GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP Tiết 2 I Muc Tieâu : Hoïc sinh hieåu : Trẻ em có quyền được học hành Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học cuûa [r]
Trang 1Ngày Dạy : 01-10-2007 Thể Dục T6
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRÒ CHƠI
I – Mục tiêu
- Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện nhanh trật tự hơn giờ trước
- Học dàn hàng , dồn hàng Yêu cầu biết và thực hiện ở mức cơ bản đúng
- Ôn trò chơi “Qua đường lội” Yêu cầu biết tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động
II – Địa điểm phương tiện
Sân trường dọn vệ sinh
III – Nội dung và phương pháp lên lớp
1/ Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu bài học : 1-2 phút
- Đứng tại chỗ , vỗ tay hát : 1-2 phút
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường 30-40 m
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu : 1-2 phút
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại” 2 phút theo đội hình vòng tròn
2/ Phần cơ bản
- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng , đứng nghiêm , nghỉ quay phải , quay trái : 2-3 lần
- Dàn hàng , dồn hàng : 8-10 phút GV vừa giải thích , vừa làm mẫu , sau đó cho
HS tập Xen kẽ giữa các lần tập ,GV nhận xét , bổ sung Nhắc HS không được chen lấn xô đẩy nhau
- Ôn trò chơi ‘ Qua đường lội” : 4-5 phút
3/ Phần kết thúc
- Đứng vỗ tay hát : 1-2 phút
- Trò chơi hồi tĩnh : 2 phút
- GV cùng HS hệ thống bài : 1-2 phút
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà : 1-2 phút
Học Vần T 24
PH - NH
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Đọc và viết được p-ph-nh, phố xá, nhà lá và các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bài soạn Tranh vẽ trong sách giáo khoa trang 46
Trang 2III) Hoạt động dạy và học:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
Trang trái
Trang phải
Cho học sinh viết bảng con: xe chỉ, củ sả
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng : phố
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng : nhà
Trong tiếng phố nhà có âm nào đã học?
Hôm nay chúng ta học âm: p, ph, nh giáo
viên ghi bảng
b) Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm p
Nhận diện chữ
Giáo viên ghi “p“ đây là âm p
Aâm p gồm có mấy nét ?
Lấy bộ đồ dùng tìm cho cô âm p
Phát âm và đánh vần
p : khi phát âm ngậm môi, uốn đầu lưỡi về phía
vòm
Giáo viên viên viết mẫu “p” khi viết đặt bút ở
đường kẻ 3 viết nét xiêng phải, lia bút nối liền
với nét sổ thẳng, lia bút viết nét móc 2 đầu
c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ph
Quy trình tương tự như âm p
d) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm nh
Quy trình tương tự như âm p
e) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và tìm âm p, ph,
nh với các âm đã học để ghép tạo tiếng mới
Giáo viên chọn 1 số tiếng cho học sinh đọc:
phở bò, nho khô, phá cổ, nhổ cỏ
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh nêu : nhà lá
Âm ơ, âm a đã học
Học sinh đọc cả lớp
Học sinh quan sát
Nét xiêng phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu
Học sinh thực hiện
Học sinh phát âm
Học sinh viết bảng con
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc
Trang 3 Giáo viên sữa lỗi phát âm cho học sinh
Nhận xét
Đọc toàn bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên cho học sinh luyện đọc ở bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa phát âm
Giáo viên treo tranh trang 47 trong sách giáo
khoa Tranh vẽ gì ?
Giáo viên đọc mẫu câu ứng dụng: Nhà dì na ở
phố, nhà dì na có chó xù
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
p : đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết p
ph : viết o lia bút viết h
nh : viết n lia bút viết h
phố xá: cách nhau 1 con chữ o
nhà lá: cách nhau 1 con chữ o
c)Hoạt động 3: Luyện nói
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì ?
Chợ có gần nhà em không?
Chợ dùng để làm gì?
Nhà em có ai đi chợ?
ở phố nhà em có gì?
Nơi em ở tên gì?
em đang sống ở đâu
2 Củng cố:
Phương pháp: thi đua
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Hoạt động lớp
Trang 4 Chia lớp thành 2 nhóm, cử đại diện lên thi đua
điền vào chổ trống
Cá ô, cà ê
To ỏ , nhè ẹ
Nhận xét
3 Dặn dò:
Về nhà đọc lại toàn bài
Chuẩn bị bài âm : g-gh
Học sinh lên thi đua
Đạo Đức T6
GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I) Muc Tiêu :
Học sinh hiểu :
Trẻ em có quyền được học hành
Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được học của mình
Học sinh biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
Học sinh yêu biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II) Chuẩn Bị
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Điều 28 trong công ước Quyền trẻ em
Vở bài tập
Sách bút
III) Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
2 KTBCõ : Giữ gìn sách vở – đdht (Tiết 2)
Cần phải làm gì để giữ gìn đồ dùng học tập
Treo tranh bài tập 3
Nhận xét
Sử dụng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp đúng nơi quy định
HS nhận xét tranh đúng sai
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Học bài giữ gìn sách vở đồ
dùng học tập ( Tiết 2)
b) Hoạt động 1 : Thi sách vở ai đẹp nhất
Cách tiến hành :
Thành phần ban giám khảo : Giáo viên ,
lớp tưởng, tổ trưởng
Thi 2 vòng :
Vòng 1 : Thi ở tổ
Vòng 2: Thi lớp
Tiêu chuẩn chấm thi :
Có đầy đủ sách vở ? đd theo quy định
Học sinh làm bài tập trong vở
Học sinh trao đồi kết quả cho nhau theo cặp Bổ sung kết quả cho nhau
Trình bày trước lớp
Trang 5 Sách
Chốt ý : Cần giữ gìn chúng cho sạch đẹp
c) Hoạt Động 2 : Học sinh làm bài tập 2
2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau về đồ
dùng của mình
Kết luận : Được đi học là một quyền lợi của
các em Giữ gìn đồ dùng ht chính là giúp các em
thực hiện tốt quyền được học tập của mình
Học sinh nêu
Tên đồ dùng
Đồ dùng để làm gì
Cách giữ gìn
d) Hoạt Động 3 : Học sinh làm bài tập 3
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu yêu cầu
Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
Vì sao em cho rằng hành động của bạn là
đúng
Kết luận :
Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập của mình
Không làm dơ bẩn vẽ bậy ra sách vở
Không xé sách vở
Học xong phải cất gọn gàng
Giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực
hiện tốt quyền học tập của mình
Bạn lau cặp sạch sẽ, thước để vào hộp, treo cặp đúng nơi quy định
Học sinh nhắc lại giữ gìn đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền học tập của mình
4 Dặn dò :
Nhận xét tiết học
Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng của
mình để tiết sau thi “ sách vở ai đạp nhất “
Ngày Dạy : 02-10-2007 Học Vần T 25
g - gh
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết được g, gh và tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Viết đúng nét, đọc trơn đúng tiếng, rõ ràng
Sử dụng thành thạo bộ đồ dùng
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 48
Bộ đồ dùng tiếng việt
Trang 6III) Hoạt động dạy và học:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån đinh:
2 Bài cũ:
Gọi học sinh đọc bài SGK
Cho HS viết bảng con ph – phố, nh – nhà
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Cho HS xem tranh 48 trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi : gà, ghế
Trong tiếng gà, ghế có âm nào đã học rồi?
Hôm nay học bài g – gh
b) Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm g
Nhận diện chữ
Giáo viên viết g, đây là chữ gì ?
Chữ g gồm mấy nét?
Tìm chữ g trong bộ đồ dùng
Phát âm đánh vần
g khi phát âm gốc lưỡi nhích về phía ngạc
mềm
Có âm g thêm âm a và dấu huyền được tiếng
gì?
Giáo viên: gờ-a-ga-huyền-gà
Hướng dẫn viết
g cao mấy đơn vị ?
Khi viết đặt bút dưới đường kẻ 3 viết nét
cong hở phải, lia bút nối với nét khuyết dưới
Tiếng gà: viết g nối a, nhấc bút viết dấu
huyền trên a
c) Hoạt động2: Dạy chữ ghi âm gh
Quy trình tương tự như âm g
So sánh g và gh
Phát âm: gờ
Đánh vần: gờ-ê-ghê
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép g, gh
với các âm đã học
Hát
Học sinh đọc bài SGK
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Vẽ đàn gà , ghế
Học sinh nêu
Học sinh nhắc lại
Học sinh quan sát và nêu
Nét cong hở phải và nét khuyết dưới
Học sinh thực hiện
Đọc cá nhân
Tiếng gà
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Trang 7 Giáo viên chọn và ghi lại các tiếng cho học
sinh luyện đọc : nhà ga, gồ ghề, gà gô, ghi nhớ
Giáo viên sửa sai cho học sinh
Học sinh đọc cá nhân
TIẾT 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ vào tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
Đọc tựa bài
Đọc từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Giới thiệu tranh trong sách giáo khoa trang 49
Tranh vẽ gì?
GV ghi câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ , ghế go
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn lại cách viết: g, gh
gà ri: viết g lia bút nối với a, nhấc bút đặt dấu
huyền trên a, cách 1 con chữ o viết ri
ghế gỗ: viết g lia bút viết h, nối với ê, nhác
bút đặt dấu sắc trên ê, cách 1 con chữ o viết gỗ
c) Hoạt động 3: Luyện nói gà gô
Giáo viên treo tranh
Giáo viên hỏi tranh vẽ gì ?
gà gô thường sống ở đâu, em đã thấy nó hay
chỉ nghe kể?
Em hãy kể tên các loại gà mà em biết
Gà của nhà em nuôi là loại gà nào?
Gà thường ăn gì?
gà ri trong tranh là gà trống hay là gà mái? vì
sao em biết?
3 Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh hơn ai
Em nối tiếng ở cột 1 với tiếng ở cột 2 để tạo
từ có nghĩa
ghi mõ gỗ gụ gõ nhớ
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học.Tìm các từ đã học ở s báo
Xem trước bài mới kế tiếp
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh quan sát
HS nêu theo cảm nhận
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Vẽ con gà
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh thi đua
Đội nào ghép nhanh sẽ thắng
Trang 8Toán T21
SỐ 10
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Có khái niệm ban đầu về số 10
Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
2 Kỹ năng:
Biết đọc , biết viết số 10
Đếm và so sánh các số trong phạm vi 10
3 Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
II) Chuẩn bị:
Các nhóm mẫu vật cùng loại có số lượng là 10
Sách , 10 que tính, vở bài tập
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài cũ : số 0
Giáo viên đọc
Dãy 1 : 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Dãy 2 : 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0
Kể tên các số bé hơn 9
9 lớn hơn những số nào ?
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Hôm nay ta sẽ học bài: số 10
b) Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
Bước 1 : Lập số
Giáo viên đính tranh
Có mấy bạn đang chơi rồng rắn ?
Mấy bạn rượt bắt?
Tương tự với: mẫu vật
Chấm tròn
Que tính
Nêu lại số lượng các vật em vừa lấy ra
Bước 2 : giới thiệu số 10
Số 10 được viết bằng chữ số 10
Giới thiệu số 10 in và số 10 viết thường
Hát
Học sinh ghi ở bảng con
Số bé hơn 9 là : 1, 2, 3, 4, 5,
6, 7, 8
Học sinh quan sát
Học sinh : có 9 bạn
Học sinh : có 1 bạn
10 bạn đang chơi, 10 que tính, 10 chấm tròn
Học sinh quan sát
Học sinh quan sát
Trang 9 Giáo viên viết mẫu số 10
Bước 3 : nhận biết thứ tự số 10
Giáo viên đọc 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Số 10 được nằm ở vị trí nào ?
Đọc dãy số từ 1 đến 10
c) Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Viết số 10 (GV giúp HS viết đúng theo
quy định)
Bài 2 : Điền số
Lấy 10 que tính tách thành 2 nhóm và dọc
Bài 3 : Viết số thích hợp
Trong dãy số từ 0 đến 10 số nào là số lớn
nhất, số nào là số nhỏ nhất ?
10 lớn hơn những số nào?
Bài 4 : khoanh tròn vào số lớn nhất
4 Củng cố:
Mục tiêu : Củng cố về thứ tự của số 10 trong
dãy số 0 10
Trò chơi thi đua : Tìm số còn thiếu
2 tổ mỗi tổ 1 dãy số
Dãy A đính 0 10
Dãy B đính 10 0
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem trước bài số luyện tập
Học sinh viết trên không, trên bàn, trên bảng
Số 10 liền sau số 9 trong dãy số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh viết số 10
Học sinh tách và nêu
Số lớn nhất là 10
Số nhỏ nhất là 0
Lớn hơn 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
Học sinh thực hiện
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài
Học sinh lên thi đua điền số
Tuyên dương
Thủ Công T6
XÉ DÁN HÍNH QUẢ CAM ( T1 )
I / Mục tiêu
- Biết cách xé dán hình quả cam từ hình vuông
- Xé đươcï hình quả cam có cuốn, lá và dán cân đối, phẳng
II / Chuẩn bị
- Bài mẫu về xé dán hình quả cam
- 1 tờ giấy thủ công màu cam hoặc đỏ
- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây Hồ dán , giấy trắng làm nền
III / Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 - GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Trang 10- GV cho HS xem tranh mẫu và gợi ý cho HS trả lời về đặc điểm, hình dáng màu sắc của quả cam
- GV hỏi: còn những quả nào giống quả cam?
2 – GV hướng dẫn mẫu
a- Xé hình quả cam
- GV lấy 1 tờ giấy mà, lật mặt sau đánh dấu và vẽ 1 HV cạnh 8ô
- Xé rời để lấy HV ra
- Xé 4 góc HV, xé chỉnh sửa cho giống hình quả cam
- Lật mặt màu để HS quan sát
b- Xé hình lá
- Lấy mảnh giấy màu xanh vẽ HCN dài 4ô ngắn 2ô
- Xé HCN rời khỏi tờ giấy
- Xé 4 góc của HCN chỉnh sửa cho giống chiếc lá
c- Xé hình cuống lá
- Lấy 1 mảnh giấy màu xanh, vẽ và xé 1 HCN dài 4ô ngắn 1ô
- Xé đôi HCn , lấy 1 nữa để làm cuống
d- Dán hình
- Sau khi xé xonghình quả , lá, cuốngcủa quả cam , GV làm thao tác bôi hồ dán quả, cuống và lá lên giấy nền
TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ
I / Mục tiêu
- HS hiểu đường phố là nơi mọi người và xe cộ đi lại có đèn hiệu giao thông, có vĩa hè dành cho người đi bộ, có tên phố tên ngõ
- HS biết được lòng đường dành cho xe đi lại vĩa hè dành cho người đi bộ
- HS thực hiện đúng qui định đi trên đường phố
II / Chuẩn bị
- GV: 4 tranh cho HS thảo luận ( 4 tranh SGK )
- HS : quan sát đường phố nơi em đang ở
III / Các hoạt động dạy học
- HĐ1: Kiểm tra và giới thiệu bài mới
A – Mục tiêu :
- Biết được những trò chơi an toàn và nguy hiểm
B – Cách tiến hành
- KTBC : Những trò chơi nào em cho là nguy hiểm?
Những trò chơi nào là an toàn ?
- Giới thiệu bài mới
- HĐ2: Tìm hiểu về đường phố
A – Mục tiêu :
- HS biết được thế nào là đường phố
- Biết được cách đi lại trên đường phố
B – Cách tiến hành:
Trang 11- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm quan sát 1 tranh.
- GV gợi ý: Các em nhìn xem trên đường phố có những gì ?
Các nhóm trình bày trước lớp
KL: Đưòng phố có nhiều loại xe cộ qua lại, không được chơi dưới lòng đường
Lòng đường dành cho các loại xeđi lại
Vĩa hè dành cho người đi bộ
III / Củng cố
- Cần nhớ không được đùa nghịch dưới lòng đường Đi bộ trên vĩa hè, đường không vĩa hè đi bên phải
VẼ QUẢ DẠNG TRÒN
I / Mục tiêu
HS nhận biết đặc điểm hình dángvà màu sắc một số quả dạng tròn
Vẽ được một vài quả dạng tròn
II / Đồ dùng dạy học
Một số ảnh, tranh vẽ về các loại quả dạng tròn
Một vài loại quả dạng tròn khác nhau để HS quan sát
Một số bài vẽ của HS về quả dạng tròn
III / Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1- Giới thiệu đặc điểm các loại quả dạng tròn
-GV cho HS quan sát nhận xétcác loại quả dạng tròn qua ảnh, tranh và mẫu thực
- GV đặt câu hỏi để HS nhận xét vể hình dáng màu sắc của các loại quả dạng tròn +Quả bưỏi hình dáng nhìn chung là tròn Màu chủ yếu là màu xanh hoặc vàng
+ Quả cam hình tròn hoặc hơi tròn Màu da cam, vàng hoặc xanh đậm
2 – Hướng dẫn HS cách vẽ
- GV vẽ một số hình quả đơn giản để cả lớp quan sát Cách vẽ theo các bước như sau + Vẽ hình quả trước , vẽ chi tiết và vẽ màu sau
3 – Thực hành
HS vẽ hình quả tròn vào giấy trong vở tập vẽ Có thể vẽ 1 hoặc 2 loại quả dạng tròn khác nhau và vẽ màu theo ý thích
4 – Nhận xét đánh giá
Hướng dẫn HS nhận xét về: Hình dáng, màu sắc GV nhận xét chung
5 – Dặn dò: Quan sát hoa, quả, về hình dáng màu sắc.û