1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 6 năm 2009

20 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 214,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Gióp häc sinh biÕt: TrÎ em cã quyÒn cã hä, tªn, cã quyÒn ®­îc ®i häc, vµo líp Một trẻ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiÒu ®iÒ[r]

Trang 1

TUẦN MỘT

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009

Chào cờ

Tập trung đầu tuần

Đạo Đức

I Yêu cầu:

I Kiến thức: Giúp học sinh biết: Trẻ em có quyền có họ, tên, có quyền !" đi học, vào lớp Một trẻ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo mới, !/- lớp mới, em sẽ !" học thêm nhiều điều mới lạ.

2 Kỹ năng: Học sinh biết giới thiệu tên, nêu sở thích của mình.

3 Thái độ: Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào !" trở thành học sinh lớp Một, biết quý bạn

bè, thầy cô giáo, !/- lớp.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các bài hát về quyền !" học tập của trẻ em.

III/ Các hoạt động dạy và học.

1/ Họat động 1:

Vòng tròn giới thiệu tên.

- Cách chơi: Em thứ nhất giới thiệu tên

mình, em thứ hai giới thiệu tên mình và tên

bạn thứ nhất, em thứ ba giới thiệu tên mình

và bạn thu hai… lần &!" cho đến hết.

+ Giáo viên giới thiệu trò chơi, giới thiệu

cách chơi.

- Thảo luận

- Trò chơi giúp em điều gì?

- Em thấy thế nào khi !" giới thiệu tên

với các bạn và nghe các bạn giới thiệu tên

mình?

- Kết luận: Mỗi -!/ đều có một cái tên

Trẻ em cũng có quyền có họ, tên.

2/ Họat động 2 :

- Tự giới thiệu về sở thích của mình.

Kết luận : Mỗi -!/ đều có những điều

- Học sinh chơi theo nhóm 6 em.

- Giúp em biết tên các bạn.

- Em thấy vui !'- và tự hào.

- Học sinh họat động nhóm 2:

- Một số học sinh giới thiệu tr!ớc lớp.

Trang 2

mình thích và không thích, những điều đó có

thể giống nhau hoặc khác nhau Chúng ta

cần tôn trọng những sở thích riêng của -!/

khác, bạn khác.

3/ Họat động 3 : Học sinh kể về ngày đầu

tiên đi học của mình.

- Em mong chờ, chuẩn bị cho ngày đi học

- Khi !" là học sinh lớp Một em thấy

thế nào? Em có thích !/- lớp mới của

mình không?

Kết luận : Vào lớp Một em có thêm nhiều

bạn mới, sẽ học !" nhiều điều mới lạ, biết

đọc, viết, làm toán, đi học là niềm vui, là

quyền lợi của trẻ em Em rất vui và tự hào vì mình

là học sinh lớp Một.

4/ Họat động nối tiếp:

- Nhận xét giờ học.

- 4!'- dẫn tự học ở nhà.

- Học sinh nêu: chuẩn bị sách vở, mong chờ, !6- !"-

- Em rất vui, em rất thích tr!ờng lớp mới

- Em và các bạn cố gắng học thật giỏi, thật ngoan.

**********************************

Tiếng việt

ổn định tổ chức

I Mục địch yêu cầu:

- Giúp học sinh làm quen với nề nếp lớp học, nắm !" các thao tác, ký hiệu cần thực hiện trong giờ học tiếng Việt và cách thức tổ chức của giáo viên.

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy tiếng Việt.

- Các đồ dùng dạy môn tiếng Việt và các ký hiệu.

III Các họat động dạy và học.

1 Giáo viên giới thiệu lần BC từng ký hiệu

theo quy định.

- Giới thiệu các đồ dùng môn Tiếng Việt:

bảng, phấn, bút chì…

- Giới thiệu bộ chữ lớp Một và cách sử dụng.

- Giới thiệu lần &!" cách sử dụng làm mẫu.

2 Học sinh thực hành:

- Học sinh nhắc lại động tác cá nhân thực hiện.

- Học sinh lấy đồ dùng theo ký hiệu.

- Học sinh thực hiện lấy đồ dùng theo hiệu lệnh.

Trang 3

thực hành.

3 Tổng kết, dặn dò:

- Nhận xét giờ học.

- 4!'- dẫn học sinh thực hành ở nhà.

- Học sinh thực hành nhiều lần và thi giữa các tổ.

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Toán

Tiết học đầu tiên

I Mục tiêu:

I Kiến thức:

- Giúp học sinh nắm !" các việc cần làm trong các tiết học toán lớp Một.

- Yêu cầu cần đạt !" trong học tập Toán Một.

2 Kỹ năng: Nhận biết, nêu và thực hiện !" những việc cần làm.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Sách toán I.

- Bộ đồ dùng Toán I.

III/ Các hoạt động dạy và học:

1/ HBớng dẫn sử dụng sách Toán Một:

- Cho học sinh xem sách Toán.

- Giới thiệu về sách Toán.

- 4!'- dẫn giữ gìn sách.

2/ Làm quen với một số hoạt động học Toán.

nào? Sử dụng dụng cụ học tập nào?

- Mỗi bức ảnh thể hiện những hoạt động nào?

Sử dụng đồ dùng gì?

3/ Những yêu cầu cần đạt sau khi học Toán:

- Đếm, đọc, viết, so sánh hai số, làm tình cộng,

trừ

- Nhìn hình vẽ nêu !" bài toán rồi nêu phép

- Học sinh mở sách.

- Thực hành gấp, mở sách.

- Học sinh quan sát, thảo luận.

A 1: Giáo viên giới thiệu tên sách.

A2: Giáo viên dùng que tính, miếng bìa.

A 4: Làm việc chung.

A 5: Học nhóm.

Trang 4

tính giải.

- Biết giải các bài toán: Đo độ dài, Xem giờ.

4/ Giới thiệu bộ đồ dùng:

- Giáo viên giới thiệu từng đồ dùng.

- 4!'- dẫn cách lấy và cất đồ dùng.

5/ Tổng kết, dặn dò

- 4!'- dẫn học ở nhà.

Ví dụ: 1 và 2.

2 +3 6 2.

Học sinh lấy bộ đồ dùng làm theo giáo viên- nêu tên.

- Học sinh thực hành

-Tiếng Việt

Các nét cơ bản

I/ Mục đích, yêu cầu

1 Kiến thức: Giúp học sinh !' đầu làm quen với các nét cơ bản.

2 Kỹ năng: \!' đầu nhắc tên các nét cơ bản, tô và viết !" các nét cơ bản.

II/ đồ dùng:

- Mẫu các nét.

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

2 Bài mới

1 Dạy các nét

- Giáo viên giới thiệu từng nét, mô tả quy

trình (viết lên bảng):

1: Nét ngang

2: Nét sổ

3 Nét xiên phải

4: Nét xiên trái

5: Nét móc -!"

6: Nét xuôi

7: Nét móc hai đầu

8: Nét cong hở phải

9: Nét cong hở trái

10: Nét cong kín

- Học sinh nhắc lại tên các nét: Đồng thanh, cá nhân.

Trang 5

11: Nét khuyết trên

12: Nét khuyết W!'

2 9B# dẫn viết trên bảng con

nét.

- GV nhận xét và sửa.

- Học sinh viết vào bảng con:

(1 2 nét một lần)

Tiết 2

3 Đọc tên các nét

- GV cho học sinh lần &!" đọc tên các nét và

-!" lại

4 Luyện viết

- 4!'- dẫn tô các nét, cách trình bày trong

vở.

sinh chậm.

5 Chấm, chữa bài

- GV chấm một số bài, nhận xét.

6 Tổng kết: 4!'- dẫn luyện viết ở nhà

(trên bảng con)

- Học sinh nêu tên các nét: cá nhân, nhóm, lớp.

- Học sinh dùng vở tập viết tô các nét cơ bản.

Thứ B ngày 19 tháng 8 năm 2009

Tiếng Việt

I Mục địch yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Giúp cho học sinh làm quen âm và chữ e.

- \!' đầu nhận thức !" mối liên hệ giữa chữ và tiếng, chỉ đồ vật.

2 Kỹ năng:

- Nhận biết !" âm và chữ e.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.

II/ Đồ dùng dạy học

- Chữ mẫu: e

- Sợi dây minh họa nét chữ e.

III/ Các họat động dạy và học.

Trang 6

2 Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh trong SGK.

- Hỏi các tranh này vẽ ai? Vẽ gì?

- Nói các tiếng bé, mẹ, ve, xe giống nhau ở

âm e

- GV chỉ chữ e (SGK)

2/ Dạy chữ ghi âm

- Giáo viên viết lên bảng chữ e

a/ Nhận diện chữ:

- GV gắn mẫu chữ e

- Nói: chữ e gồm một nét thắt.

- Chữ e giống hình cái gì?

- GV thao tác bằng sợi dây.

b/ Nhận diện và phát âm

- GV phát âm mẫu e

- GV chỉ bảng.

c/ 4!'- dẫn viết chữ trên bảng con.

- GV viết mẫu chữ e trên khung, vừa viết vừa

- 4!'- dẫn cách viết trên bảng, ! thế ngồi.

- GV nhận xét và sửa chữa.

- HS quan sát, thảo luận nhóm 2

- Vẽ: bé, mẹ, ve, xe

- Lớp đọc đồng thanh: e

- Nhóm, cá nhân.

- HS quan sát

- Hình sợi dây vắt chéo.

- Cho HS đọc đồng thanh (nhóm, cá nhân)

- Tìm chữ e các bảng cái

e

- HS viết trên khung bằng ngón tay trỏ.

- HS viết trên bảng con 2 3 lần.

Tiết 2

3 Luyện tập

a/ Luyện đọc

- HD học sinh đọc trên SGK và trên bảng:

e

b/ Luyện viết:

- 4!'- dẫn tô chữ e

- GV theo dõi, chấm điểm, nhận xét.

c/ Luyện nói:

HS phát âm e Nhóm, bàn, cá nhân

- HS tô chữ e trong vở tập viết.

Trang 7

- Quan sát tranh em thấy những gì? (Từng

bức trang nói về loài nào, nói về ai?)

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Các bức tranh đều có gì?

- Xung quanh các em ai cũng có lớp học.

- Những bạn nào đi học đều và chăm chỉ?

- Em nào có thể nhìn tranh và nói lại nội

dung?

4 Củng cố - đặn dò

- Chỉ bảng cho học sinh đọc.

- Tìm chữ vừa học

- Chim, dế mèn, ếch, gấu, các bạn đang học bài.

- Các bạn đang học bài.

- Các bạn đang học bài.

- HS tự giác

-Toán

Nhiều hơn, ít hơn

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết cách so sánh số &!"- của hai nhóm đồ vật.

2 Kỹ năng: Biết sử dụng các từ: “nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số l!ợng.

II Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng các tranh, ảnh của Tóan 1 và một số nhóm đồ vật.

III Các họat động dạy, học

2 Bài mới

1 So sánh số BC cốc và số BC thìa

- GV lấy 5 cái cốc và 4 cái thìa

- Khi đặt mỗi cái thìa vào một cái cốc thì

nhiều hơn số thìa”.

- Khi đặt mỗi thìa vào một cốc thì không

còn thìa nào đặt vào cốc còn lại, ta nói: :” Số

thìa ít hơn số cốc”.

2 So sánh số BC hai nhóm đối BC '

- 1 học sinh lên bàn đặt mỗi thìa vào mỗi cốc.

- Học sinh trả lời và chỉ.

- 1 số học sinh nhắc lại: “ số cốc nhiều hơn số thìa”.

- 1 số học sinh nhắc lại: “ số cốc ít hơn số thìa, số thìa ít hơn số cốc”.

- Học sinh nối, nêu kết quả.

Trang 8

+ Ta nối một nút chai với 1 chai.

+ Nhóm nào số &!"- bị thừa ra thì nhóm

đó có số &!"- lớn hơn, nhóm kia có số l!ợng ít

hơn.

+ So sánh một số nhóm đối !"- trong lớp

(không quá 5 em).

3 Trò chơi” nhiều hơn, ít hơn”

- Giáo viên !9 các nhóm đối !"- có số

khác nhau.

- Số bút chì và số vở.

- Số bạn trai và số bạn gái.

4 Tổng kết, dặn dò

- Nhận xét giờ học

- 4!'- dẫn học ở nhà.

- Số nút nhiều hơn số chai.

- Số vung nhiều hơn số nồi.

- Số nồi ít hơn số vung.

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thi nhau nêu so sánh 2 nhóm.

*********************************************

Thủ công

Giới thiệu một số loại giấy và dụng cụ học thủ công

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh biết một số lọai giấy, bìa và dụng cụ học phổ thông

2 Kỹ năng: Kể tên !" các dụng cụ học phổ thông: kéo, hồ dán, giấy mầu.

3 Thái độ: Yêu quý môn học

II Chuẩn bị:

- Các loại giấy mầu, bìa, dụng cụ thủ công

1 Giới thiệu giấy, bìa

- Phân biệt giấy, bìa.

2/ Dụng cụ học tập :

- Th!ớc kẻ, kéo, hồ

dán.

- GV cho học sinh quan sát một quyển vở.

- Nhận xét về bìa, vở và giấy (giấy, bìa làm từ bột của những loại cây tre, nứa, bồ đề…)

- GV giới thiệu giấy mầu.

? Ta sử dụng dụng cụ này để làm gì?

- GV nêu tên các dụng cụ.

- HS quan sát.

- Bìa dày đóng bên ngoài, giấy mỏng đóng bên trong.

- HS quan sát: Mặt !' là các mầu xanh, đỏ, tím, vàng…, mặt sau có ô kẻ.

để kẻ các !/- thẳng, kéo dùng

để cắt, hồ để dán sản phẩm.

- HS thực hành lấy các dụng cụ học tập.

Trang 9

3 Tổng kết, dặn dò:

- Nhận xét tình hình học tập

- Dặn dò chuẩn bị bài vở cho bài sau

- HS thu dọn đồ dùng học tập

Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009

Toán

Hình vuông, hình tròn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nhận ra và nêu tên hình vuông, hình tròn.

2 Kỹ năng: \!' đầu nhận ra hình vuông, hình tròn từ các vật thật.

II Đồ dùng dạy học:

- 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

- 1 số đồ vật thật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

III/ Các hoạt động dạy và học:

2 Bài mới

1 Giới thiệu hình vuông

- GV giở tấm bìa nói: Đây là hình vuông.

- Cho HS nhắc lại: Hình vuông.

- Sử dụng bộ đồ dùng học toán.

- Dùng SGK.

- Nêu tên các vật có dạng hình vuông.

2 Giới thiệu hình tròn.

- GV giở tấm bìa, nói: Đây là hình tròn

- Sử dụng bộ đồ dùng toán.

- Dùng SGK.

- Nêu tên các vật có dạng hình tròn.?

3 Thực hành

Bài 1: Tô màu vào hình vuông

- HS đọc đồng thanh cá nhân.

- HS để hình vuông lên mặt bàn

- Giơ hình vuông, nói: Hình vuông.

- HS nêu: khăn mùi xoa, viên gạch hoa.

- HS nhắc lại, đồng thanh, cá nhân.

- HS để hình tròn lên mặt bàn

- Giơ hình, nói: Hình tròn.

- Thảo luận theo tranh: quả bóng, bánh xe

đạp.

- HS dùng bút chì mầu tô

Trang 10

Bài 2: Dùng bút mầu khác nhau để tô màu

lật đật.

Bài 3: 4!'- dẫn cách tô.

Bài 4: Làm thế nào để có hình vuông

GV thực hiện

Trò chơi:

- Thi chọn nhanh các hình.

- GV gắn nhanh các hình lên bảng.

4/ Họat động nối tiếp:

- Tìm các đồ vật có dạng hình tròn, hình

vuông, hình tam giác.

- 4!'- dẫn học ở nhà

- Tô mầu các hình tròn

- Dùng mầu khác nhau để tô hình vuông, hình tròn

- HS làm theo: Gấp các hình theo đ!ờng gấp

- HS chọn hình vuông, hình tròn để riêng một chỗ, những hình còn lại !' mặt HS.

*********************************

Tiếng Việt

Bài 2: b

I/ Mục đích yêu cầu:

1/ Kiến thức

- Giúp cho học sinh làm quen âm b và chữ b.

- Nhận thức !" mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

2/ Kỹ năng:

- Nhận biết !" âm và chữ b, ghép !" tiếng be, phát triển nói theo ND, các họat động khác nhau của trẻ và của con vật.

II/ Đồ dùng dạy học

- Chữ mẫu: b

- Sợi dây minh họa chữ b.

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ: Học sinh đọc chữ e, viết bảng con.

- GV viết bảng: bé, mẹ, xe, ve.

- 3- 4 em chỉ, đọc: e.

b/ Bài mới

Tiết 1

Giới tiệu bài (GĐB) Học sinh nhắc lại

Trang 11

1/ Giới thiệu

- Giáo viên giới thiệu trực tiếp.

2/ Dạy chữ, ghi âm

- GV gắn mẫu chữ b lên bảng.

a/ Nhận diện chữ:

- Chữ b gồm 2 nét: nét khuyết trên và nét thắt.

? So sánh chữ b và chữ e đã học?

b/ Ghép chữ và phát âm

- Bài !' ta đã học chữ e và âm e, bài này ta

học chữ b và âm b.

- Âm và chữ b đi đôi với âm và chữ e cho ta

tiếng be.

- Đọc: b/ e = be

+ Nêu vị trí của chữ b và e trong “be”.

- GV phát âm mẫu : be

- GV nghe và sửa cho học sinh.

- Chỉ bảng cho học sinh đọc.

c/ 4!'- dẫn viết trên bảng con:

- GV viết mẫu chữ “b”

- 4!'- dẫn quy trình viết

- Viết chữ (be)

HS đọc theo GV: b

HS phát âm theo GV: ĐT, CN

- Giống : Nét thắt của chữ e và nét khuyết trên của chữ b.

- Khác: Chữ b có thêm nét thắt.

- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân.

- B đứng !'  e đứng sau.

- HS phát âm: ĐT, nhóm, bàn, cá nhân.

- ĐT, nhóm, cá nhân.

- HS viết trên không trung, viết vào bảng con 2 3 lần.

- HS viết vào bảng (chú ý nét nối)

Tiết 2

3 Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- HD học sinh đọc trên bảng, nghe và sửa

b/ Luyện viết:

- HD tô chữ b - be

c/ Luyện nói:

Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân.

- Ai đang học bài?

- Ai đang học viết chữ e?

- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân: b - be

- HS viết vào vở TV

- HS nói theo nhóm

- Các bạn chim.

Trang 12

- Bạn Voi đang làm gì?

- Bức tranh có gì giống và khác nhau?

- Nhận xét, động viên, sửa câu.

4 Củng cố - dặn dò

- Chỉ bảng cho HS đọc.

- Tìm chữ vừa học, HD học bài ở nhà.

- Bạn gấu.

- Đang đọc sách.

- Giống: Ai cũng tập trung học.

Khác: Các loài khác nhau, công việc khác nhau (1 2 nhóm nói !' lớp)

Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009

Tiếng việt

Bài 3 : dấu / ( Sắc)

I/ Mục đích- yêu cầu:

1/ Kiến thức

- Giúp cho học sinh nhận biết dấu thanh / (sắc).

- Nhận thức !" dấu và thanh sắc (/) ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

2/ Kỹ năng:

- Đọc và viết !" dấu thanh sắc (/).

- Ghép !" tiếng (bé).

- Phát triển lời nói theo ND và các họat động khác nhau của trẻ.

II/ Đồ dùng dạy học

- Một số đồ vật tựa hình dấu sắc (/).

- Tranh minh họa

III/ Các họat động dạy và học.

a/ Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết chữ b, e vào bảng con

- Đọc tiếng: be.

b/ Bài mới

Tiết 1

1/ Giới thiệu

Trang 13

- GV dùng trang (SGK)

? tranh vẽ ai? Vẽ gì?

Dẫn đến các tiếng giống nhau ở chỗ có dấu và

thanh sắc (/).

Giáo viên chỉ dấu (/) cho HS đọc tiếng có dấu

thanh sắc dẫn đến tên của dấu là: dấu Sắc.

2/ Dạy dấu thanh

a/ Giáo viên viết lên bảng dấu(/).

- Dấu (/) là một nét nghiêng phải.

- Dấu (/) giống cái gì?

b/ Ghép chữ và phát âm

- Ghép tiếng be công thêm dấu sắc (trên be).

- GV gắn bảng chữ: bé.

- HD HS ghép tiếng: bé.

- GV phát âm mẫu: bé

? Tìm hai tiếng trong tranh thể hiện tiếng : bé.

c/ HD viết trên bảng con:

- GV viết mẫu dấu thanh.

- Viết tiếng có dấu thanh.

- HD viết: bé.

GV nhận xét, sửa.

HS thảo luận N2

bé, cá, lá chuối, chó, khế…

- HS đọc ĐT, cá nhân.

HS phát âm theo GV: ĐT, CN

- Giống

- HS dùng bảng cái.

- HS đọc ĐT, nhóm, cá nhân.

- Bé thổi bong bóng be bé.

- Con chó bé.

- HS viết trên không trung.

- Viết vào bảng con.

- HS viết: bé.

( vị trí dấu thanh)

Tiết 2 Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- HD học sinh phát âm tiếng : bé

b/ Luyện viết:

- HD viết: be, bé

c/ Luyện nói:

Chủ đề: Bé nói về các sinh họat của bé.

- HS đọc trên bảng, SGK (ĐT, nhóm, CN).

- HS viết vào vở:

- Các bạn ngồi trong lớp, 2 bạn gái nhảy dây…

...

- Nhận xét học.

- 4!'' - dẫn tự học nhà.

- Học sinh nêu: chuẩn bị sách vở, mong chờ, !6 - !" -

- Em vui, em thích tr!ờng lớp mới

-. .. cố - đặn dò

- Chỉ bảng cho học sinh đọc.

- Tìm chữ vừa học< /i>

- Chim, dế mèn, ếch, gấu, bạn học bài.

- Các bạn học bài.

-. ..

- Nhận xét học< /i>

- 4!'' - dẫn học nhà.

- Số nút nhiều số chai.

- Số vung nhiều số nồi.

- Số nồi số vung.

- Học sinh

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm