ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm Phương pháp : Thực hành, luyện tập Hoïc sinh gheùp tieáng beû trong saùch giaùo khoa 2 em ngoài cuøng baøn thaûo luaän[r]
Trang 1Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
Tiếng Việt
Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,
I / Muc tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu û ,
2 Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bé , bẹ
Biết được các dấu û , ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu û ,
Tranh minh họa các tiếng : giỏ , khỉ, thỏ, hổ , mỏ, qụa, cọ, nụ, cụ
2 Học sinh :
Sách ,bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III / Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh sắc
Cho học sinh viết dấu ù và tiếng
bé vào bảng con
Gọi cá nhân học sinh lên bảng chỉ
dấu ù trong các tiếng vó, lá tre, vé,
bói cá, cá mè
Giáo viên nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Dấu û :
Giới thiệu bài :
Giáo viên treo tranh : giỏ, khỉ, thỏ,
hổ, mỏ
Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Học sinh lên bảng chỉ
Hoạt động nhóm
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận và trả lời
Giống nhau ở dấu û Học sinh phát âm : dấu hỏi đồng thanh
Trang 2 Các tiếng này có điểm gì giống
nhau ?
Giáo viên chỉ vào dấu û và nói đây
là dấu hỏi
Cho học sinh phát âm đồng thanh
các tiếng có thanh û
Dấu :
Thực hiện tương tư như thanh û
Bài học hôm nay là dấu và thanh
hỏi, nặng _ ghi tựa
Dạy dấu thanh :
Học sinh phát âm
3 học sinh nhắc lại tựa bài
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu û ,
ĐDDH : Dấu , û trong bộ đồ dùng
Hình thức học : Lớp
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Dấu û :
Giáo viên viết dấu û , dấu û là một
nét móc
Viết lần 2
Đưa dấu û trong bộ chữ cái
Dấu û giống vật gì ?
Dấu :
Giáo viên viết dấu , dấu là
một chấm
Đưa dấu trong bộ chữ cái
Dấu giống vật gì ?
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát
âm
Muc Tiêu : Biết ghép và phát âm
đúng
Dấu û :
Khi thêm dấu û vào tiếng be ta
được tiếng bẻ viết là bẻ
Cho học sinh thảo luận về vị trí
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu hỏi
Giống cổ con ngỗng
Học sinh quan sát và làm theo Phát âm dấu nặng
Oâng sao trong đêm
ĐDDH : Bộ đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, luyện tập
Học sinh ghép tiếng bẻ trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu hỏi đặt trên con chữ e
Học sinh phát âm : Cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
Bẻ nhành cây, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay
Trang 3dấu û trong tiếng bẻ
Giáo viên phát âm bẻ
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho
học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật,
sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu hỏi
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu
thanh trên bảng con
Muc Tiêu : Viết đúng dấu û ,
Dấu û :
Giáo viên viết mẫu : dấu û
Cho học sinh viết trên không, trên
bàn
Giáo viên viết : bẻ , viết tiếng be
sao đó đặt dấu hỏi trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu :
Thực hiện tương tự như dấu û
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải
Học sinh quan sát
Học sinh viết trên không
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HỎI, NẶNG û ,
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh û
Luyện nói được theo chủ đề có nội dung hoạt động bẻ của bà, mẹ , bạn gái và bác nông dân
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
Trang 43 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ trang 11 sách giáo khoa
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
III) Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
Các em vừa học tiết 1, bây giờ sang
tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu hỏi,
nặng
Giáo viên cho học sinh nhìn bảng đọc
be , bẻ , bẹ
Giáo viên sửa phát âm cho học sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Tô đúng mẫu chữ
Giáo viên cho học sinh nhắc lại cách
cầm bút, tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập tô
tiếng bẻ , bẹ theo qui trình
Tiếng bẻ : bắt đầu từ đường kẻ 2 viết
nét khuyết trên , lia bút nối với nét thắt,
từ nét thắt của chữ bê lia bút nối với chữ
ĐDDH : Bảng con, bảng kẻ ô li, chữ mẫu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết
Trang 5e, sau đó nhấc bút viết dấu hỏi trên chữ
e
Tiếng bẹ : viết tiếng be xong nhấc
bút chấm dấu nặng dưới chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1 đường
kẻ dọc tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các em
chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được theo
chủ đề
Giáo viên chia tranh cho từng tổ
Tổ 1 : Tranh 1
Tổ 2 : Tranh 2
Tổ 3 : Tranh 3
Quan sát tranh em thấy gì ?
Các tranh này có gì giống nhau ?
Các tranh này có gì khác nhau ?
Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo hay không ?
Em có thường chia quà cho mọi người
không ?
Trước khi đến trường em phải sửa lại
quần áo cho gọn gàng tươm tất
Em đọc tên của bài này
Học sinh tô
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, trực quan , thảo luận
2 em 1 nhóm sẽ thảo luận nội dung tranh và nêu
Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái
Chú nông dân bẻ ngô
Bạn gái bẻ bánh cho bạn
Đều có tiếng bẻ
Các hoạt động khác nhau
Học sinh nêu theo ý nghĩ của mình
Học sinh nêu
Học sinh đọc : bẻ
3 Củng cố – kết thúc :
Phương pháp : Thi đua trò chơi
Giáo viên chia lớp thành 2 nhóm thi
đua tìm tiếng có dấu û và dấu , tồ nào
tìm nhiều sẽ thắng
Nhận xét giờ chơi
Hoạt động lớp
Học sinh cử 5 em đại diện lên tìm
Lớp hát bài hát
4 Dặn dò :
Tự tìm chữ có dấu thanh û , ở sách
Trang 6 Xem trước bài : Dấu và thanh huyền,
ngã
Đạo Đức
Tiết 2 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh hiểu trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đi học
Biết tên trường tên lớp,tên thầy, cơ giáo, một số bạn trong lớp
2 Kỹ năng :
Bước đầu biết giới thiệu về tên mình,những điều mình thích trước lớp
3 Thái độ :
Các em cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng đáng là học sinh lớp một
II) Chuẩn Bị :
1 Giáo viên :
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Vở bài tập đạo đức
2 Học sinh :
Vở bài tập đạo đức
III) Các hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
Hát tập thể bài “Đi đến trường”
2 Hoạt Động 1 : Làm việc với sách giáo
khoa
Muc Tiêu :
Nhìn tranh và kể lại được câu
chuyện
ĐDDH : Vở bài tập, Tranh vẽ
Phương pháp : Quan sát, kể chuyện
Hình thức học : Nhóm, lớp
Cách tiến hành :
Hai nhóm quan sát 1 tranh vẽ ở sách
giáo khoa và nêu nhận xét tranh đó
Mời các bạn xung phong lên kể lại
chuyện
Giáo viên treo tranh và kể
Học sinh lấy vở bài tập
Mỗi nhóm 2-3 em
Học sinh kể chuyện trong nhóm
2-3 học sinh kể
Học sinh kể lại tranh 1
Trang 7 Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui
vẻ chuẩn bị cho Mai đi học
Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường
Trường Mai thật đẹp Cô giáo đón em
và các bạn vào lớp
Tranh 3: Ở lớp, Mai được cô giáo
dạy bao điều mới lạ
Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn
mới, cùng chơi với các bạn
Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố
mẹ về trường lớp mới
Chúng ta thật vui và tự hào trở thành
học sinh lớp một
Học sinh kể lại ở tranh 2
Học sinh trình bày tranh 4, 5
3 Hoạt Động 2 : Sinh hoạt vui chơi
Muc Tiêu :
Học sinh biết múa hát , đọc thơ, vẽ
tranh về chủ đề trường em
Cách tiến hành :
Mỗi nhóm 6 em thực hiện theo yêu
cầu của giáo viên
Sau khi trao đổi các em trình bày
trước lớp
Để xứng đáng là học sinh lớp một
em phải làm gì?
ĐDDH : Giấy, bút để vẽ
Hình thức học : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : Thực hành, thảo luận, tìm hiểu
Nhóm 1+2: Vẽ tranh về trường em
Nhóm 3+4: Đọc thơ về trường em
Nhóm 5+6: Múa hoặc hát về trường em
4 Kết luận :
Trẻ em có quyền có họ tên, có
quyền đi học
Chúng ta tự hào là học sinh lớp một
vì vậy các em phải cố gắng học thật
giỏi, thật ngoan
Nhận xét tiết học
Học sinh nhắc lại : Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học
5 Dặn dò :
Thực hiện như những điều vừa học
Xem trước bài : Gọn gàng, sạch sẽ
Trang 8Thứ ba ngày31 tháng 8 năm 2010
Tiếng Việt Tiết 1 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh nhận biết được các dấu ø , õ
Biết được dấu ø , õ ở các tiếng chỉ đồ vật , sự vật
2 Kỹ năng :
Biết ghép các tiếng bẽ , bẹ , đọc được bè, bẽ
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Bảng có kẻ ô li
Các vật giống như hình dấu ø , õ
Tranh minh họa sách giáo khoa trang 12
2 Học sinh :
Bảng con
Bộ đồ dùng học tiếng việt
III) Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ : Dấu và thanh hỏi , nặng
Cho học sinh viết dấu û , và tiếng bẻ,
bẹ vào bảng con
Gọi học sinh lên bảng chỉ dấu û , trong
các tiếng củ cải, nghé ọ
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Mục tiêu : Nêu được tiếng có dấu ø , õ
Dấu ø :
Giáo viên treo tranh sách giáo khoa
trang 12
Học sinh viết
Học sinh chỉ và đọc
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, nhóm
Phương pháp : Đàm thoại, trực quan
Học sinh thảo luận và nêu
Vẽ dừa, mèo, cò, gà
Trang 9 Tranh này vẽ ai, vẽ gì ?
Dừa, mèo, cò, gà, giống nhau ở chổ đều
có dấu huyền
Giáo viên chỉ : ø, cho học sinh đọc đồng
thanh tiếng có dấu ø
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu õ :
Thực hiện tương tư như thanh ø
Dạy dấu thanh :
Học sinh phát âm
Học sinh đồng thanh dấu huyền
a) Hoạt động 1 : Nhận diện dấu
Muc Tiêu : Nhận diện được dấu ø , õ ĐDDH : Dấu ø , õ trong bộ chữ
Hình thức học : Lớp
Phương pháp : Trực quan , thực hành
Dấu ø :
Giáo viên viết dấu ø , dấu ø là một nét
sổ nghiêng trái
Viết lần 2
Đưa dấu ø trong bộ chữ cái
Dấu ø giống vật gì ?
Dấu õ :
Thực hiện tương tự
b) Hoạt Động 2 : Ghép chữ và phát âm
Muc Tiêu : Học sinh ghép được đúng chữ
Dấu ø :
Tiếng be khi thêm dấu ø vào ta được
tiếng bè Giáo viên viết bè
Cho học sinh thảo luận về vị trí dấu ø
trong tiếng bè
Giáo viên phát âm bè
Giáo viên chữa lỗi phát âm cho học sinh
Giáo viên cho học sinh tìm các vật, sự
vật có tiếng bè
Dấu õ :
Thực hiện tương tự như dấu huyền
c) Hoạt Động 3 : Hướng dẫn viết dấu thanh
trên bảng con
Học sinh quan sát
Học sinh lấy và làm theo
Giống thước kẻ để nghiêng
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, quan sát, thảo luận
Học sinh ghép tiếng bè trong sách giáo khoa
2 em ngồi cùng bàn thảo luận và nêu: dấu huyền đặt trên con chữ e
Học sinh đọc theo : Cả lớp, tổ, cá nhân
Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm …
ĐDDH : Bảng kẻ ô li
Hình thức học : Cá nhân, lớp
Phương pháp : Thực hành , giảng giải
Trang 10 Muc Tiêu : Viết đúng dấu ø , õ
Dấu ø :
Giáo viên viết mẫu : dấu ø
Cho học sinh viết trên không, trên bàn
Giáo viên viết : bè , viết tiếng be sao đó
đặt dấu huyền trên con chữ e
Giáo viên nhận xét sửa sai
Dấu õ :
Thực hiện tương tự
Học sinh quan sát
Học sinh viết
Học sinh viết trên bảng con
Hát múa chuyển sang tiết 2
Tiếng Việt
Tiết 2 : DẤU VÀ THANH HUYỀN , NGÃ ø , õ
I) Muc Tiêu :
1 Kiến thức :
Học sinh đọc viết được tiếng be , có dấu thanh ø , õ
Luyện nói được theo chủ đề Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống
2 Kỹ năng :
Rèn viết đúng mẫu, đều đẹp
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung tranh
3 Thái độ :
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Sách giáo khoa
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 13
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Vở tập viết
Trang 11III) Các hoạt động:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu :
Chúng ta sẽ học tiết 2
2 Dạy và học bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có dấu ø
, õ
Giáo viên cho học sinh đọc tiếng
bè , bẽ ở trên bảng
Giáo viên sửa lỗi phát âm cho học
sinh
ĐDDH : Bảng chữ ở lớp
Hình thức học : Cá nhân
Phương pháp : Luyện tập
Học sinh đọc
Học sinh đọc phát âm theo lớp, nhóm, bàn , cá nhân
b) Hoạt Động 2 : Luyện viết
Muc Tiêu : Viết và đặt dấu thanh
đúng
Giáo viên cho học sinh nhắc lại
cách cầm bút, tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn học sinh tập
tô tiếng bè , bẽ theo qui trình
Tiếng bè : Bắt đầu từ đường kẻ 2
viết nét khuyết trên , lia bút nối với
nét thắt, từ nét thắt của chữ bê lia bút
nối với chữ e, sau đó nhấc bút viết
dấu huyền trên con chữ e
Tiếng bẽ : Viết tiếng be xong
nhấc bút viết dấu ngã trên con chữ e
Giáo viên cho học sinh tô vào vở
Giáo viên lưu ý học sinh cách 1
đường kẻ dọc tô tiếng thứ 2
Giáo viên quan sát và giúp đỡ các
ĐDDH : Bảng chữ mẫu
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, giảng giải , thực hành
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát giáo viên viết
Học sinh tô vào vở
ĐDDH : Tranh vẽ
Hình thức học : Lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp : Thực hành, trực quan,
Trang 12em chậm
c) Hoạt Động 3 : Luyện nói
Muc Tiêu : Nhìn tranh nói được
theo chủ đề
Giáo viên treo tranh 13 sách giáo
khoa cho học sinh xem
Quan sát tranh em thấy tranh vẽ gì
?
Giáo viên gợi mở thêm nội dung
tranh
Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
Thuyền khác bè như thế nào ?
Bè thường chở gì ?
Giáo viên phát triển chủ đề luyện
nói
Tại sao phải dùng bè mà không
dùng thuyền ?
Em có trông thấy bè bao giờ
chưa ?
Em đọc lại tên của bài này
thảo luận, đàm thoại
Học sinh xem và thảo luận nội dung tranh
Học sinh nêu theo cảm nhận của mình
Bè đi dưới nước
Thuyền làm bằng gỗ, bè làm bằng tre nứa ghép lại
Chở gỗ
Học sinh nêu theo sự hiểu biết của mình
Học sinh đọc : bè
1 Củng cố – kết thúc :
Phương pháp : Thi đua trò chơi ai
nhanh hơn
Giáo viên viết các tiếng : khỉ, hè,
về, đến, sẽ, vẽ, mẻ, bé nhè mẹ
Nhận xét
Hoạt động lớp
Học sinh cử mỗi tổ 3 em đại diện lên gạch chân tiếng có dấu huyền, ngã
Lớp hát 1 bài
2 Dặn dò :
Tìm dấu thanh và tiếng vừa học ở
sách báo
Học lại bài Xem trước bài mới
Làm bài tập
Toán
Trang 13LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1 Kiến Thức :
Giúp học sinh cũng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
2 Kỹ Năng :
Nhận ra các vật thật có hình vuông, hình tròn, hình tam giác 3
3 Thái Độ :
Thính quan sát, học hỏi
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên :
Các hình vuông, tròn, tam giác bằng gỗ bìa
Que diêm, gỗ bìa có mặt là hình vuông, hình tam giác, tròn
2 Học sinh :
Sách, vở, bài tập
Bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy học:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Ổn định :
4 Bài cũ :
Kể tên các hình đã học
Lấy bộ đồ dùng:hình tam giác,
hinh vuông, hình tròn
5 Các hoạt động:
b) Hoạt động 1 : Ôn các hình đã học
Mục tiêu : Cũng cố lại cho học
sinh các hình đã học
Mở vở bài tập
Các hình nào các em đã học ?
Hãy tô các hình cùng tên 1 màu
Giáo viên sửa bài
c) Hoạt động 2 : Tạo hình
từ các hình vuông, hình tròn, hình
tam giác các em sẽ tạo thành các hình
đồ vật có dạng khác nhau
Giáo viên theo dõi và khen
thưởng những học sinh trong 5’ tạo
Hát
Học sinh lấy hình tam giác, hình vuông, hình tròn
Phương pháp: Thực hành,trực quan
Hình thức học:Lớp, cá nhân
Đ DPH: vở bài tập
Học sinh làm vở bài tập
Học sinh xếp hình
Ngôi nhà, thuyền, khăn quàng