Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Giới thiệu: trực tiếp.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 25
Thứ hai Tập đọcToán
Đạo Đức
Trường em Luyện tập Cảm ơn và xin lỗi (tiết 1) Thứ ba
Chính tả Tập viết Toán Thể dục Thủ công
Trường em Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình Bài thể dục – Trò chơi vận động Cắt, dán hình chữ nhật (tiết 2)
Thứ tư Tập đọcToán
TNXH
Tặng cháu Luyện tập chung Con cá
Thứ năm Chính tảToán
Mĩ thuật
Tặng cháu
Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2
Vẽ màu vào hình của Tranh dân gian Thứ sáu
Tập đọc Hát Kể chuyện
SH lớp
Cái nhãn vở
Học hát: Bài Quả (tiếp theo)
Rùa và Thỏ
BÀI DẠY KẾ
HOẠCH
Trang 2Thứ hai, ngày 01 tháng 03 năm 2010
Tập đọc
TRƯỜNG EM
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc và viết: ủy ban, hoà thuận, luyện tập
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu: trực tiếp
3.2 Tập đọc:
Giáo viên đọc mẫu
Gọi học sinh đọc từng câu và tìm
tiếng khó
Gạch chân tiếng khó
Yêu cầu học sinh phân tích, đánh
vần, đọc trơn từng tiếng khó
Đọc mẫu, giải nghĩa từ
Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp
Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm
Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá
nhân
Yêu cầu đọc đồng thanh
Ôn các vần ai, ay
Yêu cầu tìm tiếng có vần ai trong
bài
Yêu cầu tìm tiếng có vần ay trong
bài
Yêu cầu tìm tiếng có vần ai ngoài
1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
… thứ hai, cô giáo, dạy em, điều hay, rất yêu, mái trường
Cá nhân đọc từng tiếng
Đồng thanh tất cả các từ
Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)
3 nhóm nối tiếp
2 học sinh đọc cả bài
Đồng thanh cả bài
… hai
… dạy, hay
…
Trang 3 Yeõu caàu tỡm tieỏng coự vaàn ay ngoaứi
baứi
Tỡm hieồu baứi, luyeọn ủoùc:
Giaựo vieõn ủoùc maóu
Goùi hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu
hoỷi
“Trong baứi trửụứng hoùc ủửụùc goùi laứ
gỡ?”
“Vỡ sao trửụứng hoùc laứ ngoõi nhaứ thửự
hai cuỷa em?”
Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi
Gụùi yự ruựt ra noọi dung baứi
Giụựi thieọu caõu maóu
“Toõi laứ maựy bay chụỷ khaựch”
“Tai ủeồ nghe baùn noựi”
“Baùn hoùc lụựp naứo?”
…
1 hoùc sinh ủoùc baứi
… ngoõi nhaứ thửự hai cuỷa em
… coự coõ giaựo hieàn, coự beứ baùn thaõn thieỏt
3 hoùc sinh ủoùc toaứn baứi
Caự nhaõn neõu
Caự nhaõn neõu caõu khaực
4 Cuỷng coỏ:
Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi
Toaựn
LUYEÄN TAÄP
I Yêu cầu cần đạt:
- Bieỏt ủaởt tớnh, laứm tớnh, trửứ nhaồm caực soỏ troứn chuùc
- Bieỏt giaỷi toaựn coự pheựp coọng
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Toaựn 1
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Toaựn 1
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 OÅn ủũnh: haựt
2 Kieồm tra baứi cuừ:
- Hoùc sinh laứm toaựn coọng, trửứ caực soỏ troứn chuùc trong phaùm vi 100
3 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp
3.2 Luyeọn taọp:
Trang 4 Baứi 1: ẹaởt tớnh roài tớnh
Baứi 2: Tớnh nhaồm vaứ ủieàn keỏt quaỷ
vaứo oõ troỏng
Baứi 3: Ghi ẹ, S vaứo choó troỏng
Baứi 4: ẹoùc baứi toaựn, neõu toựm taột vaứ
giaỷi baứi toaựn
Hửụựng daón: 1 chuùc = 10
Baứi 5: ẹieàn daỏu +, - thớch hụùp vaứo
choó 3 chaỏm
70 - 50 = … 40 - 10 = …
80 - 40 = … 90 - 50 = …
60 - 30 = … 90 - 40 = …
60cm – 10cm = 50 60cm – 10cm = 50cm 60cm – 10cm = 40cm
Tóm tắt:
Lan có : 20 cái bát
Mẹ mua thêm: 1 chục cái bát Lan có tất cả : … cái bát?
Bài giải
Số cái bát Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái)
Đáp số: 30 cái
50 … 10 = 40
30 … 20 = 50
40 … 20 = 20
4 Cuỷng coỏ:
Cho hoùc sinh thi ủua tớnh nhaồm coọng, trửứ caực soỏ troứn chuùc
5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi
ẹaùo ủửực
CAÙM ễN VAỉ XIN LOÃI (Tieỏt 1)
I Yêu cầu cần đạt:
- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, xin lỗi
- Biết cám ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cám ơn và xin lỗi
II Tài liệu và phương tiện
90 -20
-30
Trang 5- Giáo viên: những câu chuyện và tình huống đạo đức.
- Học sinh: vở bài tập đạo đức
III Hoạt động dạy học.
1 Ôn định tổ chức: hát
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2.1 Giới thiệu: trực tiếp
2.2 Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan
sát tranh BT1 và gợi ý trả lời
- “Các bạn trong tranh đang làm
gì?”
- “Vì sao các bạn lại làm như vậy?”
- Giáo viên kết luận
2.3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu
học sinh thảo luận tranh BT2
- Yêu cầu đại diện các nhóm trình
bày ý kiến thảo luận
- Giáo viên kết luận
2.4 Hoạt động 3: Đóng vai
- Giáo viên phân vai, giao nhiệm vụ
cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm sắm vai
- Yêu cầu học sinh nhận xét
- Giáo viên kết luận: Cần nói cám
ơn khi được người khác quan tâm, giúp
đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm
phiền người khác
- Học sinh quan sát tranh
- Tranh 1: một bạn đang cho bạn khác quả cam Bạn nhận và nói cám ơn
- Tranh 2: một bạn đang vòng tay xin lỗi cô giáo
- Tranh 1: cám ơn vì được bạn tặng quà
- Tranh 2: xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn
- Tranh 1: bạn Lan nói lời cám ơn khi bạn đến chúc mừng sinh nhật
- Tranh 2: … cần nói lời xin lỗi khi làm rớt hộp bút của bạn
- Tranh 3: … cần nói lời cám ơn khi bạn cho mượn bút
- Tranh 4: … cần nói lời xin lỗi vì đã làm vỡ bình hoa
- Các nhóm thực hành sắm vai
- …
Trang 63 Củng cố:
- Khi được người khác giúp đỡ em phải làm gì?
- Khi phạm lỗi hay làm phiền người khác em phải làm gì?
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và áp dụng những điều đã học vào thực tế mỗi ngày
Thửự ba, ngaứy 02 thaựng 03 naờm 2010
Chớnh taỷ
TRệễỉNG EM
I Yeõu caàu caàn ủaùt:
- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng ủoaùn: “Trửụứng hoùc laứ … thaõn thieỏt nhử anh em” trong khoaỷng 15 phuựt
- ẹieàn ủuựng vaàn ai, ay; chửừ c, k vaứo choó troỏng
- Laứm ủửụùc baứi taọp 2, 3 trong SGK
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:
- Giaựo vieõn: Baỷng phuù chuaồn bũ baứi taọp chớnh taỷ
- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
1 OÅn ủũnh: haựt
2 Baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
3.1 Giụựi thieọu: trửùc tieỏp
3.2 Hửụựng daón taọp cheựp:
Giụựi thieọu ủoaùn vaờn taọp cheựp
Yeõu caàu tỡm tieỏng khoự
Yeõu caàu vieỏt baỷng con tieỏng khoự
Yeõu caàu vieỏt ủoaùn vaờn vaứo vụỷ
Hửụựng daón soaựt loói
Yeõu caàu gaùch chaõn tieỏng sai vaứ sửỷa
ra leà vụỷ
Hửụựng daón laứm baứi taọp
a ẹieàn vaàn ai hoaởc ay vaứo choó troỏng
dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn
chổnh
b ẹieàn chửừ c hoaởc k vaứo choó troỏng
dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn
ẹoàng thanh
… trửụứng, ngoõi, giaựo
Phaõn tớch, vieỏt treõn baỷng con
Cheựp ủoaùn vaờn
Doứ baứi ủoõi cheựo 2 hoùc sinh
Sửỷa loói
… gaứ maựi, maựy aỷnh
… caự vaứng, thửụực keỷ, laự coù
Trang 7 Chaỏm baứi vaứ nhaọn xeựt
3 Cuỷng coỏ:
Hoùc sinh vieỏt baỷng con nhửừng chửừ thửụứng vieỏt sai
4 Nhaọn xeựt, daởn doứ:
Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh veà nhaứ luyeọn taọp phaựt aõm ủuựng ủeồ vieỏt ủuựng chớnh taỷ
Taọp vieỏt
TOÂ CHệế HOA: A, Aấ, AÂ, B
I Yêu cầu cần đạt:
- Tô được các chữ: A, Ă, Â, B
- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chữ viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn
III Phương pháp:
- Trực quan, luyện tập thực hành
IV Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Viết chữ: tàu thuỷ, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp
3.2 Hướng dẫn tô chữ hoa
- Giáo viên hướng dẫn quan sát chữ mẫu
và nhận xét
- Chữ A gồm mấy nét? Các nét được viết
như thế nào?
- Giáo viên nêu qui trình viết (vừa nói
vừa tô lại chữ trong khung)
- Yêu cầu học sinh nhận xét chữ hoa Ă,
Â
- Giáo viên giới thiệu các chữ Ă, Â cũng
giống như chữ A, chỉ khác nhau ở dấu
- … gồm 2 nét móc dưới và 1 nét ngang
- …
Trang 8phụ đặt trên đỉnh.
- Chữ B gồm mấy nét? Các nét được viết
như thế nào?
3.3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng
dụng
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên
bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các vần,
từ ứng dụng
- Giáo viên nhận xét
3.4 Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào
vở
- Cho học sinh tô các chữ hoa: A, Ă, Â,
B Lưu ý tô trùng khít chữ mẫu, không
lệch ra ngoài
- Tập viết các vần, từ ứng dụng: ai, mái
trường, ay, điều hay, ao, sao sáng, au,
mai sau
- Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi
viết
- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét
- … gồm 1 nét móc dưới và 2 nét cong có thắt ở giữa
- Cá nhân đọc: ai, mái trường, ay,
điều hay, ao, sao sáng, au, mai sau
- Học sinh viết vào bảng con
4 Nhận xét, dặn dò:
Trang 9- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi
đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
- Dặn học sinh về nhà luyện tập rèn chữ viết
Toaựn
ẹIEÅM ễÛ TRONG, ẹIEÅM ễÛ NGOAỉI MOÄT HèNH
I Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình
- Biết cộng, trừ số tròn chục và giải toán có phép cộng
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1
- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu học sinh làm toán cộng, trừ các số tròn chục
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3.1 Giới thiệu điểm ở trong và điểm ở
ngoài hình vuông
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vuông,
chỉ và nêu tên điểm trong hình, điểm ngoài
hình
- Yêu cầu học sinh quan sát hình tròn,
chỉ và nêu tên điểm trong hình, điểm ngoài
hình
3.2 Thực hành
Bài tập 1: Quan sát hình tam giác và
ghi Đ, S thích hợp vào ô trống
Bài tập 2:
- … điểm A ở trong hình vuông,
điểm N ở ngoài hình vuông
- … điểm O ở trong hình tròn, điểm P
ở ngoài hình tròn
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm B ở ngoài hình tam giác
Điểm E ở ngoài hình tam giác
Điểm C ở ngoài hình tam giác
Điểm I ở ngoài hình tam giác
Điểm D ở ngoài hình tam giác
A
B
I
D
Trang 10- Vẽ 2 điểm ở trong và 4 điểm ở ngoài
hình vuông
- Vẽ 3 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài
hình tròn
Bài tập 3: Tính và ghi kết quả sau dấu
bằng
Bài tập 4: Đọc bài, viết tóm tắt và giải
bài toán có lời văn
20 + 10 + 10 = … 60 - 10 - 20 = …
30 + 10 + 20 = … 60 - 20 - 10 = …
30 + 20 + 10 = … 70 + 10 - 20 = …
Tóm tắt:
Hoa có : 10 nhãn vở
Mẹ mua cho thêm: 20 nhãn vở Hoa có tất cả : … nhãn vở?
Bài giải
Số nhãn vở Hoa có tất cả là:
10 + 20 = 30 (nhãn vở)
Đáp số: 30 nhãn vở
4 Củng cố:
- Học sinh thi đua vẽ 2 điểm ở trong và 4 điểm ở ngoài hình vuông
5 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn bài
Theồ duùc
BAỉI THEÅ DUẽC – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung (có thể còn quên tên động tác)
- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơI
được
II Địa điểm - Phương tiện
- Địa điểm: sân trường
- Phương tiện: Còi, cầu
Trang 11III Nội dung và phương pháp lên lớp.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Phần mở đầu
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Xoay khớp cổ tay và các ngón tay
5-10 vòng
- Xoay khớp cẳng tay và cổ tay 5-10
vòng
- Xoay cánh tay 5 vòng
- Xoay đầu gối 5 vòng
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Chơi trò chơi "Đi ngược chiều theo
tín hiệu "
2 Phần cơ bản
Ôn bài thể dục:
- Giáo viên làm mẫu và hô nhịp cho
học sinh làm theo
- Giáo viên nhận xét, sữa chữa uốn
nắn động tác sai
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số hàng dọc theo tổ, đứng
nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay
trái, dàn hàng, dồn hàng
- Cho học sinh tập hợp hàng dọc theo
tổ Tổ trưởng cho tổ mình điểm số và báo
cáo lớp trưởng
- Lớp trưởng hô hiệu lệnh cho lớp ôn
tập đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,
quay trái, dàn hàng, dồn hàng
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các học
sinh thực hiện chưa tốt
Trò chơi: “Tâng cầu”
- Giáo viên giới thiệu quả cầu, sau đó
làm mẫu và giải thích cách chơi
- Cho học sinh giãn cách cự li 1-2 mét
để tập luyện: đứng tại chỗ dùng tay (hoặc
bảng, vợt bóng bàn) để tâng cầu
- Học sinh vỗ tay và hát
- Học sinh khởi động
- Học sinh thực hiện theo
- Học sinh thực hiện
- Học sinh quan sát
Trang 12- Đứng theo từng đôi, chuyền cầu cho
nhau
- Cho học sinh thi đua xem ai tâng cầu
nhiều nhất
3 Phần kết thúc
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn 2 động tác: vươn thở và điều hoà
(1 lần 8 nhịp)
- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét
giờ học, khen ngợi những học sinh tham
gia học tốt
- Cả lớp chơi trò chơi
Thuỷ coõng
CAẫT DAÙN HèNH CHệế NHAÄT (Tieỏt 2)
I Yêu cầu cần đạt:
- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách
đơn giản (hoặc theo hai cách) Đường cắt tương đối thẳng Hình dáng tương
đối phẳng
- Có thể cắt được hình chữ nhật có kích thước khác
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Hình chữ nhật mẫu
- Học sinh: Bút chì, thước kẻ, giấy vở có kẻ ô
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn định tổ chức
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên nhắc lại cách kẻ hình chữ
nhật (theo 2 cách)
Cách 1: vẽ hình chữ nhật 5ô x 7ô.
- Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ
điểm A đếm xuống dưới 5 ô theo đường
kẻ, ta được điểm D
- Học sinh quan sát
Trang 13- Từ điểm A đếm sang phải 7 ô theo
đường kẻ, ta được điểm B
- Từ điểm D đếm sang phải 7 ô theo
đường kẻ, ta được điểm C
- Nối các điểm A, B, C, D ta được
hình chữ nhật ABCD
Cách 2: vẽ hình chữ nhật 5ô x 7ô.
- Chọn góc trên, bên trái của tờ giấy
kẻ ô làm điểm A
- Từ điểm A làm tương tự như cách 1,
ta được hình chữ nhật ABCD
Thực hành:
- Học sinh thực hành kẻ, cắt hình chữ
nhật
- Yêu cầu học sinh dán vào vở Lưu ý
học sinh ướm thử vào vở trước, sau đó bôi
một lớp hồ mỏng, dán cân đối và phẳng
- Quan sát, hướng dẫn thêm những
học sinh còn lúng túng
- Học sinh thực hành
3 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật
4 Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học và chuẩn bị dụng
cụ làm thủ công cho tiết sau
Thửự tử, ngaứy 03 thaựng 03 naờm 2010
Taọp ủoùc
TAậNG CHAÙU
I Yeõu caàu caàn ủaùt:
- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: taởng chaựu, long yeõu, goùi laứ, nửụực non
- Hieồu noọi dung baứi: Baực Hoà raỏt yeõu caực chaựu thieỏu nhi vaứ mong muoỏn caực chaựu hoùc gioỷi ủeồ trụỷ thaứnh ngửụứi coự ớch cho ủaỏt nửụực
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 trong SGK
- Hoùc thuoọc long baứi thụ
II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc: