0.5đ Câu 3 -Ở môi trường nhiệt đới sự đa dạng về loài cao hơn ở môi 1đ 3đ trường hoang mạc và đới lạnh vì: -Vùng nhiệt đới gió mùa có mưa nhiều, khí hậu nóng ẩm, thực vật phát triển mạ[r]
Trang 1TuÇn 36
Ngµy so¹n:
Ngµy d¹y:
TiÕt 69 : «n tËp
I Mục tiêu
-
-
II Chuẩn bị
1 sinh
Ôn
2Giáo viên
Biên
III Tiến trình
A . / 0
B
(
C Bài
Câu 1: Đặc điểm chung của thực vật hạt kín?
-
kép…), trong thân có
- 9C quan sinh "A Có hoa, ! % H2 trong ( trước đó là noãn nằm trong bầu)
là
khác nhau
- Môi
Câu 2: Thực vật hạt kín xuất hiện trong điều kiện nào? Đặc điểm gì giúp chúng thích nghi được với điều kiện đó?
-
-
% @6 ( ) trong G có 2% F hoàn VG có hoa 9C quan sinh @D và C quan sinh
nhau giúp chúng
Câu 3: Nguồn gốc cây trồng?
Cây
Con
Câu 4: Ví sao lượng khí cacbonic (CO2) và oxi (O2) trong không khí luôn ổn định?
Trang 2- Cây xanh trong quá trình quang 6 %( ra khí oxi (O2) cung L cho < )G
> ) hô L!
- Quá trình hô L và (% > cháy %( ra khí Cácbônic (CO2) @6 < ) "`
trong quá trình quang 6!
=> c@ )J 7 có < ) mà hàm $@6 khí cacbonic (CO2) và Oxi (O2) trong không khí @6 0 /!
Câu 5: Vai trò của Thực vật đối với động vật và đời sống con người
-
cây xanh oxi và %( L S C cung L cho (% > " I > )
-
<G cây < e2G $LJ %f8G $LJ gG làm G cây làm gia )/G làm phân bón, %( bóng mát, làm
Câu 6: Tại sao nói "rừng cây như một là phổi xanh" của con người?
- hZ có tác cân H khí cacbonic và oxi trong không khí
-
- Tán lá
Câu 7: Thực vật có vai trò gì đối với việc điều hoà khí hậu, đất và nguồn nước?.
-
khí; giúp
-
% $4 $G % hán; góp Q ( ) X @: Q2!
Câu 8: Thế nào là thực vật quý hiếm? Các biện pháp bảo vệ sự đa dạng thực vật?
*
*
- Tuyên 3JM giáo 3> rãi trong nhân dân cùng tham gia ( ) 3Z G \ ? phá 3Z !
-
- Xây < các )@7 < )G khu ( X thiên nhiên …
-
Câu 9: Mốc trắng và nấm rơm có cấu tạo như thế nào? chúng sinh sản bằng gì?
* Mốc trắng:
-
trong
- Sinh " vô tính H bào `!
* Nấm rơm:
không có
+
+ EQ C quan sinh " là 24 L2 Y vào L2 W bên trên
Trang 3- Sinh " vụ tớnh H bào `!
Cõu 10: Địa y là gỡ ? Quan hệ giữa cỏc dạng sinh vật trong địa y thể hiện như thế nào? Địa y cú vai trũ gỡ?
-
- Quan
khoỏng cung
cựng
- Vai trũ:
+ P/ y phõn R thành L và khi %( thành $: mựn làm \ cho cỏc < ) khỏc
+ N> " / y là \ I J I loài @C Y <!
+ P/ y cũn @6 dựng %( 3@6G @: hoa, e2 >2G làm !
D GV nhận xột phần trả lời của HS và kết luận
E H ướng dẫn về nhà
-
VI.Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày dạy:
TIẾT 70: KIỂM TRA HỌC Kè II
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Nhằm kiểm tra , đánh giá sự lĩnh hội kiến thức của Học sinh trong học kỳ II
- Đánh giá sự hình thành kỹ năng học tập
2- Kỹ năng:
Kiểm tra các ky năng học tập cơ bản
3- Giáo dục: Giáo dục thái độ học tập Sinh học cho học sinh
II: Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
- Giáo án
- Phương tiện hỗ trợ:
2.Học sinh: Như hướng dẫn bài trước
III Tiến trình:
1 ổn định tổ chức: Kiểm diện
2 Câu hỏi kiểm tra :
Cõu 1: Nờu
Trang 4Câu 2: Vì sao
Câu 3:
có
Câu 4: Trình bày rõ
%s
Đáp án và biểu chấm
Câu 1
( 2) - P> ) nguyên sinh ch@a phân hóa- Sang
J qua M 2? cC !
-
các khí ( W sâu 8
0.5
0.5
1
Câu 2
( 2) - Có thân - Có )- á vôi bao cC 2M2 không phân
- Có khoang áo phát
- Có tiêu hóa phân hóa
0.5 0.5 0.5 0.5 Câu 3
( 3 )
-Vùng
@6 X " mà không % tranh và không
$F nhau
1
1
1
Câu 4
( 3 ) " hoàn toàn trên %A
-
7 "< co dãn I các C liên "@7
- Tim
(4 \ @ hoàn toàn) Máu nuôi C ít / pha
-
tràng có
-
0.75 0.75 0.75 0.75