II- §å dïng d¹y häc + Gi¸o viªn: Tranh minh ho¹ bµi häc Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng + Häc sinh: SGK III- Các hoạt động dạy học TiÕt 1 Hoạt động của thầ[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 27 thỏng 8 năm 2012
Tập đọc (1+2)
I- Mục đích yêu cầu
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới: nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài
- Đọc đúng các từ có vần khó: quyển, nguệch ngoạc, quay
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy Biết phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu
- Hiểu nghĩa của các từ mới Hiểu nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới
thành công
II- Đồ dùng dạy học
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ bài học
Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
+ Học sinh: SGK
III- Các hoạt động dạy học
( Tiết 1)
1 Kiểm tra :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Dạy bài mới:
* Phần mở đầu:
+ Yêu cầu 1 hoặc 2 HS đọc tên 8 chủ điểm
( HS khác đọc thầm )
+ Giới thiệu bài:
- Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì ?
- GV giới thiệu bài ( ghi tên bài lên bảng)
* Nội dung:
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1,2
+ GV đọc mẫu toàn bài 1 lượt ( đọc phân
biệt lời kể với lời các nhân vật )
+ Đọc từng câu
- GV uốn nắn tư thế đọc cho các em
- HD HS đọc đúng các từ ngữ khó: Quyển,
nguệch ngoạc, làm, lúc, nắn nót
+ Đọc từng đoạn
- GV HD HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, thể
- Chuẩn bị sách, vở
+ HS mở mục lục sách đọc
- Em là HS, bạn bè, trường học, thầy cô, ông
bà, cha mẹ, anh em, bạn trong nhà
+ HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK
- HS trả lời
+ HS theo dõi SGK
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn + HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp + HS đọc từng đoạn trong nhóm ( bàn, tổ )
Trang 2hiện tình cảm qua giọng đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới
được chú giải cuối bài
+ Thi đọc
+ Đọc đồng thanh
+ GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2: HD tìm hiểu đoạn 1,2
+GV yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn - Trả
lời câu hỏi
- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào ?
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?
- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành
được chiếc kim nhỏ không ?
- Những câu nào cho thấy cậu bé không
tin?
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3,4
+ Đọc từng câu
- GV uốn nắn tư thế đọc cho các em
- HD HS đọc đúng các từ ngữ khó: hiểu,
quay, nó,
+ Đọc từng đoạn
- GV HD HS ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, thể
hiện tình cảm qua giọng đọc
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới,
được chú giải cuối bài
+ Thi đọc
+ Đọc đồng thanh
+ GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2: HD tìm hiểu đoạn 3,4
+ GV yêu cầu 1 HS đọc câu hỏi, lớp đọc
thầm, trả lời
- Bà cụ giảng giải như thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không
- Câu chuyện này khuyên em điều gì
- Em hiểu thế nào là: Có công mài sắt có
ngày nên kim
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
+ Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh, cá nhân )
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2 + HS lắng nghe
+ HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Học hành lười biếng
- Đang mài thỏi sắt vào tảng đá
- Mài thỏi sắt thành kim
- Cậu bé không tin
- Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thành kim
được?
+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn
+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp + HS đọc từng đoạn trong nhóm ( bàn, tổ )
+ Thi đọc giữa các nhóm ( đồng thanh, cá nhân )
+ Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3,4 + HS lắng nghe
+ HS đọc thành tiếng, đọc thầm từng đoạn
- Mỗi ngày mài thỏi sắt mòn đi một ít sẽ có ngày nó thành kim
- Cậu bé tin và hiểu điều bà cụ nói và về nhà chăm chỉ học tập
- Kiên trì, cố gắng sẽ thành công
- HS trả lời
- Đọc nối tiếp từng đoạn, đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc
Trang 3+ GV yêu cầu HS đọc lại toàn bài
+ Đọc phân vai
+ GV nhận xét, cho điểm HS
*HSKG : Em hiểu câu tục ngữ “Có công
mài sắt có ngày nên kim ” ?
3 Củng cố, dặn dò
+ Em thích nhân vật nào trong chuyện ?
Vì sao ?
+ GV nhận xét tiết học
+ yêu cầu HS về nhà đọc kỹ lại chuyện
chuẩn bị cho tiết kể chuyện sau
- Nhận xét, bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
- HS phát biểu
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán (1)
Ôn tập các số đến 100 I- Mục tiêu:
- - Biết đếm, đọc, viết các số đến100
- Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có một
chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng các ô vuông
III- Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra:
- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập môn
toán của HS
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài, ghi bảng
* Nội dung: Hướng dẫn HS làm bài tập
- Chuẩn bị đồ dùng để kiểm tra
Bài 1:
- HD HS nêu các số có 1 chữ số - HS nêu 0, 1, 2, …,9
- Yêu cầu HS làm phần a
a) Nêu tiếp các số có một chữ số - HS nêu
- GV chữa bài yêu cầu HS đọc các số có
một chữ số từ bé -> lớn và từ lớn -> bé 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
b) Viết số bé nhất có một chữ số - HS viết: 0
c) viết số lớn nhất có 1 chữ số - HS viết: 9
* Ghi nhớ: Có 10 chữ số có một chữ số đó
là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số bé nhất có
1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2: - HS nêu yêu cầu bài 2
Trang 4- GV đưa bảng vẽ sẵn 1 số các ô vuông - Nêu tiếp các số có hai chữ số
- Nêu miệng các số có hai chữ số
- GV gọi HS nên viết vào các dòng - Lần lượt HS viết tiếp các số thích hợp vào từng
dòng
- Đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
a) Viết số bé nhất có hai chữ số - 1 học sinh lên bảng viết 10
b) Viết số lớn nhất có hai chữ số
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 3:
- 1 học sinh lên bảng viết 99
- GV vẽ 3 ô liền nhau lên bảng
- Gọi HS lên bảng viết số liền truớc, liền
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền trước, số
liền sau của 39 - HS nêu cách tìm
- Yêu cầu HS làm bài vào vở các phần còn
lại của bài - Cả lớp làm bài vào vởa Số liền sau của 39 là 40
b Số liền trước của 99 là 98
- Nhận xét, cho điểm bài làm của HS
c Số liền sau của 99 là 100
d Số liền trước của 90 là 89
- 4 em lên bảng
3 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhác HS ôn bài, chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
Thể dục(1) Giới thiệu chương trình Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
I Mục tiêu:
1 Giáo dưỡng:
- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2
- Một số quy định trong giờ học thể dục
- Biên chế tổ, chọn cán sự
- Ôn trò chơi: “Diệt các con vật có hại”
2 Giáo dục:
- Biết được 1 số nội dung cơ bản của chương trình
- Thực hiện tương đối đúng, tham gia chơi trò chơi tương đối chủ động
3 Phát triển:
- Rèn luyện khả năng phản xạ nhanh cho HS
II Địa điểm, phương tiện.
Trang 51 Địa điểm: Sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Nội dung HĐ của GV Đ/ l HĐ của HS
A Phần mở đầu:
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động:
B Phần cơ bản:
1 Giới thiệu tóm
tắt chương trình thể
dục lớp 2:
2 Phổ biến nội
quy, yêu cầu tập
luyện:
3 Biên chế tổ tập
luyện:
4 Chọn cán sự thể
dục:
5 Trò chơi: “Diệt
các con vật có
hại”.
C.Phần kết thúc:
1 Củng cố:
2 Thả lỏng:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ học
- Cho HS hát bài hát: “Cô
dạy em tập thể dục buổi sáng” Trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh”.
- GV giới thiệu chương trình
- Nhắc nhở tinh thần học tập
và tính kỉ luật
- Trang phục gọn gàng
- Đi giầy, dép quai hậu
- Khi nghỉ tập phải xin phép
- Xin phép khi ra, vào lớp,
- GV chia 3 tổ tập luyện - Các tổ tự bầu tổ trưởng - GV chỉ định: Lớp trưởng làm cán sự thể dục - Nêu tên trò chơi.Tập hợp đội hình chơi - Phổ biến cách chơi, luật chơi Thời gian chơi - Cho HS chơi thử - Cho HS chơi chính thức - GV NX xen kẽ các lần chơi, tuyên dương những bạn thực hiện tốt - Chương trình thể dục lớp gồm bao nhiêu chương? - Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng 6 - 8' 18-22' 4 - 6' - ĐH nhận lớp
- HS lắng nghe - Bình bầu theo tổ
- Đội hình trò chơi
- Đội hình kết thúc
Trang 63 NX: - Nhận xét, đánh giá giờ
học
Thứ ba ngày 28 thỏng 8 năm 2012
Toán ( 2 )
Ôn Tập các số đến 100 (Tiếp )
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về: Đọc viết so sánh các số có hai chữ số
- Biết viết số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
- GD HS có ý thức học toán
II Đồ dùng dạy học
- Kẻ sẵn bảng như bài SGK
III Các hoạt động dạy học
B Bài mới.
a Giới thiệu bài
Bài 1:
- Viết theo mẫu
- GV kẻ bảng hớng dẫn HS nêu cách làm - HS có thể nêu số có 3 chục và 6 đơn vị là
36 Đọc là ba mơi sáu
- Số 36 viết thành tổng nh thế nào ? 36 = 30 + 6
- Số có 7 chục và 1 đơn vị viết nh thế nào ? Viết là 71
Nêu cách đọc - Bảy mươi mốt
- Viết thành tổng ? 71 = 70 +1
- Số 9 chục và 4 đơn vị ? Viết là 94
- Đọc chín mươi t ư
- Viết thành tổng ? 94 = 90 + 4
Bài 2: (HSKG) - 1HS nêu yêu cầu
Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo mẫu:
57 = 50 +7
* Khi đọc viết các số có 2 chữ số ta phải
đọc viết các số từ hàng cao đến hàng thấp
Trang 7Đọc từ hàng chục đến hàng đơn vị; viết từ
chục đến đơn vị
Bài 3:
- Bài yêu cầu làm gì ? - So sánh các số
- Nêu cách làm ? - 3HS lên bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét bài của HS
- Nêu lại cách so sánh ? -HS nêu cách so sánh
Bài 4: - Viết các số: 33, 54, 45, 28 - 1HS nêu yêu cầu
a Theo thứ tự từ bé đến lớn ? - 1HS lên bảng
b Từ lớn đến bé ? - HS chữa bài
Bài 5: Viết các số thích hợp vào chỗ trống,
biết các số đó là: 98, 76, 67, 93,84
- 1HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng -Lớp nhận xét
70 80 90 100
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học - HDVN VN chuẩn bị bài sau học
Chính tả (1)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu.
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài có công mài sắt, có ngày nên kim
- Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn; chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết
hoa lùi vào 1 ô.(Không mắc quá 5 lỗi )
- GD HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép
III Các hoạt động dạy học
A.Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh
B Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tập chép
Trang 8* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc đoạn chép - HS nghe
- 2HS đọc lại đoạn chép
- Đoạn này chép từ bài nào ? - Có công mài sắt,có ngày nên kim
- Đoạn chép này là lời của ai ? - Của bà cụ nói với câu bé
- Bà cụ nói gì ? - Giảng giải cho cậu bé biết kiên trì nhẫn
nại thì việc gì cũng làm đợc
- Đoạn chép có mấy câu ? - 2 câu
- Cuối mỗi câu có dấu gì ? Dấu chấm
- Những chữ nào trong bài đã đợc viết hoa ? - Những chữ đầu câu đầu đoạn đợc viết hoa
- Chữ đầu đoạn đợc viết nh thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên lùi vào 1 ô
- Cho HS viết bảng con những chữ khó? - HS viết bảng con
Ngày, mài, sắt, cháu
- GV đọc đoạn gạch chân những dễ viết sai
lên bảng
* HS chép bài vào vở
- Trớc khi chép bài mời một em nêu cách
trình bày 1 đoạn văn ?
- Ghi tên đầu bài giữa trang, chữ đầu đoạn viết hoa từ lề cách vào 1 ô
- Để viết đẹp các em ngồi nh thế nào ? - Ngồi ngay ngắn mắt cách bàn 25-30cm
- Muốn viết đúng các em phải làm gì ? - Nhìn đọc đúng từng cụm từ viết chính
xác
- HS chép bài vào vở
- GV theo dõi HS chép bài
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- Nhận xét lỗi của HS
* Chấm chữa bài
- Chấm 5 - 7 bài nhận xét
* Bài tập
Bài 2: Điền vào chỗ trống - 1HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng làm mẫu
- Cả lớp làm VBT
- GV nhận xét bài của HS - Kim khâu, cậu bé, kiên nhẫn, bà cụ
Trang 9- Viết vào vở những cái trong bảng sau.
- Đọc tên chữ cái ở cột 3 ? - 1HS đọc
- Điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái
t-ơng ứng ?
- 1HS nên làm mẫu
á -> ă
- 3HS lên lần lợt viết
- Cả lớp viết vào VBT
- 3HS đọc lại thứ tự 9 chữ cái
* Học thuộc lòng bảng chữ cái - HS đọc lại tên 9 chữ cái
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Thể dục(2)
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, chào, báo cáo khi giáo
viên nhân lớp.
I Mục tiêu:
1 Giáo dưỡng:
- Ôn 1 số kĩ năng đội hình đội ngũ ở lớp 1
- Học cách chào, báo cáo khi GV nhận lớp
2.Giáo dục:
- Biết tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng đúng vị trí
- Biết thực hiện chào, báo cáo ở mức độ đúng khi giáo viên nhận lớp
3 Phát triển:
- Rèn luyện tố chất nhanh, khéo và khả năng phản xạ nhanh cho HS
II Địa điểm, phương tiện
1 Địa điểm: Sân tập
2 Phương tiện: 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội dung HĐ của GV Đ/ l HĐ của HS
A Phần mở đầu:
1.ổn định tổ chức:
2.Khởi động:
3 Kiểm tra bài cũ:
- Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học
- Cho HS chạy theo địa hình
tự nhiên Trò chơi: “Làm
theo hiệu lệnh”.
6 - 8'
- ĐH nhận lớp
Trang 10
B Phần cơ bản:
1 Đội hình đội
ngũ
2.Trò chơi:“Diệt
các con vật có
hại”.
C.Phần kết thúc:
1.Củng cố:
2.Thả lỏng:
3 NX:
- Con hay nhắc lại một số nội quy trong tập luyện ?
- GV nhận xét, đánh giá
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
+ Phân tích và hướng dẫn lại cách tập hợp
+ Lấy một tổ làm mẫu
+ Điều khiển HS tập
+ Cho cán sự điều khiển
- Học cách chào, báo cáo, khi giáo viên nhận lớp
+ GV làm mẫu và phân tích
động tác
+ HD cán sự học từng nội dung
+ Gọi 1 số HS làm mẫu và
GV sửa sai
- Cán sự của tổ điều khiển tổ tập
- Nêu tên trò chơi Tập hợp
đội hình chơi
- Phổ biến cách chơi, luật chơi Thời gian chơi TC
- Cho HS chơi thử
- Cho HS chơi chính thức
- GV NX giữa các lần chơi, tuyên dương HS thực hiện tốt
- Trò chơi: “ Vận động viên
tí hon”.
- Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
- Nhận xét, đánh giá giờ học
18-22'
4 - 6'
- HS lắng nghe
- Quan sát
x x x
x x x
x x x
1 2 3
- Thực hiện theo điều khiển
- Đội hình trò chơi :
- Đội hình kết thúc
Trang 11Kể chuyện(1)
Có công mài sắt, có ngày nên kim
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện : Có công mài sắt, có ngày nên kim
- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với ND
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể và biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
* Hướng dẫn kể chuyện
a Kể từng đoạn trong câu chuyện theo
tranh -1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV giới thiệu tranh SGK - HS quan sát từng tranh đọc thầm lời gợi ý dưới
mỗi tranh
+ Kể chuyện trong nhóm - HS tiếp nối nhau kể từng đoạn câu chuyện trong
nhóm
* Kể chuyện trước lớp - Các nhóm thi kể trước lớp, từng đoạn, cả câu
chuyện
GV và cả lớp nhận xét về ND, cách
diễn đạt, cách thể hiện
b Kể toàn bộ câu chuyện - Vài HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Phân vai dựng lại câu chuyện
- Trong truyện có những vai nào ? - Người dẫn chuyện, cậu bé, bà cụ
Lần 1: GV làm người hướng dẫn
chuyện
1HS nói lời cậu bé, 1HS nói lời bà cụ
Lần 2: Từng nhóm 3 HS kể không nhìn
SGK - HS kể phân vai theo từng nhóm
- Lần 3: Từng nhóm 3HS kể kèm theo
động tác, điệu bộ
- Cả lớp bình chọn nhóm kể hấp dẫn nhất
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người
thân nghe
Trang 12Thứ tư ngày 29 thỏng 8 năm 2012
Tập đọc(3)
Tự thuật I- Mục đích yêu cầu.
- Đọc đúng và rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa phần yêu
cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
.- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghĩa
- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài Bước đầu có khái niệm về một bản tự
thuật (lí luận)
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học
- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn cần hướng dẫn HS đọc đúng
III- Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra:
- Gọi HS đọc bài: Có công mài sắt, có
ngày nên kim
- Hai HS đọc
- Câu chuyện " Có công mài sắt, có ngày
nên kim" khuyên ta điều gì ? - Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại mới thành công
B Dạy bài mới.
* Giới thiệu bài : Nêu MĐYC của bài - HS lắng nghe
* Nội dung:
HĐ 1: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp,
giải nghĩa từ.
+ GV đọc mẫu - Theo dõi SGK
+ Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Lần 1: Đọc đúng các từ khó - huyện, quận , trường, quê quán
- Lần 2: Giải nghĩa từ: phường/ xã, quận/
huyện, thành phố/ tỉnh
- Đọc chú giải
+ Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc
nghỉ hơi đúng chỗ
- Tìm cách ngắt giọng, cách đọc phù hợp
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm ( bàn, tổ)
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
+ Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
- GV nhận xét, đánh giá - Cả lớp nhận xét , bình chọn
HĐ 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài đọc và trả lời
câu hỏi - Cả lớp đọc thầm, trả lời