1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 2 tuần 25 tiết 3: Luyện tập chung

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3.1.. Giới thiệu: trực tiếp.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 25

Thứ hai Tập đọcToán

Đạo Đức

Trường em Luyện tập Cảm ơn và xin lỗi (tiết 1) Thứ ba

Chính tả Tập viết Toán Thể dục Thủ công

Trường em Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình Bài thể dục – Trò chơi vận động Cắt, dán hình chữ nhật (tiết 2)

Thứ tư Tập đọcToán

TNXH

Tặng cháu Luyện tập chung Con cá

Thứ năm Chính tảToán

Mĩ thuật

Tặng cháu

Kiểm tra định kỳ giữa học kỳ 2

Vẽ màu vào hình của Tranh dân gian Thứ sáu

Tập đọc Hát Kể chuyện

SH lớp

Cái nhãn vở

Học hát: Bài Quả (tiếp theo)

Rùa và Thỏ

BÀI DẠY KẾ

HOẠCH

Trang 2

Thứ hai, ngày 01 tháng 03 năm 2010

Tập đọc

TRƯỜNG EM

I Yêu cầu cần đạt:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường

- Hiểu nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

- Học sinh: Bảng con, bộ đồ dùng Tiếng Việt 1

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh đọc và viết: ủy ban, hoà thuận, luyện tập

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu: trực tiếp

3.2 Tập đọc:

 Giáo viên đọc mẫu

 Gọi học sinh đọc từng câu và tìm

tiếng khó

 Gạch chân tiếng khó

 Yêu cầu học sinh phân tích, đánh

vần, đọc trơn từng tiếng khó

 Đọc mẫu, giải nghĩa từ

 Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp

 Yêu cầu đọc thi đua giữa các nhóm

 Yêu cầu đọc thi đua giữa các cá

nhân

 Yêu cầu đọc đồng thanh

 Ôn các vần ai, ay

 Yêu cầu tìm tiếng có vần ai trong

bài

 Yêu cầu tìm tiếng có vần ay trong

bài

 Yêu cầu tìm tiếng có vần ai ngoài

 1 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm

 … thứ hai, cô giáo, dạy em, điều hay, rất yêu, mái trường

 Cá nhân đọc từng tiếng

 Đồng thanh tất cả các từ

 Mỗi học sinh đọc 1 câu (2 lượt)

 3 nhóm nối tiếp

 2 học sinh đọc cả bài

 Đồng thanh cả bài

 … hai

 … dạy, hay

 …

Trang 3

 Yeõu caàu tỡm tieỏng coự vaàn ay ngoaứi

baứi

 Tỡm hieồu baứi, luyeọn ủoùc:

 Giaựo vieõn ủoùc maóu

 Goùi hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu

hoỷi

 “Trong baứi trửụứng hoùc ủửụùc goùi laứ

gỡ?”

 “Vỡ sao trửụứng hoùc laứ ngoõi nhaứ thửự

hai cuỷa em?”

 Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi

 Gụùi yự ruựt ra noọi dung baứi

 Giụựi thieọu caõu maóu

“Toõi laứ maựy bay chụỷ khaựch”

“Tai ủeồ nghe baùn noựi”

“Baùn hoùc lụựp naứo?”

 …

 1 hoùc sinh ủoùc baứi

 … ngoõi nhaứ thửự hai cuỷa em

 … coự coõ giaựo hieàn, coự beứ baùn thaõn thieỏt

 3 hoùc sinh ủoùc toaứn baứi

 Caự nhaõn neõu

 Caự nhaõn neõu caõu khaực

4 Cuỷng coỏ:

Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc baứi trong saựch giaựo khoa vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh hoùc baứi

Toaựn

LUYEÄN TAÄP

I Yêu cầu cần đạt:

- Bieỏt ủaởt tớnh, laứm tớnh, trửứ nhaồm caực soỏ troứn chuùc

- Bieỏt giaỷi toaựn coự pheựp coọng

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: Boọ ủoà duứng Toaựn 1

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Toaựn 1

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Hoùc sinh laứm toaựn coọng, trửứ caực soỏ troứn chuùc trong phaùm vi 100

3 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu baứi: trửùc tieỏp

3.2 Luyeọn taọp:

Trang 4

 Baứi 1: ẹaởt tớnh roài tớnh

 Baứi 2: Tớnh nhaồm vaứ ủieàn keỏt quaỷ

vaứo oõ troỏng

 Baứi 3: Ghi ẹ, S vaứo choó troỏng

 Baứi 4: ẹoùc baứi toaựn, neõu toựm taột vaứ

giaỷi baứi toaựn

Hửụựng daón: 1 chuùc = 10

 Baứi 5: ẹieàn daỏu +, - thớch hụùp vaứo

choó 3 chaỏm

70 - 50 = … 40 - 10 = …

80 - 40 = … 90 - 50 = …

60 - 30 = … 90 - 40 = …

60cm – 10cm = 50 60cm – 10cm = 50cm 60cm – 10cm = 40cm

Tóm tắt:

Lan có : 20 cái bát

Mẹ mua thêm: 1 chục cái bát Lan có tất cả : … cái bát?

Bài giải

Số cái bát Lan có tất cả là:

20 + 10 = 30 (cái)

Đáp số: 30 cái

50 … 10 = 40

30 … 20 = 50

40 … 20 = 20

4 Cuỷng coỏ:

Cho hoùc sinh thi ủua tớnh nhaồm coọng, trửứ caực soỏ troứn chuùc

5 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn hoùc sinh veà nhaứ hoùc baứi

ẹaùo ủửực

CAÙM ễN VAỉ XIN LOÃI (Tieỏt 1)

I Yêu cầu cần đạt:

- Nêu được khi nào cần nói cám ơn, xin lỗi

- Biết cám ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

- Biết được ý nghĩa của câu cám ơn và xin lỗi

II Tài liệu và phương tiện

90 -20

-30

Trang 5

- Giáo viên: những câu chuyện và tình huống đạo đức.

- Học sinh: vở bài tập đạo đức

III Hoạt động dạy học.

1 Ôn định tổ chức: hát

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

2.1 Giới thiệu: trực tiếp

2.2 Hoạt động 1: Quan sát tranh

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan

sát tranh BT1 và gợi ý trả lời

- “Các bạn trong tranh đang làm

gì?”

- “Vì sao các bạn lại làm như vậy?”

- Giáo viên kết luận

2.3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu

học sinh thảo luận tranh BT2

- Yêu cầu đại diện các nhóm trình

bày ý kiến thảo luận

- Giáo viên kết luận

2.4 Hoạt động 3: Đóng vai

- Giáo viên phân vai, giao nhiệm vụ

cho các nhóm

- Yêu cầu các nhóm sắm vai

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên kết luận: Cần nói cám

ơn khi được người khác quan tâm, giúp

đỡ Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền người khác

- Học sinh quan sát tranh

- Tranh 1: một bạn đang cho bạn khác quả cam Bạn nhận và nói cám ơn

- Tranh 2: một bạn đang vòng tay xin lỗi cô giáo

- Tranh 1: cám ơn vì được bạn tặng quà

- Tranh 2: xin lỗi cô giáo vì đến lớp muộn

- Tranh 1: bạn Lan nói lời cám ơn khi bạn đến chúc mừng sinh nhật

- Tranh 2: … cần nói lời xin lỗi khi làm rớt hộp bút của bạn

- Tranh 3: … cần nói lời cám ơn khi bạn cho mượn bút

- Tranh 4: … cần nói lời xin lỗi vì đã làm vỡ bình hoa

- Các nhóm thực hành sắm vai

- …

Trang 6

3 Củng cố:

- Khi được người khác giúp đỡ em phải làm gì?

- Khi phạm lỗi hay làm phiền người khác em phải làm gì?

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh ôn bài và áp dụng những điều đã học vào thực tế mỗi ngày

Thửự ba, ngaứy 02 thaựng 03 naờm 2010

Chớnh taỷ

TRệễỉNG EM

I Yeõu caàu caàn ủaùt:

- Nhỡn saựch hoaởc baỷng, cheựp laùi ủuựng ủoaùn: “Trửụứng hoùc laứ … thaõn thieỏt nhử anh em” trong khoaỷng 15 phuựt

- ẹieàn ủuựng vaàn ai, ay; chửừ c, k vaứo choó troỏng

- Laứm ủửụùc baứi taọp 2, 3 trong SGK

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

- Giaựo vieõn: Baỷng phuù chuaồn bũ baứi taọp chớnh taỷ

- Hoùc sinh: Baỷng con, boọ ủoà duứng Tieỏng Vieọt 1

III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1 OÅn ủũnh: haựt

2 Baứi mụựi:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

3.1 Giụựi thieọu: trửùc tieỏp

3.2 Hửụựng daón taọp cheựp:

 Giụựi thieọu ủoaùn vaờn taọp cheựp

 Yeõu caàu tỡm tieỏng khoự

 Yeõu caàu vieỏt baỷng con tieỏng khoự

 Yeõu caàu vieỏt ủoaùn vaờn vaứo vụỷ

 Hửụựng daón soaựt loói

 Yeõu caàu gaùch chaõn tieỏng sai vaứ sửỷa

ra leà vụỷ

 Hửụựng daón laứm baứi taọp

a ẹieàn vaàn ai hoaởc ay vaứo choó troỏng

dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn

chổnh

b ẹieàn chửừ c hoaởc k vaứo choó troỏng

dửụựi moói hỡnh ủeồ coự tửứ hoaứn

 ẹoàng thanh

 … trửụứng, ngoõi, giaựo

 Phaõn tớch, vieỏt treõn baỷng con

 Cheựp ủoaùn vaờn

 Doứ baứi ủoõi cheựo 2 hoùc sinh

 Sửỷa loói

 … gaứ maựi, maựy aỷnh

 … caự vaứng, thửụực keỷ, laự coù

Trang 7

 Chaỏm baứi vaứ nhaọn xeựt

3 Cuỷng coỏ:

Hoùc sinh vieỏt baỷng con nhửừng chửừ thửụứng vieỏt sai

4 Nhaọn xeựt, daởn doứ:

Nhaọn xeựt chung, daởn hoùc sinh veà nhaứ luyeọn taọp phaựt aõm ủuựng ủeồ vieỏt ủuựng chớnh taỷ

Taọp vieỏt

TOÂ CHệế HOA: A, Aấ, AÂ, B

I Yêu cầu cần đạt:

- Tô được các chữ: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Chữ viết mẫu

- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

III Phương pháp:

- Trực quan, luyện tập thực hành

IV Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết chữ: tàu thuỷ, tuần lễ, chim khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu bài: trực tiếp

3.2 Hướng dẫn tô chữ hoa

- Giáo viên hướng dẫn quan sát chữ mẫu

và nhận xét

- Chữ A gồm mấy nét? Các nét được viết

như thế nào?

- Giáo viên nêu qui trình viết (vừa nói

vừa tô lại chữ trong khung)

- Yêu cầu học sinh nhận xét chữ hoa Ă,

Â

- Giáo viên giới thiệu các chữ Ă, Â cũng

giống như chữ A, chỉ khác nhau ở dấu

- … gồm 2 nét móc dưới và 1 nét ngang

- …

Trang 8

phụ đặt trên đỉnh.

- Chữ B gồm mấy nét? Các nét được viết

như thế nào?

3.3 Hướng dẫn học sinh viết vần, từ ứng

dụng

- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng

- Cho học sinh quan sát các vần, từ trên

bảng phụ và trong vở tập viết

- Cho học sinh viết vào bảng con các vần,

từ ứng dụng

- Giáo viên nhận xét

3.4 Hướng dẫn học sinh tô và tập viết vào

vở

- Cho học sinh tô các chữ hoa: A, Ă, Â,

B Lưu ý tô trùng khít chữ mẫu, không

lệch ra ngoài

- Tập viết các vần, từ ứng dụng: ai, mái

trường, ay, điều hay, ao, sao sáng, au,

mai sau

- Giáo viên quan sát, uốn nắn cách ngồi

viết

- Giáo viên chấm một số bài và nhận xét

- … gồm 1 nét móc dưới và 2 nét cong có thắt ở giữa

- Cá nhân đọc: ai, mái trường, ay,

điều hay, ao, sao sáng, au, mai sau

- Học sinh viết vào bảng con

4 Nhận xét, dặn dò:

Trang 9

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương những em viết đúng, đẹp, ngồi

đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập

- Dặn học sinh về nhà luyện tập rèn chữ viết

Toaựn

ẹIEÅM ễÛ TRONG, ẹIEÅM ễÛ NGOAỉI MOÄT HèNH

I Yêu cầu cần đạt:

- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

- Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình

- Biết cộng, trừ số tròn chục và giải toán có phép cộng

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng toán 1

- Học sinh: Sách giáo khoa, bộ đồ dùng toán 1

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu học sinh làm toán cộng, trừ các số tròn chục

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3.1 Giới thiệu điểm ở trong và điểm ở

ngoài hình vuông

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vuông,

chỉ và nêu tên điểm trong hình, điểm ngoài

hình

- Yêu cầu học sinh quan sát hình tròn,

chỉ và nêu tên điểm trong hình, điểm ngoài

hình

3.2 Thực hành

 Bài tập 1: Quan sát hình tam giác và

ghi Đ, S thích hợp vào ô trống

 Bài tập 2:

- … điểm A ở trong hình vuông,

điểm N ở ngoài hình vuông

- … điểm O ở trong hình tròn, điểm P

ở ngoài hình tròn

Điểm A ở trong hình tam giác

Điểm B ở ngoài hình tam giác

Điểm E ở ngoài hình tam giác

Điểm C ở ngoài hình tam giác

Điểm I ở ngoài hình tam giác

Điểm D ở ngoài hình tam giác

 A

 B

 I

 D

Trang 10

- Vẽ 2 điểm ở trong và 4 điểm ở ngoài

hình vuông

- Vẽ 3 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài

hình tròn

 Bài tập 3: Tính và ghi kết quả sau dấu

bằng

 Bài tập 4: Đọc bài, viết tóm tắt và giải

bài toán có lời văn

20 + 10 + 10 = … 60 - 10 - 20 = …

30 + 10 + 20 = … 60 - 20 - 10 = …

30 + 20 + 10 = … 70 + 10 - 20 = …

Tóm tắt:

Hoa có : 10 nhãn vở

Mẹ mua cho thêm: 20 nhãn vở Hoa có tất cả : … nhãn vở?

Bài giải

Số nhãn vở Hoa có tất cả là:

10 + 20 = 30 (nhãn vở)

Đáp số: 30 nhãn vở

4 Củng cố:

- Học sinh thi đua vẽ 2 điểm ở trong và 4 điểm ở ngoài hình vuông

5 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét tiết học Dặn học sinh về nhà ôn bài

Theồ duùc

BAỉI THEÅ DUẽC – TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung (có thể còn quên tên động tác)

- Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ và tham gia chơI

được

II Địa điểm - Phương tiện

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, cầu

Trang 11

III Nội dung và phương pháp lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Xoay khớp cổ tay và các ngón tay

5-10 vòng

- Xoay khớp cẳng tay và cổ tay 5-10

vòng

- Xoay cánh tay 5 vòng

- Xoay đầu gối 5 vòng

- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Chơi trò chơi "Đi ngược chiều theo

tín hiệu "

2 Phần cơ bản

 Ôn bài thể dục:

- Giáo viên làm mẫu và hô nhịp cho

học sinh làm theo

- Giáo viên nhận xét, sữa chữa uốn

nắn động tác sai

 Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số hàng dọc theo tổ, đứng

nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay

trái, dàn hàng, dồn hàng

- Cho học sinh tập hợp hàng dọc theo

tổ Tổ trưởng cho tổ mình điểm số và báo

cáo lớp trưởng

- Lớp trưởng hô hiệu lệnh cho lớp ôn

tập đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải,

quay trái, dàn hàng, dồn hàng

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các học

sinh thực hiện chưa tốt

 Trò chơi: “Tâng cầu”

- Giáo viên giới thiệu quả cầu, sau đó

làm mẫu và giải thích cách chơi

- Cho học sinh giãn cách cự li 1-2 mét

để tập luyện: đứng tại chỗ dùng tay (hoặc

bảng, vợt bóng bàn) để tâng cầu

- Học sinh vỗ tay và hát

- Học sinh khởi động

- Học sinh thực hiện theo

- Học sinh thực hiện

- Học sinh quan sát

Trang 12

- Đứng theo từng đôi, chuyền cầu cho

nhau

- Cho học sinh thi đua xem ai tâng cầu

nhiều nhất

3 Phần kết thúc

- Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên

- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

- Ôn 2 động tác: vươn thở và điều hoà

(1 lần 8 nhịp)

- Giáo viên hệ thống lại bài, nhận xét

giờ học, khen ngợi những học sinh tham

gia học tốt

- Cả lớp chơi trò chơi

Thuỷ coõng

CAẫT DAÙN HèNH CHệế NHAÄT (Tieỏt 2)

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

- Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách

đơn giản (hoặc theo hai cách) Đường cắt tương đối thẳng Hình dáng tương

đối phẳng

- Có thể cắt được hình chữ nhật có kích thước khác

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Hình chữ nhật mẫu

- Học sinh: Bút chì, thước kẻ, giấy vở có kẻ ô

III Hoạt động dạy học:

1 Ôn định tổ chức

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên nhắc lại cách kẻ hình chữ

nhật (theo 2 cách)

Cách 1: vẽ hình chữ nhật 5ô x 7ô.

- Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô Từ

điểm A đếm xuống dưới 5 ô theo đường

kẻ, ta được điểm D

- Học sinh quan sát

Trang 13

- Từ điểm A đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ, ta được điểm B

- Từ điểm D đếm sang phải 7 ô theo

đường kẻ, ta được điểm C

- Nối các điểm A, B, C, D ta được

hình chữ nhật ABCD

Cách 2: vẽ hình chữ nhật 5ô x 7ô.

- Chọn góc trên, bên trái của tờ giấy

kẻ ô làm điểm A

- Từ điểm A làm tương tự như cách 1,

ta được hình chữ nhật ABCD

 Thực hành:

- Học sinh thực hành kẻ, cắt hình chữ

nhật

- Yêu cầu học sinh dán vào vở Lưu ý

học sinh ướm thử vào vở trước, sau đó bôi

một lớp hồ mỏng, dán cân đối và phẳng

- Quan sát, hướng dẫn thêm những

học sinh còn lúng túng

- Học sinh thực hành

3 Củng cố:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách vẽ hình chữ nhật

4 Nhận xét, dặn dò:

- Nhận xét chung, dặn học sinh về nhà xem lại bài vừa học và chuẩn bị dụng

cụ làm thủ công cho tiết sau

Thửự tử, ngaứy 03 thaựng 03 naờm 2010

Taọp ủoùc

TAậNG CHAÙU

I Yeõu caàu caàn ủaùt:

- ẹoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: taởng chaựu, long yeõu, goùi laứ, nửụực non

- Hieồu noọi dung baứi: Baực Hoà raỏt yeõu caực chaựu thieỏu nhi vaứ mong muoỏn caực chaựu hoùc gioỷi ủeồ trụỷ thaứnh ngửụứi coự ớch cho ủaỏt nửụực

- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 trong SGK

- Hoùc thuoọc long baứi thụ

II Chuaồn bũ ủoà duứng daùy hoùc:

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm