Hướng dẫn làm BT: Bài 1: Tìm từ chứa tiếng học, tập - Yêu cầu hs suy nghĩ sau đó nêu miệng - Gọi hs đọc lại các từ tìm được Bài 2: Đặt câu với mỗi từ tìm được ở BT1 - Hướng dẫn hs nắm yê[r]
Trang 1Tuần 2: Ngày soạn: Ngày 5 / 9 /2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009 Đạo đức: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ
I Yêu cầu:
- Biết được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ giấc và tác hại của việc không
học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Thực hiện theo thời gian biểu
- Không đồng tình với các bạn học tập, sinh hoạt không đúng giờ.
- GD hs có thói quen học tập và sinh hoạt đúng giờ
( Ghi chú: Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân)
II Chuẩn bị:
-Phiếu 3 màu cho hoạt động 1 Vở bài tập đạo đức
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
-Gọi 2 em lên bảng trả lời:
? Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:Ghi đề
2 Giảng bài mới:
Hoạt động1: Thảo luận lớp
Mt: Tạo điều kiện cho học sinh bày tỏ ý kiến
của mìnhvề lợi ích của việc học tập,sinh hoạt
đúng giờ
CTH: Giáo viên phát bìa màu cho học sinh và
nêu quy định của từng màu đó
-Giáo viên nêu tình huống học sinh dựa vào đó
để chọn cho phù hợp
+Trẻ em không cần học tập,sinh hoạt đúng giờ
+Học tập đúng giờ giúp em mau tiến bộ
+Học tập sinh hoạt đúng giờ có lợi gì?
-Kết luận :Cần phải học tập,sinh hoạt đúng
giờ
Hoạt động 2: Hành động cần làm
* MT: Giúp học sinh nhận biết thêm về lợi ích
của học tậpvà sinh hoạt đúng giờ
* CTH: Giáo viên cho học sinh nêu bài làm của
mình
*Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ giúp ta
điều gì?
- Trả lời theo yêu cầu
- Nghe
- Đỏ: đồng ý Xanh: không đồng ý Vàng: lưỡng lự
- Lắng nghe - suy nghĩ bày tỏ ý kiến
-Có lợi cho sức khoẻ
- Nghe, ghi nhớ
- Nêu cách làm của mình
- Giúp ta làm việc có hiệu quả và khoa học
Trang 2Hoạt động3: Thảo luận nhóm.
*MT: giúp các em sắp xếp lại thời gian biểu
một cách phù hợp và tự theo dõi việc thực hiện
theo thời gian biểu
*CTH: Yêu cầu trao đổi nhóm 2 về thời gian
biểu của mình đã hợp lí chưa? Đã thực hiện
ntn?
- Gọi 1 số nhóm trình bày
- Nhận xét kết luận
3 Củng cố-dặn dò:
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- Về nhà vận dụng tốt những điều đã học
- Tự thảo luận nhóm với bạn
- 4 - 5 nhóm trình bày Lớp theo dõi nhận xét
- Nghe
- 4 em đọc
- Nghe, ghi nhớ
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại
trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng Biết ước lượng độ dài trong trường hợp
đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm.
Phát triển tư duy lo-gic cho học sinh
II Chuẩn bị: - Thước có chia vạch cm,dm.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
Ghi bảng: 2dm, 3dm, 40dm ; Gọi đọc
-Nhận xét học sinh đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:Ghi đề
2 Luyện tập:
Bài1:
-Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu
-Yêu cầu học sinh lấy thước và phấn gạch vào điểm có
độ dài 1dm
-Hướng dẫn học sinh cách vẽ đoạn thẳng có độ dài 1
dm
-Yêu cầu thực hành
-Theo dõi học sinh làm, nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu hs tìm trên thước độ dài đoạn thẳng 2 dm
- 3 học sinh đọc
- Nghe
-2 em đọc yêu cầu
-Lấy thước,phấn thực hành -Thực hành vẽ
- Thực hành trên thước -Làm 2 dm = 20cm
Trang 3? 2dm = ?cm Làm kết quả vào bảng con
-Nhận xét bài học sinh
Bài 4:
Gọi học sinh đọc đề
-Hướng dẫn học sinh điền muốn điền đúng ta phải biết
ước lượng vật mà mình nhìn thấy
-Yêu cầu học sinh điền và so sánh
-Giáo viên kết luận chung
3 Củng cố-dặn dò:
*Liên hệ: Muốn đo chiều dài một cái bàn em cần phải
dùng đến đơn vị đo nào thích hợp nhất?
-Em hãy đo độ dài cái bàn mà em đang ngồi học
-Yêu cầu học sinh nêu
-Nhận xét cách làm việc của học sinh
-Về nhà tự thực hành đo nhiều lần các vật mà em
thích
-Chuẩn bị bài sau: Số bị trừ,sốtrừ,hiệu
- 2em đọc đề
- Lắng nghe
-Làm bài vào vở
- Nghe -Đơn vị dm
-Thực hành
-Tự nêu
- Nghe
Tập đọc: PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu:
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích hs làm việc tốt.
Biết ngắt nghỉ hơi sau các dáu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ (trả lời được các câu hỏi 1,2,4 ; HS khá, giỏi trả lời được câu hỏi 3)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh biết sống vì mọi người.
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài tập đọc
-Bảng phụ ghi sẵn câu đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
A Bài cũ:
-Gọi 2 em đọc bài: Tự thuật
- Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẩu toàn bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu hs đọc
- Tìm tiếng từ khó đọc
- 2 em đọc
Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc từng câu
- Tìm và nêu
Trang 4- Luyện phát âm
b Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu hs đọc
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài:
Một buổi sáng/vào giờ ra chơi/các bạn trong
lớp túm tụm bàn bạcđiều gì/có vẻ bí mật lắm//
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu hs đọc theo nhóm
GV theo dõi
d Thi đọc:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
GV theo dõi
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
e Đọc đồng thanh:
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
? Câu chuyện kể về bạn nào?
? Bạn Na là người như thế nào?
-Hãy kể những việc làm tốt mà bạn Na đã
làm?
? Các bạn đối với Na như thế nào?
? Theo em điều bí mật mà các bạn của Na bàn
bạc là gì?
? Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không? Vìsao?
? Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng và vui mừng như thế nào?
4 Luyện đọc lại:
- Yêu cầu các nhóm tự phân vai thi đọc lại
toàn bộ câu chuyện
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò:
- 1 hs đọc lại toàn bài
? Em thấy việc làm của các bạn có ý nghĩa gì?
? Những việc làm như vậy chúng ta có nên
làm hay không?
- Nhận xét giờ học:
- Tuyên dương một số em đọc tốt, nhắc nhở
- Cá nhân,lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Luyện đọc
- HS nêu
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Câu chuyện kể về bạn Na
-Bạn Na là người luôn giúp đỡ bạn
bè khi bạn bè gặp khó khăn
-Bạn thường trực nhật giúp các bạn
bị ốm, thương cho các bạn mượn đồ dùng nếu bạn đó bị thiếu
-Các bạn rất yêu quý bạn Na
- Đề nghị cô giáo trao phần thưởng cho Na
-Em nghĩ rằng Na rất xứng đáng được nhận phần thưởng mà các bạn trao cho
- Na rất vui và cả mẹ bạn ấy cũng xúc động
- Các nhóm phân vai và luyện đọc Thi đọc giữa các nhóm, lớp theo dõi, nhận xét nhóm, cá nhân, nhóm đọc tốt
- Đọc bài
- Nêu ý kiến
- Lắng nghe, ghi nhớ
Trang 5một số em đọc chưa tốt.
Dặn: QST tập kể lại câu chuyện này
Ngày soạn: Ngày 5 / 9 /2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Kể chuyện : PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu :
- Dựa vào trí nhớ và tranh, hs kể lại được từng đoạn câu chuyện "Phần
thưởng"(BT1,2,3).(HS khá, giỏi bước đầu kể lại đưộctàn bộ câu chuyện BT4)
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp.
Trau dồi hứng thú đọc và kể chuyện
II Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ nội dung câu chuyện ở sgk
-Bảng viết sẵn gợi ý nội dung từng tranh
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
-Gọi học sinh lên kể câu chuyện ‘Có công mài
sắt,có ngày nên kim’
-Nhận xét,ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:Ghi đề.
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh:
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Yêu cầu kể trong nhóm: QST, đọc thầm gợi ý,
tiếp nối nhau kể từng đoạn
-Gọi học sinh kể chuyện theo nhóm
-Theo dõi học sinh kể
-Gọi học sinh kể từng đoạn trước lớp
2.2 Kể toàn bộ câu chuyện:
- Tổ chức cho các em thi kể toàn bộ câu chuyện
- Yêu cầu lớp nhận xét dựa theo các tiêu chí đã
nêu ở tiết trước
- Nhận xét, ghi điểm động viên
3 Củng cố-dặn dò:
? Qua câu chuyện em học được điều gì ở bạn
-2 học sinh kể
-Lắng nghe
- 1 em nêu
- Thực hiện theo yêu cầu
- Đại diện nhóm thi kể Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bình chon nhóm kể tốt
- Xung phong kể
- Nhận xét, bình chon bạn kể tốt
-Tốt bụng Hay giúp đỡ mọi
Trang 6- Nhận xét giờ học
-Về nhà kể cho người thân nghe
người
- Nghe, ghi nhớ
Toán: SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ- HIỆU
I Mục tiêu:
- Giới thiệu bước đầu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
- Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ
Giáo dục học sinh yêu thích học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị: - Thanh thẻ có ghi Số bị trừ, số trừ, hiệu.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Đặt tính rồi tính 59-5; 35-4
-Nhận xét,ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Giảng bài mới:
-Viết phép tính 59 - 35 = 24
-Giới thiệu các thành phần của phép tính trên
59:là số bị trừ; 35:là số trừ; 24 :là hiệu (gắn thẻ)
-Gọi một số em nhắc lại
- Viết phép trừ theo cột dọc rồi làm tương tự như
trên
*Chú ý : 59-35 cũng gọi là hiệu.
3 Luyện tập :
Bài1 :Treo bảng phụ và hướng dẫn mẫu cho học
sinh:
Muốn tìm hiệu phải lấy số bị trừ trừ đi số trừ, ở
đây có thể trừ nhẩm "theo cột" rồi viết hiệu vào ô
trống thích hợp
-Gọi học sinh nêu kết quả ở hiệu
Bài2 :
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm bài vào bảng con
- Nhận xét, chữa
Bài3
- 2 em làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng con
-Lắng nghe
- Quan sát
- Nghe, ghi nhớ
-Nối tiếp nêu
- QS
-Đọc yêu cầu
-Nối tiếp nêu kết quả
-Đọc yêu cầu
- 3 học sinh lên bảng làm.Cả lớp làm bảng con
Trang 7-Gọi học sinh đọc đề bài.
-Hướng dẫn tóm tắt và giải
-Chấm bài, chữa
-Nhận xét bài làm của học sinh
3 Củng cố-dặn dò :
? Nêu lại các thành phần của phép trừ ?
- Nhận xét giờ học
- Xem lại các BT
-Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
-3 em đọc đề bài -Tự tóm tắt và giải vào vở
Bài giải:
Độ dài đoạn dây còn lại là:
8 - 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm -2 em nêu :Số bị trừ,số trừ,hiệu
- Lắng nghe
Chính tả:(Tập chép) PHẦN THƯỞNG
I Yêu cầu:
-Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng(sgk)
-Không mắc quá 5 lỗi trong bài Làm được BT3, BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ -Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực
II Chuẩn bị: -Bảng phụ chép sẵn nội dung cần chép.
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
-Gọi 1 học sinh lên bảng viết: sàn nhà,cái sàng,
quyển lịch, nhẫn nại,
- Gọi hs đọc thuộc lòng, rồi viết lại 19 chữ cái
đầu đã học
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn tập chép:
2.1 Hướng dẫn hs chuẩn bị:
- Treo bảng phụ và đọc đoạn cần chép 1 lần
-Gọi 2 em đọc lại
-Đoạn văn kể về ai? Bạn Na là người như thế
nào?
? Đoạn văn có mấy câu? Nêu những chữ được
viết hoa?
- Yêu cầu học sinh tự tìm ra từ khó để viết
-Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
2.2 HS chép bài:
- Theo dõi nhắc nhở các em tư thế ngồi viết, cách
-1 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- 2 em
- Nghe
-Lắng nghe
-2 em đọc lại
-Kể về bạn Na…
-Có 5 câu
-Tự tìm từ khó để viết vào bảng con
-Chép bài vào vở
Trang 8cầm bút, tốc độ viết.
*Soát lỗi:
- Yêu cầu học sinh đổi vở cho bạn dò bài
2.3 Chấm,chữa bài học sinh
-Chấm 2 tổ và nhận xét kĩ lỗi của các em Nhận
xét
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2 (a): Điền s / x
- Gọi 1 học sinh làm bảng lớp.Cả lớp làm bảng
con nhận xét bài bạn
Bài 3: Viết những chữ cái còn thiếu trong bảng.
- Yêu cầu hs làm bài
- Yêu cầu các em đọc thuộc bảng chữ cái đó
(xóa dần bảng)
- Nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố-dặn dò:
-Viết lại lỗi sai nhiều phổ biến
-Nhận xét giờ học
-Về nhà tự học
-Đổi vở cho bạn để soát lỗi
- Nghe
-1 học sinh làm bảng lớp,cả lớp làm bảng con
-Nhận xét bài bạn
- 2 em đọc yêu cầu
- 1 em làm bảng lớp Lớp VBT Nhận xét bài trên bảng
- Xung phong đọc thuộc
- Lắng nghe
Ngày soạn: Ngày 6 / 9 /2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán: LUYỆN TẬP
I Yêu cầu:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trongphạm vi 100 Biết giải toán bằng một phép trừ
- Rèn luyện học sinh kĩ năng làm toán nhanh, chính xác các dạng toán trên
- Giúp học sinh yêu thích học toán, rèn tính toán cẩn thận
II Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- Đặt tính rồi tính hiệu: 36 - 24 ; 66 - 5
Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép tính
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề.
-2 em làm bảng lớp Lớp bảng con
- Nghe
Trang 92 Luyện tập:
Bài 1: Tính.
-Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Gọi 2 em lên bảng làm cả lớp làm bảng con
-Nhận xét bài học sinh
Bài 2: Tính nhẩm:
-Yêu cầu hs tự làm (trừ nhẩm từ trái sang phải)
-Gọi các em làm lần lượt bằng miệng
-Nhận xét, chữa
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
? 84 và 31 đâu là số trừ,đâu là số bị trừ?
? Để tim được hiệu ta làm tn?
-Yêu cầu đặt tính theo cột dọc và tính
-Gọi học sinh nhận xét, chữa
Bài4: Củng cố giải toán có lời văn
-Yêu cầu học sinh đọc đề
-Hướng dẫn hs phân tích bài toán
- Yêu cầu hs tóm tắt và giải bài toán vào vở
-Theo dõi học sinh làm và giúp đỡ các em yếu
-Chấm,chữa bài
3Củng cố-dặn dò:
-Hệ thống lại tiết học
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại các BT
-1 em nêu
-Làm theo yêu cầu
Nêu tên gọi thành phần kết quả của phép tính
-Đọc yêu cầu
- Tự nhẩm kết quả
- Nối tiếp nêu cách nhẩm
-Đọc yêu cầu
- 84 là số bị trừ,31 là số trừ
- Nêu
- Làm bảng con; 2 em làm bảng lớp
- 2 em đọc to đề và cả lớp đọc thầm
- Phân tích
- Làm bài Bài giải
Số dây còn lại dài số dm là :
9 -5= 4(dm) Đápsố :4dm -Lắng nghe
Tập đọc : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Yêu cầu :
- Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới
- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, mọi vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui (trả lời được các CH trong sgk)
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài ; biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
GD hs yêu thích làm việc
II Chuẩn bị: - Tranh minh hoạ ở sgk.
-Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
Trang 10-Gọi 2 em đọc bài:Phần thưởng.
? Bạn Na có xứng đáng được nhận phần thưởng
không?Vì sao?
-Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẩu toàn bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc:
a Đọc từng câu:
- Yêu cầu hs đọc
- Tìm tiếng từ khó đọc
- Luyện phát âm
b Đọc từng đoạn:
- Giáo viên chia 2 đoạn cho học sinh
- Yêu cầu hs đọc
- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
c Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu hs đọc theo nhóm
GV theo dõi
d Thi đọc:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
GV theo dõi
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
e Đọc đồng thanh:
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Yêu cầu đọc thầm gạch chân từ chỉ đồ
vật,câycối,người được chỉ trong bài?
? Các vật xung quanh ta làm những việc gì?
? Bé làm những việc gì?
? Bé cảm thấy như thế nào?
4 Luyện đọc lại:
- Yêu cầu hs thi đọc lại bài
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương
5 Củng cố, dặn dò:
- 1 hs đọc lại toàn bài
? Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
- Nhận xét giờ học:
- Tuyên dương một số em đọc tốt, nhắc nhở một
-2 Em đọc bài và trả lời câu hỏi -Nhận xét bạn
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc từng câu
- Tìm và nêu
- Cá nhân,lớp
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Luyện đọc
- HS nêu
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn
nhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Dùng bút chì để gạch:Chim tu hú,chim sâu,cành đào
-Tự trả lời theo nội dung bài -Đi học,quét nhà,nhặt rau
-Bé lúc nào cũng bận rộn nhưng luôn vui
-3-5 em đọc
Lớp theo dõi, nhận xét bạn đọc tốt
- Đọc bài
- Nêu ý kiến
- Lắng nghe, ghi nhớ