1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 32

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 145,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm được điều kiện của biến để căn thức xác định; Vận dụng được hằng đẳng thức A 2  A khi tính được căn bậc hai của một số là bình phương của số khác hoặc một biểu thức là bình phương[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/ 08 / 2010 Ngày dạy: 13/ 08 / 2010

I Mục tiêu:

- Phân biệt căn thức và biểu thức dưới dấu căn; Biết điều kiện để A xác định là A 0 ; Hiểu được hằng đẳng thức A2  A

- Tìm được điều kiện của biến để căn thức xác định; Vận dụng được hằng đẳng thức A2  A khi tính được căn bậc hai của một số là bình phương của số khác hoặc một biểu thức là bình phương của một biểu thức khác

- Giáo dục tính cẩn thận, tính chính xác, tỉ mỉ, tính sáng tạo

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Giáo án, SGK, đồ dùng dạy học, bảng phụ ghi ? 3

- HS: Đồ dùng học tập; kiến thức cũ về: Hằng đẳng thức 1 và 2 ở lớp 8, cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn, giá trị tuyệt đối ở lớp 7

III Tiến Trình bài học:

1 Ổn định: 9A ……… ………… 9B ……….……… …… 9C ………

2 Kiểm tra bài cũ: HS 1: Tìm x trong mỗi trường hợp sau nếu có

a) x = 9; b) x = 0; c) x = -81

kết quả:  0 0;  ( 81) 81 9

HS 2: Làm bài 3b),d)/6: kết quả b) x  1,732; d) x  2,030

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

- Hs đọc và trả lời ? 1

- Vì sao AB = 25 x 2 ?

-GV giới thiệu 25 x 2 là một

căn thức bậc hai của 25 – x2, còn

25 – x2 là biểu thức lấy căn, hay

biểu thức dưới dấu căn

- Vậy A xác định (có nghĩa

khi) khi A lấy giá trị như thế

nào

- Một HS đọc ví dụ 1

a) 8 2x xác định khi nào?

- Giải bất phương trình 8 2 x0

Như thế nào?

- Chú ý khi chia cả hai vế cho số

âm

b) x25 xác định khi nào?

- Nhận xét gì về x2?

- suy ra x2 + 5 như thế nào?

- Vậy điều kiện của x là gì?

- Gọi 1 HS lên bảng làm ? 2

-Một HS đọc to ? 1

-HS: Trong tam giác vuông ABC

AB2+BC2 = AC2 (đlý Pi-ta-go)

AB2+x2 = 52 => AB2 =25 -x2

=>AB = 25 x 2 (vì AB>0)

- Axác định A 0 

- HS đọc ví dụ 1

- Khi 8 2 x0

- Học sinh đứng tại chỗ trình bày

4

x x x

Khi x2 5 0 với mọi x

2

x2 + 5 > 0 với mọi x

- HS giỏi trả lời

xác định khi

5 2x

1 Căn thức bậc hai:

-Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức

bậc hai của A, còn A được gọi là

biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn

xác định (hay có nghĩa) khi

A

A lấy giá trị không âm

Ví dụ 1: Tìm điều kiện để

a) 8 2x được xác định b) x25 được xác định

Giải:

a) 8 2x xác định khi

8 2 x  0 2x   8 x 4 b) vì x2 + 5 > 0 với mọi x nên x25 luôn xác định với mọi x

Lop2.net

Trang 2

Hoạt động 2:Hằng đẳng thức A2  A

- HS làm ? 3

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

- Nhận xét bài làm của bạn

và a có quan hệ gì?

2

a

-GV đưa ra định lý

những điều kiện gì?

- Hãy CM từng điều kiện

a) Vận dụng hằng đẳng thức như

thế nào?

- Gọi HS yếu làm bài

b) Theo hằng đẳng thức thì bước

thứ nhất như thế nào?

- Muốn bỏ dấu GTTĐ cần phải

có điều kiện gì?

- Nhận xét gì về 2 7

- Vậy 2 7 ?

- Giới thiệu chú ý ở SGK

- Yêu cầu HS tư đọc ví dụ đã giải

ở sách giáo khoa SGK

-Hai HS lên bảng điền

2

-Nếu a<0 thì a2 = - a -Nếu a 0 thì  a2 = a

0

a

a a





- Học sinh yếu trình bày

2 2

- HS trung bình trả lời 2 7

- Biết biểu thức trong dấu GTTĐ

âm, dương hay không âm

< 0

- HS khá giỏi trả lời

- HS xem chú ý ở SGK

- Học sinh đọc kỹ và giải thích các ví dụ ở trang 9 và trang 10 SGK

2 Hằng đẳng thức A2  A

Định lý:

aa

Chứng minh

-Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số a thì : a 0

Ta thấy : Nếu a 0 thì  a = a, nên ( a )2 =

a2

Nếu a<0 thì a = -a, nên ( a )2 = (-a)2=a2

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi a Hay 2 với mọi a

aa

Ví dụ 2: Tính

a) 7 ,2 192

b) Rút gọn biểu thức 2 72

Giải:

2 2

b) 2 72  2 7

 7 2 vì 7 2 

Chú ý:(SGK)

4 Củng cố:

Gọi học sinh lên bảng làm các bài tập sau:

- Bài 6a,d/10: kết quả a) a 0 ; b) a 7 (Học sinh trung bình)

3

- Bài 7d/10: kết quả -0,4.0,4 = -0,16 ( Học sinh yếu)

- Bài 8a,d /10: kết quả a) 2 3 vì 2 > 3, d) 6 – 3a ( học sinh khá giỏi)

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc điều kiện có ngĩa của căn thức bậc hai

- Nhớ kỹ hằng đẳng thức A2  A

- Cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối

- Xem kỹ tất cả các bài đã giải

- BTVN: 6, 7, 8, 9 trang 10 và 11 SGK

- Chuẩn bị bài mới: luyện tập (Cách phân tích đa thức thành nhân tử)

Lop2.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạtđộng 1: Cănthứcbậc hai - Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 32
o ạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạtđộng 1: Cănthứcbậc hai (Trang 1)
-Hai HS lên bảng điền. - Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 32
ai HS lên bảng điền (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w