C¸i bèng II -ChuÈn bÞ: - SGK, vë « li III- Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc - GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc - Học sinh đọc đồng thanh, đọc cá nh[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010
Tập đọc :
Bàn tay mẹ I- Mục tiêu:
-HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc
- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm
- Nói đuợc từ , câu chứa tiếng có vần an, at
- HS hiểu được nội dung bài : Tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ Hiểu được tấm
lòng yêu quý , biết ơn mẹ của Bình
-Luyện nói theo đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh
II- Chuẩn bị:
-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK
Tập đọc Toán
Đạo đức
Ôn Toán
Ôn Tiếng việt
Bàn tay mẹ
Các số có 2 chữ số Cảm ơn và xin lỗi
Chính tả
Toán
Mỹ thuật
Tô chữ hoa: C, D, Đ Bàn tay mẹ Các số có 2 chữ số ( tiếp)
Vẽ chim và hoa
Tập đọc Toán
Âm nhạc
Ôn Tiếng việt
Ôn toán
Cái Bống
Các số có 2 chữ số( tiếp) Học hát: bài Hoà bình cho bé
Tập đọc Toán Thể dục
Ôn tập
So sánh các số có 2 chữ số Bài thể dục Trò chơi vận động Thứ 6/ 12 / 3 Chính tả
Toán
Tự nhiên xã hội Thủ công
Ôn Toán
Ôn Tiếng việt
Cái Bống Kiểm tra định kỳ lần 3
Con gà Cắt dán hình vuông
Trang 2- HS : Bảng con , vở BT tiếng việt
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS lên đọc bài: Cái nhãn vở và trả lời câu hỏi:
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- Bố bạn Giang khen bạn ấy như thế nào?
2 Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc:
-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét :
-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ
-HS đọc mẫu - Đọc thầm, tìm tiếng khó: chậu tã lót, rám nắng, xương xương
-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh
-Từ ngữ: tã lót, rám nắng , xương xương
- HS nêu từ , giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên
HS luyện đọc nối tiếp theo câu, theo đoạn cả bài- Đồng thanh
* HS nghỉ giải lao 3 phút
HĐ2: Ôn vần an, at:
-So sánh 2 vần an, at- Đồng thanh
-Tìm tiếng trong bài có vần an, at
-HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi bảng HS đọc
-Tìm tiếng ngoài bài ( thực hiện tương tự tiếng trong bài )
-Nói câu chứa tiếng có vần an, at: ( các tổ thi nói tiếp sức )
-Đọc câu mẫu - tập nói câu mới.- Nhận xét
Tiết II:
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
- GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn - trả lời câu hỏi
-2 em đọc câu 1- 2 và trả lời câu hỏi: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho 2 chị em Bình ? ( Đi làm về , mẹ lại đi chợ , nấu cơm , tắm cho em bé , giặt một chậu tã lót
đầy )
-2 em đọc câu 3 và trả lời câu hỏi: Bàn tay của mẹ như thế nào?( bàn tay rám nắng , các ngón tay gầy gầy , xương xương )
-Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ.( Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng)
-2em đọc cả bài và trả lời câu hỏi -Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
-Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy , xương xương ?
-GV chốt lại nội dung bài
* HS nghỉ giải lao 3 phút
HĐ2: HD luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh :
-HS quan sát tranh - Đọc câu mẫu-Hỏi đáp theo mẫu ( SGK )
-Ai nấu cơm cho bạn ăn ?
-Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn
( Các câu khác thực hiện tương tự )
IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài
Em có yêu quý bàn tay mẹ không? Em phải làm gì để giúp mẹ ?
Trang 3V- Dặn dò:
Về nhà : luyện đọc bài
-Toán
Các số có 2 chữ số
I - Mục tiêu:
-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 20 đến 50.
-Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
HS : Bảng con ,bộ cài toán lớp 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đặt tính rồi tính: 80 + 10 = 60 - 40 = 70 + 20 = 50 – 50 =
- Lớp làm bảng con ( 4 em lên bảng)
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu các số 20 đến 50:
- Gài 2 bó que tính ( 2 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 2chục)
- HS gài bảng : 20 ( Đọc số )- GV viết số 20 thành 2 cột : chục - đơn vị
- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- hai mươi mốt )
- HS gài : 21( Đọc số)
- Số 21 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 2 chục 1 đơn vị)- GV viết: 21
- GV nêu cách viết số 21 : Viết chữ số chục ( 2) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau
- Tiếp tục thực hiện với số 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,tương tự
* Lưu ý: cách đọc số :21, 24, 25, 27
* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)
- HS gài : 30( Đọc số)
- Số 30 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 3 chục 0 đơn vị)- GV viết: 30
- GV nêu cách viết số 30 : Viết chữ số chục ( 3) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau
- HS luyện đọc các số từ 20 đến 30
+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số :từ 20 đến 30
+ Các số từ 30 đến 40:( Thực hiện tương tự các bước trên)
* Lưu ý: cách đọc số :31, 34, 55, 37
+ Các số từ 40 đến 50:( Thực hiện tương tự các bước trên)
*Lưu ý: cách đọc số :41, 44, 45, 47
HĐ2: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1:Viết ( Theo mẫu):HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét.
Bài 2: Viết số : HS viết các số 30 đến 40.
Bài 3 : Viết số: HS làm bài - 2 em chữa bài
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
HS Viết số theo thứ tự đếm từ 27 đến 39; Từ 30 đến 41; Từ 39 đến 50
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
HĐ3: Trò chơi : đếm số từ 10 đến 50.
IV- Củng cố- Dặn dò:
Trang 4
-Về nhà: Làm các bài tập SGK.
-đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi
I - Mục tiêu
-HS hiểu được cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm , giúp đỡ , cần xin lỗi
khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
-Biết cảm ơn , xin lỗi là tôn trọng bản thân , là tôn trọng người khác
-HS có thái độ tôn trọng những người xung quanh
-HS biết nói cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hàng ngày
II- Chuẩn bị :
GV: Tranh bài tập phóng to
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ : Vì sao phải đi đúng luật giao thông?
2 Bài mới
HĐ1: Làm bài tập 1:
+ HĐ nhóm 2 em :
-Trong tranh có những ai ? Họ đang làm gì? Họ đang nói gì?
+HĐ cả lớp:
-Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
*Kết luận : Tranh 1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà
Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
-Khi được người khác quan tâm , giúp đỡ ta phải nói lời cảm ơn , khi có lỗi , làm
phiền người khác thì phải xin lỗi
HĐ2: Làm bài tập 2:
+HĐ nhóm 2 em :
-Trong từng tranh có những ai ?Họ đang làm gì?Từng bạn trong tranh phải nói gì? Vì
sao?
+HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
HĐ3: Liên hệ thực tế: HS liên hệ bản thân:
+HĐ nhóm 2 em : Em đã cảm ơn hay xin lỗi ai Chuyện gì xảy ra khi đó ? Em đã
nói gì để cảm ơn hay xin lỗi.Vì sao lại nói như vậy ?Kết quả là gì?
+HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
*Kết luận : - Khen ngợi những em biết nói lời cảm ơn , xin lỗi
IV - Củng cố: - Nhận xét giờ học
V - Dặn dò: Hằng ngày thực hiện nói cảm ơn , xin lỗi phù hợp
********************************************************************
Buổi chiều
ôn toán
I - Mục tiêu:
-Tiếp tục củng cố , rèn luyện cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và củng cố các số từ
20 đến 50
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 5
Bài 1:
- Khoanh vào số bé nhất: 11, 27, 50, 49, 48
- Khoanh vào số lớn nhất : 31, 48, 50, 42 , 41
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài2-Tính: 20 + 30 - 40 = 50 - 50 + 30 = 20 + 20 -10 =
30 + 0+ 40 = 40 + 40 - 30 = 90 – 50 +20 =
Bài 3 : - HS nêu cách làm bài giải và giải bài toán theo tóm tắt sau :
Có : 30 quả trứng
Mua thêm : 1chục quả trứng
Có tất cả : …quả trứng?
-HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài giải
1 chục quả trứng = 10 quả trứng
Có tất cả số quả trứng là:
30 + 10 = 40 ( quả trứng)
Đáp số : 40 quả trứng
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
III- Củng cố- Dặn dò:
-Ôn Tiếng việt
I - Mục tiêu:
- Tiếp tục giúp học sinh đọc thông thạo bài học Bàn tay mẹ
- Viết một đoạn trong bài Bàn tay mẹ
II- Chuẩn bị:
- SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc
- GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc
- Học sinh đọc cá nhân, đọc đồng thanh,
- GV theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho học sinh
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh viết chính tả
- GV viết mẫu trên bảng
- HS nhìn bảng và viết theo mẫu
- GV hướng dẫn học sinh cách trình bày vàsửa sai cho học sinh
Hoạt động 3: Thi đọc diễn cảm
- Các tổ cử 1 số bạn thi đọc diễn cảm
- Chọn hs đọc hay nhất khen thưởng
IV-Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Thứ 3 ngày 09 tháng 3 năm 2010
Tập viết
Tô chữ C d đ
Trang 6I- Mục tiêu:
- HS biết tô đúng nét chữ C D Đ
-Viết theo chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ: an, at , bàn tay, hạt thóc
-Biết trình bày bài viết sạch, đẹp
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng lớp kẻ ô ly, bảng phụ viết chữ C, D, Đ an, at, bàn tay, hạt thóc
- HS : Bảng con , vở tập viết ,bút,
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ :
-Viết các từ : sao sáng, mai sau
-2 em lên bảng viết - Lớp viết bảng con
2 Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn tô chữ C
-GV treo bảng phụ - HS nhận xét :
-Chữ C gồm những nét nào? (1 nét cong trên và 1 nét cong trái )
-GV nêu quy trình viết chữ C ( từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc)
-GV viết mẫu - HS viết trên không - viết bảng con
* Các bước tô chữ D, Đ dạy tương tự các bước tô chữ C
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng : an , at , bàn tay, hạt thóc.
-HS đọc cá nhân - đồng thanh :
- HS nhận xét - nêu cấu tạo vần , tiếng trên
-HS nhắc lại cách viết nối giữa các con chữ ( khoảng cách giữa 2 con chữ giữa 2 chữ -GV viết mẫu - HS viết bảng con
HĐ3: HD viết vào vở :
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết - cách cầm bút , để vở
-GV viết mẫu - HS viết bài vào vở
- Tô chữ C , D, Đ- viết chữ: an, at , bàn tay, hạt thóc
IV- Củng cố: - Chấm bài - chữa bài - nhận xét
V- Dặn dò:
-Về nhà luyện viết phần B cho hoàn chỉnh
-Chính tả
Bàn tay mẹ.
I- Mục tiêu: - HS viết đúng nội dung bài , điền đúng chữ g, gh , an, at.
- Viết đúng cự ly , tốc độ Biết trình bày bài viết sạch , đẹp
II- Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ viết nội dung bài :Bàn tay mẹ
- HS : Bảng con , vở chính tả ,bút,vở BT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ :
-Chữa bài tập 2:
- 2 em lên bảng làm Kiểm tra 1 số bài viết ở nhà của HS
2 Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn tập chép:
Trang 7-GV treo bảng phụ viết nội dung bài 2 em đọc bài ở bảng phụ
-HS tìm tiếng khó phân tích tiếng khó: giặt , tã lót, bao nhiêu
-Cất bảng phụ HS viết vào bảng con : giặt , tã lót, bao nhiêu
-HS chép bài vào vở
-GV lưu ý: Chữ đầu dòng viết lùi vào 1 ô- ngồi, cầm bút đúng tư thế
-GV đọc cho HS soát lỗi Thu bài Chấm bài
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập 2: Điền chữ g, gh: 1em nêu yêu cầu - HS quan sát tranh và điền: nhà ga, cái
ghế
Bài tập 3: Điền an, at: ( Thực hiện như bài 2 ) :kéo đàn, tát nước
IV- Củng cố: - Chấm bài - chữa bài - nhận xét
V- Dặn dò:
-Về nhà: luyện viết các chữ viết còn sai trong bài
-Toán
Các số có 2 chữ số ( Tiếp)
I - Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 50 đến 69.
- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
HS : Bảng con ,bộ cài toán lớp 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đếm , đọc các số từ 20 đến 50 ( 4 em lên bảng)
- Lớp làm bảng con: Viết số từ 40 đến 50
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu các số 50 đến 60:
- Gài 5 bó que tính ( 5 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 5chục)
- HS gài bảng : 50 ( Đọc số )- GV viết số 50 thành 2 cột : chục - đơn vị
- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- năm mươi mốt )
- HS gài : 51( Đọc số)
- Số 51 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 5 chục 1 đơn vị)- GV viết: 51
- GV nêu cách viết số 51 : Viết chữ số chục ( 5) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau
- Tiếp tục thực hiện với số 52,53, 54, 55, 56, 57, 58, 59,tương tự
* Lưu ý: cách đọc số :51, 54, 55, 57
+ Tại sao 59 thêm 1 bằng 60?( 5 chục thêm 1 chục bằng 6 chục )
* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)
- HS gài : 60( Đọc số)
- Số 60 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 6 chục 0 đơn vị)- GV viết: 60
- GV nêu cách viết số 60 : Viết chữ số chục ( 6) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau
- HS luyện đọc các số từ 50 đến 60
+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số : từ 50 đến 60
+ Giới thiệu các số từ 60 đến 69
Trang 8
( Thực hiện tương tự các bước trên )
* GV lưu ý: cách đọc các số 61,64,65,67
- HS đọc các số 50 đến 69
HĐ2: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1:Viết ( Theo mẫu): HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét.
Bài 2: Viết ( Theo mẫu) : HS viết các số 60 đến 69.
Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống: HS viết các số 50 đến 69.
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 4: Đúng ghi Đ sai ghi S:
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố : Chấm bài - Chữa bài - Nhận xét
V- Dặn dò:
-Về nhà: Làm các bài tập SGK
-Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Cái Bống I- Mục tiêu:
-HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc
- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm
- Nói được từ , câu chứa tiếng có vần anh, ach
-HS hiểu được nội dung bài : Bống là cô bé ngoan , chăm chỉ , luôn biết giúp đỡ mẹ
-Luyện nói theo đề tài : ở nhà em làm gì giúp bố mẹ
II- Chuẩn bị:
-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Tiết I:
1.Kiểm tra bài cũ :
-2 HS lên đọc bài: Bàn tay mẹ.- Trả lời câu hỏi :
-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho 2 chị em Bình ?
-Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ?
2 Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc:
-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét :
-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Bống là cô bé ngoan , chăm chỉ , biết giúp đỡ
mẹ các em cần học tập bạn Bống
-HS đọc mẫu - Đọc thầm tìm tiếng khó: khéo sảy , khéo sàng , đường trơn, mưa
ròng
-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh
-Từ ngữ : Mưa ròng, khéo sảy , khéo sàng
-HS nêu từ giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên
-HS luyện đọc nối tiếp theo câu, theo đoạn, cả bài- Đồng thanh
* HS nghỉ giải lao 3 phút
HĐ2: Ôn vần anh , ach:
Trang 9
-So sánh 2 vần anh, ach- Đồng thanh.
-Tìm tiếng trong bài có vần anh : gánh HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi
bảng HS đọc
-Nói câu chứa tiếng có vần anh ach : ( các tổ thi nói tiếp sức )
-Đọc câu mẫu tập nói câu mới.- Nhận xét
Tiết II:
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
-GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn trả lời câu hỏi
-2 em đọc câu 1- 2 và trả lời câu hỏi Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? ( Bống sảy ,
sàng gạo )
-2 em đọc câu 3-4 và trả lời câu hỏi Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?( Bống ra gánh
đỡ mẹ )
- 3 em đọc cả bài - GV chốt lại nội dung bài
* HS nghỉ giải lao 3 phút
HĐ2: HD luyện nói : ở nhà em làm gì giúp mẹ :
-HS quan sát tranh - Đọc câu mẫu-Hỏi đáp theo mẫu ( SGK ):ở nhà bạn làm gì giúp
mẹ?
- Tôi tự đánh răng , rửa mặt
( Các câu khác thực hiện tương tự )
IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài ở nhà em có giúp đỡ mẹ không?
V- Dặn dò:
Về nhà : Luyện đọc bài nhiều lần
-Toán
Các số có 2 chữ số ( Tiếp)
I Mục tiêu:
-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 70 đến 99
-Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99
II- Chuẩn bị:
GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ :
- Đếm , đọc các số từ 50 đến 69( 2 em lên bảng)
- Lớp làm bảng con: Viết số từ 60 đến 69
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu các số 70 đến 80:
- Gài 7 bó que tính ( 7 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 7chục)
- HS gài bảng : 70 ( Đọc số ) - GV viết số 70 thành 2 cột : chục - đơn vị
- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- bảy mươi mốt )
- HS gài : 71( Đọc số)
- Số 71 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 7 chục 1 đơn vị)- GV viết: 71
- GV nêu cách viết số 71 : Viết chữ số chục ( 7) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau
- Tiếp tục thực hiện với số 72,73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,tương tự
* Lưu ý: cách đọc số :71, 74, 75, 77
Trang 10
+ Tại sao 79 thêm 1 bằng 80?( 7 chục thêm 1 chục bằng 8 chục )
* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)
- HS gài : 80( Đọc số)
- Số 80 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 8 chục 0 đơn vị)- GV viết: 80
- GV nêu cách viết số 80 : Viết chữ số chục ( 8) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau
- HS luyện đọc các số từ 70 đến 80
+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số : từ 70 đến 80
+ Giới thiệu các số từ 80 đến 90
( Thực hiện tương tự các bước trên )
* GV lưu ý: cách đọc các số 81,84,85,87
+ Giới thiệu các số từ 90 đến 99
( Thực hiện tương tự các bước trên )
* GV lưu ý: cách đọc các số 91,94,95,97
- HS đọc các số từ 70 đến 99
HĐ2: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1:Viết ( Theo mẫu): HS viết các số 60 đến 79.
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: HS viết các số 80 đến 99.
Bài 3:Viết ( Theo mẫu): HS viết cấu tạo các số : 86,91,73,60.
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 4: Đúng ghi Đ sai ghi S:
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
HĐ3: Trò chơi : đếm số từ 60 đến 99.
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà: Làm các bài tập SGK
-Buổi chiều
Ôn Tiếng việt
I - Mục tiêu:
-Tiếp tục giúp học sinh đọc thông thạo bài học Cái bống
-Viết toàn bài Cái bống
II -Chuẩn bị:
- SGK, vở ô li
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc
- GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc
- Học sinh đọc đồng thanh, đọc cá nhân
- GV theo dõi học sinh đọc và sữa sai cho học sinh
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh viết chính tả toàn bài Cái Bống
- GV viết mẫu trên bảng
- HS nhìn bảng và viết theo mẫu
- GV hướng dẫn học sinh cách trình bày và sữa sai cho học sinh
Hoạt động 3: Thi đọc HTL
- HS các tổ thi đọc thuộc lòng, tìm HS thắng cuộc