Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - H¸t 1.. ổn định tổ chức Lop1.net..[r]
Trang 1- Nêu : có 9 hình vuông , lấy 1 hình vuông
nữa Có tất cả mấy hình vuông ?
- Nêu : 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là
10 hình vuông
- Cho HS nhắc lại
(Tương tự với 9 bạn chơi rồng rắn , thêm 1
bạn làm thầy thuốc nữa thì có tất cả bao
nhiêu bạn ? )…
- Cho HS nhắc lại : có 10 em , 10 H.vuông
Bước 2 : GT cách ghi số 10
- GV nêu : số mười được viết bằng chữ số 1
và chữ số 0 Số 1 viết trước , số 0 viết sau rồi
cho HS đọc : mười
Bước 3 : Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy
số từ : 0 đến 10
- Cho HS đếm xuôi từ 0 đến 10 và ngược lại
từ 10 đến 0
- Giúp HS nhận ra số 10 là số liền sau của số
9 trong dãy số : từ 0 – 10
b Thực hành :
Bài 1 : GV cho HS viết số 10
- Giúp HS yếu viết đúng số 10
Bài 2 , 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- Có mấy chấm xanh , mấy chấm đỏ ?
- Nêu 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1
Bài 4 : viết số thích hợp vào chỗ trống
4 Hoạt động nối tiếp : GV NX giờ
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Nhắc lại :Có tất cả 10 hình vuông
- Nhắc : có 10 bạn đang chơi
- Nhắc lại : có 10 hình vuông , có 10 bạn
- Nêu lại cách viết số 10
- Đọc 10
- Đếm từ 0 đến 10 và đếm ngược lại từ 10
đến 0
- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9
- Viết 1 dòng số 10
- Nêu : có 10 chấm đỏ , 10 chấm xanh : - Nói : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1…
- Điền số vào ô trống – nêu kết quả
Nêu 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 9 và 1
Tiếng việt ( 2 tiết) Học vần Bài 22: p, ph, nh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
3 Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập nghiêm túc
II Thiết bị dạy học:
1 GV – bộ chữ mẫu
- Tranh minh hoạ từ khoá: phố xá, nhà lá
- Câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì có chú xù
- Luyện nói: chợ, phố, thị xã
2 HS: SGK, vở BTTV, vở ô ly
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 22 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: nhà ga, phở lò, phá
cỡ
- 1 em đọc câu ứng dụng:
3 Giảng bài mới
Tiết 1
a Giới thiệu bài
b dạy chữ ghi âm
+ HĐ1: Nhận diện chữ P và chữ p
- Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng , nét
móc hai đầu
- So sánh p với n
- Giống nhau: nét móc hai đầu
- khác nhau: p có nét xiên phải và nét sổ
+ HĐ2: Phát âm
- Phát âm: phát âm mẫu p ( uốn đầu lưỡi về
phía vòm hơi thoát ra xát mạnh, không có
tiếng thanh
- Nhìn bảng phát âm
- Sửa phát âm cho h/s
* Chữ ph
+ Nhận diện chữ:
- Chữ ph là chữ ghép từ hai chữ p và h
- So sánh p và ph - Giống nhau: p- Khác nhau: ph có thêm h
- Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm ph ( môi trên và răng dưới tạo
thành một khe hẹp, hơi thoát ra sát nhẹ không
có tiếng thanh)
- Sửa lỗi phát âm
- Nhìn bảng phát âm
- Đánh vần tiếng khoá: Vị trí các chữ trong
tiếng khoá phố
- Đánh vần:
- Đọc trơn
- Sửa phát âm và nhịp đọc của học sinh
- HĐ3: Hướng dẫn viết chữ:
+ Viết mẫu: p, ph
+ Nhận xét và sửa cho h/s
- Tiếng phố:có ph đứng trước, ô đứng sau dấu sắc trên ô
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- Phố
- Phố xá
- Viết bảng con p,ph
- Viết tiếng phố ( lưu ý p, h,ô và dấu sắc)
* nh:
+ HĐ1: Nhận diện chữ nh
- Nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h
- So sánh nh với ph (ch, th, kh)
- Giống nhau: h
- Khác nhau: nh bắt đầu bằng n, ph bắt
đầu bằng p + HĐ2: phát âm (nh) mặt lưỡi nâng lên chạm
vòm, bật ra thoát hơi qua cả miệng lẫn mũi
+ HĐ3: Viết nh
nhà ( nét n, h, a dấu huyền)
nhà lá
- Viết bảng con
- Tự nhận xét bài của nhau
+ HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
Tiết 2:
Luyện tập
- Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm p, ph, phố, phố xá, nh,
Trang 3a HĐ1 nhà, nhà lá
- Đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm cá nhân
- Đọc câu ứng dụng:
- Đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi cho h/s
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- Lớp đọc
- Đọc: lớp, nhóm, cá nhân
b HĐ2: Luyện viết: ( 8 phút)
cho h/s mở vở tập viết
- Viết vào vở p, ph, nh, phố xá, nhà lá
c HĐ3: Luyện nói ( 12 phút)
- Trong tranh vẽ những cảnh gì?
- Chợ có gần nhà em không?
- Chợ dùng làm gì? nhà em ai hay đi chợ?
ở phố em có gì (em biết hoặc nghe người nhà
nói hoặc mọi người nói)
- Thành phố, thị xã nơi em ở tên là gì?
- Em đang sống ở đâu?
4 Hoạt động nối tiếp :
a Trò chơi: Thi viết chữ đẹp
b GV đánh giá giờ học
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Chiều Đạo đức
GIỮ GèN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HOC TẬP ( tiết 2) I/ Mục tiờu dạy học:
a/ Kiến thức : Hiểu được: Trẻ em cú quyền được đi học, cú đồ dựng học tập
b/ Kỹ năng : Núi được tờn gọi mỗi đồ dựng học tập
c/ Thỏi độ : í thức giữ gỡn sỏch vở, đồ dựng học tập
II/ Đồ dựng dạy học:
a/ Của giỏo viờn : Tranh minh họa cỏc bài tập 1, bài tập 3
b/ Của học sinh : Vở bài tập Đạo Đức
III/ Cỏc hoạt động:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em trả bài
+ Em làm gỡ để được gọn gàng, sạch sẽ?
+ Đọc 2 cõu thơ mà em đó học bài trước?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: Ghi đề bài
2/ Cỏc hoạt động:
- Hoạt động 1: Nhỡn tranh thảo luận
- Cho HS tụ màu vào đồ dựng học tập nờu
được
- Trả lời
- HS đọc thơ
- Thảo luận cặp: Tỡm và đọc tờn cỏc đồ dựng học tập trong tranh vẽ
- HS nờu: sỏch, vở, bỳt, thước, cặp
Trang 4- Hoạt động 2: Bài tập 2
Liờn hệ thực tế giới thiệu đồ dựng học tập
của mỡnh
- Lắng nghe, bổ sung
- Chốt ý: Giữ gỡn đồ dựng học tập và sỏch vở
là biểu hiện của người học trũ giỏi
- Hoạt động 3:
- Nờu yờu cầu
- Nhận xột tranh và nghỉ ra được nội dung
tranh là gỡ?
Họat động 3: Tổng kết - Dặn dũ
- Nhận xột tiết học
- Tuyờn dương - Dặn dũ
- Từng cặp lờn giới thiệu cho nhau về đồ dựng học tập của mớnh:
+ Đõy là cỏi
+ Đõy là dựng để
+ Bạn phải giữ gỡn nú bằng cỏch
- HS thảo luận, phỏt biểu
- Lắng nghe
Thể dục
Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học ,yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật
- Học dồn hàng , dàn hàng
- Ôn trò chơi : Qua đường lội
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Thiết bị dạy và học:
- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện: còi
III.Các hoạt động dạy và học:
1.Phần mở đầu
- Nhận lớp phổ biến yêu
cầu giờ học
- Khởi động: đứng tại chỗ
vỗ tay và hát
2 Phần cơ bản
- Ôn : Tập hợp hàng dọc ,
dóng hàng đứng nghiêm ,
nghỉ
- Quay phải , trái
- Học : dồn hàng , dàn
hàng
- Ôn trò chơi : Qua đường
- Nêu yêu cầu nội dung giờ học
- Cho HS ôn lại cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải , trái
- GV điều khiển cho HS tập
- Nhận xét
- GV giải thích cách làm , làm mẫu
- Chia nhóm thực hiện
- Hướng dẫn thực hiện theo nhóm
- Nhắc lại tên trò chơi
- Đứng vỗ tay và hát 1 bài
- Tập theo đơn vị tổ dưới sự điều khiển của giáoviên
- Lắng nghe
- Làm thử
- Chia 4 nhóm
- Tập dưới sự điều khiển của lớp trưởng
- Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của cán sự
Trang 5lội
3.Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- Hệ thống bài
- Giao bài về nhà
- Tuyên dương tổ nhóm tập tốt, nhận xét
- Hệ thống bài
- Nhắc ôn lại cách dồn hàng , dàn hàng
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài
- Về nhà ôn lại bài
Hoạt động tập thể Giáo dục thực hành vệ sinh răng miệng
I - Mục tiêu :
- Giúp học sinh biết vệ sinh răng miệng
- Các em có ý thức bảo vệ răng miệng sạch sẽ
II - Chuẩn bị :
- GV : Nội dung, thuốc đánh răng
- HS : Bàn chải , thuốc đánh răng, nước súc miệng
III - Tiến hành :
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - HS mở sự chuẩn bị của mình
3 Tổ chức cuộc thi “Làm đẹp răng”
- GV cho một số em lần lượt lên đánh
- Em đánh răng vào lúc nào thì tốt nhất - HS nêu : Sáng dậy,
Tối, trước khi đi ngủ
- Sau khi ăn đồ ngọt em phải làm gì? - HS nêu : Súc miệng
- Thực hành súc miệng
- Nhận xét ý kiến của bạn
- Để có hàm răng đẹp và hơi thở thơm
tho em cần phải làm gì ? - Nêu : Không ăn nhiều bánh kẹo ngọt, không ăn quá lạnh hoặc quá nóng, không
cắn vật cứng, chăm đánh răng vào 2 buổi/ngày và súc miệng sau khi ăn
IV - Kết thúc : - GV nhận xét giờ
- Dặn học sinh : Thực hành theo ND bài học
Thứ ba ngày tháng năm 2008
Sáng Toán
Luyện tập
I Mục tiêu : - Giúp HS củng cố về :
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; nhận biết số 10 ; vị trí của số 10 , cấu tạo số
10 trong dãy số từ 0 đến 10
II Đồ dùng dạy học :
1 GV - 11 miếng bìa nhỏ , viết các chữ số từ 0 đến 10 trên từng miếng bìa
2 HS : VBT toán và bộ đồ dùng toán
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 61 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nêu đếm xuôi từ 0 đến 10 và ngược
lại từ 10 đến 0
3 Bài mới :
a HD HS lần lượt làm các BT - SGK
**Bài 1 : Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
- Hướng dẫn HS quan sát mẫu rồi cho HS
làm bài này
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
**Bài 2: Vẽ thêm chấm tròn
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải
sao cho cả 2 cột có đủ chấm tròn
- Cho HS nêu kết quả rồi nêu lại cấu tạo của
số 10
**Bài 3 : Điền số hình tam giác vào ô trống
- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài tập
- Cho HS chữa bài
- Nêu lại cấu tạo của số 10
**Bài 4 : So sánh các số :
- Cho HS điền dấu < , > , = vào ô trống
- Nêu kết quả
** Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống
- Cho HS quan sát mẫu
- Cho HS nêu kết quả
- Nhận xét
4 Hoạt động nối tiếp :
- GV cho HS chơi trò chơi : thi xếp đúng thứ
tự các số sau ( theo thứ tự từ bé đến lớn ): 8 ,
0 , 5 , 4
- Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- HS hát 1 bài
- Đếm : 0 , 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8 , 9, 10;
10, 9 , 8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0
- Nhận xét
- Nêu : có 8 con mèo nối với số 8 …
- Nêu kết quả - nhận xét
- Vẽ thêm số chấm tròn vào 2 cột để cho
có đủ 10 chấm tròn
- Nêu kết quả - nhận xét
- Nêu cấu tạo của số 10: số 10 gồm có số 1
đứng trước và số 0 đứng sau
- Nêu : có 10 hình tam giác , gồm 5 tam giác xanh và 5 hình tam giác trắng ( a ) …
- Nêu lại cấu tạo số 10
- Nêu : số 10 là số liền sau của số 9
- Nêu miệng
- Nêu nêu kết quả - nhận xét
- Nêu : 10 gồm 1 và 9 , 10 gồm 8 và 2 …
- HS thi xếp đúng theo thứ tự các số từ bé
đến lớn : 0 , 4 , 5, 8
- Nhận xét
Tiếng việt Học vần Bài 23: g, gh
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô
3.Thái độ: GD cho h/s có thái độ học tập tốt
II Thiết bị dạy học:
1 GV – Bộ chữ mẫu - Tranh minh hoạ từ khoá- Câu ứng dụng
- Luyện nói
2 HS: SGK, vở BTTV, vở tập viết
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2 Kiểm tra bài cũ - 2,3 h/s đọc và viết: phở bò, phá cỗ, nho
khô, nhổ cỏ
- 1 em đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố
3 Giảng bài mới
Tiết 1
1 Giới thiệu bài
2 dạy chữ ghi âm
a HĐ1: Nhận diện chữ
*G: chữ g gồm: 1 nét cong hở phải và nét
khuyết dưới
- Khác nhau: g có nét khuyết dưới
b HĐ2: Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm g: (gốc lưỡi nhích về phía ngạc
mềm, hơi thoát ra sát nhẹ có tiếng thanh)
- Phát âm
- Đánh vần: tiếng gà
- Sửa phát âm cho h/s
- gờ - a – ga - huyền - gà
- đọc trơn : gà
c HĐ3: Hướng dẫn viết chữ:
- viết mẫu g
- hướng dẫn viết chữ gà
- nhận xét sửa lỗi
- Viết vào bảng con: g
gà ( lưu ý nét nối và dấu thanh)
*Gh: 1 Nhận diện chữ: gh gồm hai chữ g và
h ( gờ kép)
2 So sánh gh và h - Giống nhau: chữ g- Khác nhau: gh có thêm h
3 Phát âmphát âm như g
4 Đánh vần: gờ ê ghê sắc ghế
5 Viết:
D HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- Đọc mẫu
Tiết 2:
Luyện tập
a HĐ1: Luyện đọc: đọc lại các âm ở tiết 1 - Lần lượt phát âm g, gà, gà ri, và gh, ghế ,
ghế gỗ
- Đọc các tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho hs đọc câu ứng dụng:
- Sửa lỗi phát âm
- Đọc mẫu
- Nhận xét tranh minh hoạ
- Đọc câu ứng dụng
- 2,3 h/s đọc câu ứng dụng
b HĐ2: Luyện viết
* Cho h.s mở vở tập viết - Viết : g, gh, gà ri, ghế gỗ
Trang 8c HĐ3: Luyện nói - Đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô?
- Nêu câu hỏi
- Trong tranh vẽ những con vật nào?
- Gà gô thường sống ở đâu? em đã nghe ,nhìn
thấy chưa?
- Em hãy kể tên các loại gà mà em biết Nhà
em có loại gà gì?
- Gà thường ăn gì?
- Con gà ri vẽ trong tranh này là con gà sống
hay là gà mái?
- Thảo luận trả lời
4 Hoạt động nối tiếp:
a Trò chơi: Tìm chữ vừa đọc trên bảng nhanh
b GV đánh giá giờ học
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Mĩ thuật
Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn I: Mục tiêu
- Giúp hs nhận biết được đặc điểm , hình dáng và màu sắc của một số quả dạng tròn
- Vẽ hoặc nặn được 1 vài quả dạng tròn
II: Chuẩn bị
GV: Tranh ảnh một số quả khác nhau
- 1 số mẫu thật quả dạng tròn
- Bài vẽ, nặn của hs
HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy- học
Kiểm tra bài cũ
Bài mới
Giới thiệu bài:
1: Giới thiệu
đặc điểm các
loại quả dạng
tròn
Tiết trước các em vẽ bài gì?
GV nhận xét câu trả lời Giới thiệu bài
Hàng ngày các em được ăn rất nhiều các loại quả Các loại quả có hình dáng và đặc
điểm khác nhau Hôm nay chúng ta sẽ làm quen với loại quả dạng tròn
GV bày mẫu Trên bàn của cô có những loại quả nào?
Em hãy nêu các bộ phận của quả?
Màu sắc của các loại quả này ntn?
Các loại quả này có hình dáng ntn?
Em hãy nêu 1 số quả có dạng hình tròn mà các em biết?
GV tóm tắt:
Có rất nhiều quả nhau Khi vẽ hay nặn chúng ta phải quan sát kĩ đặc điểm của quả
để làm bài cho tốt
GV yêu cầu hs quan sát quả cam
HSTL HSTL
HS lắng nghe
HS quan sát mẫu HSTL
HSTL HSTL
Trang 92: Hướng dẫn
hs cách vẽ,
cách nặn
Cách vẽ
Cách nặn
3: Thực hành
4; Nhận xét,
đánh giá
GV vẽ mẫu lên bảng +Vẽ hình quả trước +Vẽ chi tiết và màu sau + Chọn đất nặn cho phù hợp
GV yêu cầu hs làm bài
GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài Nhắc hs vẽ 1 đến 2 quả cho vừa tờ giấy Vẽ quả to nhỏ khác nhau
Vẽ màu phù hợp tránh vẽ ra ngoài +Có thể nặn 1 đến 2 quả chú ý chọn màu
đất nặn cho phù hợp với quả
GV chọn 1 số bài tốt và chưa tốt
GV nhận xét chung buổi học Đánh giá xếp loại bài
Củng cố- Dặn dò:
Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau
HS suy nghĩ trả lời
2 HS trả lời
hs lắng nghe và ghi nhớ
HS quan sát
Hs quan sát và ghi nhớ
HS quan sát và học tập
HS thực hành
HS nhận xét Hình dáng Màu sắc Cách thể hiện
Chiều Toán (+)
Ôn số 7 , 8 I.Mục tiêu:
- HS ôn số 7 , 8
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết số liền trước hoặc liền sau của số 7 hoặc số 8
II Đồ dùng dạy học:
* GV : bảng phụ ghi bài tập
* HS : VBT toán 1, giấy nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2.ôn số 7, 8
** Ôn số 7
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1( 19 )
- Cho HS viết 1 dòng số 7
Bài 2 ( 19 )
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS điền – nêu kết quả
Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống
- HD HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau
số liền sau số 7 là số nào ?
số liền trước số 7 là số nào ?
**ôn số 8
- Cho HS viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu bài tập số 2 ( 20 )
- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ chấm –
nêu kết quả
- HS hát 1 bài
- Ghép số 7 , 8 trên thanh cài
- Đọc lại yêu cầu của bài tập
- Viết 1 dòng số 7
- Lần lượt điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Các em nêu kết quả: 7 > 6 ; 7 > 4 ,
5 < 7 , 2 < 7 …
- Nêu :số liền sau số 7 là số 8
- Nêu : số liền trước số 7 là số 6
- Viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu
- Nêu kết quả - Nhận xét
Trang 10**Bài 3 ( 20 ) Viết số thích hợp vào ô trống
– nêu kết quả - nhận xét
- Cho HS lần lượt điền các số vào ô trống từng
hình vẽ
4 Các hoạt động nối tiếp :
- HS thi đọc các số từ 0 đến 10
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về ôn lại bài
- Viết lần lượt các số là : 1 , 2, 3, 4 , 5 ,
6, 7 , 8
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
Mĩ thuật (+) Thực hành: Vẽ hoặc nặn quả dạng tròn I: Mục tiêu
- Giúp hs nhận biết được đặc điểm , hình dáng và màu sắc của một số quả dạng tròn
- Vẽ hoặc nặn được 1 vài quả dạng tròn
II: Chuẩn bị
GV: Tranh ảnh một số quả khác nhau
- 1 số mẫu thật quả dạng tròn
- Bài vẽ, nặn của hs
HS: Đồ dùng học tập
III: Tiến trình bài dạy- học
GV yêu cầu hs quan sát quả cam
- Cho HS thực hành vẽ hoặc nặn quả
+Vẽ hình quả trước
+Vẽ chi tiết và màu sau
+ Chọn đất nặn cho phù hợp
GV yêu cầu hs làm bài
GV xuống lớp hướng dẫn hs làm bài
Nhắc hs vẽ 1 đến 2 quả cho vừa tờ giấy Vẽ quả
to nhỏ khác nhau
Vẽ màu phù hợp tránh vẽ ra ngoài
+Có thể nặn 1 đến 2 quả chú ý chọn màu đất nặn
cho phù hợp với quả
GV chọn 1 số bài tốt và chưa tốt
GV nhận xét chung buổi học Đánh giá xếp loại
bài
HS thực hành vẽ Trình bày sản phẩm
HS nhận xét Hình dáng Màu sắc Cách thể hiện
Củng cố- Dặn dò:
Hoàn thành bài, chuẩn bị bài sau
Thể dục(+)
Ôn : Đội hình đội ngũ – Trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng dọc mức cơ bản nhanh , đúng trật tự và kỷ luật
- Biết cách dồn hàng , dàn hàng
- Chơi trò chơi : Tìm người chỉ huy
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học