Trường tiểu học Đạ M’Rông Naêm hoïc 2012 - 2013 Hoạt động 3 7 ph chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần iêu trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và Trò chơi nhận diện nhiều thì nhóm đó t[r]
Trang 1: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 1
LỊCH BÁO GIẢNG
(Tuần 10: Bắt đầu từ ngày 05/ 11 đến ngày 10/ 11/ 2012)
Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2012
Toán
Thứ
Học vần 131, 132 Bài 39: au - âu (Tiết 1)
Thứ hai
05/11
Học vần 134, 135 Bài 40: iu - êu (Tiết 1)
Thứ ba
06/11
cho làm ý a
cây
Thứ tư
07/11
Thứ năm
08/11
Thứ sáu
09/11
HĐTT 10 Thi đua dạy tốt học tốt chào
Thứ bảy
10/11
Trang 2: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 2
Tiết 37: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 a Giúp HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 3
b Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ.(HS yếu trừ trong phạm vi 3)
II hoạt động sư phạm : 5’
- gọi 2 HS : 3 – 1 = ? 3 – 2 = ? 2 – 1 = ?
- Nhận xét ghi điểm :
III Các hoạt động dạy học :
HĐ 1: Nhằm
đạt mục tiêu số 1.
HĐLC: Thực
hành
HTTC: Cá nhân,
lớp, nhóm
23’
Bài 1/55: Tính.
- YC HS nêu đề bài
? Muốn có kết quả ta phải thực hiện như thế nào?
- YC HS làm bảng con ( cột 2,3 )
? Em có nhận xét gì về các số 1, 2, 3 ở cột tính thứ 3?
Bài 2/ 55:
- YC HS nêu đề
- Thi điền nhanh theo 4 nhóm
- YC HS đọc lại kết quả
Bài 3/ 55:
- YC HS nêu đề
? Em điền dấu gì để 1…1 = 2
? Em điền dấu gì để 3…2 = 1
- YC HS làm vào vở ( cột 2 ,3 )
- GV thu 1 số vở chấm
- GV nhắc về mối quan hệ của phép cộng và phép trừ
- 1 HS nêu
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- HS dưới lớp làm bài vào bảng con
- 1 HS trả lời
- 1 HS nêu
- 4 nhóm thi
- 4, 5 HS đọc lại
- 1 HS nêu
- 2 HS trả lời
- HS làm bài vào vở
2 + 1 = 3 1 + 2 = 3
3 – 2 = 1 3 – 2 = 1
* HS yếu làm cột 2
- 1 HS nêu
HĐ 2 : Nhằm
đạt mục tiêu số 1.
HĐLC: Quan sát,
thực hành
HTTC: nhóm đối
tượng
7’
Bài 4 / 55:
- YC HS nêu đề bài
- Hướng dẫn HS quan sát tranh
- Ở hình a bạn nam có mấy quả bóng
- Bạn cho đi mấy quả?
- Còn lại mấy quả?
- Ta thực hiện phép tính gì?
- Thi điền nhanh giữa 2 đội
- 1 HS nêu
- HS quan sát
- …2 quả bóng -….1 quả -….1 quả
- 2 đội thi
(HS yếu tính: 3 - 2 = )
IV Hoạt động nối tiếp : 5’
? Nội dung bi học hôm nay L gì?
- HD HS làm bài và tập ở nhà Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 4
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
Trang 3: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 3
V Đồ dùng dạy học:
GV: bảng phụ Phấn màu, tranh bài 4;bảng phụ ,phiếu bài tập,thẻ
HS: hộp đồ dùng toán 1
Học vần Tiết 131, 132, 133 : Au - Âu I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu Từ và câu ứng dụng
- HS viết được au, âu, cây cau, cái cầu.(HS yếu viết ½ YCBT)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Bà cháu
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
3’
2 Dạy – Học bài
mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cho HS hát bài Bà
ơi bà
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Gọi 2 HS đọc bài 38
- GV nhận xét, ghi điểm -GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm Trong tiếng cháu có vần au hôm nay chúng ta học
Tiết1
a Vần au
- Hãy lấy chữ ghi âm a ghép với chữ ghi
âm u vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần au gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần au và vần ao có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần au
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng cau
- Đã có vần au, muốn có tiếng cau ta thêm
âm gì?
- Hãy ghép tiếng cau vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng cau
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ cây cau
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ cây cau rút
ra tứ khóa
- Đã có tiếng cau, muốn có từ cây cau ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
-2HS
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 4: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 4
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 , 7, 8,
9 tương tự như hoạt
động 1, 2, 3, 4, 5
35’
Hoạt động 10
Luyện đọc 12’
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần au trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần au
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần au
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần au
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ cây cau
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cây cau
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần au mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
-Tương tự giống tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :rau cải, lau sậy, châu chấu
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần au, âu có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng :
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ cau)
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 5
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS kể về bà của
mình
3 Củng cố-dặn dò
3’
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : au, âu, cây cau, cái cầu
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói:
Bà cháu
? Trong tranh vẽ gì?
- Nhà em có bà không?
- Bà có hay kể chuyện cho em nghe không?
- Để bà được vui em phải làm gì?
- Nhận xét, chôt lại
- Em hãy kể về bà của mình
- Em đã vâng lời bà chưa?Vâng lời bà em phải làm gì?
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Nối tiếp kể về bà của mình
Đạo đức Tiết 10:Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ giúp cho anh chị em hoà thuận, đoàn kết, cha mẹ vui lòng
- HS biết cư xử, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
- Có thái độ yêu quý anh chị, em của mình
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử vởi anh chị em trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
III Phương pháp / kĩ thuật tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm, đóng vai, xử lí tình huống
IV Chuẩn bị
- Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
V Hoạt động dạy và học:
1.Bài cũ
5’
2 Thực hành
Hoạt động 4
Cho học sinh kể về gia đình mình
-Gợi ý học sinh kể theo câu hỏi:
-Kết luận:
a HDHS làm BT3
Học sinh tự kể về gia đình mình
Trang 6: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 6
Bài mới
15’
3 Vận dụng
12’
4 Củng
cố-dặn dò
3’
- YC HS quan sát tranh và cho biết việc làm nào trong tranh là nên làm? Việc làm nào không nên làm?
- GV nhận xét, chốt ý:
+Tranh 1, 3, 5…nên làm
+ Tranh 4, 1… không nên làm
b Thảo luận nhóm:
-Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm
- YC mỗi nhóm đưa ra cách giải quyết một tình huống ở BT2
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
-Kết luận:
? Em hãy kể lại một việc làm thể hiện việc lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ?
? Các em phải có bổn phận gì? (Kính trọng, lễ phép,nhường nhịn )
-Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh
HS quan sát
- 5 HS nối tiếp trả lời
- Hoạt động theo nhóm
- Đại diện trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nối tiếp kể
- HS trả lời
Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2012
Toán
Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu:
1.Biết mối quan hệ giữa phép trừ với phép cộng Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 2.Biết làm tính trừ trong phạm vi 4
II.Hoạt động sư phạm: 5’
*GV gọi HS lên bảng làm bài: 3 – 1 = , 3 + 1 =,1 + 3 = , 3 – 2 =
III Các hoạt động dạy học:
sinh Hoạt động 1:
-Nhằm MT số 1
Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
-HS quan sát và trả lời
Trang 7: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 7
chọn:quan sát,
đếm
-HTTC: cá nhân,
lớp
10’
-Lấy đi một quả còn lại mấy quả?
-Ta có thể làm phép tính gì?
-GV viết : 4 – 1 = 3 -tiến hành tương tự cho các phép tính còn lại
*Cho HS đọc thuộc bảng trừ -Ba chấm thêm một chấm là mấy chấm? Bốn chấm bớt một chấm còn mấy chấm?
-Vậy: 3 + 1 = 4 Ngược lại: 4 – 1 =3
1 + 3 = 4 4 – 3 = 1
-HS nhắc lại: 4– 1 = 3
*HS đọc thuộc bảng trừ
- Trả lời cá nhân
-HS trả lời cá nhân nối tiếp
Hoạt động 2:
-Nhằm MT số 2
chọn:thực
hành.trò chơi
-HTTC: cá nhân,
lớp 20’
Bài 1 :Tính(bỏ cột 3,4)
-Nêu yêu cầu bài 1 -Hướng dẫn học sinh làm bài
- Chấm bài, nhận xét,tuyên dương
Bài 2 :Tính
-Nêu yêu cầu của bài 2
- Hướng dẫn HS làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
4 – 1 = 4 – 2 =
3 – 1 = 3 – 2 =…
Trò chơi tiếp sức theo nhóm
4 4 3 4 2
2 1 2 3 1
- 3 HS làm bảng lớp,
cả lớp làm bảng con
Nhận xét,sửa bài
Bài 3 :Viết php tính thích hợp:
-Nêu yêu cầu bài 3 -GV cho HS nhìn tranh, nêu bài toán,hướng dẫn làm bài
- chấm bài,nhận xét, tuyên dương
- Làm vào vở
-1 HS ln bảng sửa bài
IV Hoạt động nối tiếp: 5’
*GV cho HS đọc lại các phép trừ vừa học
- Nhận xét tiết học
V/ Chuẩn bị:
-GV: mẫu vật
-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk
Trang 8: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 8
Học vần Tiết 134, 135, 136 : Iu - Êu I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng
- HS yếu đánh vần viết được iu, êu
- HS viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.(HS yếu viết ½ YCBT)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ.Bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Dạy – Học bài
mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cái cây xanh xanh
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Gọi 2 HS đọc bài 39
- GV nhận xét, ghi điểm
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
Líu lo là líu lo Trong tiếng líu có vần iu hôm nay chúng ta học
Tiết 1
a Vần iu
- Hãy lấy chữ ghi âm i ghép với chữ ghi âm
u vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần iu gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần iu và vần au có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần iu
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng rìu
- Đã có vần iu, muốn có tiếng rìu ta thêm âm
gì và dấu gì??
- Hãy ghép tiếng rìu vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng rìu
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ lưỡi rìu
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ lưỡi rìu rút
- 2hs
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 9: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 9
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới và
tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 , 7, 8,
9 tương tự như tiết
1, 2, 3, 4, 5 35’
Hoạt động 10
Luyện đọc 12’
ra tứ khóa
- Đã có tiếng rìu, muốn có từ lưỡi rìu ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần iu trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần iu
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần iu
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần iu
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ lưỡi rìu
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ lưỡi rìu
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần iu mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng
đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
-Tương tự như tiết 1
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần iu, êu có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 10
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS chơi trò chơi
truyền tin
3 Củng cố-dặn dò
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói: Ai chịu khó
? Trong tranh vẽ gì?
- Những ai trong tranh chịu khó?
- Em có chịu khó không?
- Chịu khó thì em phải làm gì?
- Nhận xét, chôt lại
- Bắt nhịp cho HS hát một bài Vừa hát vừa truyền một thẻ chữ có tiếng chứa vần iu, êu.Kết thúc bài hát Hs cầm thẻ chữ và đọc trước lớp
- Nhận xét sau mỗi lần Hs chơi
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
-Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Chơi trò chơi truyền tin
Thể dục
Tiết 10 : Đội hình, đội ngũ - Rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đưa hai tay dang ngang ( có thể tay chưa ngang vai ) và đứng đưa hai tay lên cao chếch hình chữ V
- Bước đầu làm quen với đứng kiễng gót, hai tay chống hông ( thực hiện bắt trước theo GV )
- Giáo dục cho học sinh thường xuyên rèn luyện cơ thể
II Địa điểm phương tiện:sân trường,vệ sinh nơi tập.
-Một cái còi
III Nội dung và phương pháp :
1 Phần mở đầu:
Trang 11: Bùi Thị Nhàn - GVCN lớp 1C Trang 11
* Nhận lớp,phổ biến nội dung,yêu cầu bài
học
- Cho HS khởi động
2 Phần cơ bản.
-On tư thế đứng cơ bản:2 lần
* On đứng đưa hai tay ra trước
-Tập phối hợp
Nhịp 1:Từ TTĐ C B đưa hai tay ra trước
Nhịp 2: Về TTTCB
Nhịp 3: Đứng đưa hai tay lên cao chếch
chữ V
Nhịp 4:Về TTCB
*On tập hợp hàng dọc ,dóng hàng ,đứng
nghiêm ,đứng nghỉ
Từ đội hình vòng tròn tập Thể dục
(RLTTCB),GV cho HS giải tán sau đó
dùng khẩu lệnh để tập hợp.Lần 2 cán sự
điều khiển dưới dạng thi đua
3 Phần kết thúc:
Cùng hệ thống lại bài
-Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhà
3 phút
3 phút
10 phút
14 phút
5 phút
x x x x x x x x x x
X x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
X
X
x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
Ơ.Học vần Tiết 10 : Ôn tập I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
III/ Hoạt động dạy và học:
2.1 Vào bài (3 ph)
Hoạt động 1:
Cái cây xanh xanh
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 10
Luyện đọc 10’
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy ghạch chân vần iu, êu có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp