1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc - Tuần 35

11 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 226,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm lên chỉ và nói trước lớp chỉ vào tranh và nói cho mọi ngườ[r]

Trang 1

TUẦN 35 : Dạy ngày : Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2012

I/Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về : Học sinh hiểu phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường khơng cĩ vỉa hè phải đi sát lề đường Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu và đi vào vạch quy định Đi bộ đúng quy định là bảo đảm an tồn cho bản thân và cho mọi người

Học sinh biết nĩi lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

Học sinh cĩ kĩ năng, hành vi: Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

Giúp học sinh hiểu: trẻ em cĩ quyền được học tập, cĩ quyền dược vui chơi Cần phải đồn kết, thân ái với bạn bè khi cùng học, cùng chơi

II/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: - Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cơ giáo?

- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy giáo, cơ giáo?

2/Bài mới:

Giáo viên nêu câu hỏi hướng dẫn học sinh trả lời

+ Ơ thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường nào?

+ Ở nơng thơn, khi đi bộ đi ở phần đường nào?

Giáo viên kết luận: Ở nơng thơn cần đi sát lề đường

Ơû thành phố, cần đi trên vỉa hè Khi qua đường cần

đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy

định

- Giáo viên giao nhiệm vụ đĩng vai cho các nhĩm

- Thảo luận:

+ Em cĩ nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm

của các nhĩm?

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?

- Giáo viên kết luận:

+ Cần nĩi cảm ơn khi được người khác quan tâm,

giúp đỡ

+ Cần nĩi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người

khác

- Học sinh trả lời theo câu hỏi của giáo viên + Ở thành phố, cần đi trên vỉa hè

+ Ở nơng thơn, cần đi sát lề đường

Học sinh làm bài tập và trình bày ý kiến

- Học sinh thảo luận nhĩm chuẩn bị đĩng vai

- Các nhĩm học sinh lên sắm vai

3/Củng cố: Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

* Kết luận chung:

- Cần nĩi cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ

- Cần nĩi xin lỗi khi làm phiền người khác

- Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng mình và tơn trọng người khác

4/Dặn dị: Dặn học sinh ơn tập chuẩn bị kiểm tra cuối năm

Tập đọc

Anh hùng biển cả

I.Mục tiêu: - Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chổ cĩ dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cá heo là con vật thơng minh, là bạn của người, Cá heo đã nhiều lần giúp người thốt nạn trên biển Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bộ chữ của GV và học sinh Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Vì sao cụ già vẫn trồng na dù người hàng

xĩm đã can ngăn ?

2.Bài mới:giới thiệu bài và ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn lần 1

Trồng na để con cháu ăn, con cháu nhớ cơng người trồng

Lắng nghe

Trang 2

Đọc mẫu lần 2

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong

bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu :

Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách đọc nối tiếp, học

sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các em khác tự

đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 2 đoạn)

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

Đọc cả bài

Luyện tập:

Ôn các vần ân, uân

Giáo viên nêu yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uân?

Bài tập 2: Nói câu chứa tiếng có vần uân, ân?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Cá heo bơi giỏi như thế nào ?

Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì ?

Luyện nói:

Đề tài: Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài.

Giáo viên tổ chức cho từng nhóm 2, 3 học sinh cùng

trao đổi với nhau theo các câu hỏi trong SGK Gọi học

sinh nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe

5.Củng cố: Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem

bài mới Sưu tầm một số tranh ảnh cá heo

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Học sinh lần lượt đọc các câu nối tiếp theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Huân

Học sinh đọc câu mẫu trong SGK

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu

có chứa tiếng mang vần uân, vần ân, Ân: Bà em mua 5 cân thịt Sân nhà em sạch sẽ

Bơi nhanh vun vút như tên bắn

Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

Học sinh quan sát tranh SGK và luyện nói theo nhóm nhỏ 2, 3 em, tả lời các câu hỏi trong SGK

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

D ạy th ứ ba ng ày 10 th áng 5 n ănm 2012

Chính tả (Tập chép)

Loài cá thông minh

I.Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh: 40 chữ trong khoảng 15 –

20 phút Điền đúng vần ân, uân; chữ g, gh vào chỗ trống.

Bài tập: 2,3 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 Học sinh cần có VBT III.Các hoạt động dạy học

Trang 3

1.KTBC : Giáo viên đọc cho học sinh viết trên bảng

lớp: “Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên.”

2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi bài

3 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh đọc bài văn giáo viên đã viết sẵn trên

bảng từ

Cả lớp đọc thầm đoạn văn cần chép và tìm những

tiếng thường hay viết sai viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học

sinh

Thực hành bài viết (tập chép)

Giáo viên cho học sinh nhìn bảng và chép

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả:

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng

dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em

4 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống

nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa

các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

5 Hoạt động3: Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đoạn văn cho đúng,

sạch đẹp, làm lại các bài tập

2 học sinh viết trên bảng lớp:

Thấy mẹ vè chị em Phương reo lên

Học sinh nhắc lại

1 học sinh đọc lại, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các

tiếng hay viết sai: làm xiếc, chiến công, cứu sống.

Học sinh nhìn bảng từ viết bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần ân hoặc uân:

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải Khuân vác, phấn trắng, ghép cây, gói bánh Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu

ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Toán:

Luyện tập chung ( Tiếp )

I/Mục tiêu:

- Biết đọc , viết , xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100 ; biết cộng , trừ các số có hai chữ số ; biết đặc điểm số 0 trong phép cộng , phép trừ ; giải được bài toán có lời văn

Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5

Phương pháp:

Thực hành – luyện tập

II/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ: 3 Học sinh lên bảng làm bài tập

3, cả lớp làm bảng con :

* Bài 3: Điền dấu > < = vào chỗ chấm :

35 42 90 100 38 30 + 8

87 85 60 60 46 40 + 5

63 36 50 50 94 90 + 5

Trang 4

2/Bài mới:

Hoạt động1 : Th ực h ành

Giáo viên tổ chức , hướng dẫn học sinh tự làm bài rồi

chữa bài

* Bài 1 : Viết số thích hợp vào ô trống :

* Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

36 + 12 84 + 11 46 + 23

97 – 45 63 – 33 65 – 65

* Bài 3 : Viết các số 28, 76, 54, 74 theo thứ tự:

a) Từ lớn đến bé :

b) Từ bé đến lớn :

* Bài 4 : Nhà em có 34 con gà, đã bán đi 12 con gà Hỏi

nhà em còn lại bao nhiêu con gà?

* Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 25 + = 25

b) 25 – = 25

3/Củng cố: Học sinh làm bảng con :

Đặt tính rồi tính :

36 + 12 84 + 11 46 + 23

97 – 45 63 – 33 65 – 65

4/Dặn dò: Dặn học sinh chuẩn bị bài Luyện tập

chung ( Tiếp theo )

- Học sinh nêu nhiệm vụ : Viết số thích hợp vào ô trống

Học sinh căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy các số tự nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống

- Học sinh tự đặt tính rồi tính và chữa bài

3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con

- Học sinh tự nêu nhiệm vụ làm bài, tự so sánh các số để viết các số theo thứ tự a) Từ lớn đến bé : 76, 74, 54, 28

b) Từ bé đến lớn : 28, 54, 74, 76

Tóm tắt:

Có : 34 con gà Bán đi : 12 con gà Còn lại : con gà ? Bài giải:

Nhà em còn lại số gà là:

34 – 12 = 22 (con) Đáp số : 22 con gà

- Học sinh tự nêu nhiệm vụ : Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Học sinh tự làm bài rồi chữa bài

2 học sinh lên bảng; mỗi em làm 1 câu

Tập viết

Viết các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, …9

I.Mục tiêu

- Biết viết các chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc; các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt, ngoặc kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm

điểm 2 bàn học sinh

2.Bài mới :

GV giới thiệu và ghi bài

Hoạt động1 Hướng dẫn viết chữ số :

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy trình

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát các chữ số trên bảng phụ

và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ

Trang 5

viết cho học sinh, vừa nĩi vừa tơ chữ trong khung các

chữ số

Hoạt động2: Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:

Đọc các vần và từ ngữ cần viết

Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở tập viết

của học sinh

3 Hoạt động3: Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm,

giúp các em hồn thành bài viết tại lớp

4.Củng cố : Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình viết các chữ số, vần và từ ngữ ứng dụng

5.Dặn dị: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

mẫu

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong

vở tập viết

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên

và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình viết các chữ số, viết các vần và từ ngữ

HS khá, giỏi viết đều nét, dản đúng qui cách

và viết đủ số dịng, số chữ qui định trong vở

tập viết 1, tập 2

_

TNXH

Ơn tập tự nhiên

I.Mục tiêu

- Biết quan sát, đặc câu hỏi và trả lời câu hỏi về bầu trời, cảnh vật tự nhiên xung quanh

II.Đồ dùng dạy học:

- Các tranh ảnh giáo viên và học sinh sưu tầm được về chủ đề thiên nhiên

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định :

2.KTBC: Hãy kể các hiện tượng về thời tiết mà em

biết ? Nêu cách ăn mặc thích hợp theo thời tiết?

3.Bài mới:

GTB: Hôm nay chúng ta sẽ học bài Oân tập Gv ghi

bảng mục bài

Hoạt động 1 : Làm việc với các tranh ảnh hoạc vật thật

về cây cối

Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi

Chọn tất cả tranh ảnh của các cây rau, cây hoa dán vào

tờ giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ, các cây thật để

lên bàn theo 2 nhĩm cây (rau và hoa)

Tổ chức cho các em làm việc theo nhĩm 8, dán, chỉ

vào cây và nĩi cho nhau nghe

Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm

của nhĩm mình lên bảng, đại diện nhĩm lên chỉ và nĩi

tên cây cho cả lớp cùng nghe

Giáo viên tuyên dương nhĩm đã sưu tầm được nhiều

cây đặc biệt là các cây mới

Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ảnh hoạc vật thật

về động vật

Bước 1: Giáo viên phổ biến cách chơi

Chọn tất cả các tranh ảnh về các con vật dán vào tờ

giấy do giáo viên phát cho mỗi tổ theo 2 nhĩm (nhĩm

con vật cĩ hại và nhĩm con vật cĩ ích) Tổ chức cho

các em làm việc theo nhĩm 8, dán, chỉ vào tranh và nĩi

Các hiện tượng về thời tiết đĩ là: nắng, mưa, giĩ, rét, nĩng, …

Thời tiết nĩng mặc áo quần mỏng cho mát Thời tiết lạnh thường mặc áo ấm để bảo vệ sức khoẻ

- Hs nhắc lại CN- ĐT

Lắng nghe yêu cầu của giáo viên

Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhĩm 8, chọn tranh ảnh, dán và nĩi cho nhau nghe về các loại cây mà em biết

Đại diện từng nhĩm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nĩi cho mọi người cùng nghe.)

Lắng nghe yêu cầu của giáo viên

Học sinh nhận giấy, làm việc theo nhĩm 8, chọn tranh ảnh, dán và nĩi cho nhau nghe về

Trang 6

cho nhau nghe.

Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh mang sản phẩm

của nhóm mình lên bảng, đại diện nhóm lên chỉ và nói

tên con vật cho cả lớp cùng nghe, đặt các câu đố, bài

thơ, bài hát về các con vật để đố các nhóm khác

Hoạt động 3: Quan sát thời tiết

Bước 1: Giáo viên định hướng cho học sinh quan sát

Quan sát xem có mây không ?

Có gió không ? gió nhẹ hay mạnh ?

Thời tiết hôm nay nóng hay rét ?

Có mưa hay có mặt trời không ?

Bước 2: Đưa học sinh ra sân hay hành lang để quan

sát

Tổ chức cho các em quan sát theo nhóm và nói cho

nhau nghe những điều quan sát được Gọi đại diện các

nhóm nói trước lớp cho cả lớp cùng nghe

4.Củng cố dăn dò: Nhận xét tiết học, tuyên dương học

sinh học tốt

Dặn dò: Học bài xem lại các bài, chuẩn bị kiểm tra

cuối năm

các con vật nào có hại, con vật nào có ích

Đại diện từng nhóm nêu kết quả thực hiện trước lớp (chỉ vào tranh và nói cho mọi người cùng nghe, nêu câu đố, giải câu đố,… )

Lắng nghe

Học sinh ra sân

Đại diện các nhóm nêu kết quả quan sát được Xếp tranh theo chủ đề đã học

Học sinh nhắc lại nội dung bài học

Thực hành ở nhà

_

D ạy ng ày : Thứ tư ngày 11 tháng 5 năm 2012

Toán:

Luyện tập chung ( Tiếp theo )

I/Mục tiêu:

- Biết đọc , viết số liền trước , số liền sau của một số ; thực hiện được cộng , trừ các số có hai chữ số ; giải được bài toán có lời văn

Bài 1, Bài 2 (cột 1 , 2), Bài 3 (cột 1 , 2), Bài 4

Phương pháp:

Thực hành – luyện tập

II/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

1 học sinh lên bảng giải bài 4 trang 179

2/Bài mới:

Hôm nay chúng ta sẽ học bài Luyện tập chung Gv

ghi bảng mục bài

Hoạt động1 Thực hành

* Bài 1:

a) Viết số liền trước của mỗi số sau :

35 , 42 , 70 , 100 , 1

b) Viết số liền sau của mỗi số sau :

9 , 37 , 62 , 99 , 11

* Bài 2: Tính nhẩm:

14 + 4 = 29 – 5 = 5 + 5 = 10 – 2 =

18 + 1 = 26 – 2 = 38 – 2 = 42 + 0 =

17 + 2 = 10 – 5 = 34 – 4 = 49 – 8 =

* Bài 3: Đặt tính rồi tính:

43 + 23 60 + 38 41 + 7

87 – 55 72 – 50 56 – 5

* Bài 4: Hà có 24 viên bi đỏ và 20 viên bi xanh Hỏi Hà

có tất cả bao nhiêu viên bi ?

- Hs l ên bảng l àm b ài

- Hs nh ắc lại CN- ĐT

- Học sinh tự nêu nhiệm vụ : Viết số liền trước (hoặc liền sau) củamỗi số đã biết

Học sinh viết số rồi chữa bài

- 4 học sinh lên bảng làm mỗi em 1 cột ; cả lớp làm bảng con

- Học sinh tự đặt tính rồi tính và chữa bài

3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con

Tóm tắt:

Có : 24 bi đỏ

Có : 20 bi xanh Tất cả có : viên bi ? Bài giải:

Trang 7

* Bài 5: Vẽ đoạn thẳng dài 9cm.

Khi chữa bài cho học sinh nêu các bước của quá trình

thực hành vẽ đoạn thẳng cĩ độ dài cho trước

Số viên bi của Hà cĩ tất cả là:

24 + 20 = 44 ( viên ) Đáp số: 44 viên bi

- Học sinh tự vẽ đoạn thẳng dài 9cm bằng thước cĩ vạch chia thành từng xăngtimet

3/Củng cố: Học sinh làm bảng con : 18 + 1 = 26 – 2 = 38 – 2 = 42 + 0 =

4/Dặn dị: Dặn học sinh chuẩn bị bài Luyện tập chung

Tập đọc

Ị… Ĩ… O…

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Bước đầu biết nghỉ hơi

ở chỗ ngắt dịng thơ

- Hiểu nội dung bài: Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muơn vật đang lớn lên, đơm bơng, kết trái Trả lời câu hỏi 1 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc SGK Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Gọi 2 học sinh đọc bài: “Anh hùng biển cả”

và trả lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

2.Bài mới:

GTB: Gv dùng tranh giới thiệu rút ra mục bài

Hoạt động1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài thơ lần 1

Đọc mẫu lần 2

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khĩ:

Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ đọc trong

bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhĩm đã nêu:

Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:

Luyện đọc câu:

Luyện đọc các dịng thơ tự do: nghỉ hơi khi hết ý thơ

(nghỉ hơi sau các dịng thứ 2, 7, 10, 13, 15, 17, 19, 22,

25, 28, 30)

Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đoạn 1: Từ đầu đến “thơm lừng trứng cuốc.”

Đoạn 2: Phần cịn lại

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Hoạt động2: Luyện tập:

Ơn vần oăt, oăc:

Tìm tiếng trong bài cĩ vần oăt?

Thi nĩi câu chứa tiếng cĩ vần oăt, oăc?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Câu 1: Bơi nhanh vun vút như tên bắn

Câu 2: Canh gác bờ biển, dẫn tàu thuyền ra vào các cảng, săn lùng tàu thuyền giặc

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu

Học sinh đọc tự do theo hướng dẫn của giáo viên Luyện nghỉ hơi sau các dịng thơ thứ 2,

7, 10, 13, 15, 17, 19, 22, 25, 28, 30

2 học sinh đọc đoạn 1

2 học sinh đọc đoạn 2

2 học sinh thi đọc cả bài thơ

Hoắt

Oăt: Măng nhọn hoắt

Bà đi thoăn thoắt

Oăc: người này lạ hoắc

Bé ngoặc tay

Trang 8

Tiết 2

4 Hoạt động3: Tìm hiểu bài và luyện nĩi:

Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?

Tiếng gà gáy làm muơn vật đổi thay thế nào ?

Gọi 2 học sinh đọc lại cả bài thơ

Hoạt động4: Thực hành luyện nĩi:

Đề tài: Nĩi về các con vật em biết.

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ, từng

nhĩm 3 học sinh kể lại, giới thiệu cho nhau nghe về

các con vật nuơi trong nhà và các con vật theo tranh vẽ

trong SGK

Nhận xét luyện nĩi và uốn nắn, sửa sai

5.Củng cố: Luyện học thuộc lịng bài thơ

6.Nhận xét dặn dị: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem

bài mới

Gà gáy vào buổi sáng sớm là chính

quả na, buồng chuối chĩng chín, hàng tre mọc măng nhanh hơn

hạt đậu nảy mầm nhanh, bơng lúa chĩng chín, đàn sao chạy trốn, ơng mặt trời nhơ lên rữa mặt

2 em đọc lại bài thơ

HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 2 ( SGK )

Học sinh quan sát tranh và thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Nhà tơi cĩ nuơi con chĩ, đàn gà

Nhà bạn nuơi những con vật nào ? (nuơi lợn, vịt, …)

Học sinh luyện HTL bài htơ

Thực hành ở nhà

Thủ cơng :

Thực hành trưng bày sản phẩm của học sinh

- Trưng bày các sản phẩm thủ cơng đã làm được

- Khuyến kích trưng bày những sản phẩm mới cĩ tính sáng tạo

D ạy ng ày : Thứ năm ngày 14 tháng 5 năm 2012

Tốn:

Luyện tập chung ( Tiếp theo )

I/Mục tiêu:

- Biết đọc , đọc đúng số dưới mội vạch của tia số ; thực hiện được cộng , trừ ( khơng nhớ ) các số trong phạm vi 100 ; đọc giờ đúng trên đồng hồ ; giải được bài tốn cĩ lời văn

Phương pháp:

Thực hành – luyện tập

II/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

2 học sinh lên bảng làm tính, cả lớp làm bảng con : 40 – 20 + 50 = ; 30 + 50 – 40 =

2/Bài mới: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4, Bài 5

Hoạt động1: Hướng dẫn Hs thực hành

* Bài 1: Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số

đĩ

* Bài 2:

a) Khoanh vào số lớn nhất :

72 , 69 , 85 , 47

b) Khoanh vào số bé nhất :

50 , 48 , 61 , 58

* Bài 3: Đặt tính rồi tính :

35 + 40 73 – 53 88 – 6

86 – 52 5 + 62 33 + 55

* Bài 4: Quyển vở của Lan cĩ 48 trang, Lan đã viết hết

- Học sinh nêu nhiệm vụ : Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đĩ

- Học sinh tự nêu nhiệm vụ rồi làm bài và chữa bài

a) Khoanh vào số lớn nhất : 85 b) Khoanh vào số bé nhất : 48

- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng con

Tĩm tắt:

Trang 9

22 trang Hỏi quyển vở cịn bao nhiêu trang chưa viết ?

* Bài 5: Nối đồng hồ với câu thích hợp

- Khi chữa bài Giáo viên cĩ thể cho Học sinh tự nêu 1 số

hoạt động của học sinh lớp 1 ứng với 1 số giờ đúng trong

1 ngày, chẳng hạn : Buổi sáng em ngủ dậy lúc 5 giờ , em

đi học lúc 6 giờ

Cĩ : 48 trang

Đã viết : 22 trang Cịn lại : trang ? Bài giải:

Số trang chưa viết của quyển vở là :

48 – 22 = 26 ( trang ) Đáp số : 26 trang

- 3 học sinh lên bảng nối đồng hồ với câu thích hợp

3/Củng cố: Học sinh làm bảng con : 35 + 40 = 73 – 53 = 88 – 6 =

4/Dặn dị: Dặn học sinh chuẩn bị Kiểm tra cuối năm

Chính tả (Nghe viết)

Ị Ĩ O

I.Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác 13 dịng đầu bài thơ Ị ĩ o: 30 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần oăt hoặc oăc; chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 ( SGK )

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung 13 dịng thơ đầu cần viết chính tả, và các bài tập 2 và 3.Học sinh cần cĩ VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Chú cá heo ở Biển Đen đã lập chiến cơng gì

?

2.Bài mới: GV giới thiệu bài ghi bài “Ị ĩ o”

3.Hướng dẫn học sinh nghe viết:

Học sinh đọc 13 dịng thơ đã được giáo viên chép trên

bảng phụ

Cho học sinh phát hiện những tiếng viết sai, viết vào

bảng con

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả:

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng

dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của các bài tập trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ cĩ sẵn bài tập giống

nhau của bài tập 2 và 3

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua giữa

các nhĩm

Nhận xét, tuyên dương nhĩm thắng cuộc

5.Nhận xét, dặn dị: Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đoạn thơ cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Chú cá heo ở Biển Đen đã lập chiến cơng gì ?

Học sinh đọc đoạn thơ trên bảng phụ

Giục, trịn xoe, nhọn hoắt, buồng chuối

Học sinh nghe viết chính tả theo yêu cầu của giáo viên

Học sinh dị lại bài viết của mình và đổi vở và sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Bài tập 2: Điiền vần oăt, oăc

Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh

Các em làm bài vào VBT và cử đại diện của nhĩm thi đua cùng nhĩm khác, tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhĩm, mỗi nhĩm đại diện

4 học sinh Giải Bài tập 2: khuya khoắt, hoặc Bài tập 3: ngồi, nghiêng

KỂ CHUYỆN :

ÔN TẬP THI CUỐI KÌ

Trang 10

Bài luyện tập 1

I/Mục tiêu:

Đọc trơn cả bài Lăng Bác hoặc Gửi lời chào lớp Một Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ

thơ

- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác

Hồ trong ngày Tuyên ngôn Đọc lập ( Bài Lăng Bác ) Chia tay lớp 1, bạn nhỏ lưu luyến với bao kĩ niệm thân yêu và cô giáo kính mến ( Bài Gửi lời chào lớp Một )

- Tập chép: Chép lại và trình bày đúng bài Quả Sồi; tìm tiếng trong bài có vần anh, ach; điền vần anh hoặc ach vào chỗ trống Bài tập 2, 3 ( SGK ) ( Hoặc ) Chép lại và trình bày đúng bài quyển sách mới: tìm tiếng trong bài có vần anh hoặc ach vào chỗ trống

Bài tập 2, 3 ( SGK )

Phương pháp:

Trực quan, thực hành – luyện tập

II/Đồ dùng:

Bảng phụ : chép bài Quả Sồi và 2 bài tập

Ảnh lăng Bác trên Quảng trường Ba Đình

III/Các hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra bài cũ:

2/Bài mới:

* Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc bài thơ Lăng Bác

- Bài thơ chia làm 2 đoạn

+ Đoạn 1 gồm 6 dòng thơ đầu tả cảnh thiên nhiên xung

quanh lăng Bác

+ Những câu thơ nào tả nắng vàng trên Quảng trường Ba

Đình ?

+ Những câu thơ nào tả bầu trời trong trên Quảng trường

Ba Đình ?

* Hướng dẫn học sinh chép bài Quả Sồi:

Giáo viên treo bảng phụ, hướng dẫn học sinh chép bài

Quả Sồi

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập

a) Tìm tiếng trong bài :

+ Có vần ăm : nằm, ngắm

+ Có vần ăng : trăng

b) Điền chữ : r, d hoặc gi

Lời giải:

Rùa con đi chợ

Rùa con đi chợ mùa xuân

Mới đến cổng chợ bước chân sang hè

Mua xong chợ đã vãn chiều

Heo heo gió thổi cánh diều mùa thu

Mai Văn Hai

- Học sinh đọc bài thơ Lăng Bác

- Học sinh đọc bài thơ Lăng Bác và trả lời câu hỏi :

+ Những câu thơ tả nắng vàng trên Quảng trường Ba Đình :

Nắng Ba Đình mùa thu Thắm vàng trên lăng Bác + Những câu thơ tả bầu trời trong trên Quảng trường Ba Đình :

Vẫn trong vắt bầu trời Ngày Tuyên ngôn Độc lập + Cảm tưởng của bạn thiếu niên khi đi trên Quảng trường Ba Đình :

Bâng khuân như vẫn thấy Nắng reo trên lễ đài

Có bàn tay Bác vẫy

- Học sinh nhìn bảng phụ , chép bài Quả Sồi vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập , cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập , cả lớp làm bài vào vở

Học sinh chữa bài theo lời giải đúng

3/Củng cố: Giáo viên tuyên dương những em viết đúng, đẹp

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w