1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 2 - Trường Tiểu học Tân Sơn 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 153,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm Phương pháp : Thực hành, luyện tập  Hoïc sinh gheùp tieáng beû trong saùch giaùo khoa  2 em ngoài cuøng baøn thaûo luaän[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Tiếng Việt

Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,

I / Muc tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu û ,

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bé , bẹ

 Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

 Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu û ,

 Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ

2 Học sinh :

 Sách ,bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III / Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc

 Cho học sinh viết dấu ù và tiếng

bé vào bảng con

 Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ

dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé,

bói cá, cá mè

 Giáo viên nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

 Dấu û :

 Giới thiệu bài :

 Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ,

hổ, mỏ

Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Học sinh lên bảng chỉ

 Hoạt động nhóm

 Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời

 Giống nhau ở dấu û Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh

Trang 2

 Các tiếng này có điểm gì giống

nhau ?

 Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây

là dấu hỏi

 Cho học sinh phát âm đồng thanh

các tiếng có thanh û

 Dấu :

 Thực hiện tương tư như thanh û

 Bài học hôm nay là dấu và thanh

hỏi, nặng _ ghi tựa

 Dạy dấu thanh :

 Học sinh phát âm

 3 học sinh nhắc lại tựa bài

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,

 ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Dấu û :

 Giáo viên viết dấu û , dấu û là một

nét móc

 Viết lần 2

 Đưa dấu û trong bộ chữ cái

 Dấu û giống vật gì ?

 Dấu :

 Giáo viên viết dấu , dấu là

một chấm

 Đưa dấu trong bộ chữ cái

 Dấu giống vật gì ?

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát

âm

 Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm

đúng

 Dấu û :

 Khi thêm dấu û vào tiếng be ta

được tiếng bẻ viết là bẻ

 Cho học sinh thảo luận về vị trí

 Học sinh quan sát

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi

 Giống cổ con ngỗng

 Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng

 Oâng sao trong đêm

 ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, luyện tập

 Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e

 Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân

 Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

Trang 3

dấu û trong tiếng bẻ

 Giáo viên phát âm bẻ

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho

học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật,

sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu hỏi

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu

thanh trên bảng con

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,

 Dấu û :

 Giáo viên viết mẫu : dấu û

 Cho học sinh viết trên không, trên

bàn

 Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be

sao đó đặt dấu hỏi trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu :

 Thực hiện tương tự như dấu û

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết trên không

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û

 Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

Trang 4

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang

tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi,

nặng

 Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc

be , bẻ , bẹ

 Giáo viên sửa phát âm cho học sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách

cầm bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô

tiếng bẻ , bẹ theo qui trình

 Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết

nét khuyết trên , lia bút nối với nét thắt,

từ nét thắt của chữ bê lia bút nối với chữ

 ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

Trang 5

e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ

e

 Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc

bút chấm dấu nặng dưới chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường

kẻ dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em

chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo

chủ đề

 Giáo viên chia tranh cho từng tổ

 Tổ 1 : Tranh 1

 Tổ 2 : Tranh 2

 Tổ 3 : Tranh 3

 Quan sát tranh em thấy gì ?

 Các tranh này có gì giống nhau ?

 Các tranh này có gì khác nhau ?

 Trước khi đến trường em có sửa lại

quần áo hay không ?

 Em có thường chia quà cho mọi người

không ?

 Trước khi đến trường em phải sửa lại

quần áo cho gọn gàng tươm tất

 Em đọc tên của bài này

 Học sinh tô

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận

 2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu

 Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái

 Chú nông dân bẻ ngô

 Bạn gái bẻ bánh cho bạn

 Đều có tiếng bẻ

 Các hoạt động khác nhau

 Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình

 Học sinh nêu

 Học sinh đọc : bẻ

3 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi

 Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi

đua tìm tiếng có dấu û và dấu , tồ nào

tìm nhiều sẽ thắng

 Nhận xét giờ chơi

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm

 Lớp hát bài hát

4 Dặn dò :

 Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách

Trang 6

 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền,

ngã

Đạo Đức

Tiết 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học

 Biết tên trường tên lớp,tên thầy, cơ giáo, một số bạn trong lớp

2 Kỹ năng :

 Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp

3 Thái độ :

 Các em cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp một

II) Chuẩn Bị :

1 Giáo viên :

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Vở bài tập đạo đức

2 Học sinh :

 Vở bài tập đạo đức

III) Các hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

 Hát tập thể bài “Đi đến trường”

2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo

khoa

 Muc Tiêu :

 Nhìn tranh và kể lại được câu

chuyện

 ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ

 Phương pháp : Quan sát, kể chuyện

 Hình thức học : Nhóm, lớp

 Cách tiến hành :

 Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách

giáo khoa và nêu nhận xét tranh đó

 Mời các bạn xung phong lên kể lại

chuyện

 Giáo viên treo tranh và kể

 Học sinh lấy vở bài tập

 Mỗi nhóm 2-3 em

 Học sinh kể chuyện trong nhóm

 2-3 học sinh kể

 Học sinh kể lại tranh 1

Trang 7

 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi

Năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui

vẻ chuẩn bị cho Mai đi học

 Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường

Trường Mai thật đẹp Cô giáo đón em

và các bạn vào lớp

 Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo

dạy bao điều mới lạ

 Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn

mới, cùng chơi với các bạn

 Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố

mẹ về trường lớp mới

 Chúng ta thật vui và tự hào trở thành

học sinh lớp một

 Học sinh kể lại ở tranh 2

 Học sinh trình bày tranh 4, 5

3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi

 Muc Tiêu :

 Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ

tranh về chủ đề trường em

 Cách tiến hành :

 Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu

cầu của giáo viên

 Sau khi trao đổi các em trình bày

trước lớp

 Để xứng đáng là học sinh lớp một

em phải làm gì?

 ĐDDH : Giấy, bút để vẽ

 Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân

 Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu

 Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em

 Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em

 Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em

4 Kết luận :

 Trẻ em có quyền có họ tên, có

quyền đi học

 Chúng ta tự hào là học sinh lớp một

vì vậy các em phải cố gắng học thật

giỏi, thật ngoan

 Nhận xét tiết học

 Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

5 Dặn dò :

 Thực hiện như những điều vừa học

 Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ

Trang 8

Thứ ba ngày31 tháng 8 năm 2010

Tiếng Việt Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ

 Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật

2 Kỹ năng :

 Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ , đọc được bè, bẽ

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Bảng có kẻ ô li

 Các vật giống như hình dấu ø , õ

 Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12

2 Học sinh :

 Bảng con

 Bộ đồ dùng học tiếng việt

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng

 Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ,

bẹ vào bảng con

 Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong

các tiếng củ cải, nghé ọ

3 Dạy và học bài mới:

 Giới thiệu bài :

 Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên treo tranh sách giáo khoa

trang 12

 Học sinh viết

 Học sinh chỉ và đọc

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, nhóm

 Phương pháp : Đàm thoại, trực quan

 Học sinh thảo luận và nêu

 Vẽ dừa, mèo, cò, gà

Trang 9

 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?

 Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều

có dấu huyền

 Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng

thanh tiếng có dấu ø

 Tên của dấu này là dấu huyền

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tư như thanh ø

 Dạy dấu thanh :

 Học sinh phát âm

 Học sinh đồng thanh dấu huyền

a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu

 Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ  ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ chữ

 Hình thức học : Lớp

 Phương pháp : Trực quan , thực hành

 Dấu ø :

 Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét

sổ nghiêng trái

 Viết lần 2

 Đưa dấu ø trong bộ chữ cái

 Dấu ø giống vật gì ?

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm

 Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ

 Dấu ø :

 Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được

tiếng bè Giáo viên viết bè

 Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø

trong tiếng bè

 Giáo viên phát âm bè

 Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh

 Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự

vật có tiếng bè

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự như dấu huyền

c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh

trên bảng con

 Học sinh quan sát

 Học sinh lấy và làm theo

 Giống thước kẻ để nghiêng

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận

 Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e

 Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân

 Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …

 ĐDDH : Bảng kẻ ô li

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 Phương pháp : Thực hành , giảng giải

Trang 10

 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ

 Dấu ø :

 Giáo viên viết mẫu : dấu ø

 Cho học sinh viết trên không, trên bàn

 Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó

đặt dấu huyền trên con chữ e

 Giáo viên nhận xét sửa sai

 Dấu õ :

 Thực hiện tương tự

 Học sinh quan sát

 Học sinh viết

 Học sinh viết trên bảng con

 Hát múa chuyển sang tiết 2

Tiếng Việt

Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ

I) Muc Tiêu :

1 Kiến thức :

 Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ

 Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

2 Kỹ năng :

 Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh

3 Thái độ :

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Sách giáo khoa

 Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Vở tập viết

Trang 11

III) Các hoạt động:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ học tiết 2

2 Dạy và học bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

 Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø

, õ

 Giáo viên cho học sinh đọc tiếng

bè , bẽ ở trên bảng

 Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học

sinh

 ĐDDH : Bảng chữ ở lớp

 Hình thức học : Cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân

b) Hoạt Động 2 : Luyện viết

 Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh

đúng

 Giáo viên cho học sinh nhắc lại

cách cầm bút, tư thế ngồi viết

 Giáo viên hướng dẫn học sinh tập

tô tiếng bè , bẽ theo qui trình

 Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2

viết nét khuyết trên , lia bút nối với

nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút

nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết

dấu huyền trên con chữ e

 Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong

nhấc bút viết dấu ngã trên con chữ e

 Giáo viên cho học sinh tô vào vở

 Giáo viên lưu ý học sinh cách 1

đường kẻ dọc tô tiếng thứ 2

 Giáo viên quan sát và giúp đỡ các

 ĐDDH : Bảng chữ mẫu

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh quan sát giáo viên viết

 Học sinh tô vào vở

 ĐDDH : Tranh vẽ

 Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm

 Phương pháp : Thực hành, trực quan,

Trang 12

em chậm

c) Hoạt Động 3 : Luyện nói

 Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được

theo chủ đề

 Giáo viên treo tranh 13 sách giáo

khoa cho học sinh xem

 Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì

?

 Giáo viên gợi mở thêm nội dung

tranh

 Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

 Thuyền khác bè như thế nào ?

 Bè thường chở gì ?

 Giáo viên phát triển chủ đề luyện

nói

 Tại sao phải dùng bè mà không

dùng thuyền ?

 Em có trông thấy bè bao giờ

chưa ?

 Em đọc lại tên của bài này

thảo luận, đàm thoại

 Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh

 Học sinh nêu theo cảm nhận của mình

 Bè đi dưới nước

 Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại

 Chở gỗ

 Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình

 Học sinh đọc : bè

1 Củng cố – kết thúc :

 Phương pháp : Thi đua trò chơi ai

nhanh hơn

 Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè,

về, đến, sẽ, vẽ, mẻ, bé nhè mẹ

 Nhận xét

 Hoạt động lớp

 Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã

 Lớp hát 1 bài

2 Dặn dò :

 Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở

sách báo

 Học lại bài Xem trước bài mới

 Làm bài tập

Toán

Trang 13

LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

1 Kiến Thức :

 Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

2 Kỹ Năng :

 Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3

3 Thái Độ :

 Thính quan sát, học hỏi

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa

 Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn

2 Học sinh :

 Sách, vở, bài tập

 Bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3 Ổn định :

4 Bài cũ :

 Kể tên các hình đã học

 Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác,

hinh vuông, hình tròn

5 Các hoạt động:

b) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học

 Mục tiêu : Cũng cố lại cho học

sinh các hình đã học

 Mở vở bài tập

 Các hình nào các em đã học ?

 Hãy tô các hình cùng tên 1 màu

 Giáo viên sửa bài

c) Hoạt động 2 : Tạo hình

 từ các hình vuông, hình tròn, hình

tam giác các em sẽ tạo thành các hình

đồ vật có dạng khác nhau

 Giáo viên theo dõi và khen

thưởng những học sinh trong 5’ tạo

 Hát

 Học sinh lấy hình tam giác, hình vuông, hình tròn

 Phương pháp: Thực hành,trực quan

 Hình thức học:Lớp, cá nhân

 Đ DPH: vở bài tập

 Học sinh làm vở bài tập

 Học sinh xếp hình

 Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w