- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh c Hướng dẫn viết chữ trên bảng con : - GV viết mẫu lên bảng lớp theo khung ô li vừa viết.. - HS quan sát theo dõi.[r]
Trang 1Tuần 1 Thứ năm 15 ngày 8 tháng năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / / ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS làm quen với GV, bạn học cùng lớp
- Giúp HS biết và hiểu mục đích yêu cầu môn học Tiếng Việt
- Biết cách sử dụng và giữ gìn cẩn thận các dụng cụ học tập của môn Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
+ GV: SGK , bảng phụ, tranh Bộ đồ dùng
+ HS : Sách Tiếng Việt 1 ( tập 1 ) Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1, bảng con,
C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC
TIẾT 1
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra:
- KT đồ dùng học tâp của HS
- Nhận xét
3/ Bài mới : ổn định tổ chức lớp
a) Giới thiệu :
* Hoạt động 1.
- Giới thiệu tên lớp, tên GV và sơ nét về mình
- GV làm quen với từng HS
- Yêu cầu HS quay sang trái, phải, trước, sau giới
thiệu tên và làm quen với các bạn
- Hướng dẫn một số trò chơi, bài hát …
* Hoạt động 2
- Bầu ban cán sự lớp: Lớp trưởng, lớp phó học tập,
văn nghệ
- Phân tổ học tập : Nêu mục đích yêu cầu của việc
thành lập tổ
Chia lớp thành các tổ
Phân công tổ trưởng, tổ phó
-Nêu nhiệm vụ của từng thành viên
Tiết 2
*Hoạt động 3.
Hướng dẫn sử dụng sách giáo khoa :
- Giới thiệu SGK, vở bài tập
- Hướng dẫn sử dụng SGK : mở, gấp sách …
Quan sát giúp đỡ HS
*Hoạt động 4.
Giới thiệu và sử dụng các dụng cụ học tập mônTV
1
- Bút chì, thước kẻ, gôm, bảng con, bông lau : Công
- Hát
- Trả lời khi được gọi tên
- Để các dụng cụ học tập lên bàn
- HS lắng nghe
- HS giới thiệu tên
- Làm theo yêu cầu của GV
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS làm quen với tổ
- Quan sát sách, vở của mình
- Thực hiện lấy, mở, gấp sách ( 3 lần)
- Quan sát
Trang 2Trang 2
dụng của chúng
+ Thực hiện mẫu cách đưa, úp bảng ( kèm hiệu lệnh )
, cầm bút, thước
+ Quan sát, nhận xét
- Tên gọi và cách sử dụng các dụng cụ trong bộ
ĐDDH
- Yêu cầu HS lấy các dụng cụ và nói tên từng dụng
cụ
IV/ Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại nội dung tiết học
-Yêu cầu HS lấy các dụng cụ học tập nêu tên và cách
sử dụng từng dụng cụ
IV/ Nhận xét- dặn dò:
- HS về thực hiện lại các thao tác úp, giơ bảng, cách
sử dụng bút, thước, sách …
- Mua sắm đầy đủ các dụng cụ học tập
- Nhận xét ưu, khuyết điểm
- Tiết sau : Các nét cơ bản
- Nêu tên các loại dụng cụ học tập của mình
- Nhắc lại từng dụng cụ
- HS thực hiện
- HS lắng gnhe
Trang 3Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / /
BÀI : CÁC NÉT CƠ BẢN A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- HS làm quen Và nhận biết được các nét : Ngang, nét sổ, xiên trái, xiên phải, nét móc, cong, khuyết
- Bước đầu tập viết các nét và gọi tên chính xác các nét cơ bản
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho các em
* HTĐB: Giúp HS yếu nhớ tên và viết đúng các nét cơ bản
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Mẫu các nét viết, bảng con
- HS : Bảng con, phấn, bông lau, vở tập viết.
C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
I/ Ổn định lớp :
II/ Kiểm tra bài cũ :
- Điểm danh
- Tiết vừa qua em học bài gì ?
- Kể tên và nêu công dụng của các đồ dùng học
môn TV ?
- KT đồ dùng học tâp củ HS
- Nhận xét
III/ Bài mới :
1) Giới thiệu bài :
Tiết học hôm nay thầy hướng dẫn các em làm quen với
các nét cơ bản
- GV ghi tựa bàilên bảng và gọi HS nhắc lại tựa bài
- Gắn mẫu các nét viết bảng phụ
2) Giới thiệu 6 nét cơ bản đầu.
- Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ
- Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét : Ngang, sổ thẳng,
xiên trái , xiên phải, móc trên, móc dưới, móc hai đầu
3) Luyện viết :
- GV viết mẫu từng nét, vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Gọi HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS luyện viết từng nét
- Quan sát giúp đỡ HS
TIẾT 2.
4) Giới thiệu các nét còn lại.
- Gắn các nét mẫu đã viết sẳn bảng phụ
- Hướng dẫn đọc và nhận biết các nét: Cong trái,
Cong phải , cong kín , khuyết trên, khuyết dưới
- Hát
- HS trả lời
- HS kể trước lớp
- Để lên bàn dụng cụ học tập của mình
- HS đọc tựa bài
- Quan sát
- Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát
- 3-4 HS nhắc lại
- Viết bảng con
Trang 4Trang 4
5) Luyện viết.
- GV vừa viết mẫu từng nét, vừa nêu quy trình viết
- Gọi HS nhắc lại cách viết
- Hướng dẫn HS luyện viết từng nét
- Quan sát giúp đỡ HS
- Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết
Chấm một số vở của HS
IV/Củng cố :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Kể tên các nét cơ bản ?
* Trò chơi
- Viết đúng, nhanh một số nét cơ bản
V/ Nhận xét- dặn dò :
- Về học bài và tập viết lại các nét vào bảng con
- Xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: e
- Quan sát
- Đọc tên các nét cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Vài HS nêu
- Viết bảng con
- HS tô vào vở tập viết
- Các nét cơ bản
- Vài HS kể
- 4HS
- HS lắng nghe
Trang 5Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / /
Bài : e
`A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Nhận biết được chữ và âm e
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- HS khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: SGK, tranh minh họa Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, vở tập viết 1 ( tập 1 ).
C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
I/ Ổn định lớp :
II/ Kiểm tra bài cũ :
- Tiết vừa qua em học bài gì ?
- Kể tên các nét cơ bản ?
- Nhận xét
III/ Bài mới :
1/ Giới thiệu : e
- GV gắn tranh lên bảng cho HS thảo luận và trả
lời câu hỏi trong SGK :
+ Cho thầy biết các tranh này vẽ ai và vẽ cái gì
?
+ Các tiếng đó giống nhau ở chỗ nào ?
- GV nhận xét và chốt ý : Tiếng bé, mẹ, ve, xe là
các tiếng giống nhau ở chỗ đều có âm e.
- GV chỉ chữ e trong bài và cho HS phát âm
đồng thanh “ e”
2/ Dạy chữ ghi âm ;
a) Nhận diện chữ ghi âm:
- GV ghi chữ e trên bảng và nói chữ e có một nét
thắt - Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi :
+ Chữ e giống hình cái gì ?
b) Nhận diện âm và phát âm :
- GV phát âm mẫu “e”
- GV chỉ bảng cho HS phát âm “e” nhiều lần,
GV sửa lỗi phát âm cho HS
* Lưu ý cho HS đọc theo ( lớp, nhóm, bàn, cá
nhân )
c) Hướng dẫn viết trên bảng con :
- Viết mẫu : Gồm một nét thắt cao 2 ô li Đặt
Hát
- 3 HS nêu các nét cơ bản
- Viết các nét cơ bản vào bảng con
- Các tranh bé, mẹ, ve, xe
- Đều có âm e
- Cả lớp phát âm chữ “e”
- 2 HS nêu
- Hình sợi dây vắt chéo
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân nhóm, lớp
- HS quan sát và lắng nghe
Trang 6Trang 6
phấn từ ô li thứ 2 vòng qua bên trái cao đến ô li
thứ nhất kết thúc ở giữa ô li thứ 2
- GV hướng dẫn viết trên không, viết bảng con
- GV quan sát theo dõi, và giúp đỡ HS viết chưa
được
Tiết 2 3/ Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- GV chỉ bảng gọi HS đọc âm e
* Lưu ý: HS vừa nhìn chữ (trong SGK hoặc trên
bảng )
vừa phát âm
- GV sửa phát âm cho HS
b/ Luyện viết :
- Hướng dẫn học sinh tô chữ e
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cầm bút
c) Luyện nói:
Chủ đề: lớp học của các loài vật, của học sinh
- Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả
lời câu
hỏi:
+ Nhìn tranh các em thấy những gì ?
+ Mỗi bức tranh nói về loài vật nào ? Các bạn
nhỏ trong tranh đang học gì ?
Các bức tranh có gì là chung ?
* Học là cần thiết nhưng rất vui Ai ai cũng
phải đi
học và phải học chăm chỉ
-Vậy lớp ta có thích đi học đều và học chăm chỉ
không?
IV/ Củng cố :
GV : + Các em vừa học âm gì ?
+ Âm e có trong các tiếng nào ?
- Hướng dẫn HS đọc SGK
V/ Nhận xét- dặn dò :
- Học thuộc bài, xem trước bài b
- Nhận xét tiết học
- Viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con
- HS lần lượt đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân
- Tô chữ e trong vở tập viết
- Các loài vật đang học, các học sinh đang học
- Loài chim, ve, ếch, khỉ
- Chữ e
- Các bạn đều học
- HS trả lời
- Âm e
- Tiếng Ve, me, bé
- HS lắng nghe
Trang 7Tuần 1 Thứ ngày tháng năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / /
Bài : b
A/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được: be.
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- GV : SGK, Tranh minh hoạ các tiếng: bé, bê, bóng,bà Tranh luyện nói Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- HS : SGK , bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, vở tập viết 1 ( tập 1 )
C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
I/ Ổn định lớp :
II/ Kiểm tra bài cũ :
- Tiết vừa qua em học bài gì ?
- GV gọi 2 HS đọc chữ e
- GV gọi 2-3 HS lên bảng chỉ chữ e trong các
tiếng : bé, me, xe, ve
- Nhận xét
III/ Bài mới : b (bờ)
1) Giới thiệu bài:
- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
- GV nhận xét và giải thích : Bé, bà, bè, bóng là
các tiếng giống nhau ở chổ đều có âm b
- GV ghi bảng : b và chỉ chữ b trong bài cho HS
phát âm đồng thanh bờ (b).
2) Dạy chữ ghi âm :
- GV ghi bảng b và nói : đây là chữ b (bờ), GV
phát âm bờ : môi ngậm lại, bật hơi ra, có tiếng
thanh
a) Nhận diện chữ :
- GV tô lại chữ b trên bảng và nói :
+ Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt.
Cho HS tìm chữ b trong bộ chữ.
- GV cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi : Hãy
so sánh chữ b với chữ e
- GV nhận xét , và chốt ý :
+ Giống nhau : Nét thắt của chữ e và b
+ Khác nhau : b có nét thắt nhỏ ở cuối
- Hát
- Âm e
- 2 HS đọc
- HS lên chỉ chữ e
- HS trả lời
- Bé, bà, bè, bóng
- HS lắng nghe
- HS đọc đồng thanh : bờ
- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
- HS lắng nghe
- Vài HS so sành trước lớp
- HS lắng nghe
Trang 8Trang 8
b) Ghép chữ và phát âm :
- Tiết trước chúng ta học âm gì ?
- Hôm nay ta học âm b, âm b và âm e ghép lại
ta được tiếng “be”
- GV ghi bảng: be
- GV hỏi vị trí của b và e trong tiếng be ?
* GV nhận xét chốt ý : b đứng trước e đứng
sau
- GV phát âm mẫu : tiếng “be”
- Đọc mẫu: b - e bờ - e - be
- GV yêu cầu HS phát âm theo :cá, nhân nhóm,
lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con :
- GV viết mẫu lên bảng lớp theo khung ô li vừa
viết vừa hướng dẫn qui trình : b
be
+ Chữ b gồm 1 nét khuyết trên và 1 nét thắt.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con tiếng be,
GV uốn nắn cách ngồi viết, cầm bút nối nét
giữa b và e
- Nhận xét, sửa sai trên bảng con HS
TIẾT 2.
3/ Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Chỉ bảng gọi HS đọc : b , be
- GV sửa phát âm cho HS
b) Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh tô chữ b
- Nhắc nhở tư thế ngồi viềt, cầm bút
c) Luyện nói:
Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân.
- Cho HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả
lời câu hỏi:
+ Ai đang học bài ?
+ Ai đang tập viết chữ e ?
+ Bạn voi đang làm gì ?
+ Bạn ấy có biết đọc chữ không ? Vì sao ?
+ Bạn gái đang làm gì ?
+ Các bức tranh này có gì giống nhau và khác
nhau ?
- Âm e
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS quan sát theo dõi
- Viết bảng con: be
- Đọc cá nhân , nhóm, lớp : b, be trên bảng lớp
- Tô âm b, be trong vở tập viết
- HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi:
- Chim đang học bài
- Khỉ đang tập viết chữ e
- Đang xem sách
- Không , vì bạn ấy xem sách ngược
+ Bạn gái đang kẻ vở
+ Đang chơi xếp hình
+ Giống nhau: ai cũng đang tập trung vào việc hoc tập
+ Khác nhau: các loài khác nhau, các công việc khác nhau: xem sách, tập đọc,
Trang 9IV/ Củng cố :
- GV : Các em vừa học âm gì ?
Âm b có trong các tiếng nào ?
- Hướng dẫn HS đọc SGK
- Thi đua : Tìm tiếng có âm b.
V/ Nhận xét- dặn dò :
- Học thuộc bài, làm bài tập
- Xem trước bài Dấu sắc
- Nhận xét tiết học
tập viết, vui chơi
- Âm b
- Tiếng be
- Theo dõi và đọc theo
- HS thi tìm tiếng
- HS lắng nghe thực hiện theo
Trang 10Trang 10
Tuần 1 Thứ tư ngày 21 tháng 08 năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / /
Bài : Dấu sắc ( / )
A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc
- Đọc được: bé
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : SGK Bảng kẻ ô li Các vật tựa như hình dấu sắc Tranh minh hoạt các tiếng, luyện nói
HS : Bảng con, bộ đồ dùng học Tiếng Việt 1, sách Tiếng Việt, vở tập viết 1.
C/ CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC :
TIẾT 1
I/ Ỏn định lớp :
II/ Kiểm tra bài cũ: b
- Tiết vừa qua em học bài gì ?
- GV đưa bảng con viết b, be
- Đọc b, be
- Nhận xét
III/ Bài mới : dấu sắc
1/ Giới thiệu bài :
+ Các tranh này vẽ ai và vẽ gì ?
- Các tiếng : bé, lá chuối, cá, chó , khế là các
tiếng giống nhau ở chỗ đều có dấu sắc
- Chỉ bảng các tiếng có dấu “ / ” trong bài :
Dấu này là dấu sắc
- Ghi bảng tựa bài
- GV gọi HS nhắc lại tựa bài
2/ Dạy dấu thanh:
a) Nhận diện dấu sắc :
- GV viết lên bảng dấu sắc /
- GV nói : Dấu sắc là 1 nét xiên phải
+ Dấu sắc giống cái gì ?
- GV nhận xét, đưa các mẫu vật, dấu sắc trong
bộ chữ để HS có ấn tượng nhớ lâu
b) Ghép chữ và phát âm :
- GV nói : Các bài trước chúng ta học chữ e, b
và tiếng be, khi thêm dấu sắc vào tiếng be ta
được tiếng bé
- GV ghi lên bảng tiếng “bé”.
+ Dấu sắc được đặt ở vị trí nào trong tiếng bé ?
- Hát
- Âm b
- 3 HS đọc
- Viết bảng con:
- Tranh vẽ bé, cá, lá chuối, khế
- HS lắng nghe
- Đọc đồng thanh
- HS nhắc “Dấu sắc”
- Cái thước để nghiêng
- Tìm dấu sắc trong bộ chữ
- HS lắng nghe
- Dấu sắc được đặt ở bên trên chữ e
Trang 11- GV nhận xét chốt ý
- Yêu cầu HS phát âm tiếng “bé”.
bờ - e – be
bờ - e - be - sắc - bé.
- GV sửa phát âm cho HS
c) Hướng viết dâu thanh trên bảng con :
/ be bé
- GV viết mẫu trong khung ôli kẻ sẵn, GV vừa
viết vừa hướng dẫn qui trình: Dấu sắc là 1 nét
xiên phải
- GV yêu cầu HS viết dấu sắc “ / ” và tiếng
“bé” vào bảng con
- GV nhận xét sửa sai cho học sinh
TIẾT 2.
3/ Luyện tập:
a) Luyện đọc:
- Chỉ bảng cho HS đọc lại bài ở tiêt 1
- Sửa phát âm cho HS
b) Luyện viết :
- Hướng dẫn HS tô vào vở tập viết
- Nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm viết …
c) Luyện nói :
Chủ đề : bé.
* Cho HS quan sát tranh thảo luận nhóm trả lời
câu hỏi :
+ Tranh vẽ các bạn đang làm gì ?
+ Các tranh có gì giống nhau ?
+ Các tranh có gì khác nhau ?
- GV nhận xét tuyên dương HS trả lời đúng
IV/ Củng cố :
- GV hỏi :
+ Các em vừa học bài gì ?
+ Dấu sắc có trong các tiếng nào ?
- Gọi HS đọc bài bảng lớp
* Thi đua : Viết nhanh tiếng bé.
V/ Nhận xét- dặn dò :
- Về học bài, làm bài tập
- Xem bài : Dấu hỏi, dấu nặng
- Nhận xét
- Đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS lắng nghe , quan sát
- Viết bảng con : /, be, bé
- HS đọc cá nhân, nhóm, tổ
- HS tập tô be, bé trong vở tập viết
- HS quan sát tranh SGK thảo luận đôi trả lời câu hỏi:
- Các bạn ngồi học trong lớp, hai bạn gái nhảy dây, bạn gái đi học, đang vẫy tay tạm biệt , bạn gái tưới rau
- Đều có các bạn
- Các hoạt động học, nhảy dây, đi học, tưới rau
- Dấu sắc
- Tiếng : bé, lá chuối, cá, chó , khế
- 3 HS đọc
- Đại diện 3 tổ lên thi
- HS lắng nghe thực hiện
Trang 12Trang 12
Tuần 1 Thứ năm ngày 22 tháng 08 năm 2013
Ngày soạn : / / KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Ngày dạy : / /
Bài : Dấu hỏi, dấu nặng ( ? )
A/ Mục tiêu :
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Từ tuần 2-3 trở đi, GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS
B/ Chuẩn bị :
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, quạ, cọ, ngựa cụ, nụ, Tranh minh họa phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp ngô
- HS: bảng con, sách Tiếng Việt, bộ đồ dùng học tậ
C/ Hoạt động dạy và học :
Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ỏn định lớp :
II/ Kiểm tra bài cũ: dấu “ sắc”
- Cho HS viết dấu sắc và đọc tiếng bé
- Cho 2,3 HS lên bảng chỉ dấu sắc trong các tiếng
vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè
- GV nhận xét, ghi điểm
III/ Bài mới : dấu sắc
1/ Giới thiệu bài :
* Dấu thanh “ hỏi” ? :
- Cho hs quan sát và thảo luận
+ Tranh này vẽ con gì ?
- GV: Thầy có tiếng hổ
+ Tranh này vẽ gì ?
- GV: thầy có tiếng mỏ
- Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng:
giỏ, khỉ , thỏ
- Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào ?
- GV chỉ vào dấu ? của từng tiếng và đọc các
tiếng
- Tên của dấu này là dấu hỏi
* Dấu thanh “ nặng” · :
- Lần lượt GV treo từng tranh và rút ra các tiếng:
quạ, cọ , ngựa, cụ , nụ
+ Các tiếng này giống nhau ở chỗ nào ?
- GV chỉ vào dấu của từng tiếng và đọc các
tiếng
- Hát
- Âm b
- 3 HS đọc
- Viết bảng con:
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Con hổ
- Cái mỏ của con chim
- các tranh còn lại vẽ: giỏ, khỉ , thỏ
- Đều có dấu hỏi
- HS đọc các tiếng có dấu hỏi
- HS quan sát nêu : dấu hỏi
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
Dấu nặng
- Đều có dấu nặng
- HS đọc đồng thanh