1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 Tuần 1 đến 9 - Trường Tiểu học Thái Thịnh

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- yêu cầu HS nêu lại các chữ , âm dấu - Vài học sinh đọc lại thanh đã học trong tuần..[r]

Trang 1

Học kỳ I

Thứ ba ngày 14 tháng 8 năm 2012

ổn định tổ chức ( 2 tiết )

- Học tập nề nếp

- Giới thiệu tài liệu để học môn tiếng việt

+ Sách tiếng việt

+ Vở bài tập Tiếng việt (in sẵn)

+ Vở tập viết

+ Vở ô ly

+ Bộ chữ thực hành tiếng việt

- Hướng dẫn học sinh tập cài chữ

- Hướng dẫn học sinh các kí hiệu trên bảng lớp ( 0 H B V S Đ )

Chiều tiết 3+4: Rèn Tiếng việt

ổn định tổ chức

Học tập nề nếp

- Hướng dẫn học sinh tập cài chữ

- Hướng dẫn học sinh các kí hiệu trên bảng lớp ( 0 H B V S Đ )

_

Thứ tư ngày 15 tháng 8 năm 2012

Các nét cơ bản ( 2 tiết ) I/ Mục tiêu

* Dạy cho học sinh các nét cơ bản ở vở tập viết

*Nhớ được các nét cơ bản

+ Biết gọi tên các nét, và độ cao của các nét

+ Nét thẳng (l), nét ngang (ư), nét xiên nghiêng phải ( / ), nét xiên nghiêng trái (\), nét móc trên ( ), nét móc dưới (૮), nét móc 2 đầu (∫), nét cong hở phải (с), nét cong hở trái ( ), nét tròn kín (о), nét thắt (ﻭ), nét khuyết trên ( ), nét khuyết dưới ( )

- Biết so sánh các nét

* Yêu thích môn học Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- G/v: có các mẫu chữ

- H/s: đồ dùng học tập

Trang 2

Thầy Trò

1.Kiểm tra đồ dùng của h/s: 2-5 Phút

- Nhận xét sự chuẩn bị đồ dùng của trò

2 Bài học: 32 phút

- Giới thiệu bài: Nay chúng ta học bài các nét cơ

bản

a Nét nằm ngang: -

Nét sổ thẳng:

- G/v đọc nét nằm ngang, nét sổ thẳng

- Hướng dẫn quan sát

b Nét xiên phải

- Nét xiên trái

- Nét móc ngược

- Nét móc xuôi

- Nét móc 2 đầu

G/Vchỉ vào từng cặp nét - đọc

- Nét xiên phải và nét xiên trái giống và khác

nhau ở diểm nào?

- Nhận xét

- Nét móc xuôi, nét móc ngược và nét móc 2

đầu có điểm nào giống và khác nhau ?

c Dạy tiếp các nét

- Nét cong ở phải ,nét cong hở trái, nét cong

tròn, nét khuyết trên, nét khuyết dưới, nét thắt

- G/v đọc mẫu chỉ bảng

3 Viết bảng con

- Viết mẫu

- Hướng dẫn viết kết hợp nhận xét uốn nắn tư

thế ngồi sửa sai

4 Củng cố, tổng kết : 3phút

- Nay các em học bài gì ?

H/S khá - giỏi :G/v chỉ bảng nét khuyết trên

và nét khuyết dưới có điểm gì giống và khác

nhau?

- Cô vừa dạy các em bài các nét cơ bản

Về nhà học thuộc

- Nhận xét giờ học

- H/s đặt đồ dùng lên bàn

- H/s đọc CN-ĐT

- Quan sát nhận biết

- Đọc CN- ĐT

- Quan sát rút ra nhận xét

- Đọc CN- ĐT

- Nhận biết

- Quan sát rút ra nhận xét: Điểm giống và khác nhau giữa các cặp nét

- Viết trên không, víêt bảng tay

- Các nét cơ bản

- Gọi 1- 3 h/s nhận xét

- Đọc, viết, nhận biết

Rút kinh nghiệm

Trang 3

Chiều: tiết 2: Rèn tập viết

ổn định tổ chức - kiểm tra đồ dùng

_

Tiết 3+4: Rèn Tiếng Việt:

Các nét cơ bản

I Mục tiêu:

- MTC: Rèn kiến thức buổi 1

- MTR: - H/S TB, yếu nhớ được các nét cơ bản

- H/S khá - giỏi nhớ nắm được độ cao của các nét cơ bản

II Chuẩn bị:

- G/v: Có các mẫu nét chữ

- H/s: Vở Thực hành Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy – học:

- Luyện đọc các nét cơ bản, nêu độ cao

- G/V hướng dẫn H/S làm bài tập

- Chấm - chữa tay đôi với H/S

Thứ năm ngày 16 tháng 8 năm 2012

Bài 1: e

I/ Mục tiêu:

* Làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

* Luyện nói 4 - 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

* Giáo dục H/S yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học:

- G/V: Tranh minh họa SGK, bảng kẻ ô li có viết chữ cái e

- H/S: Bộ THTV

III/ Các hoạt động dạy học:

_ Tiết 1

Trang 4

Thầy Trò 1- Giới thiệu bài :2phút

- Giáo viên lần lượt giới thiệu từng tranh trong

? Tranh này vẽ gì ? - Học sinh lần lượt trả lời

- Hôm nay ta học âm e, chỉ vào chữ e - Phát âm: bé, me, xe, ve

- Phát âm theo giáo viên

2- Dạy chữ ghi âm: 32phút

- Chỉ vào chữ e trên bảng, đây là chữ e (in

thường)

- Giáo viên viết chữ e viết thường

* Nhận diện chữ và phát âm

- Chữ e gồm một nét thắt - Chữ e giống hình sợi dây thắt lại …

* Nhận diện âm và phát âm

- Tìm chữ e trong bộ TH - Tìm - phát âm e ( CN - ĐT )

* Hướng dẫn viết chữ

- Giáo viên viết mẫu

- Hướng dẫn quy trình viết

3- Củng cố - tổng kết: 3-5phút

- Các em vừa được học âm gì?

- Quan sát

- Học sinh viết vào bảng

- H/S trả lời

_ Tiết 2

1 Luyện tập

a) Luyện đọc 32 phút

- Học sinh lần lượt phát âm e

- Đọc đồng thanh nhóm, bàn, CN

b) Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở - Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Giáo viên uốn nắn tư thế ngồi, cách cầm bút,

để vở

c) Luyện nói

- Học sinh quan sát tranh

Trang 5

? Quan sát tranh em thấy những gì? - Học sinh thảo luận nhóm

? Các bức tranh 1, 2, 3, 4, 5 vẽ gì?

H/S khá - giỏi: - Các bức tranh trên có chung

điểm gì ?

* Tóm lại: Học là cần thiết và rất vui Ai cũng

được đi học và học hành chăm chỉ

- Lớp mình có những con nào thích đi học và

học

hành chăm chỉ ?

- Tuyên dương – nhắc nhở

2 Củng cố - dặn dò: 3-5 phút

- Nay các con được học âm gì ?

- Đọc bài, chuẩn bị bài 2

- Học sinh các nhóm lần lượt trình bày

- H/S giơ tay

- H/S trả lời

Rút kinh nghiệm

Tiết 3: Luyện viết chữ đẹp:

ổn định tổ chức - kiểm tra đồ dùng

- Học tập nề nếp

- Giới thiệu tài liệu để học môn luyện viết chữ đẹp

+ Vở luyện viết chữ đẹp

+ Vở tập viết

+ Vở ô ly

+ Bộ chữ mẫu

- Hướng dẫn học sinh các kí hiệu trên bảng lớp ( 0 H B V S Đ )

- Kiểm tra đồ dùng

Chiều: tiết 1+2: Rèn Tiếng Việt

Bài 1: e

I/ Mục tiêu:

- MTC : Nhận biết tốt hơn về e

- MTR: - H/S TB - yếu làm bài tập HĐ, viết

- H/S khá - giỏi: viết thêm 1 dòng chữ e vào vở ô li

Trang 6

II/ Đồ dùng dạy học:

- G/V:Vở Thực hành Tiếng Việt, chữ mẫu e

- H/S:Vở Thực hành Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

- Luyện đọc bài trong SGK

- Giáo viên hướng dẫn kèm cặp H/S làm bài trong vở Thực hành Tiếng Việt

- Chấm - chữa tay đôi với H/S

- Nhận xét - tuyên dương

_

Thứ sáu ngày 17 tháng 8 năm 2012

Bài 2: b

I/ Mục tiêu

* Làm quen và nhận biết được chữ và âm b Ghép được be

* Trả lời 2, 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

* H/S yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học:

- G/V: Tranh minh hoạ sgk

- H/S: Đồ dùng học tập, bộ THTV

III/ Các hoạt động dạy học: _ Tiết 1

Thầy Trò

A) Kiểm tra bài cũ: 3phút

- Gv viết lên bảng: bé, me, xe

- Cho học sinh đọc chữ e - Học sinh lên bảng chỉ, đọc chữ e

trong các chữ trên

- Cho học sinh viết chữ e - H/S viết chữ e

- Nhận xét – ghi điểm

B Dạy bài mới 32phút

1) Giới thiệu bài

- Gv treo tranh

- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?

- Học sinh QS tranh

- Thảo luận nhóm

- Trả lời tranh vẽ: bé, bê, bà, bóng

Trang 7

- Bé, bê, bà, bóng là các tiếng giống nhau ở chỗ

đều có âm b

- Gv viết lên bảng:b

- G/V chỉ chữ b cho H/S phát âm đồng thanh - H/S phát âm bờ ( b)

2) Dạy chữ ghi âm

- Gv viết b

- Hướng d - G/V phát âm b

ẫn phát ( ( Môi ngậm lại, bật hơi ra, có tiếng thanh) - Học sinh phát âm theo G/V b

a) Nhận diện chữ.

- GV viết chữ b

-? Chữ b gồm những nét nào? - Chữ b gồm nét khuyết trên, kết hợp

với nét thắt -? Chữ b và chữ e có gì giống và khác nhau?

b) Ghép chữ và phát âm

- Yêu cầu học sinh tìm cài chữ e

- Yêu cầu học sinh cài thêm b trước chữ e

- Giống: Nét thắt của e, nét khuyết trên của b

- Khác: chữ b có thêm nét thắt

- Học sinh thực hành trên bộ đồ dùng

? Tiếng be có âm nào đứng trước âm nào đứng

c) Hướng dẫn viết bảng con

- Gv nhận xét và chữa lỗi cho học sinh

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Cho học sinh phát âm

- G/V sửa phát âm

b) Hướng dẫn học sinh tô chữ b be trong vở tập

viết.

- G/V sửa tư thế ngồi, cầm bút cho H/S

c) Luyện nói:Chủ đề: Việc học tập của từng cá

nhân

- Học sinh lần lượt phát âm âm b và

tiếng be

- Học sinh tô chữ b, be

Trang 8

- Gv hướng dẫn học sinh luyện nói theo tranh

- Ai đang học bài ?

- Ai đang tập viết chữ e ?

- Bạn voi đang làm gì ?

- Bạn ấy có biết đọc chữ không

- Ai đang kẻ vở ?

- Hai bạn gái làm gì?

- H/S khá - giỏi: Các bức tranh này có gì giống và

khác nhau ?

- Học sinh lần lượt trả lời và nhận xét bạn

- Gv theo dõi và hướng dẫn thêm cho học sinh

III/ Củng cố – dặn dò 3phút

- Hướng dẫn đọc toàn bài giảng lớp - Học sinh đọc bài

- Đọc trong SGK

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau 3

Rút kinh nghiệm

Chiều: tiết 1+2: Rèn Tiếng Việt

Bài 2: b

I/ Mục tiêu:

- MTC: Khắc sâu nhận biết âm b.

- MTR: H/S TB, yếu làm bài HĐ và bài viết

H/S khá, giỏi viết thêm 1 dòng chữ b vào vở ô li

II/ Đồ dùng dạy học:

- G/V:Vở Thực hành Tiếng Việt

- H/S:Vở Thực hành Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

- Luyện đọc bài trong SGK

- Giáo viên hướng dẫn kèm cặp H/S làm bài trong vở Thực hành Tiếng Việt trang 2

Trang 9

- Chấm - chữa tay đôi với H/S

- Nhận xét - tuyên dương

Tiết 4: Luyện viết chữ đẹp Các nét cơ bản - Bài 1 I.Mục tiêu

- Rèn chữ viết cho h/s

- H/s viết đúng mẫu cỡ chữ trong vở LVCĐ bài các nét cơ bản - bài 1

II Chuẩn bị

- GV viết mẫu các nét cơ bản , chữ e trong vở LVCĐ lên bảng

- Vở LVCĐ, bút

III Các hoạt động dạy - học.

1 Kiểm tra: 3’

- G/v ghi các nét cơ bản - e có trong bài 1

vở LVCĐ lên bảng

- Gọi h/s đọc các nét, chữ đó

- Nhận xét

2 Bài học: 30’

- G/v viết mẫu lên bảng

- Gọi h/s nêu độ cao, rộng của các nét -

con chữ có trong bài

- Yêu cầu h/s viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa cho h/s

- Yêu cầu h/s viết vở

- G/v theo dõi , chỉnh sửa cho h/s

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết của h/s

3 Củng cố - Dặn dò.3’

- Nay viết những nét - chữ nào ?

- Về nhà viết lại vào vở ô li

- H/s đọc CN - ĐT

- H/s quan sát

- H/s nêu độ cao, rộng của các con chữ, h/s khác nhận xét

- H/s viết bảng

- H/s viết vở

- Nêu - nhận xét

Trang 10

Thứ bảy ngày 18 tháng 8 năm 2012

Sáng tiết 1+2: Tiếng Việt

Bài 3: Dấu sắc ( / ) I/ Mục tiêu

* Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc

* Biết ghép tiếng bé

- Tìm được tiếng có thanh sắc

* H/S yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học

- G/V:- Tranh vẽ minh hoạ bài học, bộ ghép âm

- Các vật tựa như hình dấu sắc

- H/S : SGK, bộ đồ dùng

III/ Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Thầy Trò

A) kiểm tra bài cũ( 3- 5 phút )

- Học sinh viết bảng con: b, be

- Nhận xét

-Viết, đọc: b – be

B) Bài mới: ( 30 phút )

1) Giới thiệu bài

a) Nhận diện dấu

- Dấu sắc là một nét xiên nghiêng phải

- Y/c HS lấy dấu sắc trong bộ đồ dùng - Sử dụng bộ đồ dùng tìm cài dấu (/ )

- Dấu sắc giống cái gì? - Giống cái thước kẻ để nghiêng

b) Ghép chữ và phát âm

- Giáo viên viết tiếng be - Học sinh đọc be

- Thêm dấu sắc vào be ta được bé - Phát âm: bé

- Nêu vị trí của dấu sắc? - Dấu sắc được đặt trên chữ: e

- Đánh vần: bờ – e – be – sắc – bé

c) Hướng dẫn HS viết dấu thanh.

- Giáo viên viết mẫu: / , bé

- Đọc trơn: bé

- Học sinh viết trên không

Trang 11

- Học sinh viết bảng con

- Hướng dẫn học sinh nhận xét chữa lỗi

Tiết2

3) Luyện tập

a) Luyện đọc

- Hướng dẫn học sinh đọc bài tiết 1 - Học sinh đọc bài

b) Luyện viết

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở - Học sinh tô chữ be, bé trong vở tập

viết

c) Luyện nói

- Giáo viên nêu chủ đề luyện nói: Bé

- Đưa tranh:

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các bức tranh này có gì giống nhau?

- Các bức tranh này có gì khác nhau ?

- Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao ?

- Em và các bạn ngoài các hoạt động trên còn có

những hoạt động nào khác?

- Ngoài giờ học em thích những hoạt động nào

nhất?

- Các hoạt động của bé ở đâu ?

- Giáo viên theo dõi sửa sai

C)Củng cố – dặn dò ( 3-5 phút )

H/S khá - giỏi: Tìm tiếng có thanh sắc ?

- Cho học sinh đọc bài SGK

- Về nhà đọc bài – chuẩn bị bài sau

- Quan sát tranh và thảo luận

- Đại diện các nhóm trả lời

- Bổ xung

- Đọc bài SGK

Rút kinh nghiệm

_

Chiều: tiết 1+2: Rèn Tiếng Việt

Bài 3: Dấu sắc ( / ) I/ Mục tiêu:

Trang 12

- MTC : Rèn đọc bài 3.

- MTR: - H/S TB - yếu làm bài tập 1, 2

- H/S khá - giỏi viết thêm 1 dòng: bé

II/ Đồ dùng dạy học:

- G/V:Vở Thực hành Tiếng Việt

- H/S: Vở Thực hành Tiếng Việt

III/ Các hoạt động dạy học:

- Luyện đọc bài 3 trong SGK

- Giáo viên hướng dẫn kèm cặp H/S làm bài trong vở Thực hành Tiếng Việt trang 3

- Chấm - chữa tay đôi với H/S

- Nhận xét - tuyên dương

Sinh hoạt lớp:

Nhận xét tuần 1 A- Mục đích yêu cầu:

- Giúp HS nắm được toàn bộ những diễn biến và tình hình học tập của lớp trong tuần

- Biết tìm ra nguyên nhân của các nhược điểm để có hướng phấn đấu cho tuần sau

B- Chuẩn bị:

- GV tổng hợp kết quả học tập

- Xây dựng phương hướng tuần 2

C- Lên lớp:

I- Nhận xét chung:

1- Ưu điểm:

………

………

………

………

………

………

………

2- Tồn tại: ………

………

………

………

Trang 13

………

………

………

………

II- Phương hướng tuần II: + Nêu chỉ tiêu phấn đấu: - 100% học sinh đi học chuyên cần và có đủ đồ dùng, sách vở - Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến - Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp

+ Cho học sinh giơ tay biểu quyết và hứa

III- Tổng kết

- Cho cả lớp bình chọn HS ngoan và chăm học nhất trong tuần

- Cho HS nêu kết quả bình chọn

- Tuyên dương những HS chăm ngoan

- Nhắc nhở những em khác cần cố gắng

- Thực hiện theo lời cô giáo

_

Tuần 2 : Từ ngày 21 đến ngày 25 tháng 8 năm 2012

Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2012

Bài 4: Dấu hỏi – dấu nặng I/ Mục tiêu

* Học sinh nhận biết được các dấu ?

* Biết ghép, đọc các tiếng: bẻ, bẹ

- Trả lời 2,3 câu hỏi đơn giản trong SGK

- Đọc đúng, tìm được tiếng có thanh huyền và thanh ngã

* Giáo dục H/S yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy – học

- G/V: Bảng kẻ ô li Tranh minh hoạ SGK

- H/S: Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy – học:

Tiết 1

Trang 14

Thầy Trò

1) Kiểm tra bài cũ: 3-5 phút

- cho học sinh viết dấu / vào bảng con,

đọc: bé

- Viết – đọc

- Nhận xét

2) Dạy bài mới:32’

a) Giới thiệu bài 1 phút

*) Dấu thanh hỏi,?

? Tranh này vẽ gì, vẽ ai ? - Thảo luận và trả lời câu hỏi

- HS lần lượt trả lời (giỏ, khỉ, thỏ, hổ )

- Các tiếng này giống nhau ở chỗ đều có

dấu thanh hỏi - Học sinh đọc đồng thanh các tiếng này

có thanh hỏi

- Nêu tên dấu ?

* Dấu thanh nặng(.) - Quan sát tranh, thảo luận

- Các tranh vẽ gì? - Tranh vẽ: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ

- Các tiếng giống nhau đều có dấu thanh(.) - Học sinh đọc tên dấu(.)

b) Dạy dấu thanh.

*) Nhận diện GV viết bảng dấu ?

? là một nét móc

- Dấu hỏi giống vật gì?

*) Viết dấu

- Dấu nặng ( ) là dấu chấm

- Học sinh viết vào bảng

- Giống cái tai

- H/S viết- Tìm cài dấu ( )

? Dấu nặng giống gì? - Giống mụn nốt ruồi, sao trong đêm

* Ghép chữ và phát âm:

- Khi thêm dấu hỏi (?) vào be ta được bẻ - Đọc bẻ

- Tìm, cài: bẻ

? Trong tiếng bẻ, dấu hỏi đặt ở vị trí nào? - Nếu vị trí của dấu ?

- Phát âm: bẻ: N – B – CN

- Cho học sinh thảo luận nhóm

? Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w