1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy môn học lớp 1 - Tuần 4 năm học 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 265,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các chữ còn lại cho HS nhận xét TT - GV chỉ vào từng chữ và nói quy trình viết + GV HD kết hợp viết mẫu - GV theo dõi, chỉnh sửa Nghỉ giữa tiết 3- Hướng dẫn HS tập viết vào vở - Cho HS[r]

Trang 1

Tuần 4

Thứ hai, ngày 06 tháng 9 năm 2010

Học vần

Luyện tập tổng hợp

I Mục tiêu:

-Củng cố lại cách đọc và viết các âm ô, i, ơ, a, n, m

-Đọc được các tiếng ghép bởi các âm trên

-Đọc được một số từ câu ứng dụng

* Nói được một số câu có chứa tiếng đã học

II Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

1 Giới thiệu bài.

2 Ôn tâp về đọc.

a Ôn các âm đã học

-Ghi bảng ô, ơ, i, a, n, m

-Sửa sai cho hs

b Ghép chữ thành tiếng và đọc tiếng

-Lần lượt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài

Nô, nơ, ni, na, mô, mơ, mi, ma và một số tiếng có dấu

thanh từ các tiếng trên

-Khi hs ghép đúng GV ghi bảng

-Y/C cả lớp đọc

* Lưu ý những hs yếu kém thì cho đánh vần trước, đọc

trơn sau

c Luyện đọc từ ứng dụng

-Lần lượt ghi từ cho hs nhẩm: na ná, mờ mờ, bó mạ, ba

má, ca nô, bi ve, ba lô, hồ cá, lá mư, mỏ cò

-Chỉ bảng y/c hs đọc

d Luyện đọc và nói câu

-Y/C hs đọc các câu ứng dụng đã học

* Cho hs tập nói câu bằng cách tập nói câu có các tiếng,

từ đã học ôn ở trên.(GV gợi ý thêm)

3.Luỵện viết:

-Hướng dẫn lại cho hs viết các con chữ ghi âm vào bảng

con

-Luyện viết một số chữ ghi tiếng từ

-Chấm- Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò:

-Về nhà xem lại bài và viết lại bài

Học sinh

-Lần lượt phát âm: Lớp, nhóm, CN

-Cả lớp lần lượt ghép

-Đọc lớp, nhóm, CN

- Đọc lớp, nhóm, CN

-Lần lượt đọc các câu ứng dụng đã học ở những bài học trước

-Cả lớp viết bảng

ô, ơ, i, a, n, m

-Cả lớp viết vào vở ô ly

Ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò

Trang 2

Toán

Luyện tập

I.Mục tiêu: Cũng cố cho hs về:

-Khái niệm bằng nhau.

-So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ, các dấu lớn hơn>,bé hơn <, bằng nhau =

II.Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

A.Bài cũ:Y/C hs viết dấu>, dấu<, dấu= vào bảng con

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện tập:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

1 2 4 3 1 3

3 3 4 4 3 5

2 3 5 4 5 5

Bài 2: Làm cho bằng nhau

-GV đính lên bảng một số nhóm đồ vật có số lượng khác

nhau và y/c hs lên bảng vẽ vào các nhóm để có số lượng

bằng nhau

-GV chữa bài và nhận xét

Bài 3: Số?

3 < > 4 3 >

2 > < 4 4 <

-Y/C cả lớp làm bài vào vở , một em lên bảng làm

-GV nhận xét và chữa bài

3 Chấm chữa bài

C Củng cố- Dặn dò:

-Nhận xét chung tiết học

-Về nhà xem lại bài

Học sinh

-Cả lớp viết bảng con.

-Cả lớp tập nêu y/c bài tập 1 -Cả lớp làm bài vào vở

-Ba em lên bảng làm

-Cả lớp nhận xét

-Cả lớp lắng nghe GV nêu y/c -Một số em lên bảng thực hiện theo y/c của GV

-Tập nêu y/c

-Cả lớp làm bài vào vở

-Một em lên bảng làm

Thứ ba, ngày 07 tháng 9 năm 2010

Học vần

Luyện tập tổng hợp

I Mục tiêu:

- Củng cố lại cách phát âmvà viết các âm ô, ơ, i, a, n, m

- Đọc, viết được các tiếng ghép bởi các âm trên

Trang 3

- Đọc được một số từ và câu ứng dụng.

* Nói được một số câu có chứa các tiếng đã học

II Các hoạt động dạy học:

Giáo viên

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập về đọc:

a Ôn các âm đã học

-Ghi bảng ô, ư, i, a, n, m

-Sửa sai cho hs

b Ghép chữ thành tiếng và đọc tiếng

-Lần lượt đọc các tiếng sau và cho hs ghép vào bảng cài

Nơ, nô, ni, na, mô, mơ, mi, ma và một số tiếng có thêm

dấu thanh từ các tiếng trên

-Khi hs ghép đúng thì GV ghi bảng

-Y/C cả lớp đọc

+Lưu ý: Những hs yếu kém thì cho đánh vần trước, đọc

trơn sau

c Luyện đọc từ ứng dụng

-Lần lượt ghi từ cho hs nhẩm đọc: na ná, mờ mờ, bó mạ,

ba má, ca nô, bi ve, ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò

-Chỉ bảng y/c hs đọc

c Luyện đọc và nói câu

-Y/C hs đọc lại một số câu ứng dụng theo y/c của GV

*Cho hs tập nói câu bằng cách: Nói câu có các tiếng, từ

đã học ôn ở trên

-GV gợi ý cho hs

3 Luyện viết:

-Hướng dẫn cho hs viết các con chữ ghi âm vào bảng

con

-Luyện viết một số chữ ghi tiếng, từ

-Chấm- Nhận xét

c Củng cố- Dận dò:

-Về nhà xem lại bài và viết lại bài

Học sinh

-Lần lượt phát âm: Lớp, nhóm, CN

-Cả lớp lần lượt ghép

-Đọc: Lớp, nhóm, CN

-HS nhẩm đọc -Đọc: Lớp, nhóm, CN -Đọc: Lớp, nhóm, CN

-Cả lớp viết bảng

ô, ơ, i, a, n, m -Cả lớp viết vào vở ô ly

Ba lô, hồ cá, lá mơ, mỏ cò

Toán Ôn: Bằng nhau- Dấu =

I.Mục tiêu: Giúp hs:

-Cũng cố về sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

-Biết sử dụng từ" bằng nhau", dấu = khi so sánh các số

Trang 4

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập.

Bài 1: Viết dấu =

-Y/C cả lớp viết vào vở 2 dòng dấu =

Bài 2:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

>,<, = ?

5 3 3 5 2 1 2 2

3 4 4 3 3 3 5 5

-Y/C cả lớp làm bài vào vở - 2 em lên bảng làm

Bài 3: Số?

2< 4 > 5 = > 1

3 2 > 4 > 2 =

-Y/C hs nối tiếp nhau nêu các số

3 Hướng dẫn hs làm bài.

4.Chấm chữa bài.

5 Cũng cố -dặn dò:

-Về nhà xem lại bài

Cả lớp viết vào vở theo Y/C của gv

-2 em lên bẩng làm -Cả lớp làm vào vở

-Tập nêu Y/C

-Thực hiện theo y/c của gv

Thứ tư, ngày 08 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bai 15: t - th

A- Mục tiờu:

- Đọc được: t, th, tổ , thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: t, th, tổ , thơ

- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

B- Đồ dựng dạy học:

- Sỏch tiếng việt 1 tập 1

- Bộ ghộp chữ tiếng việt + Bảng cài

C- Cỏc hoạt động dạy - Học chủ yếu.

Tiết 1

Giáo viên I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc

- Đọc cõu ứng dụng trong SGK

- Nờu NX sau KT

II- Dạy - Học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

Học sinh

- Viết bảng con và bảng lớp,

da dờ, đi bộ

- 1-3 học sinh đọc

- HS đọc theo GV: t - th

Trang 5

2- Dạy chữ ghi âm

t:

a- Nhận diện chữ:

- GV gắn bảng chữ t và nói: Chữ t cô viết trên bảng gồm 1

nét xiên phải, nét móc ngược và một nét ngang

? Chữ t gần giống với chữ gì em đã học:

? Hãy so sánh chữ t và d ?

? Các em thấy chữ t giống cái gì trong thực tế ?

b- Phát âm và đánh vần

+ Phát âm

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi và sửa chưa HS

- Ghép tiếng và đánh vần:

- Y/c HS tìm và gài âm t vừa học

- Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm ô và dấu hỏi để gài

+ Đọc tiếng em vừa ghép ?

+ Ghi bảng: tổ

? Hãy phân tích tiếng tổ ?

+ Hướng dẫn đánh vần

+ Đọc từ khoá:

? Tranh vẽ gì ?

- Viết bảng: tổ (giải thích)

c- Hướng dẫn viết chữ:

- Viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Nghỉ giữa tiết

th: (quy trình tương tự)

Lưu ý:

+ GT cho HS thấy: Có những âm được ghi = 1 con chữ

nhưng có những âm được ghi = 2 con chữ

+ Âm th được ghi = 2 con chữ là t và th

(t đứng trước, h đứng sau)

- HS chú ý Giống chữ đ Giống: đều có nét móc ngược và nét ngang Khác: đ có nét cong hở phải

t có nét xiên phải

- hình dấu +

- HS nhìn bảng phát âm nhóm, CN, lớp

- HS thực hành trên bộ đồ dùng

- HS gài: tổ

- Tổ

- Cả lớp đọc lại

- Tiếng tổ có âm t đứng trước âm ô đứng sau, dấu hỏi trên ô

- HS đánh vần nhóm, CN lớp

- HS qsát tranh và thảo luận

- Tổ chim

- HS đơn trơn: CN, nhóm, lớp

- HS tô chữ trên không và viết bảng con

Trang 6

+ So sánh: Giống: cùng có chữ t

Khác: th có thêm chữ h + Phát âm: 2 đầu lưỡi chạm răng rồi bật mạnh, không có

tiếng thanh

+ Viết có nét nối giữa t và h

d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Viết lên bảng tiếng ứng dụng:

- GV nhận xét, sửa cho HS

+ GV ghi bảng từ ứng dụng:

? Gạch dưới những tiếng chứa âm vừa học ?

- Cho HS phân tích tiếng vừa gạch chân

Ti vi: hay còn gọi là vô tuyến

Thợ mỏ: là những người làm việc khai thác mỏ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

đ- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: tìm tiếng có âm vừa học

- NX giờ học

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài tiết 1

+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- Viết câu ứng dụng lên bảng

- Đọc mẫu, HD đọc

b- Luyện viết

- GV hướng dẫn cách viết vở

- GV quan sát, sửa cho HS

- Nhận xét bài viết

Nghỉ giữa tiết

c- Luyện nói:

+ Y/c HS thảo luận

? Con gì có ổ ?

? Con gì có tổ ?

? Con người có gì để ở ?

? Có nên phá ổ, tổ của các con vật không ? tại sao?

- Không nên phá tổ chim, ong, gà, cần bảo vệ chúng vì

HS làm theo HD của GV

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS theo dõi và nhẩm đọc

- HS tìm tiếng và gạch chân bằng phấn màu (ti, thợ)

- HS phân tích tiếng ti, thợ

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS chơi theo HD

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HSqs tranh minh hoạ, NX

- HS nêu một vài em

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu lại những quy định khi ngồi viết

- HS viết vở tập viết

- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe

về chủ đề luyện nói hôm nay

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 7

chỳng đem lại ớch lợi cho con người.

- Nờn phỏ tổ mối để chỳng khỏi phỏ hại

4- Củng cố - Dặn dũ:

Trũ chơi: Thi viết tiếng cú õm và chữ vừa học

- Đọc lại bài trong SGK

- NX chung giờ học

: - Học bài ở nhà

- Xem trước bài 16

- HS chơi theo HD

- Nghe và ghi nhớ

Thứ năm, ngày 09 tháng 9 năm 2010

Thể dục

-Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm,

đứng nghỉ; quay phải, quay trái

- Trò chơi " Diệt các con vật có hại "

A Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc , dóng thẳng hàng

- Biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ

- Nhận biết được hướng để xoay người về hướng bên phải hoặc bên trái ( có thể còn chậm )

- Biết tham gia chơi

- HS bắt chước được theo GV

B- Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường

- Chuẩn bị 1 còi

C- Các hoạt động cơ bản

Định lượng

4-5phút

1 lần

22-25’

2-3lần

Phần nội dung I- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp

- KT cở sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

- Vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1-2

II- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc, đứng nghiêm, nghỉ

Phương pháp tổ chức

x x x x

x x x x 3-5m (GV) ĐHNL

- Thành 3 hàng dọc

x x x x

x x x x (GV) ĐHTL

- Sau mỗi lần GV cho HS giải

Trang 8

3-4 lần

5-6 lần

4-5phút

2- Học quay phải, quay trái

- Hướng dẫn HS nhận định bên trái và phải

- Khẩu lệnh: “Bên phải quay”

Bên trái quay”

- Cho HS quay đầu theo HD đó chưa yêu cầu kỹ thuật quay

3- Ôn phối hợp:

- Cho HS ôn: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái

4- Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

+ Củng cố bài học:

? Các em vừa ôn những động tác gì ?

? Các em vừa học thêm động tác gì ?

III- Phần kết luận:

+ Hồi tĩnh: Đứng vỗ tay và hát + Hệ thống bài: Cho 1 số HS thực hiện lại động tác

+ Nhận xét giờ học:

(Khen, nhắc nhở, giao bài về nhà)

toán rồi tập hợp

- HS tập đồng loạt, tổ sau khi

GV làm mẫu

- GV qsát, sửa sai

x x x x

x x x x

- GV làm quản trò

- 2 HS nhắc lại

- Lớp theo dõi và nhận x

x x x x

x x x x ĐHXL

Toán

Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các số trong phạm vi 5

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1+ phiếu BT2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở Toán.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút)

Bài cũ học bài gì?(Luyện tập) 1HS trả lời

Làm bài tập 1/24 :( Viết dấu >,<, = vào ô trống) 1 HS nêu yêu cầu

3 … 2 ; 4 … 5 ; 2 … 3 ;

1 … 2 ; 4 … 4 ; 3 … 4 ;

2 … 2 ; 4 … 3 ; 2 … 4 ; (3HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)

Trang 9

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Hoạt động 2: (15 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

1.Bài tập1/25 : (9 phút)

+Mục tiêu: Biết so sánh hai số lượng bằng nhau

bằng cách vẽ thêm hoặc gạch bớt đi một số lượng.

+Cách tiến hành :( HS làm phiếu học tập).

Hướng dẫn HS:

Khuyến khích HS làm theo hai cách

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

+KL:GV đọc kết quả các bài tập trên.

-Bài 2/25: (8 phút) Làm phiếu học tập

+Mục tiêu : So sánh các số trong phạm vi 5.

+Cách tiến hành:

Hướng dẫn HS:

Vì mỗi ô vuông có thể nối với nhiều số,chẳng hạn ô

vuông thứ ba có thể nối với 4 số:1, 2, 3, 4.Nên GV

nhắc HS dùng bút cùng màu đê nối với các số thích

hợp, sau đó dùng bút khác màu để làm tương tự như

trên Sau khi nối nên cho HS đọc kết quả nối được

+KL: GV đọc lại kết quả các bài trên.

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

Hoạt động 3: Trò chơi.( 8 phút)

Bài tập 3/25 : HS làm ở phiếu học tập

+Mục tiêu: So sánh các số trong phạm vi 5.

+Cách tiến hành:

HD HS cách làm:

+KL: GV đọc kết quả các bài tập trên.

Đọc:” Luyện tập chung”

-Đọc yêu cầu bài1:”Làm cho bằng nhau ( bằng hai cách: vẽ thêm hoặc gạch bớt):

-HS làm bài 1a Vẽ thêm 1 bông hoa

1b Gạch bớt 1 con kiến

1c Vẽ thêm hoặc gạch bớt 1 cái nấm

-HS chữa bài: HS đọc kết quả bài vừa làm

HS nhắc lại

Đọc yêu cầu bài 2:”Nối ô trống với số thích hợp (theo mẫu)”

HS làm bài

Chữa bài: HS đọc kết quả bài 2

HS thi đua nối nhanh ô vuông với

số thích hợp

HS đọc yêu cầu bài 3:” Nối ô vuông với số thích hợp”

HS làm tương tự bài 2 Chữa bài : HS đọc kết quả vừa làm

được

-HS nhắc lại

Trang 10

GV nhận xét thi đua của hai đội

Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồ dùng học Toán để

học bài:” Số 6”

-Nhận xét tuyên dương

Trả lời:(Luyện tập chung)

Lắng nghe

Học vần

Bài 16: Ôn tập

A- Mục tiờu:

-Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th.Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cũ đi lũ dũ

* HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

B- Đồ dựng dạy học:

- Sỏch tiếng việt 1 tập 1

- Bảng phụ

C- Cỏc hoạt động dạy - học:

Giáo viên I- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết: t - tổ; th, thơ

- Đọc từ và cõu ứng dụng

- Nờu

II- Dạy - học bài mới

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

- Cho HS nờu cỏc chữ đó học trong tuần

- Gắn bảng ụn cho HS KT

2- ễn tập:

a- Cỏc chữ và õm vừa học

- Cho HS chỉ bảng ụn và đọc cỏc õm vừa học trong tuần

- GV chỉ trong bảng ụn khụng theo TT cho HS đọc

- GV đọc õm

b- Ghộp chữ thành tiếng

? Cụ lấy (n) ở cột dọc ghộp với (ụ) ở dũng ngang thỡ

được tiếng gỡ?

- GV ghi bảng: nụ

? Bạn nào cú thể ghộp n với cỏc õm cũn lại ở hàng

Học sinh

- 2HS lờn bảng, lớp viết bảng con

- 1 - 3 HS

- HS nờu: i, a, n, m, c, d, đ, t, th

- HS KT xem đó đủ chưa

- 2 HS đọc

- HS đọc lớp, nhúm, CN

- HS lờn chỉ chữ

- được tiếng nụ

- HS đọc: nờ-ụ-nụ

Trang 11

ngang để tạo tiếng mới.

- GV ghi bảng và cho HS đọc

+ Tương tự cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các chữ

ở dòng ngang rồi cho HS đọc

- Sau khi hoàn thành bảng GV ghi lại toàn bộ không

theo TT cho HS đọc

+ Gắn bảng hai lên bảng:

- Cho HS đọc các tiếng và dấu thanh có trong bảng ôn

? Cô lấy mơ ở cột dọc ghép với dấu ( /) ở cột ngang thì

được từ gì ?

mớ: còn gọi là bó

- Cho HS lần lượt ghép mơ với các dấu thanh còn lại

+ Tương tự cho HS ghép (ta) với các dấu thanh

- Cho HS đọc các từ ở bảng ôn 2

- GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Giúp HS hiểu nghĩa một số từ trong bảng ôn

mợ: từ dùng để gọi mẹ ở một số vùng còn dùng để gọi

vợ của em trai mẹ

tà: vạt áo (tà áo)

tá: từ để chỉ số lượng 12 đồ vật

Nghỉ giữa tiết

C- Đọc từ ngữ ứng dụng:

- Cho HS nhìn bảng đọc các từ ứng dụng kết hợp phân

tích một số từ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giúp HS giải nghĩa một số từ: lá mạ (đưa vật thật)

thợ nề (người thợ làm công việc xây nhà)

d- Tập viết từ ứng dụng:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Cho HS viết vở: tổ cò

- GV theo dõi và uốn nắn

d- Củng cố:

- Cho HS đọc lại bài 1 lần

- Nhận xét chung tiết học

Tiết 2:

3- Luyện tập

a- Luyện đọc

+ Đọc lại bài ôn tiết 1 (bảng lớp)

- HS ghép: nơ, ni, na

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS làm theo HD

- HS đọc theo HD

- 1 số HS đọc

- Từ mớ

- HS ghép: mờ, mở, mợ

- HS ghép: tà, tá, tả, tã, tạ

- HS đọc (lớp, nhãm, CN)

- HS chú ý nghe

- HS đọc và phân tích từ theo yêu cầu

- HS chú ý nghe

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

- 1HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- HS viết vở từ (tổ cò) theo HD

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc (lớp, nhãm, CN)

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w