Hoạt động 4 - Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng 6 ph - Cho HS đọc lại Từ ngữ ứng - Sửa lỗi cho HS dụng * GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm .Trong hộp của cô có các từ c[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 09: Bắt đầu từ ngày 29/ 10 đến ngày 03/ 11/ 2012 Thứ
Ngày
Môn
Học vần 116, 117 Bài 35: uôi - ươi (Tiết 1)
Thứ hai
29/10
Toán 34 Luyện tập chung Học vần 119, 120 Bài 36: ay - â ây (Tiết 1)
HSKể chuyện
Thứ ba
30/10
Thứ tư
31/10
Thứ năm
01/11
Thứ sáu
02/11
Thứ bảy
03/11
Trang 2Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Toán Tiết 33 : Luyện tập
I Mục tiêu:
1 HS biết thực hiện phép cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
2.So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong một phép cộng thì kết quả không thay đổi)
* HS yếu thực hiện cộng trong phạm vi 5
II Hoạt động sư phạm: 5’
- 2 HS lên bảng làm bài : 1 + 4 = ? 2 + 3 = ?
0 + 5 = ? 3 + 0 = ?
- GV nhận xét ghi điểm :
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1: Nhằm đạt mục tiêu
số 1
HĐLC: Thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp
10’
HĐ2 : Nhằm đạt mục
tiêu số 2
HĐLC: Thực hành.
HTTC cá nhân, lớp.
20’
Bài 1/52:
? Hãy nêu kết quả của các phép tính ở BT1
- YC HS đọc lại các kết quả vừa nêu
? 1 số cộng với 0 thì kết quả như thế nào?
Bài 2/52:
? YC HS nêu cách cộng: 1 + 2 = ?
- YC HS làm bảng con
- GV chỉ vào 2 phép tính: 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3 hỏi:
? Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
? Vị trí của số 1 và số 2 trong hai phép tính đó như thế nào?
? Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của chúng ra sao?
(không đổi)
=> GV chốt
Bài 3/52:
- YC HS nêu lại cách điền dấu: < >,=
? Muốn so sánh được ta phải làm thế nào?
- YC HS làm vào vở
- Chấm 1 số vở
Gv nhận xét – Tuyên dương
- HS nối tiếp nêu
- HS đọc nối tiếp
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 8 HS làm bảng lớp
- 2 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- HS làm bài vào vở
* HS yếu:
2 + 3 =; 1 + 3 =
4 + 1 =; 2 + 2 =
Trang 3IV Hoạt động nối tiếp: 5’
- YC HS đọc lại BT1
- HD HS làm bài tập 4/52 Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V : Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ Phấn màu
- HS: hộp đồ dùng toán 1
Học vần Tiết 116, 117, 118 : Uôi - Ươi I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Từ và câu ứng dụng
- HS viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.(HS yếu viết ½ YCBT)
- luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
II/ Chuẩn bị:- Giáo viên: Tranh, Vật thật minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Dạy – Học bài
mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cho HS hát bài Đi
học
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Gọi 4 HS đọc bài 34
- GV nhận xét, ghi điểm
Tiết 1
a Vần uôi
- Hãy lấy chữ ghi âm u-ô ghép với chữ ghi
âm i vào bảng cài
- Vần uôi gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần uôi và vần ôi cò gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần uôi
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng chuối
- Đã có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng chuối vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng chuối
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ nải chuối
- Yêu cầu HS quan sát nải chuối rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng chuối, muốn có từ nải chuối ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần uôi
- 4 HS
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6, 7, 8, 9
giống hoạt động 1,
2, 3, 4, 5 35’
Hoạt động 10
Luyện đọc
12’
trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần uôi
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần uôi
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần uôi
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ nải chuối
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ nải chuối
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần uôi mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
-Tương tự như tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần uôi, ươi có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Buổi tối, chị, Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : uôi, ươi, nải
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ chuối)
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS hát lại bài Đi
học
3 Củng cố-dặn dò
3’
chuối, múi bưởi
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
* Cho HS quan sát tranh và vật thật chủ đề luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa
? Trong tranh vẽ gì?
- Em đã được ăn chuối (bưởi, vú sữa) chưa?
- Chuối (bưởi, vú sữa)chín có màu gì?Vị gì?
- Nhận xét, chôt lại
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Lời bài hát: Hôm qua em tới trường …râm mát đường em đi
- Nhận xét, giáo dục HS
- Nhận xét chung tiết học
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Cả lớp hát
Đạo đức Tiết 9 : Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Có thái độ yêu quý anh chị, em của mình
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử vởi anh chị em trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
III Phương pháp / kĩ thuật tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm, đóng vai, xử lí tình huống
IV Chuẩn bị
- Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
V Hoạt động dạy và học:
1.Khám phá
3’
2.Kết nối
Hoạt động 1
Bài tập 1:
15’
Hoạt động 2
Bài tập 2
15’
? Nhà em có anh, chị , em không?
- Khi có đồ chơi hay quà bánh em thường chia (nhường) cho ai?
-Kết luận:
* Giới thiệu bài
- Hãy quan sát tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
-Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh -Kết luận:
? Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
? Theo em bạn Lan có những cách giải quyết nào?
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
- 4 -5 Học sinh nối tiếp trả lời
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm đôi
- 3,4 nhóm trình bày
- HS quan sát
- 2,3 HS nêu nội dung tranh
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 63 Củng cố,
dặn dò 2’
-Kết luận:
? Nếu em là bạn Lan em chọn cách giải quyết nào?
- Giáo dục HS
- Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh
- HS nối tiếp trả lời
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Học vần Tiết 119, 120, 121 : Ay – Â-Ây I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.Từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.(HS yếu viết vần và tiếng)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe,
II/ Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
- Đồ dùng thực hành, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Dạy – Học bài
mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cho HS hát bài Bà
ơi bà
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Gọi 4 HS đọc bài 35
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
…cháu nắm bàn tay Trong tiếng tay có vần ay hôm nay chúng ta học
Tiết 1
a Vần ay
- Hãy lấy chữ ghi âm a ghép với chữ ghi
âm y vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ay gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần ay và vần ai cò gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ay
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng bay
- Đã có vần ay, muốn có tiếng bay ta thêm
âm gì?
- Hãy ghép tiếng bay vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng bay
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ máy bay
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ máy bay
- 4 HS
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 7Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động6, 7, 8, 9
Giống như hoạt
động 1, 2, 3, 4, 5
35’
Hoạt động 10
Luyện đọc
12’
rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng bay, muốn có từ máy bay ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ay trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần ay
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần ay
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ay
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ máy bay
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ máy bay
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ay mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
- Tương tự như tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần ay, ây có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ bay)
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 8Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS thi kể tên các
phương tiện giao
thông
3 Củng cố-dặn dò
3’
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Chạy, bay, đi bộ, đi xe
? Trong tranh vẽ gì?
- Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
- Bố mẹ em đi làm bằng gì?
- Khi nào thì phải đi máy bay?
- Nhận xét, chôt lại
* GV phổ biến luật chơi
- Cho HS chơi thi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương HS
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu (HS yếu viết vần)
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- 2 nhóm chơi
- Lắng nghe
Toán
Tiết 34 : Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0
2 Nhìn tranh viết phép tính thích hợp (HS yếu cộng trong phạm vi 5)
II Hoạt động sư phạm: 5’
- GV gọi 3 HS lên bảng làm : Tính
4 + 0 = 1 + 3 = 0 + 0 =
-Nhận xét, ghi điểm
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1 :Nhằm đạt mục
tiêu số 1
HĐLC:Thựchành
Bài 1/ 53 :
- YC HS nêu đề bài
? khi làm hàng dọc ta chú ý điều gì?
- 1 HS nêu
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng con
Trang 9HTTC: Cá nhân
17’
HĐ2 :Nhằm đạt mục
tiêu số 2
HĐLC:Thực hành
HTTC: Nhóm đối
tượng
10’
- YC HS làm bảng con
Bài 2 /53 :
? Mỗi phép tính có hai phép cộng, ta phải làm như thế nào?
- YC HS làm vào vở
- Thu 7 bài chấm
Bài 3 / 53:
? Bên trái có mấy con ngựa? Ta viết
số mấy? Bên phải có mấy con ngựa?
Ta viết số mấy? Có tất cả mấy con ngựa? Ta thực hiện phép tính gì?
- YC HS thảo luận theo 2 nhóm
- YC HS lên dán kết quả
- 2 HS trả lời
- HS làm bài vào vở
* HS yếu làm 2 ý đầu
- 3 HS trả lời
- Các nhóm thảo luận
(HS yếu tính: 2 + 2 = )
- Đại diện 2 nhóm dán
IV Hoạt động nối tiếp: 3’
? Hôm nay học bài gì?
- 2 HS làm bảng lớp: 3 + 1+ 1 =; 2 + 1 + 2 = ?
- Về làm BT3/53 Chuẩn bị: Kiểm tra GHKI
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V Đồ dùng dạy học:
- GV: bảng phụ Phấn màu, bìa ghi các bài tập
- HS: hộp đồ dùng toán 1, thước, bút
Thể dục
Tiết 9 : Đội hình đội ngũ – Rèn luyện
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách thực hiện đứng đưa hai tay dang ngang và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ V ( thực hiện bắt trước theo GV)
- Học sinh có ý thức rèn luyện, bảo vệ sức khoẻ
II Chuẩn bị :
- Dọn vệ sinh sân tập
- Giáo viên kẻ sân chuẩn bị trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
Phần mở đầu :
- Giáo viên nhận lớp phổ biến yêu cầu giờ
học
- Cho HS khởi động
-Đi thường và hít thở sâu
Phần cơ bản:
* Ôn đội hình đội ngũ :
Thi Tập hợp hàng dọc dóng hàng dọc , tư thế
nghiêm, tư thế đứng nghỉ
- Ôn dồn hàng , dàn hàng
- Tư thế cơ bản : Người thẳng , hai tay dọc
3 phút 5phút
10 phút
X
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x X
x x x x x x x x x x x
Trang 10thân, lòng bàn tay áp đùi,Chân chếch chữ V,
Mắt nhìn thẳng , hai vai bằng nhau
* Đứng đưa hai tay dang ngang,lên cao
chếch chữ V
- GV hướng dẫn mẫu
- Cho HS thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương HS
Phần kết thúc:
-Hồi tĩnh
-Củng cố dặn dò
10 phút
4 phút
3 phút
X
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x
Ơ.Học vần Tiết 9 : Ôn tập I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe,
II/ Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
- Đồ dùng thực hành, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
Hoạt động 10
Luyện đọc
12’
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần ay, ây có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu (HS yếu viết vần)