mẫu “e”

- GV chỉ bảng cho HS phát âm “e” nhiều lần,

GV sửa lỗi phát âm cho HS

* Lưu ý cho HS đọc theo ( lớp, nhóm, bàn, cá

nhân )

c) Hướng dẫn viết trên bảng con :

- Viết mẫu : Gồm một nét thắt cao 2 ô li Đặt

Hát

- 3 HS nêu các nét cơ bản

- Viết các nét cơ bản vào bảng con

- Các tranh bé, mẹ, ve, xe

- Đều có âm e

- Cả lớp phát âm chữ “e”

- 2 HS nêu

- Hình sợi dây vắt chéo

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân nhóm, lớp

- HS quan sát và lắng nghe

Trang 6

Trang 6

phấn từ ô li thứ 2 vòng qua bên trái cao đến ô li

thứ nhất kết thúc ở giữa ô li thứ 2

- GV hướng dẫn viết trên không, viết bảng con

- GV quan sát theo dõi, và giúp đỡ HS viết chưa

được

Tiết 2 3/ Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- GV chỉ bảng gọi HS đọc âm e

* Lưu ý: HS vừa nhìn chữ (trong SGK hoặc trên

bảng )

vừa phát âm

- GV sửa phát âm cho HS

b/ Luyện viết :

- Hướng dẫn học sinh tô chữ e

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cầm bút

c) Luyện nói:

Chủ đề: lớp học của các loài vật, của học sinh

- Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả

lời câu

hỏi:

+ Nhìn tranh các em thấy những gì ?

+ Mỗi bức tranh nói về loài vật nào ? Các bạn

nhỏ trong tranh đang học gì ?

Các bức tranh có gì là chung ?

* Học là cần thiết nhưng rất vui Ai ai cũng

phải đi

học và phải học chăm chỉ

-Vậy lớp ta có thích đi học đều và học chăm chỉ

không?

IV/ Củng cố :

GV : + Các em vừa học âm gì ?

+ Âm e có trong các tiếng nào ?

- Hướng dẫn HS đọc SGK

V/ Nhận xét- dặn dò :

- Học thuộc bài, xem trước bài b

- Nhận xét tiết học

- Viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con

- HS lần lượt đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân

- Tô chữ e trong vở tập viết

- Các loài vật đang học, các học sinh đang học

- Loài chim, ve, ếch, khỉ

- Chữ e

- Các bạn đều học

- HS trả lời

- Âm e

- Tiếng Ve, me, bé

- HS lắng nghe

Trang 7

Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / 

Bài : b

A/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết được chữ và âm b

- Đọc được: be.

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- GV : SGK, Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng,bà Tranh luyện nói Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1

- HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, vở tập viết 1 ( tập 1 )

C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

I/ Ổn định lớp :

II/ Kiểm tra bài cũ :

- Tiết vừa qua em học bài gì ?

- GV gọi 2 HS đọc chữ e

- GV gọi 2-3 HS lên bảng chỉ chữ e trong các

tiếng : bé, me, xe, ve

- Nhận xét

III/ Bài mới : b (bờ)

1) Giới thiệu bài:

- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời

- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?

- GV nhận xét và giải thích : Bé, bà, bè, bóng là

các tiếng giống nhau ở chổ đều có âm b

- GV ghi bảng : b và chỉ chữ b trong bài cho HS

phát âm đồng thanh bờ (b).

2) Dạy chữ ghi âm :

- GV ghi bảng b và nói : đây là chữ b (bờ), GV

phát âm bờ : môi ngậm lại, bật hơi ra, có tiếng

thanh

a) Nhận diện chữ :

- GV tô lại chữ b trên bảng và nói :

+ Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt.

Cho HS tìm chữ b trong bộ chữ.

- GV cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi : Hãy

so sánh chữ b với chữ e

- GV nhận xét , và chốt ý :

+ Giống nhau : Nét thắt của chữ e và b

+ Khác nhau : b có nét thắt nhỏ ở cuối

- Hát

- Âm e

- 2 HS đọc

- HS lên chỉ chữ e

- HS trả lời

- Bé, bà, bè, bóng

- HS lắng nghe

- HS đọc đồng thanh : bờ

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

- HS lắng nghe

- Vài HS so sành trước lớp

- HS lắng nghe

Trang 8

Trang 8

b) Ghép chữ và phát âm :

- Tiết trước chúng ta học âm gì ?

- Hôm nay ta học âm b, âm b và âm e ghép lại

ta được tiếng “be”

- GV ghi bảng: be

- GV hỏi vị trí của b và e trong tiếng be ?

* GV nhận xét chốt ý : b đứng trước e đứng

sau

- GV phát âm mẫu : tiếng “be”

- Đọc mẫu: b - e bờ - e - be

- GV yêu cầu HS phát âm theo :cá, nhân nhóm,

lớp

- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con :

- GV viết mẫu lên bảng lớp theo khung ô li vừa

viết vừa hướng dẫn qui trình : b

be

+ Chữ b gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét thắt.

- GV yêu cầu HS viết vào bảng con tiếng be,

GV uốn nắn cách ngồi viết, cầm bút nối nét

giữa b và e

- Nhận xét, sửa sai trên bảng con HS

TIẾT 2.

3/ Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- Chỉ bảng gọi HS đọc : b , be

- GV sửa phát âm cho HS

b) Luyện viết:

- Hướng dẫn học sinh tô chữ b

- Nhắc nhở tư thế ngồi viềt, cầm bút

c) Luyện nói:

Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân.

- Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả

lời câu hỏi:

+ Ai đang học bài ?

+ Ai đang tập viết chữ e ?

+ Bạn voi đang làm gì ?

+ Bạn ấy có biết đọc chữ không ? Vì sao ?

+ Bạn gái đang làm gì ?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau và khác

nhau ?

- Âm e

- HS trả lời

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS quan sát theo dõi

- Viết bảng con: be

- Đọc cá nhân , nhóm, lớp : b, be trên bảng lớp

- Tô âm b, be trong vở tập viết

- HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi:

- Chim đang học bài

- Khỉ đang tập viết chữ e

- Đang xem sách

- Không , vì bạn ấy xem sách ngược

+ Bạn gái đang kẻ vở

+ Đang chơi xếp hình

+ Giống nhau: ai cũng đang tập trung vào việc hoc tập

+ Khác nhau: các loài khác nhau, các công việc khác nhau: xem sách, tập đọc,

Trang 9

IV/ Củng cố :

- GV : Các em vừa học âm gì ?

Âm b có trong các tiếng nào ?

- Hướng dẫn HS đọc SGK

- Thi đua : Tìm tiếng có âm b.

V/ Nhận xét- dặn dò :

- Học thuộc bài, làm bài tập

- Xem trước bài Dấu sắc

- Nhận xét tiết học

tập viết, vui chơi

- Âm b

- Tiếng be

- Theo dõi và đọc theo

- HS thi tìm tiếng

- HS lắng nghe thực hiện theo

Trang 10

Trang 10

Tuần 1 Thứ tư ngày 21 tháng 08 năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / 

Bài : Dấu sắc ( / )

A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc

- Đọc được: bé

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : SGK Bảng kẻ ô li Các vật tựa như hình dấu sắc Tranh minh hoạt các tiếng, luyện nói

HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt, vở tập viết 1.

C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :

TIẾT 1

I/ Ỏn định lớp :

II/ Kiểm tra bài cũ: b

- Tiết vừa qua em học bài gì ?

- GV đưa bảng con viết b, be

- Đọc b, be

- Nhận xét

III/ Bài mới : dấu sắc

1/ Giới thiệu bài :

+ Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?

- Các tiếng : bé, lá chuối, cá, chó , khế là các

tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu sắc

- Chỉ bảng các tiếng có dấu “ / ” trong bài :

Dấu này là dấu sắc

- Ghi bảng tựa bài

- GV gọi HS nhắc lại tựa bài

2/ Dạy dấu thanh:

a) Nhận diện dấu sắc :

- GV viết lên bảng dấu sắc /

- GV nói : Dấu sắc là 1 nét xiên phải

+ Dấu sắc giống cái gì ?

- GV nhận xét, đưa các mẫu vật, dấu sắc trong

bộ chữ để HS có ấn tượng nhớ lâu

b) Ghép chữ và phát âm :

- GV nói : Các bài trước chúng ta học chữ e, b

và tiếng be, khi thêm dấu sắc vào tiếng be ta

được tiếng bé

- GV ghi lên bảng tiếng “bé”.

+ Dấu sắc được đặt ở vị trí nào trong tiếng bé ?

- Hát

- Âm b

- 3 HS đọc

- Viết bảng con:

- Tranh vẽ bé, cá, lá chuối, khế

- HS lắng nghe

- Đọc đồng thanh

- HS nhắc “Dấu sắc”

- Cái thước để nghiêng

- Tìm dấu sắc trong bộ chữ

- HS lắng nghe

- Dấu sắc được đặt ở bên trên chữ e

Trang 11

- GV nhận xét chốt ý

- Yêu cầu HS phát âm tiếng “bé”.

bờ - e – be

bờ - e - be - sắc - bé.

- GV sửa phát âm cho HS

c) Hướng viết dâu thanh trên bảng con :

/ be bé

- GV viết mẫu trong khung ôli kẻ sẵn, GV vừa

viết vừa hướng dẫn qui trình: Dấu sắc là 1 nét

xiên phải

- GV yêu cầu HS viết dấu sắc “ / ” và tiếng

“bé” vào bảng con

- GV nhận xét sửa sai cho học sinh

TIẾT 2.

3/ Luyện tập:

a) Luyện đọc:

- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiêt 1

- Sửa phát âm cho HS

b) Luyện viết :

- Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết

- Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết …

c) Luyện nói :

Chủ đề : bé.

* Cho HS quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời

câu hỏi :

+ Tranh vẽ các bạn đang làm gì ?

+ Các tranh có gì giống nhau ?

+ Các tranh có gì khác nhau ?

- GV nhận xét tuyên dương HS trả lời đúng

IV/ Củng cố :

- GV hỏi :

+ Các em vừa học bài gì ?

+ Dấu sắc có trong các tiếng nào ?

- Gọi HS đọc bài bảng lớp

* Thi đua : Viết nhanh tiếng bé.

V/ Nhận xét- dặn dò :

- Về học bài, làm bài tập

- Xem bài : Dấu hỏi, dấu nặng

- Nhận xét

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS lắng nghe , quan sát

- Viết bảng con : /, be, bé

- HS đọc cá nhân, nhóm, tổ

- HS tập tô be, bé trong vở tập viết

- HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi:

- Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẫy tay tạm biệt , bạn gái tưới rau

- Đều có các bạn

- Các hoạt động học, nhảy dây, đi học, tưới rau

- Dấu sắc

- Tiếng : bé, lá chuối, cá, chó , khế

- 3 HS đọc

- Đại diện 3 tổ lên thi

- HS lắng nghe thực hiện

Trang 12

Trang 12

Tuần 1 Thứ năm ngày 22 tháng 08 năm 2013

Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Ngày dạy : / / 

Bài : Dấu hỏi, dấu nặng ( ? )

A/ Mục tiêu :

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Từ tuần 2-3 trở đi, GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS

B/ Chuẩn bị :

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, quạ, cọ, ngựa cụ, nụ, Tranh minh họa phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô

- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, bộ đồ dùng học tậ

C/ Hoạt động dạy và học :

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I/ Ỏn định lớp :

II/ Kiểm tra bài cũ: dấu “ sắc”

- Cho HS viết dấu sắc và đọc tiếng bé

- Cho 2,3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng

vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

- GV nhận xét, ghi điểm

III/ Bài mới : dấu sắc

1/ Giới thiệu bài :

* Dấu thanh “ hỏi” ? :

- Cho hs quan sát và thảo luận

+ Tranh này vẽ con gì ?

- GV: Thầy có tiếng hổ

+ Tranh này vẽ gì ?

- GV: thầy có tiếng mỏ

- Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng:

giỏ, khỉ , thỏ

- Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào ?

- GV chỉ vào dấu ? của từng tiếng và đọc các

tiếng

- Tên của dấu này là dấu hỏi

* Dấu thanh “ nặng” · :

- Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng:

quạ, cọ , ngựa, cụ , nụ

+ Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào ?

- GV chỉ vào dấu của từng tiếng và đọc các

tiếng

- Hát

- Âm b

- 3 HS đọc

- Viết bảng con:

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Con hổ

- Cái mỏ của con chim

- các tranh còn lại vẽ: giỏ, khỉ , thỏ

- Đều có dấu hỏi

- HS đọc các tiếng có dấu hỏi

- HS quan sát nêu : dấu hỏi

- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi

Dấu nặng

- Đều có dấu nặng

- HS đọc đồng thanh

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w