Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi đến ký hiệu cm Đọc là: một xăng ti mét Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm Cho học sinh đọc lại phần bài học trên bảng Hoạt động 3 : Thực hành Bài 1 : [r]
Trang 122
hai ngày 18 tháng 01 2010.
Bài 90 : ÔN !
I/ $%& tiêu:
+ Giúp hs
+Rèn
)0 và Tép”
+HS +! : loài 8 9 có tình ; < con <=
II/ )* dùng +- .&:
III/ Các
1/ KTBC:
- HS
GV 8 xét
2/Bài 3 Ôn 45
67 )89 : GV 67 )89 : HS.
a/ Ôn 6
Cho hs nêu các
GV
ghép
a
â
o
ô
G
ap
5
âp
op
ôp
>5
u e ê i iê <G
up ep êp ip iêp @>5
GV S T, phát âm cho hs
Chi
không theo " U
b/ HD
GV
%G + nêu W! F& X C 6
GV
c/ HD 6
GV
vào ; con
GV 8 xét , T, sai
d/ N\ C bài 1:
Y/c hs
"G 2:
a/
Cho hs
)8 xét, tuyên #<G
HS
HS ( cn-
HS
HS
HS 7!-. vào ; con:
đón tiếp ấp trứng
HS
Các
Trang 2+ HD
GV
%G6
Cá mè I
Cá chép chìm
Con tép lim dim
Trong chùm FM &N
………
)P5 > là 0P5.
GV
b/ _!-. 6
HD bài vào Q TV: I 0
X dịng, d ,
NW bài, 8 xét , tuyên #<G
c/ H+ !-.: )0 và Tép
-GV + 7 1 cho hs %!-.
BH+ 7 2 + tranh minh ,
-HD hs + X dung tranh
-Cho hs 7!-. + theo nhĩm ( 4em)
B các nhĩm lên + C theo
tranh
-HD hs nêu ý i, %!-.
-GV liên ,gdhs
3/
-Y/c hs
-Tuyên
C
oa –oe
HS
HS _!-. vào Q TV:
đĩn tiếp ấp trứng
HS -Nghe cơ + !-.
-Nghe + quan sát tranh minh ,
B18 + 7F X dung tranh (cn) -Các nhĩm 7!-. + C theo tranh
nX C nhĩm lên + !-.6 +Tr.1: nX hơm,nhà cĩ No thì xa, hai
+tr.2:
+ Tr.3: Sáng hơm sau,cĩ
s1%!-. ca o tình ; o p nhà 0
HS
-TOÁN:
Bài : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN:
I MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn :
*Tìm hiểu bài toán :( Bài toán đã cho biết những gì ? Bàøi toán hỏi gì ? )
* Giải bài toán : (Thực hiện phép tính để tìm hiểu điều chưa biết nêu trong câu hỏi Trình bày bài giải )
-Bước đầu rèn cho học sinh tự giải bài toán theo các <D
Trang 3-HS tích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 2, 3 / 15 vở Bài tập
+ Bài toán thường có những phần gì ?
+ Nhận xét, sửa sai chung
2 Bài mới :
a)Hoạt động 1 : Giới thiệu cách giải toán có lời
văn
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng :
+Muốn biết nhà An nuôi mấy con gà ta làm như
thế nào ?
+Giáo viên hướng dẫn cách trình bày bài giải
như SGK
-Giúp học sinh nhận biết bài giải có 3 phần :
- Lời giải , phép tính, đáp số
-Khi viết phép tính luôn có tên đơn vị sau kết
quả phép tính Tên đơn vị luôn đặt trong ngoặc
đơn
Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nêu bài
toán, viết số thích hợp vào phần tóm tắt dựa vào
tóm tắt để nêu câu trả lời cho câu hỏi
-Hướng dẫn học sinh tự ghi phép tính, đáp số
-Gọi học sinh đọc lại toàn bộ bài giải
Bài 2 :
-Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh
nêu bài toán, viết số còn thiếu vào tóm tắt bài
Học sinh đọc bài toán, nêu câu hỏi của bài toán phù hợp với từng bài -HS U %; 7=
-Học sinh mở sách đọc bài toán : Nhà
An có 5 con gà, Mẹ mua thêm 4 con gà Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà ? -Học sinh nêu lại tóm tắt bài
-Ta làm tính cộng, lấy 5 cộng 4 bằng
9 Vậy nhà An nuôi 9 con gà
-Vài học sinh lặp lại câu trả lời của bài toán
- HS đặt câu lời giải -Đọc lại bài giải
Bài
Nhà An cĩ W ; là:
5 + 4 = 9 ( con gà ) E C6 9 con gà
1/ HS
* Tĩm B:
An có : 4 quả bóng Bình có : 3 quả bóng Cả 2 bạn : … quả bóng ?
Bài giải:
Cả hai bạn có tất cả là:
4 + 3 = 7 ( quả bóng) Đáp số: 7 quả bóng
-Lúc đầu tổ em có 6 bạn, sau đó có
Trang 4-Hướng dẫn tìm hiểu bài toán cho biết gì ? Bài
toán hỏi gì ? Muốn tìm số bạn có tất cả ta làm
tính gì ?
-Cho học sinh tự giải vào vở
Bài 3 :
-Cho học sinh tự giải bài toán
-Giáo viên hướng dẫn chữa bài trên bảng
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương
học sinh giỏi, phát biểu tốt
- Dặn học sinh xem lại các bài tập Làm vào
vở BT
- Chuẩn bị bài: Xăng ti mét Đo độ dài
thêm 3 bạn nữa Hỏi tổ em có tất cả bao nhiêu bạn ?
-HS tự giải vào vở:
Bài giải:
Tổ em có tất cả số bạn là:
6 + 3 = 9 ( bạn) Đáp số : 9bạn
- Học sinh đọc : Đàn vịt có 5 con ở dưới
ao và 4 con ở trên bờ Hỏi đàn vịt có tất cả mấy con ?
-Học sinh tự giải bài toán Bài giải:
Số vịt có tất cả là :
5 + 4 = 9 (Con vịt ) Đáp Số : 9 con vịt
-ĐẠO ĐỨC D 22/ct Bài : EM VÀ CÁC BẠN
I MỤC TIÊU :
- Học sinh hiểu : Trẻ em có quyền được học tập , có quyền được vui chơi , có quyền được kết giao bạn bè Cần phải đoàn kết thân ái với bạn khi cùng học cùng chơi
- Hình thành cho Học sinh : kỹ năng nhận xét , đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học khi chơi với bạn Hành vi cư xử đúng với bạn
- HS biết đoàn kết,thân ái với bạn bè
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh BT3 /32
- Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Chơi một mình vui hơn hay có bạn cùng học cùng chơi vui hơn ?
- Muốn có nhiều bạn quý mến mình thì em phải cư xử với bạn như thế nào khi cùng học cùng chơi
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Trang 5TIẾT : 2
Hoạt động 1 : Đóng vai
Học sinh biết xử sự trong các tình huống ở BT3
một cách hợp lý
- Giáo viên chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm
Học sinh chuẩn bị đóng vai một tình huống
cùng học cùng chơi với bạn
- Sử dụng các tranh 1,3,5,6 BT3 Phân cho mỗi
nhóm một tranh
- Thảo luận : Giáo viên hỏi
+ Em cảm thấy thế nào khi:
- Em được bạn cư xử tốt ?
- Em cư xử tốt với bạn ?
- Giáo viên nhận xét , chốt lại cách ứng xử phù
hợp trong tình huống và kết luận :
* Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn
và cho chính mình Em sẽ được các bạn yêu quý
và có thêm nhiều bạn
Hoạt động 2 : Vẽ tranh
Học sinh biết vẽ tranh về chủ đề “ Bạn em ”
- Giáo viên nêu yêu cầu vẽ tranh
- Cho học sinh vẽ tranh theo nhóm ( hay cá
nhân )
- Giáo viên nhận xét , khen ngợi tranh vẽ của
các nhóm
+ Chú ý : Có thể cho Học sinh vẽ trước ở nhà
Đến lớp chỉ trưng bày và giới thiệu tranh
* Kết luận chung : Trẻ em có quyền được học tập
, được vui chơi , được tự do kết giao bạn bè -
Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi phải biết
cư xử tốt với bạn
3.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt
động tích cực
- Dặn học sinh thực hiện tốt những điều đã học
- Chuẩn bị bài cho hôm sau :
+ Tìm hiểu các bảng hiệu trên đường đi
+ Quan sát các tranh trong sách BT
+ Chuẩn bị các BT 1,2
- Học sinh nhắc lại tên bài học
- Học sinh thảo luận nhóm , chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lần lượt lên đóng vai trước lớp Cả lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh thảo luận trả lời
- Học sinh lắng nghe , ghi nhớ
- Học sinh chuẩn bị giấy bút
- HS vẽ tranh theo nhóm
- Học sinh trưng bày tranh lên bảng
- Cả lớp cùng nhận xét
Trang 6- ba ngày 19 tháng 01 2010 [ \] : D 22/ ct BÀI [ \] – TRÒ b" )89 I/ $%& tiêu: +HS ôn 4 ;- nhanh” +HS +HS U giác 7!-. 8 II/ Sân %<=6 Hx sân cho trò G Còi TT III/ 1 dung TG
1/ !A g 0A( GV ! = -HS BNF- f nhàng theo vòng tròn ; ôn X C bài hát TT 2/ GV nêu yên -Gv hô m cho hs 8 Z <D Xen + Ôn 5 -GV hô m cho hs 8 ; 7D B1` " cho các ` 8 7!-. + Ôn GV theo dõi, 8 xét, T, sai + Trò GV nêu tên trò -Cho hs ;- T B1` " cho các ` tham gia trò G Y#!A hD thúc: E <= theo hàng # và hát -GV cùng hs C X dung bài các 2-3’ 1-2’ 2-3’ 4-5 7 2x4 m 2-3 7 2x4 m 2-3’ 4-6’ 2-3’ 2’ GV x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x GV x x x x x x x
x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x x x x x x 4 3
2 1
xp CB *
*
*
- Bài 91.
oa - oe
I/ $%& tiêu:
+ HS
+ HS
C quý W
Trang 7+ HS
II/ )* dùng +- S.&
III/ Các
1/ KTBC:
Y/c hs
GV
đầy ắp , đón tiếp, ấp trứng.
)8 xét
2/ Bài 3 : oa - oe
"G 1:
a/ VF- 6
+ I oa:
GV nêu W! F& 6 oa p 2 âm ghép 7F –
o và a
-HD hs ghép
BS T, phát âm cho hs
-HD ghép :
HD
D .! và lên ;:
y/c hs
GV
I oe: quy trình <G U6
oe
xòe
múa xòe
Y/c hs
b/ HD
GV
HD
sách giáo khoa chích chòe
hòa bình - hN?
c/ HD 6
GV
HD hs
CqA
B)8 xét, T, sai
d/ N\ C bài 1:
Cho hs
"G 2:
a/
HD hs
Cho các nhóm thi
B8 xét, tuyên #<G
+HD
-y/c hs quan sát tranh trong
HS Nghe- vào ; con
HS nêu W! F& và ghép 6 oa
o- a- oa; oa
HS ghép 6 , (cn-
HS ghép ( cn-
So sánh:
+ +Khác nhau: a và e Q !C
HS lên F chân D
( cn-
HS theo dõi quy trình
18 vào ; con:
oa oe họa sĩ múa xòe.
HS
Các nhóm thi
Trang 8G ,tìm D
-HD
Hoa ban xịe cánh
Lan
Cành
Bay làn
GV
b/ _!-. 6
-HD hs bài vào Q TV
-GV theo dõi !C Z e cho hs
BNW bài, 8 xét, tuyên #<G
c/ _!-. nĩi:
HD hs quan sát tranh,
“ 5" * là C quý W3
GV o ý cho hs nĩi U nhiên theo tranh
-Các
-Hàng ngày ,em 8 + #$ vào lúc nào?
GV liên
3/
Y/c hs
Cho hs tìm thêm
HS quan sát tranh, tiêng ", D
HS bài vào Q6
oa oe họa sĩ múa xịe
HS quan sát tranh,
_!-. nĩi theo o ý:
-Các B4 ngày, " ~= sáng là em #8- 8
+ #$q B18 + #$ ngày giúp G + *
HS
- khoa
-TOÁN:
Bài : XĂNG TI MÉT - ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh :
Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, ký hiệu của xăng ti mét ( cm ) Biết đo độ dài của đoạn thẳng với đơn vị là xăng ti mét trong các trường hợp đơn giản
+ HS có kỹ năng đọc ,viết đơn vị đo cm và biết cách đo độ dài đoạn thẳng
+ HS ham thích học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Giáo viên và học sinh có thước vạch cm Các bài tập 3,4 / trên bảng phụ Các bảng nhỏ với hình vẽ AB = 1cm , CD= 3 cm , MN = 6 cm
+ Tranh bài 3 trang 16 vở Bài tập toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 3 / 16 vở Bài tập giáo viên viết
Trang 9sẵn trên bảng
+ Treo tranh yêu cầu học sinh nhận xét và nêu
số còn thiếu và câu hỏi cho bài toán
Giáo viên nhận xét bài sửa của học sinh Chốt
bài
2 Bài mới :
a)Hoạt động 1 : Giới thiệu xăng ti mét
-Yêu cầu học sinh đưa thước và bút chì để kiểm tra
-Cho học sinh quan sát thước và nêu được đặc
điểm của thước
-Giáo viên giới thiệu cây thước của mình giống học
sinh) gắn lên bảng Giới thiệu vạch 0 trên thước và
lưu ý trước vạch 0 có 1 đoạn nhỏ để tránh nhầm lẫn
khi đo
-Giáo viên rê que chỉ lên cây thước giới thiệu với
học sinh : Từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm, từ vạch 1
đến vạch 2 là 1 cm, từ vạch 2 đến vạch 3 là 1 cm …
-Yêu cầu học sinh rê đầu bút chì từng vạch trên
thước
-Hỏi : Từ vạch 3 đến vạch 4 là mấy cm ?
-Từ vạch 5 đến vạch 6 là mấy cm ?
-Từ vạch 8 đến vạch 9 là mấy cm ?
b)Hoạt động 2 : Đo độ dài:
- Xăng ti mét viết tắt là cm
Giáo viên viết ký hiệu cm cho học sinh đọc
Giáo viên giới thiệu mặt thước có vạch nhỏ
Vẽ đoạn AB có độ dài 1 cm Giới thiệu cách đặt
thước, cách đo, đọc số đo
Giới thiệu 1 cm được viết số 1 trước rồi đến ký hiệu
cm
Đọc là: một xăng ti mét
Lần lượt đến đoạn MN = 6 cm
Cho học sinh đọc lại phần bài học trên bảng
Hoạt động 3 : Thực hành
Bài 1 : HD học sinh viết vào vở Bài tập toán
ký hiệu cm
-Giáo viên viết mẫu Hướng dẫn học sinh viết vào
vở
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
số đo
-Giáo viên hướng dẫn sửa bài
HS
1 HS lên ; ;
-Học sinh cầm thước, bút chì đưa lên -Học sinh nêu : thước có các ô trắng xanh và bằng nhau Có các số từ 0 đến 20
-Học sinh quan sát, theo dõi, ghi nhớ
-Học sinh rê bút nói : từ vạch 0 đến vạch 1 là 1 cm , từ vạch 1 đến vạch
2 là 1 cm … -1 cm -1 cm
- 1cm
-Học sinh lần lượt đọc xăng ti mét
-Học sinh tự đo trong SGK tự nêu số
đo : Đoạn MN dài 6 cm -HS
HS viết ký hiệu cm vào bảng con Viết vào vở: cm
-Học sinh làm bài vào VBT -1 em lên bảng làm bài
3 cm : ba xăng ti mét
Trang 10 Bài 3 : Đặt thước đúng – ghi đúng , sai – ghi
sai
-Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
-Hướng dẫn học sinh quan sát tranh đoạn thẳng và
cách đặt thước đúng sai
-Giáo viên kết luận về cách đặt thước khi đo
Bài 4 : Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết các
số đo
-Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đo 1 đoạn
thẳng ( mẫu )
-Giáo viên sửa bài trên bảng phụ
3.Củng cố dặn dò :
– xăng ti mét viết tắt là gì ?
- Đọc các số : 3 cm , 5 cm , 6 cm
- Dặn học sinh về nhà làm bài tập ở vở bài tập
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
4 cm : bốn xăng ti mét
5 cm: năm xăng ti mét
-Học sinh tự làm bài vào IQ BBT
- 1 học sinh lên bảng sửa bài và giải thích vì sao đúng , vì sao sai ?
H.1: S – vì vạch 0 chưa trùng đầu đoạn thẳng
H.2: S- vì mép thước chưa trùng đoạn thẳng
H.3: Đ- vì đặt thước đúng
- Học sinh tự làm bài trong VBT -1 em lên bảng sửa bài
6 cm
_
9 cm
- @ ngày 20 tháng 01 2010.
TOÁN Bài : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
+Giúp HS củng cố kt về giải toán có lời văn
+Rèn kỹ năng trình bày bài giải đúng các bước
+ Phát huy tính tự giác , sáng tạo của hs trong học toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: SGK Bảng phụ ghi tóm tắt bài toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Xăng ti mét viết tắt là gì ? Đọc các số sau : HS nêu: cm
Trang 112 cm , 7 cm
+ Viết : 5 cm , 6 cm , 4 cm
+ Đo đoạn thẳng AB ( 5 cm ) BC ( 7 cm ) EI
(4 cm )
)8 xét
2 Bài mới :
Hoạt động 1 :Luyện kĩ năng giải toán
Bài 1 : Gv hướng dẫn học sinh quan sát, tự
đọc đề toán ,GV ghi tóm tắt lên bảng:
có : 12 cây
thêm : 3 cây
Có tất cả: … cây?
-Cho học sinh trao đổi ý kiến, lựa chọn câu lời
giải thích hợp nhất rồi viết vào bài giải
-Cho học sinh đọc lại bài toán và bài giải
Bài 2 :
-Tiến hành như bài 1
-Cho chọn lời giải phù hợp nhất rồi viết vào bài
giải
-Y/c Hs đọc lại bài toán và bài giải
B)8 xét, \ C r ; tốn
Bài 3 :
-Có : 5 hình vuông
-Có : 4 hình tròn
-Có tất cả : … hình vuông và hình tròn
-Y/c Hs đọc lại bài toán và bài giải
3
- 2 J -ti- mét ; 7 JB ti- mét
HS
3 HS lên
-Học sinh tự đọc bài toán, quan sát tranh vẽ
-Điền số vào tóm tắt rồi nêu lại tóm tắt đề
-Học sinh nêu lời giải và trình bày bài
;6
Bài giải : Số cây chuối trong vườn có tất cả là :
12 + 3 = 15 ( Cây chuối ) Đáp số : 15 Cây chuối
- HS -HS làm vào vở:
Bài giải : Số bức tranh có tất cả là :
14 + 2 = 16 ( Bức tranh ) Đáp số : 16 Bức tranh
-Học sinh đọc bài toán -Tự tìm hiểu bài toán và câu trả lời -Học sinh tự ghi bài giải
Bài giải : Số hình vuông và hình tròn có tất cả là
5 + 4 = 9 ( Hình ) Đáp số : 9 hình
... class="page_container" data-page="6">- ba ngày 19 tháng 01 2 010 [ \] : D 22/ ct BÀI [ \] – TRÒ b" )89 I/ $%& tiêu: +HS ôn ;- nhanh” +HS +HS U giác 7 !-. 8 ... thúc: E <= theo hàng # hát -GV hs C X dung 2-3 ’ 1- 2 ’ 2-3 ’ 4-5 7 2x4 m 2-3 7 2x4 m 2-3 ’ 4-6 ’ 2-3 ’ 2’ GV x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x...
_ !-. nĩi theo o ý:
-Các B4 ngày, " ~= sáng em # 8- 8
+ #$q B18 + #$ ngày giúp G + *
HS
- khoa
-TOÁN:
Bài