1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Trường Tiểu học Tùng Lâm - Tuần 26 đến tuần 30

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸i bèng II -ChuÈn bÞ: - SGK, vë « li III- Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc - GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc - Học sinh đọc đồng thanh, đọc cá nh[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010

Tập đọc :

Bàn tay mẹ I- Mục tiêu:

-HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc

- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm

- Nói đuợc từ , câu chứa tiếng có vần an, at

- HS hiểu được nội dung bài : Tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ Hiểu được tấm

lòng yêu quý , biết ơn mẹ của Bình

-Luyện nói theo đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh

II- Chuẩn bị:

-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK

Tập đọc Toán

Đạo đức

Ôn Toán

Ôn Tiếng việt

Bàn tay mẹ

Các số có 2 chữ số Cảm ơn và xin lỗi

Chính tả

Toán

Mỹ thuật

Tô chữ hoa: C, D, Đ Bàn tay mẹ Các số có 2 chữ số ( tiếp)

Vẽ chim và hoa

Tập đọc Toán

Âm nhạc

Ôn Tiếng việt

Ôn toán

Cái Bống

Các số có 2 chữ số( tiếp) Học hát: bài Hoà bình cho bé

Tập đọc Toán Thể dục

Ôn tập

So sánh các số có 2 chữ số Bài thể dục Trò chơi vận động Thứ 6/ 12 / 3 Chính tả

Toán

Tự nhiên xã hội Thủ công

Ôn Toán

Ôn Tiếng việt

Cái Bống Kiểm tra định kỳ lần 3

Con gà Cắt dán hình vuông

Trang 2

- HS : Bảng con , vở BT tiếng việt

III-Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết I:

1 Kiểm tra bài cũ :

- 2 HS lên đọc bài: Cái nhãn vở và trả lời câu hỏi:

- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?

- Bố bạn Giang khen bạn ấy như thế nào?

2 Bài mới

HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc:

-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét :

-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ

-HS đọc mẫu - Đọc thầm, tìm tiếng khó: chậu tã lót, rám nắng, xương xương

-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh

-Từ ngữ: tã lót, rám nắng , xương xương

- HS nêu từ , giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên

HS luyện đọc nối tiếp theo câu, theo đoạn cả bài- Đồng thanh

* HS nghỉ giải lao 3 phút

HĐ2: Ôn vần an, at:

-So sánh 2 vần an, at- Đồng thanh

-Tìm tiếng trong bài có vần an, at

-HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi bảng HS đọc

-Tìm tiếng ngoài bài ( thực hiện tương tự tiếng trong bài )

-Nói câu chứa tiếng có vần an, at: ( các tổ thi nói tiếp sức )

-Đọc câu mẫu - tập nói câu mới.- Nhận xét

Tiết II:

HĐ1: Tìm hiểu bài đọc

- GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn - trả lời câu hỏi

-2 em đọc câu 1- 2 và trả lời câu hỏi: Bàn tay mẹ làm những việc gì cho 2 chị em Bình ? ( Đi làm về , mẹ lại đi chợ , nấu cơm , tắm cho em bé , giặt một chậu tã lót

đầy )

-2 em đọc câu 3 và trả lời câu hỏi: Bàn tay của mẹ như thế nào?( bàn tay rám nắng , các ngón tay gầy gầy , xương xương )

-Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ.( Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng)

-2em đọc cả bài và trả lời câu hỏi -Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

-Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy , xương xương ?

-GV chốt lại nội dung bài

* HS nghỉ giải lao 3 phút

HĐ2: HD luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh :

-HS quan sát tranh - Đọc câu mẫu-Hỏi đáp theo mẫu ( SGK )

-Ai nấu cơm cho bạn ăn ?

-Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

( Các câu khác thực hiện tương tự )

IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài

Em có yêu quý bàn tay mẹ không? Em phải làm gì để giúp mẹ ?

Trang 3

V- Dặn dò:

Về nhà : luyện đọc bài

-Toán

Các số có 2 chữ số

I - Mục tiêu:

-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 20 đến 50.

-Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

HS : Bảng con ,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đặt tính rồi tính: 80 + 10 = 60 - 40 = 70 + 20 = 50 – 50 =

- Lớp làm bảng con ( 4 em lên bảng)

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu các số 20 đến 50:

- Gài 2 bó que tính ( 2 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 2chục)

- HS gài bảng : 20 ( Đọc số )- GV viết số 20 thành 2 cột : chục - đơn vị

- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- hai mươi mốt )

- HS gài : 21( Đọc số)

- Số 21 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 2 chục 1 đơn vị)- GV viết: 21

- GV nêu cách viết số 21 : Viết chữ số chục ( 2) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau

- Tiếp tục thực hiện với số 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,tương tự

* Lưu ý: cách đọc số :21, 24, 25, 27

* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)

- HS gài : 30( Đọc số)

- Số 30 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 3 chục 0 đơn vị)- GV viết: 30

- GV nêu cách viết số 30 : Viết chữ số chục ( 3) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau

- HS luyện đọc các số từ 20 đến 30

+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số :từ 20 đến 30

+ Các số từ 30 đến 40:( Thực hiện tương tự các bước trên)

* Lưu ý: cách đọc số :31, 34, 55, 37

+ Các số từ 40 đến 50:( Thực hiện tương tự các bước trên)

*Lưu ý: cách đọc số :41, 44, 45, 47

HĐ2: Thực hành - Luyện tập :

Bài 1:Viết ( Theo mẫu):HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét.

Bài 2: Viết số : HS viết các số 30 đến 40.

Bài 3 : Viết số: HS làm bài - 2 em chữa bài

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:

HS Viết số theo thứ tự đếm từ 27 đến 39; Từ 30 đến 41; Từ 39 đến 50

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

HĐ3: Trò chơi : đếm số từ 10 đến 50.

IV- Củng cố- Dặn dò:

Trang 4

-Về nhà: Làm các bài tập SGK.

-đạo đức

Cảm ơn và xin lỗi

I - Mục tiêu

-HS hiểu được cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm , giúp đỡ , cần xin lỗi

khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác

-Biết cảm ơn , xin lỗi là tôn trọng bản thân , là tôn trọng người khác

-HS có thái độ tôn trọng những người xung quanh

-HS biết nói cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hàng ngày

II- Chuẩn bị :

GV: Tranh bài tập phóng to

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ : Vì sao phải đi đúng luật giao thông?

2 Bài mới

HĐ1: Làm bài tập 1:

+ HĐ nhóm 2 em :

-Trong tranh có những ai ? Họ đang làm gì? Họ đang nói gì?

+HĐ cả lớp:

-Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét

*Kết luận : Tranh 1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

-Khi được người khác quan tâm , giúp đỡ ta phải nói lời cảm ơn , khi có lỗi , làm

phiền người khác thì phải xin lỗi

HĐ2: Làm bài tập 2:

+HĐ nhóm 2 em :

-Trong từng tranh có những ai ?Họ đang làm gì?Từng bạn trong tranh phải nói gì? Vì

sao?

+HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét

HĐ3: Liên hệ thực tế: HS liên hệ bản thân:

+HĐ nhóm 2 em : Em đã cảm ơn hay xin lỗi ai Chuyện gì xảy ra khi đó ? Em đã

nói gì để cảm ơn hay xin lỗi.Vì sao lại nói như vậy ?Kết quả là gì?

+HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét

*Kết luận : - Khen ngợi những em biết nói lời cảm ơn , xin lỗi

IV - Củng cố: - Nhận xét giờ học

V - Dặn dò: Hằng ngày thực hiện nói cảm ơn , xin lỗi phù hợp

********************************************************************

Buổi chiều

ôn toán

I - Mục tiêu:

-Tiếp tục củng cố , rèn luyện cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và củng cố các số từ

20 đến 50

II- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 5

Bài 1:

- Khoanh vào số bé nhất: 11, 27, 50, 49, 48

- Khoanh vào số lớn nhất : 31, 48, 50, 42 , 41

- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét

Bài2-Tính: 20 + 30 - 40 = 50 - 50 + 30 = 20 + 20 -10 =

30 + 0+ 40 = 40 + 40 - 30 = 90 – 50 +20 =

Bài 3 : - HS nêu cách làm bài giải và giải bài toán theo tóm tắt sau :

Có : 30 quả trứng

Mua thêm : 1chục quả trứng

Có tất cả : …quả trứng?

-HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét

Bài giải

1 chục quả trứng = 10 quả trứng

Có tất cả số quả trứng là:

30 + 10 = 40 ( quả trứng)

Đáp số : 40 quả trứng

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

III- Củng cố- Dặn dò:

-Ôn Tiếng việt

I - Mục tiêu:

- Tiếp tục giúp học sinh đọc thông thạo bài học Bàn tay mẹ

- Viết một đoạn trong bài Bàn tay mẹ

II- Chuẩn bị:

- SGK, vở ô li

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc

- GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc

- Học sinh đọc cá nhân, đọc đồng thanh,

- GV theo dõi học sinh đọc và sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh viết chính tả

- GV viết mẫu trên bảng

- HS nhìn bảng và viết theo mẫu

- GV hướng dẫn học sinh cách trình bày vàsửa sai cho học sinh

Hoạt động 3: Thi đọc diễn cảm

- Các tổ cử 1 số bạn thi đọc diễn cảm

- Chọn hs đọc hay nhất khen thưởng

IV-Củng cố

- Nhận xét tiết học

- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau

-Thứ 3 ngày 09 tháng 3 năm 2010

Tập viết

Tô chữ C d đ

Trang 6

I- Mục tiêu:

- HS biết tô đúng nét chữ C D Đ

-Viết theo chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ: an, at , bàn tay, hạt thóc

-Biết trình bày bài viết sạch, đẹp

II- Chuẩn bị:

- GV: Bảng lớp kẻ ô ly, bảng phụ viết chữ C, D, Đ an, at, bàn tay, hạt thóc

- HS : Bảng con , vở tập viết ,bút,

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

-Viết các từ : sao sáng, mai sau

-2 em lên bảng viết - Lớp viết bảng con

2 Bài mới

HĐ1 : Hướng dẫn tô chữ C

-GV treo bảng phụ - HS nhận xét :

-Chữ C gồm những nét nào? (1 nét cong trên và 1 nét cong trái )

-GV nêu quy trình viết chữ C ( từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc)

-GV viết mẫu - HS viết trên không - viết bảng con

* Các bước tô chữ D, Đ dạy tương tự các bước tô chữ C

HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng : an , at , bàn tay, hạt thóc.

-HS đọc cá nhân - đồng thanh :

- HS nhận xét - nêu cấu tạo vần , tiếng trên

-HS nhắc lại cách viết nối giữa các con chữ ( khoảng cách giữa 2 con chữ giữa 2 chữ -GV viết mẫu - HS viết bảng con

HĐ3: HD viết vào vở :

-HS nhắc lại tư thế ngồi viết - cách cầm bút , để vở

-GV viết mẫu - HS viết bài vào vở

- Tô chữ C , D, Đ- viết chữ: an, at , bàn tay, hạt thóc

IV- Củng cố: - Chấm bài - chữa bài - nhận xét

V- Dặn dò:

-Về nhà luyện viết phần B cho hoàn chỉnh

-Chính tả

Bàn tay mẹ.

I- Mục tiêu: - HS viết đúng nội dung bài , điền đúng chữ g, gh , an, at.

- Viết đúng cự ly , tốc độ Biết trình bày bài viết sạch , đẹp

II- Chuẩn bị:

-GV: bảng phụ viết nội dung bài :Bàn tay mẹ

- HS : Bảng con , vở chính tả ,bút,vở BT

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

-Chữa bài tập 2:

- 2 em lên bảng làm Kiểm tra 1 số bài viết ở nhà của HS

2 Bài mới

HĐ1 : Hướng dẫn tập chép:

Trang 7

-GV treo bảng phụ viết nội dung bài 2 em đọc bài ở bảng phụ

-HS tìm tiếng khó phân tích tiếng khó: giặt , tã lót, bao nhiêu

-Cất bảng phụ HS viết vào bảng con : giặt , tã lót, bao nhiêu

-HS chép bài vào vở

-GV lưu ý: Chữ đầu dòng viết lùi vào 1 ô- ngồi, cầm bút đúng tư thế

-GV đọc cho HS soát lỗi Thu bài Chấm bài

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập :

Bài tập 2: Điền chữ g, gh: 1em nêu yêu cầu - HS quan sát tranh và điền: nhà ga, cái

ghế

Bài tập 3: Điền an, at: ( Thực hiện như bài 2 ) :kéo đàn, tát nước

IV- Củng cố: - Chấm bài - chữa bài - nhận xét

V- Dặn dò:

-Về nhà: luyện viết các chữ viết còn sai trong bài

-Toán

Các số có 2 chữ số ( Tiếp)

I - Mục tiêu:

- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 50 đến 69.

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

HS : Bảng con ,bộ cài toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đếm , đọc các số từ 20 đến 50 ( 4 em lên bảng)

- Lớp làm bảng con: Viết số từ 40 đến 50

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu các số 50 đến 60:

- Gài 5 bó que tính ( 5 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 5chục)

- HS gài bảng : 50 ( Đọc số )- GV viết số 50 thành 2 cột : chục - đơn vị

- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- năm mươi mốt )

- HS gài : 51( Đọc số)

- Số 51 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 5 chục 1 đơn vị)- GV viết: 51

- GV nêu cách viết số 51 : Viết chữ số chục ( 5) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau

- Tiếp tục thực hiện với số 52,53, 54, 55, 56, 57, 58, 59,tương tự

* Lưu ý: cách đọc số :51, 54, 55, 57

+ Tại sao 59 thêm 1 bằng 60?( 5 chục thêm 1 chục bằng 6 chục )

* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)

- HS gài : 60( Đọc số)

- Số 60 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 6 chục 0 đơn vị)- GV viết: 60

- GV nêu cách viết số 60 : Viết chữ số chục ( 6) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau

- HS luyện đọc các số từ 50 đến 60

+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số : từ 50 đến 60

+ Giới thiệu các số từ 60 đến 69

Trang 8

( Thực hiện tương tự các bước trên )

* GV lưu ý: cách đọc các số 61,64,65,67

- HS đọc các số 50 đến 69

HĐ2: Thực hành - Luyện tập :

Bài 1:Viết ( Theo mẫu): HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét.

Bài 2: Viết ( Theo mẫu) : HS viết các số 60 đến 69.

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống: HS viết các số 50 đến 69.

- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét

Bài 4: Đúng ghi Đ sai ghi S:

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

IV- Củng cố : Chấm bài - Chữa bài - Nhận xét

V- Dặn dò:

-Về nhà: Làm các bài tập SGK

-Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Cái Bống I- Mục tiêu:

-HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc

- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm

- Nói được từ , câu chứa tiếng có vần anh, ach

-HS hiểu được nội dung bài : Bống là cô bé ngoan , chăm chỉ , luôn biết giúp đỡ mẹ

-Luyện nói theo đề tài : ở nhà em làm gì giúp bố mẹ

II- Chuẩn bị:

-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Tiết I:

1.Kiểm tra bài cũ :

-2 HS lên đọc bài: Bàn tay mẹ.- Trả lời câu hỏi :

-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho 2 chị em Bình ?

-Đọc câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ?

2 Bài mới

HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc:

-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét :

-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Bống là cô bé ngoan , chăm chỉ , biết giúp đỡ

mẹ các em cần học tập bạn Bống

-HS đọc mẫu - Đọc thầm tìm tiếng khó: khéo sảy , khéo sàng , đường trơn, mưa

ròng

-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh

-Từ ngữ : Mưa ròng, khéo sảy , khéo sàng

-HS nêu từ giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên

-HS luyện đọc nối tiếp theo câu, theo đoạn, cả bài- Đồng thanh

* HS nghỉ giải lao 3 phút

HĐ2: Ôn vần anh , ach:

Trang 9

-So sánh 2 vần anh, ach- Đồng thanh.

-Tìm tiếng trong bài có vần anh : gánh HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi

bảng HS đọc

-Nói câu chứa tiếng có vần anh ach : ( các tổ thi nói tiếp sức )

-Đọc câu mẫu tập nói câu mới.- Nhận xét

Tiết II:

HĐ1: Tìm hiểu bài đọc

-GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn trả lời câu hỏi

-2 em đọc câu 1- 2 và trả lời câu hỏi Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm? ( Bống sảy ,

sàng gạo )

-2 em đọc câu 3-4 và trả lời câu hỏi Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?( Bống ra gánh

đỡ mẹ )

- 3 em đọc cả bài - GV chốt lại nội dung bài

* HS nghỉ giải lao 3 phút

HĐ2: HD luyện nói : ở nhà em làm gì giúp mẹ :

-HS quan sát tranh - Đọc câu mẫu-Hỏi đáp theo mẫu ( SGK ):ở nhà bạn làm gì giúp

mẹ?

- Tôi tự đánh răng , rửa mặt

( Các câu khác thực hiện tương tự )

IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài ở nhà em có giúp đỡ mẹ không?

V- Dặn dò:

Về nhà : Luyện đọc bài nhiều lần

-Toán

Các số có 2 chữ số ( Tiếp)

I Mục tiêu:

-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 70 đến 99

-Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99

II- Chuẩn bị:

GV: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ :

- Đếm , đọc các số từ 50 đến 69( 2 em lên bảng)

- Lớp làm bảng con: Viết số từ 60 đến 69

2 Bài mới

HĐ1: Giới thiệu các số 70 đến 80:

- Gài 7 bó que tính ( 7 chục): Cô có bao nhiêu que tính? ( HS đếm - 7chục)

- HS gài bảng : 70 ( Đọc số ) - GV viết số 70 thành 2 cột : chục - đơn vị

- Gài thêm 1 que tính: Cô có tất cả bao nhiêu que tính? ( HS đếm- bảy mươi mốt )

- HS gài : 71( Đọc số)

- Số 71 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 7 chục 1 đơn vị)- GV viết: 71

- GV nêu cách viết số 71 : Viết chữ số chục ( 7) trước rồi viết chữ số đơn vị (1)sau

- Tiếp tục thực hiện với số 72,73, 74, 75, 76, 77, 78, 79,tương tự

* Lưu ý: cách đọc số :71, 74, 75, 77

Trang 10

+ Tại sao 79 thêm 1 bằng 80?( 7 chục thêm 1 chục bằng 8 chục )

* Lưu ý : 10 que rời là 1 chục ( HS thực hành lấy 10 que tính = 1 chục que tính)

- HS gài : 80( Đọc số)

- Số 80 có mấy chữ số ? Mấy chục ? Mấy đơn vị ?( 8 chục 0 đơn vị)- GV viết: 80

- GV nêu cách viết số 80 : Viết chữ số chục ( 8) trước rồi viết chữ số đơn vị (0)sau

- HS luyện đọc các số từ 70 đến 80

+ GV vẽ tia số giới thiệu: 1 em lên bảng viết các số vào tia số : từ 70 đến 80

+ Giới thiệu các số từ 80 đến 90

( Thực hiện tương tự các bước trên )

* GV lưu ý: cách đọc các số 81,84,85,87

+ Giới thiệu các số từ 90 đến 99

( Thực hiện tương tự các bước trên )

* GV lưu ý: cách đọc các số 91,94,95,97

- HS đọc các số từ 70 đến 99

HĐ2: Thực hành - Luyện tập :

Bài 1:Viết ( Theo mẫu): HS viết các số 60 đến 79.

- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống: HS viết các số 80 đến 99.

Bài 3:Viết ( Theo mẫu): HS viết cấu tạo các số : 86,91,73,60.

- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét

Bài 4: Đúng ghi Đ sai ghi S:

- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra

HĐ3: Trò chơi : đếm số từ 60 đến 99.

IV- Củng cố- Dặn dò:

-Về nhà: Làm các bài tập SGK

-Buổi chiều

Ôn Tiếng việt

I - Mục tiêu:

-Tiếp tục giúp học sinh đọc thông thạo bài học Cái bống

-Viết toàn bài Cái bống

II -Chuẩn bị:

- SGK, vở ô li

III- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc

- GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc

- Học sinh đọc đồng thanh, đọc cá nhân

- GV theo dõi học sinh đọc và sữa sai cho học sinh

Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh viết chính tả toàn bài Cái Bống

- GV viết mẫu trên bảng

- HS nhìn bảng và viết theo mẫu

- GV hướng dẫn học sinh cách trình bày và sữa sai cho học sinh

Hoạt động 3: Thi đọc HTL

- HS các tổ thi đọc thuộc lòng, tìm HS thắng cuộc

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w